
Tiêu chu n vi t namẩ ệ TCVN 4447 : 1987
Nhóm H
Công tác đ t – Quy ph m thi công và nghi m thuấ ạ ệ
Earth Works - Codes for construction, check and acceptance
1. Quy đ nh chungị
1.1. Quy ph m này quy đ nh nh ng đi u c n ph i tuân theo khi thi công và nghi m thu công tác đ tạ ị ữ ề ầ ả ệ ấ
theo ph ng pháp khô (b ng máy đào, xúc vv…), ph ng pháp t (b ng c gi i thu l c vv….),ươ ằ ươ ướ ằ ơ ớ ỷ ự
ph ng pháp khoan n mìn trong xây d ng, c i t o nhà và công trình.ươ ổ ự ả ạ
Đ i v i nh ng công trình thu l i (thu đi n, thu nông), giao thông v n t i, b u đi n, đ ng dây vàố ớ ữ ỷ ợ ỷ ệ ỷ ậ ả ư ệ ườ
tr m khai thác m , d u khí, công nghi p, dân d ng…. Ngoài nh ng đi u quy đ nh c a quy ph m này,ạ ỏ ầ ệ ụ ữ ề ị ủ ạ
khi thi công và nghi m thu công tác đ t còn ph i tuân theo nh ng quy đ nh c a quy ph m chuyênệ ấ ả ữ ị ủ ạ
ngành.
1.2. Khi thi t k t ch c xây d ng và thi t k thi công cũng nh khi thi t k công trình đ t nh tế ế ổ ứ ự ế ế ư ế ế ấ ấ
thi t ph i theo nh ng quy đ nh c a quy ph m này.ế ả ữ ị ủ ạ
1.3. Nh ng tài li u c n thi t đ l p thi t k t ch c xây d ng các công trình đ t g m có:ữ ệ ầ ế ể ậ ế ế ổ ứ ự ấ ồ
- Th t k k thu t công trình;ế ế ỹ ậ
- Bình đ khu v c xây d ng trong đó ch rõ hi n tr ng m t đ t, đ ng đ ng m c, ch đ t đ p,ồ ự ự ỉ ệ ạ ặ ấ ườ ồ ứ ỗ ấ ắ
n i đ đ t, đ ng v n chuy n, tuy n đ t đ ng ng và v trí b l ng (n u thi công c gi i thuơ ổ ấ ườ ậ ể ế ặ ườ ố ị ể ắ ế ơ ớ ỷ
l c), xác đ nh bán kính an toàn (n u khoan n mìn);ự ị ế ổ
- Các m t c t d c công trình làm theo m t c t đ a ch t;ặ ắ ọ ặ ắ ị ấ
- B ng th ng kê kh i l ng công tác đ t, bi u đ cân đ i gi a kh i l ng đào vàả ố ố ượ ấ ể ồ ố ữ ố ượ
đ p;ắ
- Tình hình đ a ch t, đ a ch t thu văn và khí t ng thu văn c a toàn b khu v c công trình;ị ấ ị ấ ỷ ượ ỷ ủ ộ ự
Nh ng tài li u c n thi t đ l p thi t k thi công công trình đ t là nh ng tài li u c a thi t k t ch cữ ệ ầ ế ể ậ ế ế ấ ữ ệ ủ ế ế ổ ứ
xây d ng, b n v thi công và nh ng tài li u ghi trên đây, trong nh ng đi u này, và ph i đ c hi uự ả ẽ ữ ệ ữ ề ả ượ ệ
ch nh, b sung cho phù h p v i nh ng đi u ki n c th t i th c đ a.ỉ ổ ợ ớ ữ ề ệ ụ ể ạ ự ị
1.4. Nh ng tài li u kh o sát đ a ch t công trình ph i cung c p đ nh ng s li u c n thi t v đ tữ ệ ả ị ấ ả ấ ủ ữ ố ệ ầ ế ề ấ
xây d ng, có th g m toàn b ho c m t ph n nh ng s li u sau đây:ự ể ồ ộ ặ ộ ầ ữ ố ệ
a) Thành ph n h t c a đ t.ầ ạ ủ ấ
b) T tr ng và kh i l ng th tích khô c a đ t.ỷ ọ ố ượ ể ủ ấ
c) Kh i l ng th tích và đ m c a đ t.ố ượ ể ộ ẩ ủ ấ
d) Gi i h n đ d o.ớ ạ ộ ẻ
e) Thành ph n khoáng c a đ t.ầ ủ ấ
g) H s th m (trong tr ng h p c n thi t). ệ ố ấ ườ ợ ầ ế
h) Góc ma sát trong và l c dính c a đ t.ự ủ ấ
i) Đ chua m n và nh ng đ c tính riêng c a đ t (tính tr ng n , tan rã, lún s t vv…)ộ ặ ữ ặ ủ ấ ươ ở ạ
