Đề bài: Thiết kế b băm xung mt chiu có đảo chiu (theo nguyên tc đối xng)
để điu chnh tc độ động cơ mt chiu (kích t nam châm vĩnh cu) vi s liu
cho trước:
Chương I
Gii thiu v động cơ đin mt chiu
I.1 Đặt vn đề
Cùng vi s phát trin ngày càng mnh m ca các ngành công nghip c v
chiu rng ln chiu sâu,đin và các máy đin đóng mt vai trò rt quan trng ,
không th thiếu được trong phn ln các ngành công nghip và đời sng sinh hot
ca con người. Nó luôn đi trước mt bước làm tin đề nhưng cũng là mũi nhn
quyết định s thành công ca c mt h thng sn xut công nghip. Không mt
quc gia nào, mt nn sn xut nào không s dng đin và máy đin.
Do tính ưu vit ca h thng đin xoay chiu: d sn xut, d truyn ti..., c
máy phát và động cơ đin xoay chiu đều có cu to đơn gin và công sut ln, d
vn hành... mà máy đin (động cơ đin) xoay chiu ngày càng được s dng rng
rãi và ph biến. Tuy nhiên động cơ đin mt chiu vn gi mt v trí nht định như
trong công nghip giao thông vn ti, và nói chung các thiết b cn điu khin tc
độ quay liên tc trong phm vi rng (như trong máy cán thép, máy công c ln,
đầu máy đin...). Mc dù so vi động cơ không đồng b để chế to động cơ đin
mt chiu cùng c thì giá thành đắt hơn do s dng nhiu kim loi màu hơn, chế
to bo qun c góp phc tp hơn ... nhưng do nhng ưu đim ca nó mà máy đin
mt chiu vn không th thiếu trong nn sn xut hin đại.
Ưu đim ca động cơ đin mt chiu là có th dùng làm động cơ đin hay
máy phát đin trong nhng điu kin làm vic khác nhau. Song ưu đim ln nht
Phương
án
Đin áp
lưới (VAC)
Dòng đin định
mc
Đin áp phn
ng
Phm vi điu
chnh tc độ
1 110 20 120 10:1
2 220 8 220 15:1
3 380 15 100 20:1
4 127 V 6 A 400 V 25:1
5 300 10 600 15:1
2
ca động cơ đin mt chiu là điu chnh tc độ và kh năng quá ti. Nếu như bn
thân động cơ không đồng b không th đáp ng được hoc nếu đáp ng được thì
phi chi phí các thiết b biến đổi đi kèm (như b biến tn....) rt đắt tin thì động cơ
đin mt chiu không nhng có th điu chnh rng và chính xác mà cu trúc mch
lc, mch điu khin đơn gin hơn đồng thi li đạt cht lượng cao.
Ngày nay hiu sut ca động cơ đin mt chiu công sut nh khong 75% ÷
85%, động cơ đin công sut trung bình và ln khong 85% ÷ 94% .Công sut
ln nht ca động cơ đin mt chiu vào khong 100000kw đin áp vào khong
vài trăm cho đến 1000v. Hướng phát trin là ci tiến tính nâng vt liu, nâng cao
ch tiêu kinh tế ca động cơ và chế to nhng máy công sut ln hơn đó là c mt
vn đề rng ln và phc tp vì vy vi vn kiến thc còn hn hp ca mình trong
phm vi đề tài này em không th đề cp nhiu vn đề ln mà ch đề cp ti vn đề
thiết kế b băm xung mt chiu để điu chnh tc độđảo chiu ca động cơ mt
chiu kích t độc lp theo nguyên tc đối xng . Đây là mt trong nhng phương
pháp được dùng ph biến nht hin nay để điu chnh động cơ đin mt chiu kích
t độc lp vi yêu cu đảo chiu quay động cơ theo phương pháp đối xng .Đây là
mt phương pháp mang li hiu qu kinh tế cao và được s dng rng rãi bi
nhng tính năng và đặc đim ni bt ca nó mà chúng em s phân tích và đề cp
sau này.
I.2 Tng quan v động cơ đin mt chiu.
I.2.1) Gii thiu mt s loi động cơ đin mt chiu
Khi xem xét động cơ đin mt chiu cũng như máy phát đin mt chiu
người ta phân loi theo cách kích thích t các động cơ. Theo đó ng vi mi cách
ta có các loi động cơ đin loi:
- Kích thích độc lp: khi ngun mt chiu có công sut ko đủ ln, mch đin phn
ng và mch kích t mc vào hai ngun mt chiu độc lp nhau nên :I = Iư.
- Kích thích song song: khi ngun mt chiu có công sut vô cùng ln và đin áp
ko đổi, mch kích t được mc song song vi mch phn ng nên I = Iu +It
- Kích thích ni tiếp: cun kích t mc ni tiếp vi cun dây phn ng cun kích t
có tiết din ln, đin tr nh, s vòng ít, chế to d dàng nên ta có I = Iư =It.
