Tiêu chu n vi t nam TCVN 4447 : 1987
Nhóm H
Công tác đ t – Quy ph m thi công và nghi m thu
Earth Works - Codes for construction, check and acceptance
1. Quy đ nh chung
1.1. Quy ph m này quy đ nh nh ng đi u c n ph i tuân theo khi thi công và nghi m thu công tác đ t
theo ph ng pháp khô (b ng máy đào, xúc vv…), ph ng pháp t (b ng c gi i thu l c vv….),ươ ươ ướ ơ
ph ng pháp khoan n mìn trong xây d ng, c i t o nhà và công trình.ươ
Đ i v i nh ng công trình thu l i (thu đi n, thu nông), giao thông v n t i, b u đi n, đ ng dây và ư ườ
tr m khai thác m , d u khí, công nghi p, dân d ng…. Ngoài nh ng đi u quy đ nh c a quy ph m này,
khi thi công và nghi m thu công tác đ t còn ph i tuân theo nh ng quy đ nh c a quy ph m chuyên
ngành.
1.2. Khi thi t k t ch c xây d ng và thi t k thi công cũng nh khi thi t k công trình đ t nh tế ế ế ế ư ế ế
thi t ph i theo nh ng quy đ nh c a quy ph m này.ế
1.3. Nh ng tài li u c n thi t đ l p thi t k t ch c xây d ng các công trình đ t g m có: ế ế ế
- Th t k k thu t công trình;ế ế
- Bình đ khu v c xây d ng trong đó ch rõ hi n tr ng m t đ t, đ ng đ ng m c, ch đ t đ p, ườ
n i đ đ t, đ ng v n chuy n, tuy n đ t đ ng ng và v trí b l ng (n u thi công c gi i thuơ ườ ế ườ ế ơ
l c), xác đ nh bán kính an toàn (n u khoan n mìn); ế
- Các m t c t d c công trình làm theo m t c t đ a ch t;
- B ng th ng kê kh i l ng công tác đ t, bi u đ cân đ i gi a kh i l ng đào và ượ ượ
đ p;
- Tình hình đ a ch t, đ a ch t thu văn và khí t ng thu văn c a toàn b khu v c công trình; ượ
Nh ng tài li u c n thi t đ l p thi t k thi công công trình đ t là nh ng tài li u c a thi t k t ch c ế ế ế ế ế
xây d ng, b n v thi công và nh ng tài li u ghi trên đây, trong nh ng đi u này, và ph i đ c hi u ượ
ch nh, b sung cho phù h p v i nh ng đi u ki n c th t i th c đ a.
1.4. Nh ng tài li u kh o sát đ a ch t công trình ph i cung c p đ nh ng s li u c n thi t v đ t ế
xây d ng, có th g m toàn b ho c m t ph n nh ng s li u sau đây:
a) Thành ph n h t c a đ t.
b) T tr ng và kh i l ng th tích khô c a đ t. ượ
c) Kh i l ng th tích và đ m c a đ t. ượ
d) Gi i h n đ d o.
e) Thành ph n khoáng c a đ t.
g) H s th m (trong tr ng h p c n thi t). ườ ế
h) Góc ma sát trong và l c dính c a đ t.
i) Đ chua m n và nh ng đ c tính riêng c a đ t (tính tr ng n , tan rã, lún s t vv…) ươ
k) C ng đ ch u nén t m th i và đ n t n i v i đá).ườ
I) Đ ch t t i đa và đ m t i u khi đ m nén (n u c n thi t ph i đ m ch t đ t). ư ế ế
m) Đ b n (cây, rác …), v t gây n (bom, mìn, đ n vv…) và nh ng v t ch ng ng i khác (trong ướ
tr ng h p thi công c gi i thu l c và n o vét lu ng l ch).ườ ơ
n) Phân c p đ t theo m c đ khó thi công ph thu c vào ph ng pháp thi công đ t đ c ch n. ươ ượ
o) Kh năng ch u t i c a đ t nh ng đ c n thi t khác nhau. Trong tr ng h p b i đ p công trình ế ườ
ph i phân tích thành ph n h t c a đ t.