k) C ng đ ch u nén t m th i và đ n t n (đ i v i đá).ườ ộ ị ạ ờ ộ ứ ẻ ố ớ
I) Đ ch t t i đa và đ m t i u khi đ m nén (n u c n thi t ph i đ m ch t đ t).ộ ặ ố ộ ẩ ố ư ầ ế ầ ế ả ầ ặ ấ
m) Đ b n (cây, rác …), v t gây n (bom, mìn, đ n vv…) và nh ng v t ch ng ng i khác (trongộ ẩ ậ ổ ạ ữ ậ ướ ạ
tr ng h p thi công c gi i thu l c và n o vét lu ng l ch).ườ ợ ơ ớ ỷ ự ạ ồ ạ
n) Phân c p đ t theo m c đ khó thi công ph thu c vào ph ng pháp thi công đ t đ c ch n.ấ ấ ứ ộ ụ ộ ươ ấ ượ ọ
o) Kh năng ch u t i c a đ t nh ng đ c n thi t khác nhau. Trong tr ng h p b i đ p công trìnhả ị ả ủ ấ ở ữ ộ ầ ế ườ ợ ồ ắ
ph i phân tích thành ph n h t c a đ t.ả ầ ạ ủ ấ
Chú thích:
1) Khi kh o sát đ a ch t ph i xác đ nh m c đ l n rác b n c a đ t và khi th y c n thi t ph i đi u traả ị ấ ả ị ứ ộ ẫ ẩ ủ ấ ấ ầ ế ả ề
th c đ a, ngu n làm b n đ có tài li u b sung. Trong giai đo n thi t k k thu t cũng ph i tính đ nự ị ồ ẩ ể ệ ổ ạ ế ế ỹ ậ ả ế
m c đ l n rác b n c a đ t. Trong tr ng h p thi công b ng c gi i thu l c và n o vét lu ng l ch,ứ ộ ẫ ẩ ủ ấ ườ ợ ằ ơ ớ ỷ ự ạ ồ ạ

m c đ đ t l n rác ph i hi u ch nh theo th c t th ng kê s l n ng ng máy đ g rác bánh xe côngứ ộ ấ ẫ ả ệ ỉ ự ế ố ố ầ ừ ể ỡ ở
tác và mi ng hút. Trong tr ng h p này ph i tính đ n th i gian ng ng vi c đ thau r a ng d nệ ườ ợ ả ế ờ ừ ệ ể ử ố ẫ
bùn, th i gian ng ng vi c do k t máy kho ng đào và th i gian kh i đ ng máy.ờ ừ ệ ẹ ở ả ờ ở ộ
2) C n ph i có các s li u ghi m c “g, h, i” hay không là tuỳ s ph c t p c a đ a ch t công trìnhầ ả ố ệ ở ụ ở ự ứ ạ ủ ị ấ
và ph ng pháp thi công đ c ch n trong thi t k t ch c xây d ng và thi t k thi công cũng nhươ ượ ọ ế ế ổ ứ ự ế ế ư
đi u ki n t i n i xây d ng.ề ệ ạ ơ ự
1.5. Ch s d ng ph ng pháp c gi i thu l c khi có ngu n n c và l ng n c đ đ v nỉ ử ụ ươ ơ ớ ỷ ự ồ ướ ượ ướ ủ ể ậ
chuy n đ t.ể ấ
Ph i kh o sát k kh năng c p n c c a ngu n n c, trên c s tính toán nhu c u s d ng n c,ả ả ỹ ả ấ ướ ủ ồ ướ ơ ở ầ ử ụ ướ
nh t là đ i v i ao, h và sông su i nh , ph i tính c nhu c u n c sinh ho t và v sinh t i thi u ấ ố ớ ồ ố ỏ ả ả ầ ướ ạ ệ ố ể ở
phía d i khu v c thi công, đ ng th i ph i tính đ n m t n c do b c h i, th m và bão hoà đ t.ướ ự ồ ờ ả ế ấ ướ ố ơ ấ ấ
1.6. Khi thi công b ng c gi i thu l c, không đ c đ n c th i làm ng p úng dân c , nhà máy,ằ ơ ớ ỷ ự ượ ể ướ ả ậ ư
đ ng xá và đ t nông nghi p vv… Nh ng bi n pháp làm s ch, l ng bùn và d n n c t các sân b i,ườ ấ ệ ữ ệ ạ ắ ẫ ướ ừ ồ
th i vào sông, h ph i đ c c quan qu n lý và b o v ngu n n c cho phép và có s th a thu nả ồ ả ượ ơ ả ả ệ ồ ướ ự ỏ ậ
c a các c quan Nhà n c v giám sát và b o v môi sinh, môi tr ng, b o v thu s n và các củ ơ ướ ề ả ệ ườ ả ệ ỷ ả ơ
quan liên quan khác.