- Kích thích hn hp ta có: I = Iu +It
Vi mi loi động cơ trên thì s tương ng vi các đặc tính, đặc đim k thut
điu khin và ng dng là tương đối khác nhau ph thuc vào nhiu yếu t.Trong
đề tài này ta ch xét đên động cơ đin mt chiu kích t độc lp và bin pháp hu
hiu nht để điu khin loi động cơ này.
I.2.2 Động cơ đin mt chiu kích t độc lp
+Phương trình đặc tính cơ: là phương trình biu th mi quan h gia tc độ (n) và
mômen (M) ca động cơ có dng chung
3
M
K
RR
K
Ufu
u.
)( 2
Φ
+
Φ
=
ω
Thông qua phương trình này, ta có th thy được s ph thuc ca tc độ động cơ
vào mômen động cơ và các thông s khác (mômen, t thông...), t đó đưa ra
phương án để điu chnh động cơ (tc độ) vi phương án ti ưu nht.
Vi nhng điu kin Uư = const, It = const thì t thông ca động cơ hu như không
đổi, vì vy quan h trên là tuyến tính và đường đặc tính cơ ca động cơđường
thng.
Thường dng ca đặc tính là đường thng mà giao đim vi trc tung ng vi
mômen ngn mch còn giao đim vi trc tung ng vi tc độ không ti ca động
cơ
Người ta đưa thêm đại lượng
ω
β
Δ
Δ
=M để đánh giá độ cng. Đặc tính càng dc càng
cng (
β
càng ln) tc là mômen biến đổi nhiu nhưng tc độ biến đổi ít và ngược
li. Đặc tính càng ít dc càng mm tc là mômen biến đổi ít nhưng tc độ biến đổi
nhiu thay đổi.
Để hiu được nguyên lý và la chn phương pháp điu chnh ti ưu, trước hết ta đi
xét đặc tính ca động cơ đin. Đó là quan h gia tc độ quay vi mômen (hoc
dòng đin) ca động cơ.
+Đặc tính cơ t nhiên ca động cơ: nếu động cơ vn hành chế độ định mc (đin
áp, tn s, t thông định mc và không ni thêm các đin kháng, đin tr vào động
cơ). Trên đặc tính cơ t nhiên ta có các đim làm vic định mc có giá tr Mđm,
ωđm.
+Đặc tính cơ nhân to ca động cơđặc tính khi ta thay đổi các tham s ngun
hoc ni thêm các đIn tr, đin kháng.
Để so sánh các đặc tính cơ vi nhau, người ta đưa ra khái nim độ cng ca đặc
tính cơ: β=ΔΜ/Δω (tc độ biến thiên mômen so vi vn tc).
ω
ω
M
Mnm
M
t
ω
0
4
a) Đặc tính cơ ca động cơ đin mt chiu kích t độc lp
Sơ đồ kích t độc lp được th hin như dưới đây:
Khi ngun mt chiu có công sut không đủ ln thì mch đin phn ng và mch
kích t mc vào hai ngun mt chiu độc lp vi nhau: gi là động cơ đin kích t
độc lp.
Phương trình đặc tính cơ xut phát:
ufuuu IRREU )(
+
+=
+Uư: đin áp phn ng.
+Eư: sc đin động phn ng.
+Rư: đin tr mch phn ng : Rư=rư +rcf +rb +rct
+rư: đin tr cun dây phn ng.
+rcf: đin tr cun cc t ph.
+ri: đin tr cun bù.
+rct: đin tr tiếp xúc ca chi đin.
+Rf: đin tr ph trong mch phn ng.
+Iư: dòng đin mch phn ng.
+Eư được xác định theo biu thc sau:
ω
π
Φ= a
pN
Eu 2
+ p: s đôi cc t chính.
+ N: s thanh dn tác dng ca cun dây phn ng.
+ A: s đôi mch nhánh song song ca cun dây phn ng.
+Φ: t thông kích t dưới mt cc t.
+ω: tc độ góc.
a
pN
K
π
2
=
Trong đó K là h s cu to ca động cơ.
5
nKE eu Φ
=
55,9/60/2 nn ==
π
ω
Vì vy
n
a
pN
EuΦ= 60
K
K
Ke105,0
55,9 ==
Suy ra
u
fu
uI
K
RR
K
U
Φ
Φ
=Φ
Biu thc (*) là phương trình đặc tính cơ đin ca động cơ.
Mt khác mômen đin t ca động cơ được xác định udt IKM ..Φ
=
Suy ra
Φ= KMI dtu /
Thay vào (*) ta được
dt
fu
uM
K
RR
K
U
2
)( Φ
+
Φ
=
ω
Nếu b qua các tn tht cơ và thép thì mômen cơ trên trc động cơ bng mômen
đin t bng M.
Ta có
M
K
RR
K
Ufu
u
2
)( Φ
+
Φ
=
ω
Đây là phương trình đặc tính cơ ca động cơ đin mt chiu kích t
độc lp. Đồ th hình v:
Nhn xét :
+ Iư=0 hoc M=O ta có
ω
ω
M
Mnm
M
t
ω
0