Chú thích:
1) Khi kh o sát đ a ch t ph i xác đ nh m c đ l n rác b n c a đ t và khi th y c n thi t ph i đi u tra ế
th c đ a, ngu n làm b n đ có tài li u b sung. Trong giai đo n thi t k k thu t cũng ph i tính đ n ế ế ế
m c đ l n rác b n c a đ t. Trong tr ng h p thi công b ng c gi i thu l c và n o vét lu ng l ch, ườ ơ
m c đ đ t l n rác ph i hi u ch nh theo th c t th ng kê s l n ng ng máy đ g rác bánh xe công ế
tác và mi ng hút. Trong tr ng h p này ph i tính đ n th i gian ng ng vi c đ thau r a ng d n ườ ế
bùn, th i gian ng ng vi c do k t máy kho ng đào và th i gian kh i đ ng máy.
2) C n ph i có các s li u ghi m c “g, h, i” hay không là tuỳ s ph c t p c a đ a ch t công trình
và ph ng pháp thi công đ c ch n trong thi t k t ch c xây d ng và thi t k thi công cũng nhươ ượ ế ế ế ế ư
đi u ki n t i n i xây d ng. ơ
1.5. Ch s d ng ph ng pháp c gi i thu l c khi có ngu n n c và l ng n c đ đ v n ươ ơ ướ ượ ướ
chuy n đ t.
Ph i kh o sát k kh năng c p n c c a ngu n n c, trên c s tính toán nhu c u s d ng n c, ướ ướ ơ ướ
nh t là đ i v i ao, h và sông su i nh , ph i tính c nhu c u n c sinh ho t và v sinh t i thi u ướ
phía d i khu v c thi công, đ ng th i ph i tính đ n m t n c do b c h i, th m và bão hoà đ t.ướ ế ướ ơ
1.6. Khi thi công b ng c gi i thu l c, không đ c đ n c th i làm ng p úng dân c , nhà máy, ơ ượ ướ ư
đ ng xá và đ t nông nghi p vv… Nh ng bi n pháp làm s ch, l ng bùn và d n n c t các sân b i,ườ ướ
th i vào sông, h ph i đ c c quan qu n lý và b o v ngu n n c cho phép và có s th a thu n ượ ơ ướ
c a các c quan Nhà n c v giám sát và b o v môi sinh, môi tr ng, b o v thu s n và các c ơ ướ ườ ơ
quan liên quan khác.
1.7. Khi thi công đ t không đ c th i n c, đ t x u và các ph li u khác vào làm h h ng đ t ượ ướ ế ư
nông nghi p và các lo i đ t tr ng khác; không đ c th i b a bãi n c b n, đ t rác b n ra khu v c ượ ướ
công trình đang s d ng.
1.8. B ng cân đ i kh i l ng đ t đào và đ p trong ph m vi công trình ph i đ m b o s phân b ượ
và chuy n đ t h p lý nh t gi a đào và đ p có tính đ n th i gian và trình t thi công các h ng m c ế
công trình, ph i tính đ n nh ng hao h t do lún c a n n và thân công trình và r i vãi trong v n chuy n. ế ơ
Trong tr ng h p không th cân b ng gi a đ t đào và đ t đ p trong ph m vi công trình thì trong thi tườ ế
k t ch c xây d ng công trình ph i xác đ nh v trí bãi th i ho c m đ t. N u v trí bãi th i n mế ế
trong hàng rào công trình thì ph i bàn b c th a thu n v i Ban qu n lý công trình. N u ngoài ế
hàng rào công trình thì ph i th a thu n v i chính quy n đ a ph ng. ươ
1.9. Đ t th i đ n i trũng, v trí nh ng h sâu t nhiên (khe c n, hõm núi, đ m l y, nh ng ơ
moong b hoang vv…). Khi quy đ nh v trí bãi th i đ t, ph i xem xét nh ng đi u ki n đ a ch t và đ a
ch t thu văn, không đ c làm c n tr thoát n c và gây tr ng i cho thoát lũ. Khi hoàn thành thi ượ ướ
công đ t, b m t bãi th i ph i đ c san b ng, và n u th y c n thi t thì ph i tr ng c gia c . ượ ế ế
Khi thi công n o vét, n u ch n bãi th i d i n c ph i xác đ nh r t th n tr ng và ph i có s th a ế ướ ướ
thu n c a các c quan qu n lý v n t i đ a ph ng, c quan Nhà n c giám sát v sinh môi tr ng và ơ ươ ơ ướ ườ
b o v các ngu n thu s n vv….