1.7. Khi thi công đ t không đ c th i n c, đ t x u và các ph li u khác vào làm h h ng đ tấ ượ ả ướ ấ ấ ế ệ ư ỏ ấ
nông nghi p và các lo i đ t tr ng khác; không đ c th i b a bãi n c b n, đ t rác b n ra khu v cệ ạ ấ ồ ượ ả ừ ướ ẩ ấ ẩ ự
công trình đang s d ng.ử ụ
1.8. B ng cân đ i kh i l ng đ t đào và đ p trong ph m vi công trình ph i đ m b o s phân bả ố ố ượ ấ ắ ạ ả ả ả ự ố
và chuy n đ t h p lý nh t gi a đào và đ p có tính đ n th i gian và trình t thi công các h ng m cể ấ ợ ấ ữ ắ ế ờ ự ạ ụ
công trình, ph i tính đ n nh ng hao h t do lún c a n n và thân công trình và r i vãi trong v n chuy n.ả ế ữ ụ ủ ề ơ ậ ể
Trong tr ng h p không th cân b ng gi a đ t đào và đ t đ p trong ph m vi công trình thì trong thi tườ ợ ể ằ ữ ấ ấ ắ ạ ế
k t ch c xây d ng công trình ph i xác đ nh v trí bãi th i ho c m đ t. N u v trí bãi th i n mế ổ ứ ự ả ị ị ả ặ ỏ ấ ế ị ả ằ
trong hàng rào công trình thì ph i bàn b c th a thu n v i Ban qu n lý công trình. N u ngoàiả ạ ỏ ậ ớ ả ế ở
hàng rào công trình thì ph i th a thu n v i chính quy n đ a ph ng.ả ỏ ậ ớ ề ị ươ
1.9. Đ t th i đ n i trũng, v trí nh ng h sâu t nhiên (khe c n, hõm núi, đ m l y, nh ngấ ả ổ ở ơ ở ị ữ ố ự ạ ầ ầ ữ
moong b hoang vv…). Khi quy đ nh v trí bãi th i đ t, ph i xem xét nh ng đi u ki n đ a ch t và đ aỏ ị ị ả ấ ả ữ ề ệ ị ấ ị
ch t thu văn, không đ c làm c n tr thoát n c và gây tr ng i cho thoát lũ. Khi hoàn thành thiấ ỷ ượ ả ở ướ ở ạ
công đ t, b m t bãi th i ph i đ c san b ng, và n u th y c n thi t thì ph i tr ng c gia c .ấ ề ặ ả ả ượ ằ ế ấ ầ ế ả ồ ỏ ố
Khi thi công n o vét, n u ch n bãi th i d i n c ph i xác đ nh r t th n tr ng và ph i có s th aạ ế ọ ả ướ ướ ả ị ấ ậ ọ ả ự ỏ
thu n c a các c quan qu n lý v n t i đ a ph ng, c quan Nhà n c giám sát v sinh môi tr ng vàậ ủ ơ ả ậ ả ị ươ ơ ướ ệ ườ
b o v các ngu n thu s n vv….ả ệ ồ ỷ ả
1.10. Công tác thi công đ t nên giao cho nh ng t ch c chuyên môn hóa v công tác đ t ho c nh ngấ ữ ổ ứ ề ấ ặ ữ
đ n v chuyên môn hóa v công tác này trong các t ch c xây l p.ơ ị ề ổ ứ ắ
Công tác thi công đ t nên giao cho nh ng t ch c chuyên môn hóa v công tác đ t ho c nh ng đ n vấ ữ ổ ứ ề ấ ặ ữ ơ ị
chuyên môn hóa v công tác này trong các t ch c xây l p.ề ổ ứ ắ
1.11. L a ch n nhóm máy đ ng b đ thi công đ t ph i trên c s tính toán kinh t . Khi thi t k tự ọ ồ ộ ể ấ ả ơ ở ế ế ế ổ
ch c xây d ng công trình ph i tính đ n năng l c xe máy s n có c a t ch c xây l p và kh năng bứ ự ả ế ự ẵ ủ ổ ứ ắ ả ổ
