THÔNG TƯ
C A B LAO Đ NG - TH NG BINH VÀ XÃ H I S 13/2006/TT-BLĐ TBXHỦ Ộ Ộ ƯƠ Ộ Ố
NGÀY 15 THÁNG 9 NĂM 2006 H NG D N VI C Đ I U CH NH L NG H U ƯỚ Ẫ Ệ Ề Ỉ ƯƠ Ư
VÀ TR C P B O HI M XÃ H I THEO NGH Đ NH S 93/2006/NĐ-CP Ợ Ấ Ả Ể Ộ Ị Ị Ố
NGÀY 07 THÁNG 9 NĂM 2006 C A CHÍNH PHỦ Ủ
Căn c Ngh đ nh s 93/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 c a Chính ph đi uứ ị ị ố ủ ủ ề
ch nh l ng h u, tr c p b o hi m xã h i và đi u ch nh tr c p hàng tháng đ i v i cánỉ ươ ư ợ ấ ả ể ộ ề ỉ ợ ấ ố ớ
b xã đã ngh vi c, B Lao đ ng- Th ng binh và Xã h i h ng d n đi u ch nh l ngộ ỉ ệ ộ ộ ươ ộ ướ ẫ ề ỉ ươ
h u và tr c p b o hi m xã h i nh sau:ư ợ ấ ả ể ộ ư
I. Đ I T NG ÁP D NGỐ ƯỢ Ụ
Đ i t ng đi u ch nh l ng h u và tr c p b o hi m xã h i hàng tháng quy đ nh t iố ượ ề ỉ ươ ư ợ ấ ả ể ộ ị ạ
Đi u 1 Ngh đ nh s 93/2006/NĐ-CP bao g m:ề ị ị ố ồ
1. Cán b , công ch c, công nhân, viên ch c; quân nhân, công an nhân dân, ng i làmộ ứ ứ ườ
công tác c y u h ng l ng h u hàng tháng theo thang l ng, b ng l ng do Nhà n cơ ế ưở ươ ư ươ ả ươ ướ
quy đ nh.ị
2. Công nhân, viên ch c và ng i lao đ ng h ng l ng h u hàng tháng v a có th iứ ườ ộ ưở ươ ư ừ ờ
gian h ng ti n l ng theo thang l ng, b ng l ng do Nhà n c quy đ nh, v a có th iưở ề ươ ươ ả ươ ướ ị ừ ờ
gian h ng ti n l ng không theo thang l ng, b ng l ng do Nhà n c quy đ nh.ưở ề ươ ươ ả ươ ướ ị
3. Công nhân, viên ch c đang h ng tr c p m t s c lao đ ng hàng tháng, k cứ ưở ợ ấ ấ ứ ộ ể ả
ng i h ng tr c p hàng tháng theo Quy t đ nh s 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 nămườ ưở ợ ấ ế ị ố
2000 c a Th t ng Chính ph .ủ ủ ướ ủ
4. Công nhân cao su đang h ng tr c p hàng tháng.ưở ợ ấ
5. Cán b xã, ph ng, th tr n h ng l ng h u và tr c p hàng tháng theo quy đ nhộ ườ ị ấ ưở ươ ư ợ ấ ị
t i Ngh đ nh s 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 và Ngh đ nh s 09/1998/NĐ-ạ ị ị ố ị ị ố
CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 c a Chính ph .ủ ủ
II. ĐI U CH NH L NG H U VÀ TR C P B O HI M XÃ H IỀ Ỉ ƯƠ Ư Ợ Ấ Ả Ể Ộ
1. Đ i t ng quy đ nh t i các kho n 1, 3, 4, 5 m c I Thông t này h ng l ng h uố ượ ị ạ ả ụ ư ưở ươ ư
và tr c p b o hi m xã h i hàng tháng tr c ngày 01 tháng 10 năm 2006 thì m c l ngợ ấ ả ể ộ ướ ứ ươ
h u và tr c p b o hi m xã h i đ c đi u ch nh theo quy đ nh t i Đi u 2 Ngh đ nh sư ợ ấ ả ể ộ ượ ề ỉ ị ạ ề ị ị ố
93/2006/NĐ-CP nh sau:ư
M c l ng h u,ứ ươ ư
tr c p BHXH tợ ấ ừ
ngày 01/10/2006
=
M c l ng h u,ứ ươ ư
tr c p BHXHợ ấ
tháng 9/2006
x 1,10; 1,08; 1,06; 1,04
a) 1,10 áp d ng đ đi u ch nh l ng h u, tr c p b o hi m xã h i đ i v i các đ iụ ể ề ỉ ươ ư ợ ấ ả ể ộ ố ớ ố
t ng sau:ượ
- Cán b , công ch c, công nhân, viên ch c có m c l ng tr c khi ngh h u d iộ ứ ứ ứ ươ ướ ỉ ư ướ
390 đ ng/tháng theo Ngh đ nh s 235/HĐBT ngày 18 tháng 9 năm 1985; có h s l ng cũồ ị ị ố ệ ố ươ
d i 3,06 theo Ngh quy t s 35/NQ-UBTVQHK9 ngày 17 tháng 5 năm 1993, Quy t đ nhướ ị ế ố ế ị
s 69-QĐ/TW ngày 17 tháng 5 năm 1993, Ngh đ nh s 25/CP và Ngh đ nh s 26/CP ngàyố ị ị ố ị ị ố
23 tháng 5 năm 1993; có h s l ng m i d i 3,99 theo Ngh quy t s 730/2004/NQ-ệ ố ươ ớ ướ ị ế ố
UBTVQHK11 ngày 30 tháng 9 năm 2004, Quy t đ nh s 128/QĐ-TW ngày 14 tháng 12 nămế ị ố
2004, Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP và Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12ị ị ố ị ị ố
năm 2004.
