TCVN 5655 – 1992
Quy phm bo v môi trường ti các giàn khoan tìm kiếm, thăm dò và khai thác du khí
trên bin
Hà Ni 1991
Li nói đầu
TCVN.... do Vin du khí biên son, B Công nghip nng đề nghđược y ban khoa hc
Nhà nước ban hành theo quyết định s 212/QĐ ngày 23 tháng 03 năm 1992.
QUY PHM VO V MÔI TRƯỜNG TI CÁC GIÀN KHON TÌM KIM, THĂM DÒ VÀ
KHAI THÁC DU KHÍ TRÊN BIN
Regulstion on environmentan protection at marine platform in petroleum exploration and
production
Tiêu chun này được áp dng cho tt c các t chc đang tham gia các hot động tìm kiếm,
thăm dò, khai thác du khí ti các giàn khoan c định và di động trên bin
1. Quy định chung
1.1. Tt c các t chc du khi khi tiến hành hot động tìm kiếm, thăm dò và khai thác trên bin
phi có trách nhim không làm ô nhim bin, hn chế ti mc thp nht các thit hi gây ra đối
vi môi trường bin.
1.2. Tt c các t chc du khí trên các công trình khoan trên bin phi có kh năng kim soát và
gii quyết hu qu tai nn ô nhim du gây ra.
1.3. Tt c các t chc du khí trên các công trình khoan trên bin đều phi lp kế hoch chng
s c tràn du, phi có các trang thiết b thu hi du phù hp vi quy mô ca vic thăm dò, khai
thác mà h tiến hành.
1.4. Ti các công trình khoan trên bin phi có theo dõi chng ô nhim môi trường.
1.5. Trước khi tiến hành các hot động thăm dò, khai thác du khí trên bin các t chc du khí
phi thông báo trước 30 ngày v ni dung các hot động, tiến độ ca các hot động này và v trí,
phm vi hot động cho các cơ quan chc năng sau:
- Chính quyn s ti
- Cơ quan qun lý nhà nước ngành Du khí
- Cơ quan qun lý nhà nước ngành Hi sn
- Cơ quan qun lý Nhà nước ngành Giao thông đường bin.
- Cơ quan qun lý Nhà nước v An ninh Quc phòng.
Riêng trong báo cáo cho cơ quan ph trách ngành Du khí Vit Nam ngoài ni dung trên phi
thông báo thêm:
- Khi lượng, chng loi hóa cht và ph gia được tàng tr và s dng.
- Trang thiết b bo v môi trường
- Kế hoch phòng chng s c tràn du
1.6. Cơ quan qun lý Nhà nước v vn đề môi trường là cơ quan có quyn gii quyết mi vn đề
có liên quan ti o v môi trường trong các hot động du khí trên bin. Cơ quan này có quyn
yêu cu cac t chc du khí ngng hot động thăm dò, tìm kiếm và khai thác nếu thy rng các
hot động này có nguy cơ gây ra ô nhim môi trường hoc vi phm nghim trng các quy định
v lut v bo v môi trường ca nước CHXHCN Vit Nam và các quy định đưa ra trong tiêu
chun này.
2. Quy định v h thng thu gom, tháo thi và x lý các dung dch khan và mùn khoan.
2.1. Quy định v h thng thu gom và x lý các dung dch khoan và mùn khoan
Để ngăn nga ô nhim môi trường trong khi khoan dung dch khoan và mùn khoan gây ra, trên
các công trình khan trên bin phi có các thiết b sau:
- H thng kim tra mc dung dch khoan ti các thùng cha vi tín hiu ch th mc dung dch
đã đầy đặt trong tm nhìn ca kíp trưởng khoan. Người kíp trưởng phi biết được mc dung dch
khoan trong các thùng cha.
- H thng kim tra thường xuyên s xut hin khí trong dung dch khoan t giếng khoan ra.
Đồng h đo khí để ch s xut hin khí cn đặt tr v trí ca kíp trường. Người kíp trưởng phi
biết được c th hàm lượng ca khí đó.
- H thng thu gom các dung dch tràn ra hoc rơi vãi trên mn sàn khoan khu vc khan, nơi
pha chế dung dch v.v... (gm khay hng, máng và thùng cha).
- Thiết b để bo qun và vn chuyn các vt liu dng lng hay dng bt, thiết b pha và bo
qun, dung dch ra giếng khoan.
- Các máy bơm cha dung dch khoan phi có các máng thoát v phía thùng cha.
- H thng làm sch dung dch khoan khi mùn khoan để sau đó đổ xung bin hay ch vào b,
gm:
+ Sàng rung để tách mìn khoan khi dung dch khoan có hóa cht ph gia:
+ B phn tách cát khi dung dch khan.
+ Bn phn kh khí khi dung dch khoan.
+ Lò đin hình tang trng để x lý nhit mùn khoan có cha các hp cht hóa hc.