sung nh ng máy móc còn thi u.ữ ế
2. Công tác chu n b .ẩ ị
2.1. Công tác chu n b ph i ti n hành theo nh ng quy đ nh c a quy ph m t ch c thi côngẩ ị ả ế ữ ị ủ ạ ổ ứ
và nh ng quy đ nh d i đây c a quy ph m này.ữ ị ướ ủ ạ
A. Gi i phóng m t b ngả ặ ằ
2.2. Khi c p đ t xây d ng công trình ph i tính c nh ng di n tích bãi l y đ t, bãi tr đ t, bãi th i,ấ ấ ự ả ả ữ ệ ấ ấ ữ ấ ả
đ ng v n chuy n t m th i, n i đ t đ ng ng và đ ng dây đi n và m t b ng b l ng n u thiườ ậ ể ạ ờ ơ ặ ườ ố ườ ệ ặ ằ ể ắ ế
công b ng c gi i thu l c.ằ ơ ớ ỷ ự
2.3. Trong ph m vi công trình trong gi i h n đ t xây d ng n u có nh ng cây có nh h ng đ n anạ ớ ạ ấ ự ế ữ ả ưở ế
toàn c a công trình và gây khó khăn cho thi công thì đ u ph i ch t ho c d i di đi n i khác. Ph i diủ ề ả ặ ặ ờ ơ ả
chuy n các lo i công trình, m m , nhà c a vv… ra kh i khu v c xây d ng công trình.ể ạ ồ ả ử ỏ ự ự
2.4. Ph i đào h t g c, r cây trong nh ng tr ng h p sau đây:ả ế ố ễ ữ ườ ợ

- Trong gi i h n nh ng h móng nông (chi u sâu nh h n 0,5m) nh móng nh , hào kênhớ ạ ữ ố ề ỏ ơ ư ỏ
m ng;ươ
- Trong gi i h n n n đ ng s t có chi u cao đ t đ p b t kỳ và n n đ ng b chi u cao đ tớ ạ ề ườ ắ ề ấ ắ ấ ề ườ ộ ề ấ
đ p nh h n 1,5m.ắ ỏ ơ
- Trong gi i h n n n móng đê, đ p thu l i không k chi u cao bao nhiêu h đào, h c cây c nớ ạ ề ậ ỷ ợ ể ề ố ố ầ
l p l i và đ m k t ng l p b ng cùng m t lo i đ t.ấ ạ ầ ỹ ừ ớ ằ ộ ạ ấ
- Trong gi i h n đ p n n chi u cao đ t đ p nh h n 0,5m;ớ ạ ắ ề ề ấ ắ ỏ ơ
- Trong gi i h n bãi ch a đ t, bãi l y đ t và ph n đ t l y t h móng c n dùng đ đ p đ t trớ ạ ứ ấ ấ ấ ầ ấ ấ ừ ố ầ ể ắ ấ ở
l i;ạ
- Trong gi i h n tuy n nh ng ng ng m có chi u r ng đ c xác đ nh trong thi t k t ch cớ ạ ế ữ ố ầ ề ộ ượ ị ế ế ổ ứ
xây d ng.ự
2.5. Cho phép đ l i cây trong nh ng tr ng h p sau:ể ạ ữ ườ ợ
- Trong gi i h n n n đ ng b chi u cao đ t đ p l n h n 1,5m. N u n n đ t đ p cao t 1,5ớ ạ ề ườ ộ ề ấ ắ ớ ơ ế ề ấ ắ ừ
đ n 2m, g c cây ph i ch t sát m t đ t; n u n n đ t đ p cao h n 2m g c cây có th đ cao h n m tế ố ả ặ ặ ấ ế ề ấ ắ ơ ố ể ể ơ ặ
đ t t nhiên 10cm;ấ ự
- Trong gi i h n đ p n n v i chi u cao đ t đ p l n h n 0,5m thì g c cây có th đ cao h nớ ạ ắ ề ớ ề ấ ắ ớ ơ ố ể ể ơ
m t đ t t nhiên là 20cm.ặ ấ ự
2.6. Đ i v i nh ng h móng công trình, đ ng hào, kênh m ng có chi u sâu l n h n 0,5m, vi cố ớ ữ ố ườ ươ ề ớ ơ ệ
đào g c cây do thi t k t ch c xây d ng quy đ nh tuỳ theo d ng và ch ng lo i máy đ c s d ng đố ế ế ổ ứ ự ị ạ ủ ạ ượ ử ụ ể
đào móng công trình.