1.10. Công tác thi công đ t nên giao cho nh ng t ch c chuyên môn hóa v công tác đ t ho c nh ng
đ n v chuyên môn hóa v công tác này trong các t ch c xây l p.ơ
Công tác thi công đ t nên giao cho nh ng t ch c chuyên môn hóa v công tác đ t ho c nh ng đ n v ơ
chuyên môn hóa v công tác này trong các t ch c xây l p.
1.11. L a ch n nhóm máy đ ng b đ thi công đ t ph i trên c s tính toán kinh t . Khi thi t k t ơ ế ế ế
ch c xây d ng công trình ph i tính đ n năng l c xe máy s n có c a t ch c xây l p và kh năng b ế
sung nh ng máy móc còn thi u. ế
2. Công tác chu n b .
2.1. Công tác chu n b ph i ti n hành theo nh ng quy đ nh c a quy ph m t ch c thi công ế
và nh ng quy đ nh d i đây c a quy ph m này. ướ
A. Gi i phóng m t b ng
2.2. Khi c p đ t xây d ng công trình ph i tính c nh ng di n tích bãi l y đ t, bãi tr đ t, bãi th i,
đ ng v n chuy n t m th i, n i đ t đ ng ng và đ ng dây đi n và m t b ng b l ng n u thiườ ơ ườ ườ ế
công b ng c gi i thu l c. ơ
2.3. Trong ph m vi công trình trong gi i h n đ t xây d ng n u có nh ng cây có nh h ng đ n an ế ưở ế
toàn c a công trình và gây khó khăn cho thi công thì đ u ph i ch t ho c d i di đi n i khác. Ph i di ơ
chuy n các lo i công trình, m m , nhà c a vv… ra kh i khu v c xây d ng công trình.
2.4. Ph i đào h t g c, r cây trong nh ng tr ng h p sau đây: ế ườ
- Trong gi i h n nh ng h móng nông (chi u sâu nh h n 0,5m) nh móng nh , hào kênh ơ ư
m ng;ươ
- Trong gi i h n n n đ ng s t có chi u cao đ t đ p b t kỳ và n n đ ng b chi u cao đ t ườ ườ
đ p nh h n 1,5m. ơ
- Trong gi i h n n n móng đê, đ p thu l i không k chi u cao bao nhiêu h đào, h c cây c n
l p l i và đ m k t ng l p b ng cùng m t lo i đ t.
- Trong gi i h n đ p n n chi u cao đ t đ p nh h n 0,5m; ơ
- Trong gi i h n bãi ch a đ t, bãi l y đ t và ph n đ t l y t h móng c n dùng đ đ p đ t tr
l i;
- Trong gi i h n tuy n nh ng ng ng m có chi u r ng đ c xác đ nh trong thi t k t ch c ế ượ ế ế
xây d ng.
2.5. Cho phép đ l i cây trong nh ng tr ng h p sau: ườ
- Trong gi i h n n n đ ng b chi u cao đ t đ p l n h n 1,5m. N u n n đ t đ p cao t 1,5 ườ ơ ế
đ n 2m, g c cây ph i ch t sát m t đ t; n u n n đ t đ p cao h n 2m g c cây có th đ cao h n m tế ế ơ ơ
đ t t nhiên 10cm;
- Trong gi i h n đ p n n v i chi u cao đ t đ p l n h n 0,5m thì g c cây có th đ cao h n ơ ơ
m t đ t t nhiên là 20cm.
2.6. Đ i v i nh ng h móng công trình, đ ng hào, kênh m ng có chi u sâu l n h n 0,5m, vi c ườ ươ ơ
đào g c cây do thi t k t ch c xây d ng quy đ nh tuỳ theo d ng và ch ng lo i máy đ c s d ng đ ế ế ượ
đào móng công trình.
2.7. Nên dùng các ph ng ti n c gi i đ đào g c cây. Sau khi nh lên ph i v n chuy n ngay g cươ ơ
cây ra ngoài ph m vi công trình đ không làm tr ng i thi công. Có th dùng máy kéo, máy i, máy i
có thi t b đào g c cây, máy xúc, h th ng t i đ c bi t dùng nh g c cây có đ ng kinh 50cm trế ườ
xu ng.
Đ i v i nh ng g c cây đ ng kính l n h n 50cm và lo i g c cây có b r phát tri n r ng thì có th ườ
n mìn đ đào g c.
