TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14363-2:2025
BẢN ĐỒ ĐIỀU TRA ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI - PHẦN 2: TRÌNH BÀY VÀ THỂ HIỆN NỘI DUNG BẢN ĐỒ
THOÁI HÓA ĐẤT
Land investigation and assessment map - Part 2: Rules for the structure and drafting of soil
degradation map
Lời nói đầu
TCVN 14363-2:2025 do Trung tâm Điều tra, Quy hoạch và Định giá đất - Cục Quản lý đất đai biên
soạn, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 14363 Bản đồ điều tra đánh giá đất đai gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 14363-1:2025 Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ chất lượng đất
- TCVN 14363-2:2025 Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ thoái hóa đất
BẢN ĐỒ ĐIỀU TRA ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI - PHẦN 2: TRÌNH BÀY VÀ THỂ HIỆN NỘI DUNG BẢN ĐỒ
THOÁI HÓA ĐẤT
Land investigation and assessment map - Part 2: Rules for the structure and drafting of soil
degradation map
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định về trình bày và thể hiện nội dung bản đồ thoái hóa đất các tỷ lệ 1: 25 000, 1:
50 000; 1: 100 000; 1: 250 000 và 1: 1 000 000.
2 Tài liệu viện dẫn
Tiêu chuẩn này không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ, định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Bản đồ thoái hóa đất (Soil degradation map)
Bản đồ thoái hóa đất là bản đồ thể hiện việc phân bố các khoanh đất theo phân mức thoái hóa đất tại
một thời điểm xác định.
3.2
Thoái hóa đất (Soil degradation)
Thoái hóa đất là tình trạng đất bị thay đổi đặc tính, tính chất vốn có ban đầu theo chiều hướng xấu do
tác động của điều kiện tự nhiên, con người.
3.3
Khoanh đất (Land parcel)
Khoanh đất là vùng được hình thành bởi một hoặc nhiều thửa đất liền kề có cùng đặc tính, ranh giới
ngoài cùng khép kín.
4 Nội dung của bản đồ
Bản đồ thoái hóa đất thể hiện các nội dung sau:
4.1 Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan
Nhóm lớp cơ sở toán học và các nội dung liên quan bao gồm: lưới kilômét, lưới kinh vĩ tuyến, tỷ lệ
bản đồ, khung bản đồ, chú dẫn, đơn vị xây dựng, thông tin xác nhận và ký duyệt, trình bày ngoài
khung và các nội dung khác có liên quan.
4.2 Nhóm lớp thông tin yếu tố nền
Nhóm lớp thông tin yếu tố nền bao gồm: nhóm lớp kinh tế, xã hội; nhóm lớp biên giới, địa giới; Nhóm
lớp địa hình; nhóm lớp thủy hệ và các đối tượng có liên quan; nhóm lớp giao thông và các đối tượng
có liên quan.
4.2.1 Nhóm lớp kinh tế, xã hội gồm địa danh, trụ sở cơ quan chính quyền các cấp, tên một số công
trình quan trọng thể hiện theo các ký hiệu dạng điểm.
4.2.2 Nhóm lớp biên giới, địa giới gồm đường biên giới quốc gia và đường địa giới hành chính các
cấp thể hiện theo các ký hiệu dạng đường.
4.2.3 Nhóm lớp địa hình gồm đường bình độ, điểm độ cao thể hiện theo các ký hiệu dạng đường.
4.2.4 Nhóm lớp thủy hệ và các đối tượng có liên quan gồm biển, ao, hồ, đầm, sông, suối, kênh,
rạch,... và các đối tượng thủy văn khác thể hiện theo các ký hiệu dạng đường.
4.2.5 Nhóm lớp giao thông và các đối tượng có liên quan gồm các loại đường giao thông các cấp thể
hiện theo các ký hiệu dạng đường.
4.3 Lớp thông tin thoái hóa đất
Lớp thông tin thoái hóa đất bao gồm: ranh giới, nhãn, màu sắc khoanh đất thể hiện kết quả đánh giá
thoái hóa đất.
4.4 Lớp thông tin các yếu tố khác (nếu có)
Lớp thông tin các yếu tố khác bao gồm các ghi chú, thuyết minh, các đối tượng có nguy cơ hoặc tiềm
ẩn nguy cơ gây ô nhiễm đất, suy giảm chất lượng đất như khu, cụm công nghiệp; các nhà máy sản
xuất gây phát thải các chất độc hại lớn (nhà máy hóa chất, luyện thép, sản xuất thuốc bảo vệ thực
vật,...).