2.7. Nên dùng các ph ng ti n c gi i đ đào g c cây. Sau khi nh lên ph i v n chuy n ngay g cươ ệ ơ ớ ể ố ổ ả ậ ể ố
cây ra ngoài ph m vi công trình đ không làm tr ng i thi công. Có th dùng máy kéo, máy i, máy iạ ể ở ạ ể ủ ủ
có thi t b đào g c cây, máy xúc, h th ng t i đ c bi t dùng nh g c cây có đ ng kinh 50cm trế ị ố ệ ố ờ ặ ệ ổ ố ườ ở
xu ng.ố
Đ i v i nh ng g c cây đ ng kính l n h n 50cm và lo i g c cây có b r phát tri n r ng thì có thố ớ ữ ố ườ ớ ớ ạ ố ộ ễ ể ộ ể
n mìn đ đào g c.ổ ể ố
2.8. Đá m côi quá c v i lo i máy đ c s d ng (k c ph ng ti n v n chuy n) n m trong gi iồ ỡ ớ ạ ượ ử ụ ể ả ươ ệ ậ ể ằ ớ
h n h móng công trình ph i lo i b tr c khi ti n hành đào đ t.ạ ố ả ạ ỏ ướ ế ấ
Chú thích: Đá m côi đ c coi là quá c khi kích th c chi u ngàn l n nh t c a viên đá l n h n kíchồ ượ ỡ ướ ề ớ ấ ủ ớ ơ
th c ph n công tác c a nh ng máy làm đ t đ c ch n đ thi công.ướ ầ ủ ữ ấ ượ ọ ể
+ L n h n 2) 3 chi u r ng g u xúc - đ i v i máy đào g u ng a và g u s p.ớ ớ ề ộ ầ ố ớ ầ ử ầ ấ
+ L n h n 1) 3 chi u r ng c t đ t - đ i v i máy đào g u quăng.ớ ơ ề ộ ắ ấ ố ớ ầ
+ L n h n 2) 3 chi u sâu c t đ t - đ i v i máy c p.ớ ơ ề ắ ấ ố ớ ạ
+ L n h n 1) 2 chi u cao bàn g t - đ i v i máy i và máy san.ớ ơ ề ạ ố ớ ủ
+ L n h n 1/2 b r ng thùng xe- đ i v i lo i xe v n t i t đ là v tr ng l ng không đ cớ ơ ề ộ ố ớ ạ ậ ả ự ổ ề ọ ượ ượ
l n h n m t n a t i tr ng quy đ nh c a xe.ớ ơ ộ ử ả ọ ị ủ
Tr ng h p thi công b ng c gi i thu l c và n o vét lu ng l ch, đ i v i t ng lo i máy kích th cườ ợ ằ ơ ớ ỷ ự ạ ồ ạ ố ớ ừ ạ ướ
đã quá c do thi t k quy đ nh.ỡ ế ế ị
Có th x lý phá v đá quá c b ng n mìn đ b n đi ra ngoài ph m vi làm vi c c a máy ho c pháể ử ỡ ỡ ằ ổ ể ắ ạ ệ ủ ặ
v t i ch . Cũng có th chôn đá sâu h n 0,3m so v i cao trình thi t k đ i v i h móng ho c n nỡ ạ ỗ ể ơ ớ ế ế ố ớ ố ặ ề
móng đ t đ p. C m chôn đá quá c d i n n đ ng giao thông, n n đ ng sân bay, móng cácấ ắ ấ ỡ ướ ề ườ ề ườ
công trình k thu t ng m, n n móng các công trình thu l i (đê đi u, đ p n c ….).ỹ ậ ầ ề ỷ ợ ề ậ ướ
Đá m côi n m trên m t đ t thu c ph m vi h móng, không k kích c bao nhiêu ph i d n h t tr cồ ằ ặ ấ ộ ạ ố ể ỡ ả ọ ế ướ
khi khoan n mìn n u không c n bóc t ng ph .ổ ế ầ ầ ủ
2.9. Tr c khi đào đ p đ t, l p đ t màu n m trong ph m vi gi i h n quy đ nh c a thi t kướ ắ ấ ớ ấ ằ ạ ớ ạ ị ủ ế ế
h móng công trình và bãi l y đ t đ u ph i đ c bóc hót và tr l i đ sau này s d ng tái t o, ph cố ấ ấ ề ả ượ ữ ạ ể ử ụ ạ ụ
h i đ t do b pháp ho i trong quá trình thi công , làm t ng đ m u m c a đ t tr ng, ph đ t màu choồ ấ ị ạ ằ ộ ầ ỡ ủ ấ ồ ủ ấ
v n hoa, cây xanh vv….ườ
Khi bóc hót, d tr , b o qu n đ t m u ph i tránh nhi m b n n c th i đ t đá, rác r i và có bi nự ữ ả ả ấ ầ ả ễ ẩ ướ ả ấ ưở ệ
