m lý y khoa – Phn 3
câu 21: đặc điểm tâm lý XH lứa tuổi thanh niên(18-45)
- còn gọi là tuổi trưởng thành là tuổi phải biết yêu thương lao động
- đã phát huy ý thức XH cần thiết
- có lòng tin tính tự chủ & óc sáng kiến & khẳng định cá tính
- monh muốn được sống độc lập có gia đình riêng
- có sức khỏe để đối phó với streess
- hiểu biết khá sâu rộng về thé giới nhưng kih nghiệm còn ít ,do vây hrễ nhiệt
tình rbi quan ,chán nản .rẽ đi theo 1 tưởng cao đẹp và rnhững hành
động phưu lưu phạm pháp.
- tư cachs bậc cha mẹ có khả năng cho yêu thương công tác
câu 22: đặc điểm tâm lý nứa tuổi trung niên.
- đây là lứa tuổi có ý thức vè năng xuất
- có được sự đánh giá đầy đủ về bản thân
- trách nhiệm cao với gia đình và Xh
- có sự thay đổi vè diên mo dẫn đến tâm lý sợ tuổi già
- đặc biết là phnữ ,trong cuộc đời nếu 1 phụ nữ nào thỏa mãn hạnh phúc thì
việc thay đổi chức năng đó sẽ ko nghiêm trng nhưng với những người ko thỏa
mãn hạnh phúc thì đó là 1 stress nghiêm trọng.
câu 23: đặc điểm tâm lý của lứa tuổi già(65)
- sự dsuy yếu về sinh lý sẽ đi kèm với những biến động về tâm lý
- người già thu hepjphamj vi hoạt động nhưng lại phát huy đàu óc tổng hợpduy
trừu tượng nên hay có cái nhìn khắt khe
- đa số người già ko thích ứng với cái mới ,nh tình tk,khó tính độc đoán hay
no âu ,dảo thủ.
- về hưu là 1 streess lớn nghiêm trọng
câu 24: trình bày các nguyên tắc cơ bản của chẩn đoán tâm lý
chẩn đoàn tam lý là 1 hệ thống hoàn chỉnh bao gm lý luân thực nghiệm thực hành
* nguyên tắc quyết định luận
- ch trong XH loài người ,thẻ người mới đủ đièu kiện để hình thành con
người ,những kiến thức kỹ năng kỹ sảo được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
ko phải bằng con đường sinh học mà bằng con đường giáo dục tập luyện...
- do vây khi nghiên cưu về m của người bệnh phải xem xét con người
trongcacs mối quan hệ qua lại phức tạp giữa con người và thực tại khách quan
,phân tích đánh giá bệnh cụ thể của 1 XH cụ th
* nguyên tắc thống nhất tâm lý ý thức nhân cách với hành động
- m ý thức và các phm chất nhân cách của con người chỉ được hình thành
trong hoạt động và thông qua hoạt động ,ko có hoạt động thì ko bất k1 hiên
tượng tâm lý nào dù là nhỏ nhất .
* nguyên tắc PT
- tất cả các hiên tượng m đều là những hoạt động đồng thời cũng những quá
trình do vây khi nghiên cứu 1 hiên tượng m bất kphải nghiên cứu trong
sự vân dộng và PT
- sự vân động và PT ở mõi giai đoạn ở mỗi kỳ đều có những dặc trưng riêng
* nguyên tắc nghiên cứu tâm lý kết hợp với nghiên cứu sinh lý
- s của các hiên tượng tâm lý chính là naõ bộ,tát cả các bệnh của cơ thể đều
gián tiếp hoặc trực tiếp tác động dến các hoạt động của não bdo vây mà nghiên
cứu tâm lý ko thể tách rời hoạt động tâm lý sinh lý ,dặc biệt là sinh lý thần kinh.
câu 25: trình bày các vấn đề cơ bản của liệu pháp tâm lý
* mục đích và nhiêm vụ của liệu pháp tâm lý
- KN LPTL trực tiếp phân tích 1 hiên tượng tâm nào đó hoặc là dùng các
phương pháp khác để 1 hiện tượng tâm lý cụ thể ,đó là phương pháp chữa bệnh
với sự hỗ chợ của cacsph][ngtieenj tâm lý.
- nhiêm v
+ 1 ph][ngphaps điều trị người bệnh 1 cách vô điều kiện với sự hỗ trợ của các
phương tiện tâm lý ,theo 1 mục đích thông nhất và dược cụ thể hóa
+ là phương pháp điều trị các quấ trình cơ bản của bện và đạt tới kết quả cuối cùng
của quá trìng điều trị người bệnh
- mụch đích
+ nhm đạt được 1 sự thay đổi cụ thể trên người bệnh ccuoois cùng đạt tới kết
quả diều trị .
* điều kịên và phươn phấp tâm lý
- những điều kiện thuộc về người bệnh.
câu 26: khái niêm đặc điểm và cấu trúc của nhân cách.
1. Khái niệm về nhân cách:
_ Nhân cách một tổ hợp những thuộc tính m lyscuar một nhân, biểu hiện
những bản sắc và giá trị của người ấy.
_ Trong đó:
+ Thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý.
+ Thợp là những thuộc tính tâm hợp thành nhân cách tương đối ổn định. Cả
phần sống động và cphần tiềm tàng tính chất quy luật quan hệ với nhau,
tác động lẫn nhau để hình thành một cấu trúc, một hệ thống nhất định.
+ Bản sắc: là một thuộc tính trong đó cái chung từ xã hội, dân tộc, giai cấp tập thể,
gia đình... vào con người đều trở thành cái riêng của mỗi người ko giống bất kỳ ai.
+ Giá trxã hội: là những thuộc tính đó được thể hiện qua việc làm, hành vi, qua
ứng xử, hành động và được xã hội đánh giá.
2. Đặc điểm của nhân cách:
_ Nhân cách có tính ổn định.
_ Nhân cách có tính thống nhất.
_ Nhân cách cs tính tích cực qua hoạt động mới phát triển được.
_ Nhân cách có tính giao lưu.
3. Cấu trúc của nhân cách: bao gồm xu hướng, tính cách, năng lực và khí chất
_ Xu hướng; là phương hướng, chiều hướng phát triển của con người
gồm nhiều thuộc tính như: nhu cầu, hứng thú, niềm tin, thế giới quan, lý tưởng....
_ Tính cách: hthống thái độ của con người đối với thế giới xung quanh và bản
thân được thể hiện trong hành vi.
_ Năng lực: là khẳ năng làm được gì, đến mức nào, chất lượng đạt đến đâu.