5 Trình bày và thể hiện lớp thông tin yếu tố nền của bản đồ
5.1 Trình bày và thể hiện các đối tượng dạng điểm
5.1.1 Các đối tượng dạng điểm là các ký hiệu quy ước không theo tỷ lệ.
5.1.2 Kích thước và lực nét ghi chú bên cạnh ký hiệu tính bằng milimét khi in ra bản đồ giấy.
5.1.3 Trong trường hợp phải biểu thị chính xác, tâm của ký hiệu phải trùng với tâm của đối tượng
biểu thị. Quy định vị trí tâm của ký hiệu như sau:
- Ký hiệu có dạng hình học: Tròn, vuông, tam giác và các hình khác thì tâm ký hiệu là tâm của các
hình đó;
- Ký hiệu tượng hình có đường đáy: Đình, chùa, miếu, đền, bưu điện và các ký hiệu tương tự khác thì
tâm của ký hiệu là điểm giữa của đường đáy;
- Ký hiệu hình tuyến: Biên giới, địa giới, đường sắt, đường giao thông và các ký hiệu hình tuyến khác
thì trục tâm là đường giữa của ký hiệu.
5.1.4 Các đối tượng dạng điểm biểu thị trên lớp thông tin yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất theo
quy định tại Phụ lục A.
5.2 Trình bày và thể hiện các đối tượng dạng đường
5.2.1 Các ký hiệu dạng đường được hiển thị dạng nửa theo tỷ lệ (chiều dài địa vật theo tỷ lệ, chiều
rộng theo quy ước, không theo tỷ lệ).
5.2.2 Kích thước và lực nét ghi chú bên cạnh ký hiệu tính bằng milimét khi in ra giấy.
5.2.3 Ký hiệu dạng đường: biên giới, địa giới, đường sắt, đường giao thông và các ký hiệu dạng
đường khác thì trục tâm là đường giữa của ký hiệu.
5.2.4 Các đối tượng dạng đường được vẽ liên tục, không đứt đoạn, không chồng đè lên nhau, phải
ngắt đoạn tại các điểm nút giao nhau giữa các đường. Không được mắc các lỗi hình học như: dích
dắc, lỗi vòng nhánh (loops), lỗi gút (Knot), lỗi hình chữ chi (Swithback).
5.2.5 Thứ tự ưu tiên hiển thị các đối tượng dạng đường trùng nhau như sau:
- Thứ tự ưu tiên hiển thị các đối tượng dạng đường của bản đồ thoái hóa đất cấp tỉnh (tỷ lệ 1/25.000 -
1/100.000) như sau:
Biên giới, địa giới hành chính: Biên giới quốc gia - Địa giới hành chính cấp tỉnh - Địa giới hành chính
cấp huyện - Địa giới hành chính cấp xã;
Giao thông: Đường sắt - Quốc lộ - Đường tỉnh - Đường huyện - Đường liên xã - Cầu (nếu có).
- Thứ tự ưu tiên hiển thị các đối tượng dạng đường của bản đồ thoái hóa đất cấp vùng (tỷ lệ
1/250.000) như sau:
Biên giới, địa giới hành chính: Biên giới quốc gia - Địa giới hành chính cấp tỉnh - Địa giới hành chính
cấp huyện;
Giao thông: Đường sắt - Quốc lộ - Đường tỉnh - Đường huyện - Cầu (nếu có).
- Thứ tự ưu tiên hiển thị các đối tượng dạng đường của bản đồ thoái hóa đất cả nước (tỷ lệ
1/1.000.000) như sau:
Biên giới, địa giới hành chính: Biên giới quốc gia - Địa giới hành chính cấp tỉnh;
Giao thông: Đường sắt - Quốc lộ - Đường tỉnh.
5.2.6 Các đối tượng dạng đường biểu thị trên lớp thông tin yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất theo
quy định tại Phụ lục B.
5.3 Trình bày và thể hiện các đối tượng dạng vùng
5.3.1 Những đối tượng dạng vùng phải là các vùng khép kín, giữa 2 vùng không có khoảng trống,
không chồng đè lên nhau, không có lỗi vặn xoắn.
5.3.2 Các đối tượng trên bản đồ phải thể hiện đúng lớp, màu sắc, lực nét và các thông số thuộc tính
kèm theo như quy định.
5.3.3 Ký hiệu viền bo ngoài lãnh thổ các cấp quy định tại Phụ lục C.
5.4 Trình bày và thể hiện các đối tượng dạng chữ
5.4.1 Các đối tượng dạng chữ biểu thị trên lớp thông tin yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất theo quy
định tại Phụ lục D.
