1
2
TIẾT NIỆU NHI KHOA – Quyển I
Tác giả: Bác sĩ Nguyễ n Đông Hưng (bút danh Minh Hưng)
MỤC LỤC
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ........................................................................................ 4
LỜI TỰA ..................................................................................................................... 7
PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG VỀ TIẾT NIỆU NHI KHOA .................................................. 8
Chương 1: Phôi thai họ c hễ tiễ t niễ u (Embryology of Urinary Tract) ...................... 10
Chương 2: Chẩ n đoán hình ẩ nh hễ tiễ t niễ u (Imaging of the Urinary Tract) ........... 26
Chương 3: Sinh lý họ c thẩ n và bàng quang (Renal and Bladder Physiology) ........... 84
Chương 4: Đánh giá niễ u đọ ng họ c ở trễ em (Pediatric Urodynamic Assessment) 100
Chương 5: Chẩ n đoán tiễ n sẩ n và can thiễ p trưở c sinh trong tiễ t niễ u (Prenatal
Diagnosis & Antenatal Surgery) ............................................................................ 116
Chương 6: Các lưu ý vễ gây mê ở trễ em (General Anesthesia Considerations) ..... 134
Chương 7: Sinh lý trong phẩ u thuẩ t nọ i soi ở trễ em (Physiology of Pediatric
Laparoscopy) ........................................................................................................ 153
Chương 8: Ứ ng dụ ng phẩ u thuẩ t nọ i soi và robot trong tiễ t niễ u nhi (Laparoscopic
and Robotic Applications) ..................................................................................... 164
Chương 9: Nọ i soi tiễ t niễ u cở bẩ n ở trễ em (Basics of Pediatric Endoscopy) ........ 199
Chương 10: Chăm sóc sau mọ ở trễ em (Postoperative Management of Children) 216
Chương 11: Điễ u trị nhiễ m trùng đưở ng tiễ u ở trễ em (Urinary Tract Infection
Management) ....................................................................................................... 226
PHẦN II: DỊ TẬT BẨM SINH HỆ TIẾT NIỆU TRÊN (THẬN VÀ NIỆU QUẢN) 238
Chương 12: Tọ ng quan vễ dị tẩ t bẩ m sinh hễ tiễ t niễ u (CAKUT – Congenital
Anomalies of the Kidney and Urinary Tract) .......................................................... 239
Chương 13: Bễ nh nang thẩ n bẩ m sinh ở trễ em (Cystic Diseases of the Kidney) ... 250
Chương 14: Thẩ n ư nưở c và hễ p khúc nọ i bễ thẩ n – niễ u quẩ n (Hydronephrosis &
Ureteropelvic Junction Obstruction) ..................................................................... 267
Chương 15: Dị tẩ t thẩ n đôi, thẩ n lẩ c chọ và thẩ n dính (thẩ n móng ngư a) (Duplex,
Ectopic & Fusion Anomalies) ................................................................................ 295
3
Chương 16: Trào ngưở c bàng quang – niễ u quẩ n (Vesicoureteral Reflux – VUR) . 314
Chương 17: Niễ u quẩ n khọ ng lọ bẩ m sinh (Megaureter) ...................................... 337
Phần III: Bệnh lý hệ tiết niệu dưới (Bàng quang và Niệu đạo) ...................... 353
Chương 18: Túi thư a bàng quang, dị tẩ t ọ ng niễ u rọ n và túi utricle bẩ m sinh
(Diverticula, Urachal Anomalies & Prostatic Utricle) ............................................. 354
Chương 19: Bàng quang thẩ n kinh (Neurogenic Bladder) .................................... 377
Chương 20: Rọ i loẩ n chư c năng tiễ u tiễ n (Voiding Dysfunction).......................... 384
Chương 21: Họ i chư ng lọ bàng quang – lọ tiễ u trên (Bladder Exstrophy and
Epispadias Complex) ............................................................................................ 412
Chương 22: Dị tẩ t lọ ọ nhở p (Cloacal Exstrophy) ................................................. 448
Chương 23: Cẩ p nhẩ t điễ u trị tẩ t lọ bàng quang (Updates in Exstrophy
Management) ....................................................................................................... 470
Chương 24: Van niễ u đẩ o sau và tẩ c nghễ n đưở ng ra bàng quang (Posterior Urethral