pháp gia c mái d c, tr ng c b m t đ ch ng xói l , bào mòn.ố ố ồ ỏ ề ặ ể ố ở
2.10. Ph n đ t m n t m đ thi công ph i đ c tái t o ph c h i theo ti n đ hoàn thành và thuầ ấ ượ ạ ể ả ượ ạ ụ ồ ế ộ
g n thi công công trình. Sau khi bàn giao công trình, không quá 3 tháng, toàn b ph n đ t m n t mọ ộ ầ ấ ượ ạ
đ thi công ph i đ c ph c h i đ y đ và giao tr l i cho ng i s d ngể ả ượ ụ ồ ầ ủ ả ạ ườ ử ụ

B. Công tác tiêu n c b m t và n c ng mướ ề ặ ướ ầ
2.11. Tr c khi đào đ t h móng ph i xây d ng h th ng tiêu n c, tr c h t là tiêu n c b m tướ ấ ố ả ự ệ ố ướ ướ ế ướ ề ặ
(n c m a, n c ao, c ng, rãnh vv…) ngăn không cho ch y vào h móng công trình. Ph i đàoướ ư ướ ố ả ố ả
m ng, kh i rãnh, đ p b con tr ch vv… tuỳ theo đi u ki n đ a hình và tính ch t công trình.ươ ơ ắ ờ ạ ề ệ ị ấ
2.12. Ti t di n và đ d c t t c nh ng m ng rãnh tiêu n c ph i đ m b o thoát nhanh l u l ngế ệ ộ ố ấ ả ữ ươ ướ ả ả ả ư ượ
n c m a và các ngu n n c khác, b m ng rãnh và b con tr ch ph i cao h n m c n c tính toánướ ư ồ ướ ờ ươ ờ ạ ả ơ ứ ướ
là 0,1m tr lên.ở
2.13. T c đ n c ch y trong h th ng m ng rãnh tiêu n c không đ c v t quá t c đ gây xóiố ộ ướ ả ệ ố ươ ướ ượ ượ ố ộ
l đ i v i t ng lo i đ t.ở ố ớ ừ ạ ấ
2.14. Đ d c theo chi u n c ch y c u m ng rãnh tiêu n c không đ c nh h n 0.003ộ ố ề ướ ả ả ươ ướ ượ ỏ ơ
(tr ng h p đ c bi t 0,002. th m sông và vùng đ m l y, đ d c đó có th gi m xu ng 0,001).ườ ợ ặ ệ ở ề ầ ầ ộ ố ể ả ố
2.15. Khi xây d ng h th ng tiêu n c thi công, ph i tuân theo nh ng quy đ nh sau đây:ự ệ ố ướ ả ữ ị
- Kho ng cách t mép h đào t i b m ng thoát n c n m trên s n đ i núi (trong tr ngả ừ ố ớ ờ ươ ướ ằ ườ ồ ườ
h p không đ p b ho c th i đ t gi a chúng) là 5m tr lên đ i v i h đào vĩnh vi n và 3m tr lên đ iợ ắ ờ ặ ả ấ ữ ở ố ớ ố ễ ở ố
v i h đào t m th i;ớ ố ạ ờ
- N u phía trên m ng thoát n c s n đ i núi đòi h i ph i đ p con tr ch thìế ươ ướ ở ườ ồ ỏ ả ắ ạ
kho ng cách t chân b con tr ch t i b m ng ph i b ng t 1m đ n 5m tuỳ theo đ th m c a đ t;ả ừ ờ ạ ớ ờ ươ ả ằ ừ ế ộ ấ ủ ấ
- Kho ng cách gi a chân mái công trình đ p và b m ng thoát n c không đ c nh h n 3m;ả ữ ắ ờ ươ ướ ượ ỏ ơ
- Ph i luôn luôn gi m t b ng khai thác đ t có đ d c đ thoát n c: d c 0,005 theo chi u d cả ữ ặ ằ ấ ộ ố ể ướ ố ề ọ
và 0,002 theo chi u ngang.ề
2.16. N u đ p v n chuy n đ t ph i đ p cao d i 2m thì rãnh thoát n c làm c hai phía d c theoế ắ ậ ể ấ ả ắ ướ ướ ả ọ
tuy n đ ng.ế ườ
N u đ p cao h n 2m và đ d c m t đ t t nhiên theo m t c t ngang đ ng nh h n 0,02 thì khôngế ắ ơ ộ ố ặ ấ ự ặ ắ ườ ỏ ơ
c n đào rãnh thoát n c hai bên đ ng. N u đ d c m t đ t t nhiên theo m t c t ngang đ ngầ ướ ở ườ ế ộ ố ặ ấ ự ặ ắ ườ
