TIÊU CHUN VIT NAM
TCVN 5654 – 1992
QUY PHM BO V MÔI TRƯỜNG CÁC BN GIAO NHN DU THÔ TRÊN
BIN
Regulation on environmental protection et offshore mooring terminals for fetroleum
HÀ NI- 1991
Li nói đầu
TCVN 5654 – 1992 do Vin Du khí biên son, B Công nghip nng đề nghđược y
ban Khoa hc nhà nước ban hành theo Quyết định s 212/QĐ ngày 23 tháng 03 năm 1992.
Tiêu chun này áp dng cho tt c các tu đang hot động ti bến và các kho cha du trên
bến dao nhn du thô trên bin.
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Khi giao nhn du thô trên bin tt c các tu phi tuyt đối chp hành các ni quy v
phn giao nhn du trên bến.
1.2. Các tu vào bến và các kho cha du trên bến phi tuân theo các quy định sau:
- Phi có các thiết b ngăn nga ô nhim phù hp vi TCVN 4044-85. Nếu là tu nước
ngoài phi có giy chng nhn quc tế v chng ô nhim do du m gây ra và phi
được các nhà chc trách Vit Nam chp nhn.
- Trên mi tu, mi bến, lãnh đạo phi c cán b chuyên trách v bo v môi trường,
công tác an toàn theo dõi thường xuyên và ghi vào s theo dõi chng ô nhim môi
trường để hàng tháng thông báo cho lãnh đạo.
- Tt c các tu, các kho cha du hot động trên bin phi có các thiết b phòng cháy và
cha cháy.
2. QUY ĐỊNH V PHÒNG, CHNG DU B RƠI VÃI TRONG QUÁ TRÌNH
GIAO, NHN DU
2.1. Các bin pháp phòng nga du rơi vãi trong quá trình tàng tr và giao, nhn du trên
bến.
2.1.1. Yêu cu đối vi mi người làm vic trên bến:
- Tt c mi người làm vic trên bến phi được hun luyn chuyên môn v công tác
phòng chng ô nhim trên bin và phi được định k kim tra chuyên môn và thc tp.
- Phi hiu biết thc tế v tình trng ca tu có ti hay không ti.
- Phi hiu biết v k thut làm sch váng du, cách s dng các thiết b, kế hoch phòng
chng s c tràn du.
2.1.2. Cán b chuyên trách v bo v môi trường phi kim tra thường xuyên.
- S rò r các thiết b trên tu, trên bến.
- S rò r các van.
- S rò r các trm bơm.
- Phát hin s xut hin bt thường v áp sut trong đường ng dn du và vòi hút.
- Thường xuyên theo dõi lượng du cha trong kho cha, trong tu để phát hin nhng
tai biến bt thường.
2.1.3. Trước khi giao nhn du phi
- Kim tra vic chiếu dáng phù hp quá trình làm vic.
- Kim tra chế độ neo tu.
- Kim tra h thng thông tin liên lc gia tu giao và tu nhn trước khi giao nhn du,
h thng này phi bo đảm hot động tt trong mi điu kin.
- Trong quá trình giao nhn du phi có mt tu con (ca nô) túc trc ti ch để x lý các
s c tràn du.
- Phi kp ch toàn b các van x du ca các tu.
2.2. Quy định các bin pháp thu gom, x lý du rơi vãi trong quá trình tàng cha và giao
nhn du.
2.2.1. Các tu, các kho tàng cha du, các tu nhn du trên bến phi có các thùng cha
du cn các loi thi ra t các động cơ, các thiết b làm vic trên tu, trên kho tàng tr du.
2.2.2. Các tu, kho tàng cha du, các tu nhn du trên bến phi có các thùng đựng các
vt liu lau chùi sàn, và các cht thi có cha du.
2.2.3. Các tu, các kho hàng cha du, các tu nhn du phi có các thiết b thu gom du b
rơi vãi trên sàn tu, trong trường hp du b rơi vãi xung bin phi báo cáo vi các cơ
quan có chc năng v bo v môi trường kết hp và chn phương án cu cha.
2.2.4. Trong khu vc bến, cm tuyt đối mi hành vi thi các loi d có thm du và các
cht thi khác ln du ngoài các đối tượng được nêu ơ mc 1.
2.2.5. Khi có s c tràn du trên bến phi:
- Ngng ngay vic giao nhn du
- Phi thông báo ngay cho các cơ quan chc năng ca Nhà nước v bo v Môi trường.