2.8. Đá m côi quá c v i lo i máy đ c s d ng (k c ph ng ti n v n chuy n) n m trong gi i ượ ươ
h n h móng công trình ph i lo i b tr c khi ti n hành đào đ t. ướ ế
Chú thích: Đá m côi đ c coi là quá c khi kích th c chi u ngàn l n nh t c a viên đá l n h n kích ượ ướ ơ
th c ph n công tác c a nh ng máy làm đ t đ c ch n đ thi công.ướ ượ
+ L n h n 2) 3 chi u r ng g u xúc - đ i v i máy đào g u ng a và g u s p.
+ L n h n 1) 3 chi u r ng c t đ t - đ i v i máy đào g u quăng. ơ
+ L n h n 2) 3 chi u sâu c t đ t - đ i v i máy c p. ơ
+ L n h n 1) 2 chi u cao bàn g t - đ i v i máy i và máy san. ơ
+ L n h n 1/2 b r ng thùng xe- đ i v i lo i xe v n t i t đ là v tr ng l ng không đ c ơ ượ ượ
l n h n m t n a t i tr ng quy đ nh c a xe. ơ
Tr ng h p thi công b ng c gi i thu l c và n o vét lu ng l ch, đ i v i t ng lo i máy kích th cườ ơ ướ
đã quá c do thi t k quy đ nh. ế ế
Có th x lý phá v đá quá c b ng n mìn đ b n đi ra ngoài ph m vi làm vi c c a máy ho c phá
v t i ch . Cũng có th chôn đá sâu h n 0,3m so v i cao trình thi t k đ i v i h móng ho c n n ơ ế ế
móng đ t đ p. C m chôn đá quá c d i n n đ ng giao thông, n n đ ng sân bay, móng các ướ ườ ườ
công trình k thu t ng m, n n móng các công trình thu l i (đê đi u, đ p n c ….). ướ
Đá m côi n m trên m t đ t thu c ph m vi h móng, không k kích c bao nhiêu ph i d n h t tr c ế ướ
khi khoan n mìn n u không c n bóc t ng ph . ế
2.9. Tr c khi đào đ p đ t, l p đ t màu n m trong ph m vi gi i h n quy đ nh c a thi t kướ ế ế
h móng công trình và bãi l y đ t đ u ph i đ c bóc hót và tr l i đ sau này s d ng tái t o, ph c ượ
h i đ t do b pháp ho i trong quá trình thi công , làm t ng đ m u m c a đ t tr ng, ph đ t màu cho
v n hoa, cây xanh vv….ườ
Khi bóc hót, d tr , b o qu n đ t m u ph i tránh nhi m b n n c th i đ t đá, rác r i và có bi n ướ ưở
pháp gia c mái d c, tr ng c b m t đ ch ng xói l , bào mòn.
2.10. Ph n đ t m n t m đ thi công ph i đ c tái t o ph c h i theo ti n đ hoàn thành và thu ượ ượ ế
g n thi công công trình. Sau khi bàn giao công trình, không quá 3 tháng, toàn b ph n đ t m n t m ượ
đ thi công ph i đ c ph c h i đ y đ giao tr l i cho ng i s d ng ượ ườ
B. Công tác tiêu n c b m t và n c ng mướ ướ
2.11. Tr c khi đào đ t h móng ph i xây d ng h th ng tiêu n c, tr c h t là tiêu n c b m tướ ướ ướ ế ướ
(n c m a, n c ao, c ng, rãnh vv…) ngăn không cho ch y vào h móng công trình. Ph i đàoướ ư ướ
m ng, kh i rãnh, đ p b con tr ch vv… tuỳ theo đi u ki n đ a hình và tính ch t công trình.ươ ơ
2.12. Ti t di n và đ d c t t c nh ng m ng rãnh tiêu n c ph i đ m b o thoát nhanh l u l ngế ươ ướ ư ượ
n c m a và các ngu n n c khác, b m ng rãnh và b con tr ch ph i cao h n m c n c tính toánướ ư ướ ươ ơ ướ
là 0,1m tr lên.
2.13. T c đ n c ch y trong h th ng m ng rãnh tiêu n c không đ c v t quá t c đ gây xói ướ ươ ướ ượ ượ
l đ i v i t ng lo i đ t.
