
Download file PDF miễn phí
Sưu tầm và biên soạn bởi IELTS LangGo
3000
TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ
TỔNG HỢP
Hệ thống luyện thi IELTS hàng đầu việt nam



3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng
Không ai có thể phủ nhận được vai trò của việc học từ vựng trong khi học tiếng Anh.Bởi lẽ, từ
vựng đóng vai trò làm nền tảng cho mọi kỹ năng sử dụng tiếng Anh như nghe, nói, đọc, viết.
Đối với kỳ thi IELTS, việc học từ vựng cũng đóng vai trò chủ chốt trong quyết định phần lớn đến
điểm số của bạn.
Dưới đây, IELTS LangGo sẽ cung cấp cho bạn bộ 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng trong
cuộc sống hằng ngày được phân chia theo 50 chủ đề thường gặp.
Học từ vựng theo từng chủ để sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn và dễ “nhảy số” mỗi khi đụng phải chủ
để đã học dù là khi ứng dụng vào Nói, Viết hay Đọc. Hãy cùng bắt tay vào ghi chép và học ngay
nào!
Accommodation
Mở đầu cho list 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng là những từ vựng chủ đề nơi ở. Đây không
chỉ là chủ đề thường xuyên được bàn luận trong cuộc sống mà nó cũng rất hay xuất hiện trong
đề thi IELTS Speaking.
STT
TỪ VỰNG
TỪ
LOẠI
PHIÊN ÂM
NGHĨA
1
Affordable and
reasonable rent
n
/əˈfɔːdəbl ənd
ˈriːznəbl rɛnt/
Giá thuê hợp lý và có thể
chi trả được
2
Amenity
n
/əˈmiːnɪti/
Sự tiện nghi
3
Apartment
n
/əˈpɑːtmənt/
Căn hộ
4
Apartment building
n
/əˈpɑːrt.mənt
ˌbɪl.dɪŋ/
Tòa nhà căn hộ
5
Bachelor/ Bachelorette
n
/ˈbӕtʃələ/
Căn hộ nhỏ (diện tích
<=40m2, chỉ có 1 phòng,
1 khu vực bếp và 1 nhà
vệ sinh nhỏ)
6
Basement apartment
n
/ˈbeɪs.mənt
əˈpɑːrt.mənt/
Căn hộ nằm dưới cùng
tòa nhà, ít tiện nghi, chi
phí rẻ

3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng
7
Bedsit/Bed-sitting room
n
Căn phòng nhỏ (có chỗ
để ngủ, nấu nướng
nhưng không có nhà vệ
sinh riêng)
8
Block of flats
n
Tòa nhà căn hộ
9
Bungalow
n
/bʌŋgələʊ/
Nhà gỗ một tầng
10
Cabin
n
/ˈkӕbin/
Buồng
11
Castle/Palace
n
/'kɑ:sl/ -
Cung điện, lâu đài
12
Cellar
n
/ˈselə/
Hầm rượu
13
Close-knit community
n
/kləʊs–nɪt
kəˈmjuːnɪti/
Cộng đồng dân cư có
quan hệ thân thiết
14
Condominium
n
/ˌkɒndə'mɪniə
m/
Chung cư
15
Cottage
n
/kɒtɪʤ/
Nhà tranh
16
Courtyard house
n
nhà có sân
17
Detached house
n
/dɪˈtæʧt haʊs/
Nhà biệt lập
18
Dormitory
n
/'dɔ:mitri/
Ký túc xá
19
Duplex
n
/’dju:pleks/
Căn hộ (được ngăn cách
bằng bức tường ở giữa
thành 2 căn hộ riêng biệt
hoặc căn nhà 2 tầng mà
mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn
chỉnh)