5.4.2 Trong trường hợp khác, được phép sử dụng thông tin thuộc tính của các đối tượng bản đồ để
hiển thị thay thế cho các lớp dạng chữ, cỡ chữ và kiểu chữ phải theo quy định tại Phụ lục D.
5.4.3 Vị trí đặt các đối tượng dạng chữ biểu thị trên lớp thông tin yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất
được sắp xếp hợp lý, tránh chồng đè với nhau và chồng đè với các đối tượng khác.
5.4.4 Đối với trường hợp bản đồ lớn hơn 1 tờ A0 thì có thể thay đổi cỡ chữ cho phù hợp.
6 Trình bày và thể hiện nội dung lớp thông tin thoái hóa đất
6.1 Quy định về các trường thông tin của lớp thông tin thoái hóa đất
Lớp thông tin thoái hóa đất cả nước chứa thông tin của 25 trường thông tin thuộc tính quy định tại
Bảng 1.
Lớp thông tin thoái hóa đất cấp vùng chứa thông tin của 25 trường thông tin thuộc tính quy định tại
Bảng 2.
Lớp thông tin thoái hóa đất cấp tỉnh chứa thông tin của 25 trường thông tin thuộc tính quy định tại
Bảng 3.
6.2 Quy định về nhãn, màu sắc khoanh đất thể hiện kết quả đánh giá thoái hóa đất của lớp
thông tin thoái hóa đất
Nhãn, màu sắc khoanh đất thể hiện kết quả đánh giá thoái hóa đất của lớp thông tin thoái hóa đất
được thể hiện chi tiết đến từng khoanh đất quy định tại Phụ lục C.
6.3 Quy định về ký hiệu, màu sắc thể hiện khoanh đất không điều tra của lớp thông tin thoái
hóa đất
Ký hiệu, màu sắc thể hiện khoanh đất không điều tra của lớp thông tin thoái hóa đất quy định tại Phụ
lục C.
Bảng 1 - Các trường thông tin trong lớp thoái hóa đất của bản đồ thoái hóa đất cả nước (tỷ lệ
1:1 000 000)
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô t
Tiếng
Việt Tiếng Anh
1Số thứ tự khoanh
đất soThuTuKhoanhid Số
nguyên Integer 4 Là số thứ tự khoanh đất
2 Tên vùng tenVung Chuỗi
kí tự CharacterString 50 Là tên của vùng
3 Tên tỉnh tenTinh Chuỗi
kí tự CharacterString 50 Là tên tỉnh hoặc tên thành
phố trực thuộc Trung ương
4
Loại đất theo
mục đích sử
dụng
hienTrang Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Loại đất tổng hợp theo
bảng mã danh mục loại đất
5 Thổ nhưỡng thoNhuong Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Là thông tin về thổ nhưỡng
của khoanh đất
6 Địa hình diaHinh Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về địa hình (độ
dốc, địa hình tương đối)
của khoanh đất
7 Tên khoanh đất tenKhoanh Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về ký hiệu tên
khoanh đất trong điều tra,
đánh giá thoái hóa đất
8Diện tích khoanh
đất dienTich Số
thực Real
Diện tích khoanh đất, đơn
vị tính héc ta (ha), làm tròn
đến 0,1 ha.
9 Nhãn khoanh đất nhanKhoanh Chuỗi
kí tự CharacterString 50 Là thông tin về nhãn của
khoanh đất
10 Chế độ tưới1tuoi_KT Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về chế độ tưới
của điều tra, đánh giá thoái
hóa đất kỳ trước
11 Xâm nhập mặn xamNhapMan_KT Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về xâm nhập
mặn của điều tra, đánh giá
thoái hóa đất kỳ trước
12 Ngập úng ngapUng_KT Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về ngập úng
của điều tra, đánh giá thoái
hóa đất kỳ trước
13 Điểm điều tra, lấy
mẫu kỳ trước diemThoaiHoa_KT Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về điểm điều
tra, lấy mẫu của điều tra,
đánh giá thoái hóa đất kỳ
trước
14 Tên điểm điều tra tenDiem Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là điểm điều tra đại diện
cho khoanh đất điều tra
thoái hóa
15 Tọa độ X toaDoX Số
thực Real
Là toạ độ vuông góc phẳng
X trong Hệ tọa độ quốc gia
của điểm lấy mẫu. Đơn vị
tính là mét (m), độ chính
xác được làm tròn đến 02
số phần thập phân.