2.14. Đ d c theo chi u n c ch y c u m ng rãnh tiêu n c không đ c nh h n 0.003 ướ ươ ướ ượ ơ
(tr ng h p đ c bi t 0,002. th m sông và vùng đ m l y, đ d c đó có th gi m xu ng 0,001).ườ
2.15. Khi xây d ng h th ng tiêu n c thi công, ph i tuân theo nh ng quy đ nh sau đây: ướ
- Kho ng cách t mép h đào t i b m ng thoát n c n m trên s n đ i núi (trong tr ng ươ ướ ườ ườ
h p không đ p b ho c th i đ t gi a chúng) là 5m tr lên đ i v i h đào vĩnh vi n và 3m tr lên đ i
v i h đào t m th i;
- N u phía trên m ng thoát n c s n đ i núi đòi h i ph i đ p con tr ch thìế ươ ướ ườ
kho ng cách t chân b con tr ch t i b m ng ph i b ng t 1m đ n 5m tuỳ theo đ th m c a đ t; ươ ế
- Kho ng cách gi a chân mái công trình đ p và b m ng thoát n c không đ c nh h n 3m; ươ ướ ượ ơ
- Ph i luôn luôn gi m t b ng khai thác đ t có đ d c đ thoát n c: d c 0,005 theo chi u d c ướ
và 0,002 theo chi u ngang.
2.16. N u đ p v n chuy n đ t ph i đ p cao d i 2m thì rãnh thoát n c làm c hai phía d c theoế ướ ướ
tuy n đ ng.ế ườ
N u đ p cao h n 2m và đ d c m t đ t t nhiên theo m t c t ngang đ ng nh h n 0,02 thì khôngế ơ ườ ơ
c n đào rãnh thoát n c hai bên đ ng. N u đ d c m t đ t t nhiên theo m t c t ngang đ ng ướ ườ ế ườ
l n h n 0,04 thì rãnh thoát n c ch c n làm phía s n cao c a đ ng và ph i làm c ng thoát n c. ơ ướ ườ ườ ướ
Kích th c, ti t di n và đ d c c a rãnh thoát n c ph i theo đúng các quy ph m xây d ng các tuy nướ ế ướ ế
đ ng giao thông.ườ
2.17. Đ t đào các rãnh thoát n c, m ng d n dòng trên s n đ i núi không nên đ lên phía trên, ướ ươ ườ
mà ph i đ phía d i t o b con tr ch theo tuy n m ng rãnh. ướ ế ươ
Trong tr ng h p rãnh thoát n c ho c m ng d n dòng n m g n sát b mái d c h đào thì gi aườ ướ ươ
chúng ph i đ p b ngăn. Mái b ngăn ph i nghiêng v phía m ng rãnh v i đ d c t 0,02 đ n 0,04. ươ ế
2.18. N c t h th ng tiêu n c, t bãi tr đ t và m v t li u thoát ra ph i b o đ m thoát nhanh,ướ ướ
nh ng ph i tránh xa nh ng công trình s n có ho c đang xây d ng. C m không đ c làm ng p úng, xóiư ượ
l đ t và công trình. N u không có đi u ki n d n n c t ch y thì ph i đ t tr m b m tiêu n c. ế ướ ơ ướ
2.19. Khi đào h móng n m d i m c n c ng m thì trong thi t k t ch c xây d ng và thi t k thi ướ ướ ế ế ế ế
công ph i đ ra bi n pháp tiêu n c m t k t h p v i các tiêu n c ng m trong ph m vi bên trong và ướ ế ướ
bên ngoài h móng. Ph i b trí h th ng rãnh tiêu n c, gi ng thu n c, v trí b m di đ ng và tr m ướ ế ướ ơ
b m tiêu n c cho t ng giai đo n thi công công trình. Trong b t c tr ng h p nào, nh t thi t khôngơ ướ ườ ế
đ đ ng n c và làm ng p h móng. ướ
Khi m c n c ng m cao h n l u l ng n c ng m quá l n ph i h m c n c ng m m i đ m b o ướ ơ ư ượ ướ ướ
thi công bình th ng thì trong thi t k t ch c xây d ng và thi t k thi công ph i có ph n thi t kườ ế ế ế ế ế ế
riêng cho công tác h m c n c ng m cho t ng h ng m c c th nh m b o v toàn v n đ a ch t m t ướ
móng.