Thông báo phi được chuyn đi bng các phương tin thông tin nhanh nht sn có để
khn trương khc phc s c xy ra. Ni dung thông báo xem ph lc 2.
- Bng mi bin pháp và phương tin sn có thu gom lượng du tràn trên àn tu, trên mt
nước bin.
- Ch được dùng các hóa cht để x lý ô nhim du khi đã được các cơ quan chc năng
Nhà nước cho phép.
3. QUY ĐỊNH V ĐƯỜNG NG DN DU T DÀN CÔNG NGH TRUNG TÂM
ĐẾN BN
3.1. Trước khi xây dng đường ng dn du t dàn công ngh trung tâm đến bến phi cung
cp chi tiết sơ đồ, v trí đường ng dn du cho các cơ quan chc năng ca Nhà nước v bo v
môi trường biết.
3.1.1. Ch được phép xây dng các đường ng dn du t dàn công ngh trung tâm đến bến
khi đã được các cơ quan chc năng ca Nhà nước v Bo v môi trường cho phép.
3.2. Phi th phao đeo toàn b chiu dài tuyến đường ng dn du.
3.3. Phi kim tra các điu kin k thut trước khi đưa đường ng vào s dng (độ kín, áp
lc chu ti đa).
3.4. Trong quá trình s dng đường ng phi định k kim tra h thng thiết b đóng ngt
ti các đim đầu ca tuyến đường ng.
3.5. Phi có h thng quan sát, kim tra thường xuyên toàn b tuyến đường ng nhm để
phát hin ra s rò r ca h thng đường ng.
4. QUY ĐỊNH V H THNG THÁO THI NƯỚC DN VÀ NƯỚC DN DU
Đối vi tt c các tu, kho cha du trên bến phi có h thng thiêt sbch du- nước.
Nước sau khi tách phi đảm bo hàm lượng du trong nước không ln hơn 15g/l. H thng này
phi được các cơ quan chc năng Nhà nước v bo v môi trường định k kim tra khi tháo thi
phi tuân theo các điu kin sau đây:
- Trong vùng sát b: ch được x nước vi hàm lượng du không ln hơn 5mg/l.
- Trong vùng gn b: ch được x nước vi hàm lượng du không ln hơn 15mg/l.
- Trong vùng xa b: ch được x nước vi hàm lượng du không ln hơn 40mg/l.
5. H THNG X LÝ KHÍ THI
5.1. Phi thường xuyên bơm khí trơ vào các hm tu cha du nhm đảm bo không gây
cháy n.
5.2. Các khí sinh ra trong quá trình tàng cha du tu và kho cha du phi được đưa ra
tháp đốt hoàn toàn hoc được tn dng làm ngun năng lượng trên bến.
5.3. Đối vi các tu hoc kho cha du không có tháp đốt thì khí sinh ra trong quá trình
tàng cha du khí thi ra môi trường phi được pha loãng vi khí trơ đến mt nng độ đảm bo
không gây ô nhim không khí khu vc ngoài.
5.4. Trên các tu, bến phi có các thiết b phát hin nng độ khí cháy n, độc hi.
6. QUY ĐỊNH V H THNG THU GOM, X LÝ THO THI CHT THI
SINH HOT
6.1. H thng thu gom và x lý cht thi.
Để ngăn nga ô nhim môi trường do cht thi sinh hot gây ra, trên cc tu, kho cha du
trên bến phi có các trang thiết b sau:
- Thùng cha cht thi t công trình v sinh để sau đó x lý và đổ xung bin.
- Thùng cha các loi rác để sau đó x lý hoc đưa đến nơi quy định tu theo tng
trường hp nêu sau.
- Thùng cha các thc ăn tha để sau đó x lý và đổ xung bin.
- Máy nghin thc ăn tha.
- Thiết b x lý cht thi t công trình v sinh.
- Thiết b x lý rác.
6.2. Quy định v vic thi các cht thi sinh hot
6.2.1. Trong vùng sát b
- Cm thi xung bin cht thi t các công trình v sinh chưa qua x lý. Vic thi nước
đã qua x lý phi không gây ra s xut hin các ht rn lơ lng nhìn thy được và
không gây ra s đổi màu ca môi trường bin.
- Cm thi xung bin các loi rác.
- Cho phép thi xung bin nước thi sinh hot không ln nước thi t công trình v
sinh.
- Cho phép đổ xung bin các thc ăn tha mà sinh vt bin có th ăn được, đã được
máy nghin nh thành mu vun có kích thước không ln hơn 25mm.