l n h n 0,04 thì rãnh thoát n c ch c n làm phía s n cao c a đ ng và ph i làm c ng thoát n c.ớ ơ ướ ỉ ầ ườ ủ ườ ả ố ướ
Kích th c, ti t di n và đ d c c a rãnh thoát n c ph i theo đúng các quy ph m xây d ng các tuy nướ ế ệ ộ ố ủ ướ ả ạ ự ế
đ ng giao thông.ườ
2.17. Đ t đào các rãnh thoát n c, m ng d n dòng trên s n đ i núi không nên đ lên phía trên,ấ ở ướ ươ ẫ ườ ồ ổ
mà ph i đ phía d i t o b con tr ch theo tuy n m ng rãnh.ả ổ ở ướ ạ ờ ạ ế ươ
Trong tr ng h p rãnh thoát n c ho c m ng d n dòng n m g n sát b mái d c h đào thì gi aườ ợ ướ ặ ươ ẫ ằ ầ ờ ố ố ữ
chúng ph i đ p b ngăn. Mái b ngăn ph i nghiêng v phía m ng rãnh v i đ d c t 0,02 đ n 0,04.ả ắ ờ ờ ả ề ươ ớ ộ ố ừ ế
2.18. N c t h th ng tiêu n c, t bãi tr đ t và m v t li u thoát ra ph i b o đ m thoát nhanh,ướ ừ ệ ố ướ ừ ữ ấ ỏ ậ ệ ả ả ả
nh ng ph i tránh xa nh ng công trình s n có ho c đang xây d ng. C m không đ c làm ng p úng, xóiư ả ữ ẵ ặ ự ấ ượ ậ
l đ t và công trình. N u không có đi u ki n d n n c t ch y thì ph i đ t tr m b m tiêu n c.ở ấ ế ề ệ ẫ ướ ự ả ả ặ ạ ơ ướ
2.19. Khi đào h móng n m d i m c n c ng m thì trong thi t k t ch c xây d ng và thi t k thiố ằ ướ ự ướ ầ ế ế ổ ứ ự ế ế
công ph i đ ra bi n pháp tiêu n c m t k t h p v i các tiêu n c ng m trong ph m vi bên trong vàả ề ệ ướ ặ ế ợ ớ ướ ầ ạ
bên ngoài h móng. Ph i b trí h th ng rãnh tiêu n c, gi ng thu n c, v trí b m di đ ng và tr mố ả ố ệ ố ướ ế ướ ị ơ ộ ạ
b m tiêu n c cho t ng giai đo n thi công công trình. Trong b t c tr ng h p nào, nh t thi t khôngơ ướ ừ ạ ấ ứ ườ ợ ấ ế
đ đ ng n c và làm ng p h móng.ể ọ ướ ậ ố
Khi m c n c ng m cao h n l u l ng n c ng m quá l n ph i h m c n c ng m m i đ m b oự ướ ầ ơ ư ượ ướ ầ ớ ả ạ ự ướ ầ ớ ả ả
thi công bình th ng thì trong thi t k t ch c xây d ng và thi t k thi công ph i có ph n thi t kườ ế ế ổ ứ ự ế ế ả ầ ế ế
riêng cho công tác h m c n c ng m cho t ng h ng m c c th nh m b o v toàn v n đ a ch t m tạ ự ướ ầ ừ ạ ụ ụ ể ằ ả ệ ẹ ị ấ ặ
móng.
2.20. Khi thi công đ t, ngoài l p đ t n m d i m c n c ng m b bão hóa n c, còn ph i chú ý t iấ ớ ấ ằ ướ ự ướ ầ ị ướ ả ớ
đ t t trên m c n c ng m do hi n t ng mao d n. Chi u d y l p đ t t phía trên m c n cấ ướ ự ướ ầ ệ ượ ẫ ề ầ ớ ấ ướ ự ướ
ng m cho trong b ng 1.ầ ả
B ng 1ả
m
Lo i đ tạ ấ
Chi u dày l p đ tề ớ ấ
t n m trên m c n c ng mướ ằ ự ướ ầ

Cát thô, cát h t trung và cát h t nhạ ạ ỏ 0,3
Cát m n và đ t cát phaị ấ 0,5
Đ t pha sét, đ t sét và hoàng thấ ấ ổ 0,1
2.21. Khi đào hào, kênh m ng và h móng các công trình d ng tuy n, nên b t đ u đào t phía th p.ươ ố ạ ế ắ ầ ừ ấ
N u h móng g n sông ngòi, ao h , khi thi công, ph i đ b đ t đ r ng b o đ m cho n c th m ítế ố ầ ồ ả ể ờ ấ ủ ộ ả ả ướ ấ
