Trường THPT Lê Hng Phong – Biên Hòa Tài liu luyn thi cp tc
GV:Nguyn Tt Thu: 01699257507 Page 1
Câu 1. Kho sát và nhng vấn đề liên quan
Vấn đề 1: Tính đơn điệu ca hàm s
Vi dng này ta ch gặp tính đơn điệu ca hàm s bc ba: 3 2
y ax bx cx d,a 0
= + + + ¹
Ta có: 2
y ' 3ax 2bx c
= + +
·
Hàm s đồng biến trên
¡
khi và ch khi 2
3a 0
y ' 0, x
' b 3ac 0
>
ì
ï
³ " Î Û í
ï
î
¡
·
Hàm s nghch biến trên
¡
khi và ch khi 2
3a 0
y ' 0, x
' b 3ac 0
<
ì
ï
£ " Î Û í
ï
î
¡
Ví d 1. Tìm m để hàm s
1) 3 2
y x 3mx 3m(m 1)x 2
= - + + +
đồng biến trên
¡
2)
3
2
(m 1)x
y (m 1)x (2m 3)x m
3
-
= - - + - +
nghch biến trên
¡
.
·
Hàm s đồng biến trên
a b
( ; )
khi và ch khi
(
)
³ Û + + ³ " Î a b
2
y ' 0 3ax 2bx c 0, x ;
(1)
·
Hàm s nghch biến trên
(a; b)
khi và ch khi
(
)
£ Û + + £ " Î a b
2
y ' 0 3ax 2bx c 0, x ;
(2).
Để gii (1) và (2) ta cô lp tham s (nếu có th) ri dùng hàm s để gii quyết vi chú ý
* Nếu (1) và (2) biến đổi v dng:
(
)
[ ]
;
m f(x), x ; m max f(x)
a b
³ " Î a b Û ³
* Nếu (1) và (2) biến đổi v dng:
(
)
[ ]
;
m f(x), x ; m min f(x)
a b
£ " Î a b Û £ .
Ví d 2. Tìm m để hàm s
1) 3 2
1
y mx (m 1)x 3(m 2)x 1
3
= - - + - +
đồng biến trên
(
)
2;
2)
3
2
x
y (m 1)x (2m 1)x m
3
= - + + + +
nghch biến trên
(
)
0;3
3)
(
)
(
)
3 2
y m 1 x 3 m 1 x 2mx 4
= + - + + +
đồng biến trên khoảng có độ dài nh hơn
1
.
Trong trường hp không cô lập được m thì ta s dụng định lí v du ca tam thc bc hai.
Ví d 3. Tìm m để hàm s 3 2 2
y x (m 1)x (2m 3m 2)x m(2m 1)
= - + - - + + -
đồng biến trên
)
2;
+¥
é
ë.
Vấn đề 2: Cc tr hàm s
1) Cc tr hàm s bc ba: 3 2
y ax bx cx d,a 0
= + + + ¹
2
y ' 3ax 2bx c
= + +
·
Hàm s có cc tr
Û
y ' 0
=
có hai nghim phân bit
·
Hàm s đạt cc tr ti
0
02
y '(x ) 0
x x
' b 3ac 0
=
ì
ï
= Û í
ï
î
·
Hàm s đạt cc đại ti 0
0
0
y '(x ) 0
x x
y "(x ) 0
=
ì
= Û í
<
î
·
Hàm s đạt cc tiu ti 0
0
0
y '(x ) 0
x x
y "(x ) 0
=
ì
= Û í
>
î
Ví d 1. Tìm m để các hàm s
1) 3 2
y mx 3mx (m 1)x 1
= + - - -
hai đim cc tr
2)
3
2
(m 1)x
y (m 2)x (2m 1)x 4
3
-
= - + + - +
có cc tr
3) 3 2 2
y x 3mx (m 1)x 2
= - + - +
đạt cc tiu ti
x 2
=
.
