
2. Đ i tên tr ng cao đ ngổ ườ ẳ
a. Trình t th c hi nự ự ệ
- V Tụ ch c cán b nổ ứ ộ h n h s đ án t B ph n “m t c a”, g iậ ồ ơ ề ừ ộ ậ ộ ử ử
l y ý ki n các đ n v có liên quan (V KHTC, V GDĐH);ấ ế ơ ị ụ ụ
- T ng h p các ý ki n, d th o quy t đ nh đ i tên tr ng cao đ ngổ ợ ế ự ả ế ị ổ ườ ẳ
(n u t ng h p các ý ki n th ng nh t đã đ đi u ki n và đ ng ý đ i tênế ổ ợ ế ố ấ ủ ề ệ ồ ổ
tr ng) ho c d th o công văn tr l i b , ngành, UBND t nh (n u các ýườ ặ ự ả ả ờ ộ ỉ ế
ki n không đ ng ý đ i tên tr ng) ho c công văn h ng d n các tr ngế ồ ổ ườ ặ ướ ẫ ườ
b sung, hoàn ch nh h s (n u các ý ki n th ng nh t đ ng ý và yêu c uổ ỉ ồ ơ ế ế ố ấ ồ ầ
b sung h s );ổ ồ ơ
- L p t trình trình B tr ng duy t và ký quy t đ nh đ i tênậ ờ ộ ưở ệ ế ị ổ
tr ng cao đ ng ho c công văn tr l i b , ngành, UBND t nh ho c côngườ ẳ ặ ả ờ ộ ỉ ặ
văn h ng d n tr ng hoàn ch nh h s ; đóng d u và phát hành quy tướ ẫ ườ ỉ ồ ơ ấ ế
đ nh ho c công văn.ị ặ
b. Cách th c th c hiứ ự ện
- Qua đ ng b u đi n ho c t i B ph n ‘m t c a” - Văn phòng Bườ ư ệ ặ ạ ộ ậ ộ ử ộ
Giáo d c và Đào t o.ụ ạ
c. H sồ ơ
Thành ph n h s bao g m:ầ ồ ơ ồ
- T trình đ ngh đ i tên tr ng cao đ ng;ờ ề ị ổ ườ ẳ
- Công văn ng h ch tr ng đ i tên tr ng c a B ch qu nủ ộ ủ ươ ổ ườ ủ ộ ủ ả
(n u là tr ng thu c các b , ngành), c a UBND t nh, TP tr c thu c Trungế ườ ộ ộ ủ ỉ ự ộ
ng (n u là tr ng thu c t nh, TP tr c thu c Trung ng) và Công vănươ ế ườ ộ ỉ ự ộ ươ
ng h c a UBND t nh, thành ph n i tr ng đ t tr s ; ủ ộ ủ ỉ ố ơ ườ ặ ụ ở
- Đ án trình bày ph ng án đ i tên tr ng; ề ươ ổ ườ
- Ý ki n c a các đ n v các đ n v có liên quan.ế ủ ơ ị ơ ị
- S l ng h s : 04 (b )ố ượ ồ ơ ộ
d. Th i h n gi i quy tờ ạ ả ế
D ki n 45 ngày.ự ế
đ. C quan th c hi n ơ ự ệ th t c hành chính ủ ụ
- C quan th c hi n: V T ch c cán b - B Giáo d c và ơ ự ệ ụ ổ ứ ộ ộ ụ Đào t o;ạ
- C quan ho c ng i có th m quy n đ c u quy n ho c phânơ ặ ườ ẩ ề ượ ỷ ề ặ
c p th c hi n (n u có): V T ch c cán b - B Giáo d c và Đào t o;ấ ự ệ ế ụ ổ ứ ộ ộ ụ ạ
- C quan ph i h p (n u có): ơ ố ợ ế V Giáo d c Đ i h c và V Kụ ụ ạ ọ ụ ế
ho ch – Tài chính - B Giáo d c và Đào t o.ạ ộ ụ ạ
e. Đ i t ng th c hi n ố ượ ự ệ th t c hành chính ủ ụ

- T ch c ổ ứ
g. M u đ n, m u t khaẫ ơ ẫ ờ i
- Không
h. Phí, l phíệ
- Không
i. K t qu c a vi c th c hi n ế ả ủ ệ ự ệ th t c hành chính ủ ụ
- Công văn tr l i (n u không đ ng ý);ả ờ ế ồ
- Quy t đ nh hành chính. ế ị
k. Yêu c u ho c đi u ki n đ th c hi n Th t c hành chínhầ ặ ề ệ ể ự ệ ủ ụ
- Không
l. Căn c pháp lý c a ứ ủ th t c hành chính ủ ụ
- Lu t Giáo d c s 38/2005/QH11 ngày 14/6/2005;ậ ụ ố
- Ngh đ nh s 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 c a Chính ph quyị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Giáo d c;ị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ụ
- Quy t đ nh s 2368/QĐ-BGDĐT ngày 09/5/2007 c a B tr ngế ị ố ủ ộ ưở
B Giáo d c và Đào t o v vi c tri n khai áp d ng c ch “m t c a” t iộ ụ ạ ề ệ ể ụ ơ ế ộ ử ạ
C quan B Giáo d c và Đào t o;ơ ộ ụ ạ
- Quy t đ nh s 39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001 c a Bế ị ố ủ ộ
tr ng B Giáo d c và Đào t o v vi c ban hành Quy ch t ch c vàưở ộ ụ ạ ề ệ ế ổ ứ
ho t đ ng c a các tr ng ngoài công l p;ạ ộ ủ ườ ậ
- Quy t đ nh s 37/2000/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/8/2000 c a Bế ị ố ủ ộ
tr ng B Giáo d c và Đào t o v vi c ban hành Qui ch t m th iưở ộ ụ ạ ề ệ ế ạ ờ
Tr ng cao đ ng c ng đ ng;ườ ẳ ộ ồ
- Thông t s 14/2009/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 5 năm 2009 c aư ố ủ
B tr ng B Giáo d c và Đào t o ban hành ộ ưở ộ ụ ạ Đi u l tr ng cao đ ng.ề ệ ườ ẳ