2.20. Khi thi công đ t, ngoài l p đ t n m d i m c n c ng m b bão hóa n c, còn ph i chú ý t i ướ ướ ướ
đ t t trên m c n c ng m do hi n t ng mao d n. Chi u d y l p đ t t phía trên m c n c ướ ướ ượ ướ ướ
ng m cho trong b ng 1.
B ng 1
m
Lo i đ t
Chi u dày l p đ t
t n m trên m c n c ng mướ ướ
Cát thô, cát h t trung và cát h t nh 0,3
Cát m n và đ t cát pha 0,5
Đ t pha sét, đ t sét và hoàng th 0,1
2.21. Khi đào hào, kênh m ng và h móng các công trình d ng tuy n, nên b t đ u đào t phía th p.ươ ế
N u h móng g n sông ngòi, ao h , khi thi công, ph i đ b đ t đ r ng b o đ m cho n c th m ítế ướ
nh t.
2.22. T t c h th ng tiêu n c trong th i gian thi công công trình ph i đ c b o qu n t t đ m b o ướ ượ
ho t đ ng bình th ng. ườ
C. Đ ng v n chuy n đ tườ
2.23. Ph i t n d ng m ng l i đ ng sá s n có đ v n chuy n đ t. N u trong thi t k ướ ườ ế ế ế
nh ng tuy n đ ng vĩnh c u có th cho phép k t h p s d ng làm đ ng thi công thì ph i xây d ng ế ườ ế ườ
nh ng tuy n đ ng này tr c tiên đ ph c v thi công. Ch cho phép làm đ ng thi công t m th i khi ế ườ ướ ườ
không th t n d ng m ng l i đ ng s n có và không th k t h p s d ng đ c nh ng tuy n đ ng ướ ườ ế ượ ế ườ
vĩnh c u có trong thi t k . ế ế
2.24. Đ ng t m v n chuy n đ t nên làm hai chi u. Ch làm đ ng m t chi u khi v n chuy n đ tườ ườ
theo vòng khép kín. Ph i xác đ nh trên c s tính toán kinh t - k thu t. ơ ế
2.25. N u v n chuy n đ t b ng ô tô t đ tr ng t i d i 12 t n thì b r ng m t đ ng ph i là 7mế ướ ườ
đ i v i đ ng hai chi u, và 3,5m đ i v i đ ng m t chi u. ườ ườ
N u tr ng t i t đ c a ô tô 12 t n thì b m t r ng m t đ ng ph i tính toán riêng trong quá trình thi tế ườ ế
ké t ch c xây d ng công trình.
2.26. B r ng l đ ng không đ c nh h n 1m. Riêng nh ng n i đ a hình ch t h p, ch đ ng ườ ượ ơ ơ ườ
vòng và đ ng d c, b r ng l đ ng có th gi m xu ng 0,5m.ườ ườ
Đ ng trong khoang đào, trên bãi th i và nh ng đ ng không có gia c m t thì không c n đ l đ ng.ườ ườ ườ
Đ ng thi công làm trên s n d c nh t thi t ph i có l đ ng c hai phía. B r ng l đ ng phíaườ ườ ế ườ ườ
giáp s n cao là 0,5m, phía ngoài giáp s n th p là 1m.ườ ườ
N u d c đ ng có chôn c c bê tông lan can phòng h thì b r ng l đ ng không đ c nh h n 1,5m.ế ườ ườ ượ ơ
2.27. Bán kính cong t i thi u c a đ ng t m thi công đ i v i ô tô ph i xác đ nh theo b ng 2 tuỳ theo ườ
c ng đ v n chuy n và t c đ c a ô tô trên đ ng.ườ ườ
B ng 2
C ng đ v nườ
chuy n s l ng xe) ượ
ngày đêm
C p
đ ngườ
T c đ tính toán (km) h) Bán kính cong t i thi u c a
đ ng (m)ườ
Cho
phép
Cho phép trong
Cho
phép
Cho phép trong
Đ a hình có
nhi u v t
ch ng ng iướ
Vùng
đ i núi
Đ a hình có
nhi u v t
ch ng ng iướ
Vùng
đ i núi
T 200 đ n 1000 ế IV 80 60 40 250 125 60
D i 1.000ướ V 60 40 30 125 60 30
N u đ a hình ch t h p, bán kính cong c a đ ng ph i là 15m đ i v i xe ô tô hai c u tr ng t i d i 30ế ườ ướ
t n và 20m - đ i v i xe ô tô 3 c u.