nh t.ấ
2.22. T t c h th ng tiêu n c trong th i gian thi công công trình ph i đ c b o qu n t t đ m b oấ ả ệ ố ướ ờ ả ượ ả ả ố ả ả
ho t đ ng bình th ng.ạ ộ ườ
C. Đ ng v n chuy n đ tườ ậ ể ấ
2.23. Ph i t n d ng m ng l i đ ng sá s n có đ v n chuy n đ t. N u trong thi t k cóả ậ ụ ạ ướ ườ ẵ ể ậ ể ấ ế ế ế
nh ng tuy n đ ng vĩnh c u có th cho phép k t h p s d ng làm đ ng thi công thì ph i xây d ngữ ế ườ ử ể ế ợ ử ụ ườ ả ự
nh ng tuy n đ ng này tr c tiên đ ph c v thi công. Ch cho phép làm đ ng thi công t m th i khiữ ế ườ ướ ể ụ ụ ỉ ườ ạ ờ
không th t n d ng m ng l i đ ng s n có và không th k t h p s d ng đ c nh ng tuy n đ ngể ậ ụ ạ ướ ườ ẵ ể ế ợ ử ụ ượ ữ ế ườ
vĩnh c u có trong thi t k .ử ế ế
2.24. Đ ng t m v n chuy n đ t nên làm hai chi u. Ch làm đ ng m t chi u khi v n chuy n đ tườ ạ ậ ể ấ ề ỉ ườ ộ ề ậ ể ấ
theo vòng khép kín. Ph i xác đ nh trên c s tính toán kinh t - k thu t.ả ị ơ ở ế ỹ ậ
2.25. N u v n chuy n đ t b ng ô tô t đ tr ng t i d i 12 t n thì b r ng m t đ ng ph i là 7mế ậ ể ấ ằ ự ổ ọ ả ướ ấ ề ộ ặ ườ ả
đ i v i đ ng hai chi u, và 3,5m đ i v i đ ng m t chi u.ố ớ ườ ề ố ớ ườ ộ ề
N u tr ng t i t đ c a ô tô 12 t n thì b m t r ng m t đ ng ph i tính toán riêng trong quá trình thi tế ọ ả ự ổ ủ ấ ề ặ ộ ặ ườ ả ế
ké t ch c xây d ng công trình.ổ ứ ự
2.26. B r ng l đ ng không đ c nh h n 1m. Riêng nh ng n i đ a hình ch t h p, ch đ ngề ộ ề ườ ượ ỏ ơ ở ữ ơ ị ậ ẹ ở ỗ ườ
vòng và đ ng d c, b r ng l đ ng có th gi m xu ng 0,5m.ườ ố ề ộ ề ườ ể ả ố
Đ ng trong khoang đào, trên bãi th i và nh ng đ ng không có gia c m t thì không c n đ l đ ng.ườ ả ữ ườ ố ặ ầ ể ề ườ
Đ ng thi công làm trên s n d c nh t thi t ph i có l đ ng c hai phía. B r ng l đ ng phíaườ ườ ố ấ ế ả ề ườ ở ả ề ộ ề ườ
giáp s n cao là 0,5m, phía ngoài giáp s n th p là 1m.ườ ườ ấ
N u d c đ ng có chôn c c bê tông lan can phòng h thì b r ng l đ ng không đ c nh h n 1,5m.ế ọ ườ ọ ộ ề ộ ề ườ ượ ỏ ơ
2.27. Bán kính cong t i thi u c a đ ng t m thi công đ i v i ô tô ph i xác đ nh theo b ng 2 tuỳ theoố ể ủ ườ ạ ố ớ ả ị ả
c ng đ v n chuy n và t c đ c a ô tô trên đ ng.ườ ộ ậ ể ố ộ ủ ườ
B ng 2ả
C ng đ v nườ ộ ậ
chuy n s l ng xe)ể ố ượ
ngày đêm
C pấ
đ ngườ
T c đ tính toán (km) h)ố ộ Bán kính cong t i thi u c aố ể ủ
đ ng (m)ườ
Cho
phép
Cho phép trong
Cho
phép
Cho phép trong
Đ a hình cóị
nhi u v tề ậ
ch ng ng iướ ạ
Vùng
đ i núiồ
Đ a hình cóị
nhi u v tề ậ
ch ng ng iướ ạ
Vùng
đ i núiồ
T 200 đ n 1000ừ ế IV 80 60 40 250 125 60
D i 1.000ướ V 60 40 30 125 60 30
N u đ a hình ch t h p, bán kính cong c a đ ng ph i là 15m đ i v i xe ô tô hai c u tr ng t i d i 30ế ị ậ ẹ ủ ườ ả ố ớ ầ ọ ả ướ
t n và 20m - đ i v i xe ô tô 3 c u.ấ ố ớ ầ