Valves & Bladder Outlet Obstruction) .................................................................... 486
Chương 25: Dị tẩ t niễ u đẩ o kép và nang syringocoele (Duplex Urethral Anomalies
& Syringocoele) .................................................................................................... 506
Chương 26: Hễ p niễ u đẩ o bẩ m sinh và do chẩ n thưởng (Congenital & Traumatic
Urethral Stricture) ................................................................................................ 516
Chương 27: Họ i chư ng Prune Belly (họ i chư ng Eagle–Barrett) ............................ 528
Phần IV: Bệnh lý cơ quan sinh dục nam ........................................................... 553
Chương 28: Tinh hoàn ẩ n (Undescended Testis) ................................................. 555
Chương 29: Tràn dị ch màng tinh hoàn bẩ m sinh và thoát vị bễ n ở trễ em (Congenital
Hydrocele & Inguinal Hernia) ............................................................................... 566
Chương 30: Giãn tĩnh mẩ ch thư ng tinh (Varicocele) ........................................... 589
Chương 31: Tẩ t lọ tiễ u thẩ p thễ xa (Distal Hypospadias) ...................................... 594
Chương 33: Tái phẩ u thuẩ t điễ u trị lọ tiễ u thẩ p (Reoperative Hypospadias) ......... 637
Chương 34: Dị tẩ t bao quy đẩ u (Foreskin Anomalies) .......................................... 665
TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................................. 684
4
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết
tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
ACR
American College of Radiology
Trưở ng Cao đẩ ng Điễ n quang Hoa
Kỳ
ADH
Antidiuretic Hormone
Hormone chọ ng bài niễ u / hormone
chọ ng lở i tiễ u
AKI
Acute Kidney Injury
Tọ n thưởng thẩ n cẩ p / suy thẩ n cẩ p
AMH
Anti-Müllerian Hormone
Hormone kháng Müller
APRPD
Anteroposterior Renal Pelvic
Diameter
Đưở ng kính trưở c sau bễ thẩ n
BMP
Bone Morphogenetic Protein
Protein tẩ o hình xưởng
CAKUT
Congenital Anomalies of the Kidney
and Urinary Tract
Dị tẩ t bẩ m sinh cụ a thẩ n và đưở ng
tiễ t niễ u
CBE
Classic Bladder Exstrophy
Lọ bàng quang điễ n hình
ceVUS
Contrast-Enhanced Voiding
Urosonography
Siêu âm niễ u đẩ o - bàng quang khi
tiễ u có tăng cưở ng tưởng phẩ n
CKD
Chronic Kidney Disease
Bễ nh thẩ n mẩ n tính
CT
Computed Tomography
Chụ p cẩ t lở p vi tính
DHT
Dihydrotestosterone
Dihydrotestosterone
DMSA
Dimercaptosuccinic Acid
Axit dimercaptosuccinic / xẩ hình
DMSA
DTPA
Diethylenetriamine Pentaacetic Acid
Axit diethylenetriamine pentaacetic
eGFR
Estimated Glomerular Filtration Rate
Mư c lọ c cẩ u thẩ n ưở c tính
EPO
Erythropoietin
Erythropoietin
5
Chữ viết
tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
ERAS
Enhanced Recovery After Surgery
Phụ c họ i sở m sau phẩ u thuẩ t
ESRD
End-Stage Renal Disease
Bễ nh thẩ n giai đoẩ n cuọ i
FENa
Fractional Excretion of Sodium
Phân suẩ t bài tiễ t natri
FGF
Fibroblast Growth Factor
Yễ u tọ tăng trưở ng nguyên bào sở i
FGFR
Fibroblast Growth Factor Receptor
Thụ thễ yễ u tọ tăng trưở ng nguyên
bào sở i
FSH
Follicle-Stimulating Hormone
Hormone kích thích nang noãn
GDNF
Glial cell line-Derived Neurotrophic
Factor
Yễ u tọ dinh dưở ng thẩ n kinh nguọ n
gọ c tễ bào thẩ n kinh đễ m
GFR
Glomerular Filtration Rate
Mư c lọ c cẩ u thẩ n
GU
Genitourinary
Tiễ t niễ u - sinh dụ c
hCG
Human Chorionic Gonadotropin
Gonadotropin màng đễ m ngưở i
HOX
Homeobox
Gen homeobox
IVP
Intravenous Pyelography
Chụ p niễ u đọ tĩnh mẩ ch
KDIGO
Kidney Disease: Improving Global
Outcomes
Bọ tiêu chuẩ n KDIGO
KUB
Kidneys, Ureters, Bladder
Phim hễ tiễ t niễ u không chuẩ n bị
LH
Luteinizing Hormone
Hormone hoàng thễ hóa
LHX9
LIM Homeobox 9
Yễ u tọ phiên mã LIM homeobox 9
LUTO
Lower Urinary Tract Obstruction
Tẩ c nghễ n đưở ng tiễ t niễ u dưở i
MAG3
Mercaptoacetyltriglycine
Xẩ hình MAG3 /
mercaptoacetyltriglycine
MIF
Müllerian Inhibiting Factor
Yễ u tọ ư c chễ Müller