6.2.2. Trong vùng gn b:
- Cm thi xung bin các loi rác
- Cho phép thi xung bin nước thi sinh hot không ln nước thi t công trình v
sinh.
- Cho phép thi xung bin cht thi t công trình v sinh đã qua thiết b x lý. Thiết b
này phi được cơ quan chc năng ca Nhà nước kim tra và cho phép s dng.
- Cho phép đổ xung bin thc ăn mà sinh vt bin có th ăn được đã được qua máy
nghin nh thành mu vn có kích thước không ln hơn 25mm.
6.2.3. Vùng xa b:
- Cm thi xung bin các loi rác ni được và các loi rác chìm được có ln du.
- Cho phép đổ thc ăn tha mà sinh vt bin có th ăn được đã được máy nghin nh
thành mu vn có kích thước không ln hơn 25mm.
- Cho phép thi xung bin cht thi t công trình v sinh đã qua thiết b x lý. Thiết b
đó phi được các cơ quan chc năng ca Nhà nước kim tra và cho phép s dng.
7. KIM TRA PHÁT HIN MC ĐỘ Ô NHIM TRÊN BIN
7.1. Hàng quý lãnh đạo tu cha du, kho cha du trên bến phi báo cáo v tình hình
phòng chng ô nhim môi trường và tai nn ô nhim xy ra trên bến trong quý đó cho cơ quan
qun lý cp trên và các t chc chng ô nhim môi trường trong vòng 15 ngày đầu ca quý sau
(theo ph lc 3).
7.2. Các cơ quan nhà nước có chc năng v bo v môi trường và các cán b được h y
quyn có quyn đến bt c lúc nào để tiến hành các công vic sau đây:
7.2.1. Thu thp các loi mu (du, khí, nước thi).
7.2.2. Thanh tra vic bo qun, hot động và vic s dng các trang thiêt sb và vt liu
chng ô nhim.
7.2.3. Kim tra các loi giy phép, giy chng nhn và tài liu liên quan ti công tác bo
v môi trường.
7.2.4. Kim tra s theo dõi chng ô nhim môi trường và các hot động có liên quan. Khi
cn h được quyn sao chép các tài liu cn thiết và yêu cu nhng người chu trách nhim ca
các đơn v đó xác nhn bn sao chép đó là y nguyên bn chính.
7.2.5. Tt c các hot động thanh tra và giám sát ca các nhân viên trong cơ quan chc
năng qun lý môi trường nhà nước phi được các tu và các kho cha du ng h, giúp đỡ và to
điu kin ti đa để h hoàn thành nhim v.
PH LC I
Thut ng
1. Nước du tu: là nước được gi thăng bng do tu khi không có ti.
2. Cht thi sinh hot: là các loi nước thi và rác sn sinh ra trong quá trình hot động,
sinh hot ca con người trên các bến, các tu.
3. Rác: là tt c các vt liu rn sn sinh ra trong quá trình hot động ca con người trên
bến như v đồ hp, cht do… (tr cht thi ca công trình v sinh).
4. S thi: là s vt b, đổ các cht t tu, bến xung bin trong đó bao gm c s bơm,
s rò r ca tu, van, đường ng…
5. Vùng sát b: là vùng bin có chiu rng 0,3 hi lý tính t đường mép nước thp nht (1
hi lý = 1,853m).
6. Vùng gn b: là vùng bin có chiu rng 09 hi lý tính t ranh gii ca vùng sát b.
7. Vùng xa b: là vùng bin nm ngoài vùng gn b.
PH LC 2
Ni dung được thông báo khi có s c tràn du trên bến
1. Nguyên nhân tràn du
2. Tên tu và quc tch tu nhn (giao)
3. Khi lượng du nhn (giao)
4. Khi lượng du tràn, loi du
5. Thi gian tràn du, địa đim tràn du
6. Điu kin khí tượng thy văn trên bến lúc đó
7. Loi và s lượng máy móc thiết b, vt liu cho vic chng du loang, thu gom du b
đổ ra bến
8. Các bin pháp chng ô nhim đã được tiến hành
PH LC 3
Ni dung thông báo v tình hình phòng chng ô nhim môi trường và mc độ ô
nhim
TT Ni dung thông báo
1 Tên, loi tu, kho cha du giao (nhn) trên bến.
2 Ni dung công vic tiến hành trong quá trình giao nhn du.
3 Tình hình phòng chng ô nhim môi trường trong quá trình hot động.
4 Thng kê các tai nn ô nhim và cách x lý.