Trường THPT Lê Hng Phong – Biên Hòa Tài liu luyn thi cp tc
GV:Nguyn Tt Thu: 01699257507 Page 2
Ví d 2. Tìm các s thc
a,b,c,d
(vi
a 0
¹
) sao cho hàm s : 3 2
y ax bx cx d
= + + +
Đạt cực đại ti cd
x 0,y 1
= =
và đạt cc tiu ti ct
x 1,y 0
= =
.
Ví d 3. Tìm m để hàm s 2
y (x m)(x 3x m 1)
= - - - -
có cực đại và cc tiu tho cd ct
x .x 1
=
Ví d 4. Tìm m để 3 2
m
(C ) : y 2x mx 12x 13
= + - -
có điểm cực đại và cc tiểu và các điểm này cách đều trc
tung.
Ví d 5. Cho hàm s
(
)
(
)
(
)
3 2
y x 1 2m x 2 m x m 2 1
= + - + - + +
1. Kho sát v đồ th khi
2
m
=
2. Tìm
m
để đồ thi hàm s (1) có điểm cực đại, cc tiểu và hoành độ của các điểm cc tr đó nhỏ hơn 1.
Cách tính cc tr ca hàm s bc ba
Cách 1: Nếu
2 2
' b 3ac (Am B)
D = - = + thì ta tìm các nghim
1 2
x ,x
của phương trình
y ' 0
=
ri thay vào
phương trình hàm s ta tìm được
1 2
y ,y
.
Ví d 1. Cho hàm s:
(
)
3 2
y x 3x 3m m 2 x 1
= - - + -
(1)
1. Kho sát và v đồ th hàm s (1) khi
m 0
=
.
2. Tìm các giá tr thc ca tham s m để hàm s (1) có hai cc trng du.
Ví d 2. Cho hàm s 3 2 2 2
y x 3x 3(m 1)x 3m 1
= - + + - - -
(1)
. Tìm
m
để đồ th hàm s (1) có cực đại, cc tiu
và các điểm cc tr của đồ th hàm s (1) cách đều gc tọa độ
O
.
Cách 2: Nếu 2
' b 3ac
D = - không đưa được v dng trên (tức là phương trình
y ' 0
=
có hai nghim xu :D)
Thì ta chia
y
cho
y '
:
y (kx l)y ' mx n
= + + +
. Khi đó ct ct
y mx n
= +
và đường thẳng đi qua hai điểm cc tr
phương trình :
y mx n
= +
.
Ví d 3. Cho hàm s 3 2 2
y x 3x m x m
= - + +
. Tìm tt c các giá tr ca tham s m để đồ th hàm s có điểm
cực đại và điểm cc tiểu đối xứng nhau qua đường thng :
1 5
d : y x
2 2
= -
.
2) Cc tr hàm s trùng phương: 4 2
y ax bx c,a 0
= + + ¹
(
)
2
y ' 2x 2ax b
= +
, 2
b
y ' 0 x 0,x
2a
= Û = = -
·
Hàm s có ba điểm cc tr b
0
2a
Û - >
. Khi đó ba điểm cc tr của đồ th hàm s là:
(
)
A 0; c
2 2
b 4ac b b 4ac b
B ; ,C ;
2a 4a 2a 4a
æ ö æ ö
- -
- - -
ç ÷ ç ÷
ç ÷ ç ÷
è ø è ø
và tam giác ABC là tam giác cân ti A và Oy là trục đối xng.
Ví d 1. Tìm m để hàm s 4 2 2
y x 2m x 1
= - +
có 3 điểm cc tr là 3 đỉnh ca mt tam giác vuông cân.
Ví d 2. Cho hàm s 4 2 2
y x 2mx 2m 1
= - + -
(Cm)
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th hàm s khi
=
m 1
.
2. Tìm tt c các giá tr của m để đồ th (Cm) có ba điểm cc tr to thành mt tam giác có gc tọa độ O là tâm
đường tròn ngoi tiếp.