- Thùng cha để cha các dung dch khoan ln mùn khoan có hóa cht ph gia, ri đưa lên tàu để
ch đến các b cha và x lý mùn khoan trên b. Dung tích các thùng cn tương ng vi khi
lượng mùn khoan ti đa sinh ra trong sut thi gian giàn khoan làm vic t hành.
- Thùng để cha bao bì đựng bt đất sét, xi măng, hóa cht, ph gia mà sau đó ch lên b để tn
dng hoc hy b
2.2. Quy định v vic tháo thi các dung dch khoan mùn khoan.
2.2.1. Cm đổ xung bin tt c các dung dch khoan, mùn khoan, dung dch x lý giếng khoan
ln du hoc có hóa cht độc hi.
2.2.2. Trong trường hp sau có th đổ dung dch khoan hoc mùn khoan xung bin:
- Trong khi khoan các lp địa tng trên, nếu dung dch khoan không pha thêm hóa cht.
- Mùn khoan sau khi đã làm sch khi dung dch khoan và được kh độc.
3. Quy định v h thng thu gom, tháo thi và x lý cht thi sinh hot trên giàn khoan
3.1. H thng thu gom và x lý cht thi.
Để ngăn nga ô nhim môi trường do cht thi sinh hot gây ra, trên các công trình khoan trên
bin phi có các trang thiết b sau:
- Thùng cha cht thi t công trình v sinh để sau đó x lý và đổ xung bin.
- Thùng cha các loi rác để sau đó x lý hoc đưa xung tàu để ch đến nơi quy định. Dung
tích ca tàu cn tương ng vi khi lượng rác thi ti đa sinh ra trong sut quá trình giàn khoan
làm vic t hành.
- Thùng cha các thc ăn tha để sau đó x lý và đổ xung bin.
- Máy nghin thc ăn tha.
- Thiết b x lý rác.
- Thiết b x lý cht thi t công trình v sinh.
3.2. Quy định v vic thi các cht thi sinh hot.
3.2.1. Trong vùng sát b:
- Cm đổ xung bin cht thi t công trình v sinh chưa qua x lý. Vic thi nước đã qua x
không ra s xut hin các ht rn lơ lng nhìn thy được và không gây ra s đổi màu ca môi
trường bin.
- Cm đổ các loi rác xung bin.
- Cho phép đổ nước thi sinh hot không ln nước thi t công trình v sinh xung bin.
- Cho phép đổ thc ăn tha mà sinh vt bin có th ăn được, đã được máy nghin nh thành mu
vn có kích thước nh hơn 25ml.
3.2.2. Trong vùng gn b;
- Cm đổ tt c các loi rác xung bin.
- Cho phép đổ cht thi t công trình v sinh đã qua thiết b x lý và thiết b đó phi được cơ
quan chc năng ca nhà nước kim tra, cho phép s dng.
- Cho phép đổ các thc ăn tha mà sinh vt bin có th ăn được, đã được máy nghin nh thành
mu vn có kích thước nh hơn 25ml.
- Cho phép đổ nước thi không ln nước t công trình v sinh.
3.2.3. vùng xa b:
- Cm thi xung bin các loi rác ni được và các loi rác chìm được có ln du.
- Cm thi xung biu các thc ăn th có kích thước ln hơn 25mm khi chưa qua máy nghin
trong khu vc bán kính 500m k t công trình khoan.
- Cho phép đổ cht thi t công trình v sinh đã qua thiết b x lý.
4. Quy định v h thng thu gom, tháo thi các sn phm du và x lý s c gây ô nhim
4.1. H thng thu gom, x lý du và các sn phm du.
4.1.1. Trên các công trình khoan trên bin phi đựoc trang b các loi máy móc, thiết b, vt liu
cn thiết cho công vic chng du tràn, thu gom du b đổ ra trên công trình.
4.1.2. Phi có các thùng đặc bit để cha du loi, du cn... thi ra t máy móc, thiết b trên
giàn khoan và định k được chuyn xung tàu đặc bit để ch đến nơi quy định.
4.1.3. Phi có thùng cha các vt liu lau chùi sàn, máy móc, thiết b để ch đi hoc đốt cháy
ngay trên giàn khoan.
4.2. Quy định v s tháo thi các sn phm du:
4.2.1. Cm đổ xung bin các loi du cn, du thi, rác ln du và các vt rn có cha du.
4.2.2. Cm thi ũốgn biu các loi nước thi ln du, các hn hp có cha du. tr trường hp
du cha trong hn hp và nước thi nói trên đã được x lý ti hàm lượng cho phép thi theo
ph lc s 2.
4.3. X lý s c gây ô nhim
4.3.1. Trong quá trình hot động giàn khoan nếu có s c như: tràn du, rò r du, cháy n...
các t chc du khí và các ch ca các công trình khoan trên phi lp tc có các bin pháp hu
hiu để chng ô nhim môi trường.
4.3.2. Khi xy ra s c gây ô nhim phi ngay lp tc thông báo cho các cơ quan chc năng, t
chc bo v môi trường được biết. Ni dung thông báo được quy định ph lc s 3.
4.3.3. Ch th được dùng các hóa cht để x lý ô nhim du khi đã được các cơ quan chc năng
cho phép.
