Ly gc Tiếng Anh & Luyn thi TOEIC (Nghe - Đọc) cp tc mc tiêu 550-700+
Biên son và ging dy: Cô Th Mai Phương || Độc quyn và duy nht ti: Ngoaingu24h.vn
quyn lợi chính đáng ca chính các em. TUYỆT ĐỐI KHÔNG chia s tài liu ĐỘC QUYN này cho người khác!
Vũ Thị Mai Phương
TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN ĐI KÈM KHÓA HỌC
48 NGÀY LY GC TOÀN DIN TING ANH
UNIT 1: TH KHẲNG ĐỊNH VÀ PH ĐỊNH VI TO BE
Biên son và ging dy: Cô Vũ Th Mai Phương
A. VOCABULARY
1. Các ngôi thông dụng trong tiếng Anh
- I: tôi
- you: bạn, các bạn
- we: chúng tôi
- they: họ, chúng
- she: cô ấy
- he: anh ấy
- it: nó
2. Các tính từ sở hữu của các ngôi thông dụng trong tiếng Anh
Ngôi
Tính từ sở hữu
I (tôi)
my (của tôi)
you (bạn, các bạn)
your (của bạn, của các bạn)
we (chúng tôi)
our (của chúng tôi)
they (họ, chúng)
their (của họ, của chúng)
she (cô ấy)
her (của cô ấy)
he (anh ấy)
his (của anh ấy)
it (nó)
its (của nó)
3. Một số danh từ thông dng
man (người đàn ông)
woman (người phụ nữ)
father (bố)
mother (mẹ)
teacher (giáo viên)
student (học sinh)
brother (anh trai/ em trai)
sister (chị gái/ em gái)
baby (đứa bé)
child (đứa trẻ, đứa con)
dog (chó)
cat (mèo)
book (sách)
car (ô tô)
orange (quả cam)
apple (quả táo)
4. Một số tính từ thông dụng
tall (cao)
short (thấp, ngắn)
big (lớn)
small (nhỏ)
happy (vui vẻ)
sad (buồn)
Ly gc Tiếng Anh & Luyn thi TOEIC (Nghe - Đọc) cp tc mc tiêu 550-700+
Biên son và ging dy: Cô Th Mai Phương || Độc quyn và duy nht ti: Ngoaingu24h.vn
quyn lợi chính đáng ca chính các em. TUYỆT ĐỐI KHÔNG chia s tài liu ĐỘC QUYN này cho người khác!
B. PRONUNCIATION
Phiên âm
/aɪ/
/ju/
/wi/
/ðeɪ/
i/
/hi/
t/
Phiên âm
/maɪ/
/jɔː(r)/
/ˈaʊə(r)/
/ðeə(r)/
/hə(r)/
/hɪz/
/ɪts/
Phiên âm
/mæn/
/ˈwʊmən/
/ˈfɑːðə(r)/
/ˈmʌðə(r)/
/ˈtiːtʃə(r)/
/ˈstjuːdnt/
/ˈbrʌðə(r)/
/ˈsɪstə(r)/
/ˈbeɪbi/
/tʃaɪld/
/dɒɡ/
/kæt/
/bʊk/
/kɑː(r)/
/ˈɒrɪndʒ/
/ˈæpl/
Ly gc Tiếng Anh & Luyn thi TOEIC (Nghe - Đọc) cp tc mc tiêu 550-700+
Biên son và ging dy: Cô Th Mai Phương || Độc quyn và duy nht ti: Ngoaingu24h.vn
quyn lợi chính đáng ca chính các em. TUYỆT ĐỐI KHÔNG chia s tài liu ĐỘC QUYN này cho người khác!
Tính từ
Phiên âm
tall (cao)
/tɔːl/
short (thấp)
/ʃɔːt/
big (lớn)
/bɪɡ/
small (nhỏ)
/smɔːl/
happy (hạnh phúc, vui vẻ)
/ˈhæpi/
sad (buồn)
/sæd/
C. GRAMMAR
1. Vị trí của tính từ sở hữu
Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ.
Ví dụ
my cat (con mèo của tôi)
his father (bố của anh ấy)
our teacher (giáo viên của chúng tôi)
* Lưu ý: Khi dịch, ta dịch từ dưới danh từ dịch lên tính từ sở hữu.
Quiz 1
Chuyển các câu tiếng Việt sau sang tiếng Anh, dựa vào mẫu. (2 phút)
Mẫu: chị gái của tôi my sister
1. giáo viên của anh ấy.
2. mẹ của họ.
3. xe ô tô của cô ấy.
4. cuốn sách của chúng tôi.
2. Mạo từ a/ an/ the
- Mạo từ a/ an/ the luôn đứng trước danh từ.
- Mạo từ a/ an đứng trước danh từ số ít.
- Mạo từ the đứng trước danh từ số ít/ số nhiều và không đếm được.
Ví dụ: a dog (một chú chó), the man (người đàn ông đó)
- Ta dùng mạo từ ‘an’ trước các danh từ có chữ cái đầu tiên phát âm là nguyên âm (da vào phiên âm
của từ).
- Ta dùng mạo từ ‘a’ trước các danh từ có chữ cái đầu tiên phát âm là phụ âm (dựa vào phiên âm của từ).
Ví dụ: an apple - æpl/ (một quả táo), a book - /bʊk/ (một cuốn sách)
Ly gc Tiếng Anh & Luyn thi TOEIC (Nghe - Đọc) cp tc mc tiêu 550-700+
Biên son và ging dy: Cô Th Mai Phương || Độc quyn và duy nht ti: Ngoaingu24h.vn
quyn lợi chính đáng ca chính các em. TUYỆT ĐỐI KHÔNG chia s tài liu ĐỘC QUYN này cho người khác!
Bảng phiên âm tiếng Anh (IPA)
Quiz 2
Khoanh tròn đáp án đúng trong các câu sau. (2 phút)
1. a/ an child
2. an/ a orange
3. a/ an student
4. an/ a dog
5. a/ an apple
3. To be ở hiện tại
3.1. Thể khẳng định
3.1.1. Cấu trúc
I
am
You/ We/ They
are
She/ He/ It
is
Ví dụ
I am a student. (Tôi là học sinh.)
He is a teacher. (Anh ấy là giáo viên.)
They are happy. (Họ rất vui.)
3.1.2. Cách sử dụng to be hiện tại
To be + danh từ, mang nghĩa ‘là’.
He is a teacher. (Anh ấy là giáo viên.)
To be + tính từ, để mô tả tính chất, đặc
điểm.
He is tall. (Anh ấy cao.)
To be + cụm trạng ngữ, để chỉ nơi chốn,
thời gian.
He is in the car. (Anh ấy đang ở trong xe ô tô.)