16 Tọa độ Y toaDoY Số
thực Real
Là toạ độ vuông góc phẳng
Y trong Hệ tọa độ quốc gia
của điểm lấy mẫu. Đơn vị
tính là mét (m), độ chính
xác được làm tròn đến 02
số phần thập phân.
17 Phân cấp thổ
nhưỡng pc_thoNhuong Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về loại thổ
nhưỡng được gộp theo
mức độ đồng nhất trong
cấp điều tra, đánh qiá
18 Phân cấp địa
hình pc_diaHinh Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về phân cấp
địa hình được gộp theo
mức độ đồng nhất trong
cấp điều tra, đánh qiá
19 Phân cấp đất bị
suy giảm độ phì pc_SuyGiamDoPhi Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Là phân cấp đất bị suy
giảm độ phì
20 Phân cấp đất bị
xói mòn pc_xoiMon Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Là phân cấp đất bị xói mòn
21 Phân cấp đất bị
khô hạn pc_ khoHan Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Là phân cấp đất bị khô hạn
22 Phân cấp đất bị
mặn hóa pc_ manHoa Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Là phân cấp đất bị mặn
hóa
23 Phân cấp đất bị
phèn hóa pc_ phen Hoa Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Là phân cấp đất bị phèn
hóa
24
Phân cấp đất bị
kết von, đá ong
hóa
pc_ ketVon Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Là phân cấp đất bị kết von,
đá ong hóa
25 Phân mức đánh
giá thoái hóa đất pc_thoaiHoa Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Là phân cấp đất bị thoái
hóa
CHÚ DẪN:
(1) Đối với đất nuôi trồng thủy sản, chế độ tưới là cấp và thoát nước
CHÚ THÍCH:
- Đối với các vùng kinh tế, xã hội không có khu vực ven biển, trường thông tin số 11 để trống.
Bảng 2 - Các trường thông tin trong lớp thoái hóa đất của bản đồ thoái hóa đất cấp vùng (tỷ lệ
1:250 000)
STT Tên trường
thông tin
Ký hiệu trường
thông tin
Kiểu dữ liệu Độ dài
trường Mô tả
Tiếng
Việt Tiếng Anh
1Số thứ tự khoanh
đất soThuTuKhoanhid Số
nguyên Integer 4 Là số thứ tự khoanh đất
2 Tên tỉnh tenTinh Chuỗi
kí tự CharacterString 50 Là tên tỉnh hoặc tên thành
phố trực thuộc Trung ương
3 Tên huyện tenHuyen Chuỗi
kí tự CharacterString 50
Là tên quận hoặc huyện
hoặc thị xã hoặc thành ph
trực thuộc tỉnh
4
Loại đất theo
mục đích sử
dụng
hienTrang Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Loại đất tổng hợp theo
bảng mã danh mục loại đất
5 Thổ nhưỡng thoNhuong Chuỗi
kí tự CharacterString 20 Là thông tin về thổ nhưỡng
của khoanh đất
6 Địa hình diaHinh Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về địa hình
(độ dốc, địa hình tương
đối) của khoanh đất
7 Tên khoanh đất tenKhoanh Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về ký hiệu tên
khoanh đất trong điều tra,
đánh giá thoái hóa đất
8Diện tích khoanh
đất dienTich Số
thực Real
Diện tích khoanh đất, đơn
vị tính héc ta (ha), làm tròn
đến 0,1 ha.
9 Nhãn khoanh đất nhanKhoanh Chuỗi
kí tự CharacterString 50 Là thông tin về nhãn của
khoanh đất
10 Chế độ tưới1tuoi_KT Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về chế độ tưới
của điều tra, đánh giá thoái
hóa đất kỳ trước
11 Xâm nhập mặn xamNhapMan_KT Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về xâm nhập
mặn của điều tra, đánh giá
thoái hóa đất kỳ trước
12 Ngập úng ngapUng_KT Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về ngập ứng
của điều tra, đánh giá thoái
hóa đất kỳ trước
13 Điểm điều tra, lấy
mẫu kỳ trước diemThoaiHoa_KT Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là thông tin về điểm điều
tra, lấy mẫu của điều tra,
đánh giá thoái hóa đất kỳ
trước
14 Tên điểm điều tra tenDiem Chuỗi
kí tự CharacterString 20
Là điểm điều tra đại diện
cho khoanh đất điều tra
thoái hóa
15 Tọa độ X toaDoX Số
thực
Real Là toạ độ vuông góc
phẳng X trong Hệ tọa độ
quốc gia của điểm lấy
mẫu. Đơn vị tính là mét