5. Quy định v vic thi khí và đốt b khí tháp đốt
5.1. Khí du m hoc khí thiên nhiên nếu không được s dng phi được đốt cháy hoàn toàn ti
các tháp đốt. Cm không được thi thng ra môi trường. Ví d v trí ca tháp đốt phi được xác
định sao cho khí đốt thi ra không nh hưởng ti môi trường làm vic ca các cán b, công nhân
trên công trình và phi đảm bo an toàn tuyt đối.
5.2. Thiết b tách khí đồng hành ra khi du tho trên các giàn khoan phi đảm bo đủ công sut
đáp ng vi sn lượng du khai thác mc cao nht. Không được để hàm lượng khí ngưng t
ln trong khí thi quá ln vì khi đốt cháy không hoàn toàn gây ô nhim môi trường.
6. Kim tra phát hin mc độ ô nhim trên giàn khoan
6.1. Hàng ngày các t chc du khí phi gi báo cáo v tình hình phòng chng ô nhim môi
tường và tai nn ô nhim xy ra trong quý đó cho cơ quan qun lý cp trên và t chc chng ô
nhim môi trường trong vòng 15 ngày đầu ca quí sau (theo ph lc 4).
6.2. Khi kết thúc giếng khoan các t chc du khí phi gi báo cáo v tình hình chng ô nhim
môi trường và tai nn ô nhim môi trường và tai nn ô nhim trong quá trình khoan cũng như các
hot động khác phc v giếng khoan.
6.3. Các cán b ca cơ quan chc năng qun lý môi trường nhà nước có quyn lên bt c công
trình khoan trên bin hoc thiết b nào có liên quan để tiến hành các công vic sau đây:
6.3.1. Thu thp các loi mu (du, khí, nước thi...)
6.3.2. Thanh tra vic bo qun, hot động và s dng các trang thiết b và vt liu chng ô
nhim.
6.3.3. Kim tra các loi giy phép, giy chng nhn và tài liu liên quan ti công tác bo v môi
trường.
6.3.4. Kim tra s ghi chép chng ô nhim môi trường và các hot động có liên quan. Khi cn h
được quyn sao chép các tài liu cn thiết và yêu cu nhng người chu trách nhim ca các đơn
v đó xác nhn bo sao chép là y nguyên như bn chính.
6.3.5. Tt c các hot động thanh tra và giám sát ca các nhân viên trong cơ quan chc năn qun
lý môi trường nhà nước phi được các t chc du khí và cán b nhân viên trên giàn khoan ng
h, giúp đỡ và to điu kin ti đa để hoàn thành nhim v.
Ph lc s 1
Thut ng
1. Cht thi sinh hot là các loi nước thi và rác thi sinh ra trong quá trình hot động ca con
người các công trình khoan trên bin.
2. Cht độc hi là: cht bt k khi rơi xung bin có kh năng gây nguy him cho sc kho con
người, làm hi các tài nguyên, các động vt và thc vt bin, nh hưởng xu ti các điu kin
sinh hot nói chung.
3. Rác: là tt c các vt liu rn sáninh ra trong quá trình hot động ca con người trên các công
trình khoan như: v đồ hp, các cht do, vt liu tng hp... (tr cht thi ca công trình v
sinh).
4. Các t chc du khí: là các nhà thu, công ty, xí nghip... ca nước ngoài hay ca Vit Nam
đang tiến hành các hot động du khí Vit Nam.
5. Công trình khoan trên bin: là các loi giàn khoan, giàn khai thác c định, di động và các kết
cu trên bin khác s dng trong các hot động tìm kiếm, thăm dò, khai thác du khí.
6. Vùng sát b: là vùng bin có chiu rng 03 hi lý tính t đường mép nước thp nht.
7. Vùng gn b: là vùng bin có chiu rng 09 hi lý tính t ranh gii ca vùng sát b.
8. Vùng xa b: là vùng bin nm ngoài vùng gn b.
V trí Nng độ du trong nước thi,
không ln hơn (mg/l)
Vùng sát b
Vùng gn b
Vùng xa b
5,0
15,0
40,0
Ph lc s 3 ca TCVN
Ni dung thông báo khi xy ra s c tràn du
Ni dung thông báo
1. Tên, loi công trình khoan trên bin, v trí ca công trình
2. Tên, địa ch ca ch công trình khoan trên bin
3. Chng loi và khi lượng du gi trên công trình
4. Thi gian, địa đim, khi lượng du đã b đổ ra
5. Điu kin khí tượng thu văn ti thi đi b đổ ra
6. Loi và s lượng máy móc thiết b, vt liu cho vic chng du loang, thu gom du b đổ
ra trên công trình.
7. Các bin pháp chng ô nhim đã được tiến hành.
Ph lc s 4
Ni dung báo cáo v tình hình phòng chng ô nhim môi trường và mc độ ô nhim
Ni dung thông báo
1. Tên, loi công trình khoan trên bin
2. Tên, địa ch ca ch công trình khoan trên bin