Ví d 3. Tìm
m
để đồ th hàm s 4 2
2 2
y x mx
= - +
có ba điểm cc tr to thành mt tam giác nhn gc ta
độ làm trc tâm.
Ví d 4. Cho hàm s: 4 2
2 1
y x mx m
= - + +
(Cm). Tìm m để hàm s 3 điểm cc tr và tam giác mà 3 đỉnh
là 3 điểm cc tr của đồ th (Cm) có din tích bng 1.
Vấn đề 4. Bài toán phương trình tiếp tuyến
Trường THPT Lê Hng Phong – Biên Hòa Tài liu luyn thi cp tc
GV:Nguyn Tt Thu: 01699257507 Page 3
1) Tiếp tuyến của đồ th hàm s bc ba
Vấn đề 5. Bài toán giao điểm
1) Giao của đồ th (C):
ax b
y
mx n
+
=
+
với đường thng
: y cx d
D = +
Phương trình hoàn độ giao điểm ca (C) và
D
: 2
ax b
cx d mcx (cn md a)x nd b 0
mx n
+
= + Û + + - + - =
+
(*)
(C) ct
D
tại hai điểm phân bit A, B khi và ch khi (*) có hai nghim phân bit 1 2
n
x ,x
m
¹ -
Khi đó:
( ) ( )
D
+ + Þ = + - = +
2 2 2 2
1 1 2 2 1 2
2
A x ;cx d ,B x ;cx d AB (c 1)(x x ) (c 1)
a
.
Chú ý: 1
S h.AB
2
DIAB = vi
h d(I, )
= D
.
Ví d 1. Tìm m để đường thng
y 2x m
= - +
cắt đồ th (C) :
2x 1
y
x 1
+
=
+
tại hai điểm phân bit A, B sao cho
tam giác
OAB
có din tích bng
3
.
Ví d 2. Tìm
m
để đường thng
d : y 2x m
= +
cắt đồ th
x 1
(C) : y
x 1
+
=
-
tại hai điểm phân bit
,
A B
sao cho
tiếp tuyến ca
( )
C
ti
,
A B
song song vi nhau.
Ví d 3. Tìm m để đường thng
d : y 2x m
= +
cắt đồ th (C):
2x 2
y
x 1
-
=
+
tại 2 điểm phân bit
,
A B
sao cho
AB 5
=.
Ví d 4. Tìm m để đồ th (C):
2x 1
y
x 1
+
=
-
cắt đường thng
d : y 2x m
= +
tại hai điểm phân bit nm v mt
nhánh đối vi (C).
2) Giao của đồ th 3 2
(C) : y ax bx cx d
= + + +
: y mx n
D = +
PTHĐ giao điểm: 3 2
ax bx (c m)x d n 0
+ + - + - =
(*)
(C) ct
D
tại 3 điểm phân bit khi và ch khi (*) có 3 nghim phân bit
·
Nếu (*) có nghim
0
x x
=
ta biến đổi (*) v dng:
(
)
2
0
(x x ) x x 0
- a + b + g =
và (*) có 3 nghim phân bit
khi phương trình 2
x x 0
a + b + g =
có hai nghim phân bit khác
0
x
.
·
Nếu (*) không có nghiệm đặc bit thì ta tìm các cô lp tham s ri s dng hàm s để gii quyết
Chú ý: Các giao điểm ca (C) và
D
có dng: i i i
A (x ;mx n)
+
trong đó
i
x
là nghim ca (*).
Ví d 1. Cho hàm s 3 2
y x 3x 4
= - +
(1).
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th ca hàm s (1).
2. Chng minh rng mọi đường thẳng đi qua điểm
I(1; 2)
vi h s góc
k (k 3)
> -
đều cắt đồ th ca hàm s
(1) tại ba điểm phân bit I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thng AB.
Ví d 2. Tìm
m
để đồ th hàm s 3 2
y x 6x 3m(m 4)x 8
= - - + -
ct Ox tại ba điểm phân bit.
Ví d 3. Cho hàm s 3 2
2 ( 3) 4
y x mx m x
= + + + +
(
m
C
)
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th khi
1
m
=
.
Trường THPT Lê Hng Phong – Biên Hòa Tài liu luyn thi cp tc
GV:Nguyn Tt Thu: 01699257507 Page 4
2. Tìm
m
để đường thng
: 4
d y x
= +
ct (Cm) tại ba điểm phân bit
(0;4), ,
A B C
sao cho tam giác
IBC
có din tích bng
8 2
vi
(1;3)
I
.
Ví d 4. Cho hàm s
(
)
3 2
y x 2x 1 m x m
= - + - +
(1), m là s thc
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th ca hàm s khi m = 1.
2. Tìm m để đồ th ca hàm s (1) ct trc hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
1 2 3
x , x , x
tha mãn
điều kin : 2 2 3
1 2 2
x x x 4
+ + <
.
3) Giao của đồ th 4 2
(C) : y ax bx c
= + +
: y n
D =
PTHĐ giao điểm: 4 2
ax bx c n 0
+ + - =
(1). Đặt 2
t x ,t 0
= ³
ta có phương trình : 2
at bt c n 0
+ + - =
(2).
(C) và
D
ct nhau ti bốn điểm phân bit khi và ch khi (2) có hai nghiệm dương phân biệt
1 2
t t
<
2
b 4a(c n) 0
b
S 0
a
c n
P 0
a
ì
ï
D = - - >
ï
ï
Û = - >
í
ï
ï-
= >
ï
î
. Khi đó tạo độ các gia điểm là:
(
)
(
)
(
)
(
)
2 1 1 2
A t ;n ,B t ;n ,C t ;n ,D t ;n
- - .
Ví d 1. Cho hàm s 4 2
y x 2(m 1)x 2m 1
= - + + - -
(C)
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th hàm s (1) khi
0
m
=
.
2. Xác định tham s m để đồ th (C) ct trc
Ox
tại 4 điểm phân bit lp thành cp s cng.
Ví d 2. Cho hàm s
(
)
4 2
y x 3m 2 x 3m
= + + có đồ th là (Cm), m là tham s.
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th ca hàm s đã cho khi
0
m
=
.
2. Tìm m để đường thng
1
y
= -
cắt đồ th (Cm) ti 4 đim phân biệt đều có hoành độ nh hơn 2.
Ví d 3. Cho hàm s 4 2
y x 2(m 1)x 2m 1
= - + + +
,
( )
m
C
(
m
là tham s).
1) Kho sát s biến thiên và v đồ th ca hàm s khi
1.
=
m
2) Xác định
m
để đồ th hàm s đã cho ct trc hoành tại 4 điểm phân bit A,B,C,D lần lượt có hoành độ
1 2 3 4
x ,x ,x , x
,
1 2 3 4
(x x x x )
<<< sao cho tam giác ACK có din tích bng
4
, vi
(3; 2)
-
K.
4) Bài toán suy đồ th:
Cho đồ th
(C) : y f(x)
=. T đồ th (C) hay suy ra đồ th các hàm s sau
(
)
1
(C ) : y f x
= 2
(C ) : y f(x)
= 3
f(x) khi x I
(C ) : y
f(x) khi x I
Î
ì
=í
- Ï
î.
Phương pháp:
·
V
1
(C )
: Vì hàm s
(
)
y f x
= là hàm s chn nên
1
(C )
nhn Oy làm trục đối xng. Do đó để v đồ th
1
(C )
ta ch cn v mt bên Oy ri lấy đối xng qua Oy phn va v ta được đồ th
1
(C )
. Mà vi
x 0
³
thì
(
)
f x f(x)
= nên 1
(C ) (C)
º, tc là phần đồ th ca
1
(C )
nm v phía bến phi trc Oy trùng với đồ th (C).
Vy ta có cách v đồ th
1
(C )
như sau
B1: Gi nguyên phần đồ th (C) nm phia bên phi trc Oy (ta gi là phn (1))
B2: Lấy đối xng phần (1) qua Oy ta được phn (2)
B3: Ly hp ca hai phần (1) và (2) ta có đồ th
1
(C )
.
Trường THPT Lê Hng Phong – Biên Hòa Tài liu luyn thi cp tc
GV:Nguyn Tt Thu: 01699257507 Page 5
·
V
2
(C )
: Ta có
f(x) khi f(x) 0
f(x)
f(x) khi f(x) 0
³
ì
=í
- <
î. Suy ra ng vi min
f(x) 0
³
(tc là phần đồ th (C) nm trên
Ox) thì hai đồ th (C) và
2
(C )
trùng nhau, còn min
f(x) 0
<
(tc là phần đồ th (C) nằm phía dưới Ox) thì hai
đồ th (C) và
2
(C )
đối xng nhau qua Ox. T đó ta có cách vẽ đồ th
2
(C )
như sau:
B1: Phần đồ th (C) nm trên Ox thì ta gi nguyên (ta gi là phn (3))
B2: Phần đồ th (C) nằm dưới Ox thì ta lấy đối xng qua Ox (ta gi là phn (4))
B3: Ly hp ca hai phần (3) và (4) ta có đồ th
2
(C )
·
V
3
(C )
: Ta có ng vi min
x I
Î
thì hai đồ th (C) và
3
(C )
trùng nhau, còn ng vi min
x I
Ï
thi (C) và
3
(C )
đối xng nhau qua Ox, nên ta có cách v
3
(C )
như sau:
B1: Phần đồ th (C) nm trên Ox thì ta gi nguyên (ta gi là phn (3))
B2: Phần đồ th (C) nằm dưới Ox thì ta lấy đối xng qua Ox (ta gi là phn (4))
B3: Ly hp ca hai phần (3) và (4) ta có đồ th
2
(C )
.
Ví d 1. Cho hàm s
(
)
4 2
y 2x 4x 1
=
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th ca hàm s (1).
2. Vi các giá tr nào ca
m
, phương trình 2 2
x x 2 m
- =
có đúng 6 nghiệm thc phân bit?
Ví d 2. Cho hàm s: 3 2
y 2x 9x 12x 4
= - + -
có đồ th (C).
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th (C).
2. Tìm
m
để phương trình sau có 6 nghim phân bit : 3 2
2 x 9x 12 x m
- + =
.
Ví d 3. Cho hàm s 3
y x 3x 1
= - +
(C).
1) Kho sát và v (C)
2) Tìm m để phương trình 3
x 3x 1 m
- + =
có 6 nghim phân bit.
Vấn đề 6. Điểm thuộc đồ thi
Ta thường gp bài toán: Tìm điểm
M
nm trên đ th
(C) : y f(x)
= tha mãn tính cách T nào đó. Để gii bài
toán này ta làm như sau:
Gi
M(m;f(m))
, da vào M tha tính cht T cho ta một phương trình n
m
. Giải phương trình này ta tìm
được
m
.
Chú ý: Cho hai điểm
M(a; b),N(c; d)
·
M, N đối xng nhau qua Ox
a c
b d
=
ì
Ûí
= -
î
·
M, N đối xng nhau qua Oy
a c
b d
= -
ì
Ûí
=
î
·
M, N đối xng nhau qua O
a c
b d
= -
ì
Ûí
= -
î
·
0 0
2 2
ax by c
d(M, )
a b
+ +
D = +.
Ví d 1. Cho hàm s:
x
y
x 1
=
+
(1) có đồ th (C).
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th hàm s (1).
2. Tìm các điểm
M
thuc (C) có khoảng cách đến đường thng
: 3x 4y 0
D + =
bng 1.
Ví d 2. Cho hàm s
3
2
x 11
y x 3x
3 3
= - + + -
1. Kho sát s biến thiên và v đồ th
(
)
C
ca hàm s .
2. Tìm trên
(
)
C
hai điểm phân bit
,
M N
đối xng vi nhau qua trc tung.