- Quân nhân, công an nhân dân, ng i làm công tác c y u h ng l ng theo b ngườ ơ ế ưở ươ ả
l ng c p b c quân hàm sĩ quan quân đ i nhân dân; sĩ quan, h sĩ quan công an nhân dân;ươ ấ ậ ộ ạ
c p hàm c y u và b ng l ng quân nhân chuyên nghi p thu c quân đ i nhân dân, chuyênấ ơ ế ả ươ ệ ộ ộ
môn k thu t thu c công an nhân dân; chuyên môn k thu t c y u (sau đây đ c g i làỹ ậ ộ ỹ ậ ơ ế ượ ọ
quân nhân, công an nhân dân, ng i làm công tác c y u) có m c l ng tr c khi ngh h uườ ơ ế ứ ươ ướ ỉ ư
d i 425 đ ng/tháng theo Ngh đ nh s 235/HĐBT; có h s l ng cũ d i 4,40 theo Nghướ ồ ị ị ố ệ ố ươ ướ ị
đ nh s 25/CP; có h s l ng m i d i 5,60 theo Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP.ị ố ệ ố ươ ớ ướ ị ị ố
- Đ i t ng quy đ nh t i các kho n 3, 4, 5 m c I Thông t này.ố ượ ị ạ ả ụ ư
b) 1,08 áp d ng đ đi u ch nh l ng h u đ i v i các đ i t ng sau:ụ ể ề ỉ ươ ư ố ớ ố ượ
- Cán b , công ch c, công nhân, viên ch c có m c l ng tr c khi ngh h u t 390ộ ứ ứ ứ ươ ướ ỉ ư ừ
đ ng/tháng đ n d i 644 đ ng/tháng theo Ngh đ nh s 235/HĐBT; có h s l ng cũ tồ ế ướ ồ ị ị ố ệ ố ươ ừ
3,06 đ n d i 5,54 theo Ngh quy t s 35/NQ-UBTVQHK9, Quy t đ nh s 69-QĐ/TW,ế ướ ị ế ố ế ị ố
Ngh đ nh s 25/CP và Ngh đ nh s 26/CP; có h s l ng m i t 3,99 đ n d i 6,92 theoị ị ố ị ị ố ệ ố ươ ớ ừ ế ướ
Ngh quy t s 730/2004/NQ-UBTVQHK11, Quy t đ nh s 128/QĐ-TW, Ngh đ nh sị ế ố ế ị ố ị ị ố
204/2004/NĐ-CP và Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP.ị ị ố
- Quân nhân, công an nhân dân, ng i làm công tác c y u có m c l ng tr c khiườ ơ ế ứ ươ ướ
ngh h u t 425 đ ng/tháng đ n d i 668 đ ng/tháng theo Ngh đ nh s 235/HĐBT; có hỉ ư ừ ồ ế ướ ồ ị ị ố ệ
s l ng cũ t 4,40 đ n d i 7,20 theo Ngh đ nh s 25/CP; có h s l ng m i t 5,60ố ươ ừ ế ướ ị ị ố ệ ố ươ ớ ừ
đ n d i 8,60 theo Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP.ế ướ ị ị ố
c) 1,06 áp d ng đ đi u ch nh l ng h u đ i v i các đ i t ng sau:ụ ể ề ỉ ươ ư ố ớ ố ượ
- Cán b , công ch c, công nhân, viên ch c có m c l ng tr c khi ngh h u t 644ộ ứ ứ ứ ươ ướ ỉ ư ừ
đ ng/tháng đ n d i 718 đ ng/tháng theo Ngh đ nh s 235/HĐBT; có h s l ng cũ tồ ế ướ ồ ị ị ố ệ ố ươ ừ
5,54 đ n d i 6,26 theo Ngh quy t s 35/NQ-UBTVQHK9, Quy t đ nh s 69-QĐ/TW,ế ướ ị ế ố ế ị ố
Ngh đ nh s 25/CP và Ngh đ nh s 26/CP; có h s l ng m i t 6,92 đ n d i 7,64 theoị ị ố ị ị ố ệ ố ươ ớ ừ ế ướ
Ngh quy t s 730/2004/NQ-UBTVQHK11, Quy t đ nh s 128/QĐ-TW, Ngh đ nh sị ế ố ế ị ố ị ị ố
204/2004/NĐ-CP và Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP.ị ị ố
- Quân nhân, công an nhân dân, ng i làm công tác c y u có m c l ng tr c khiườ ơ ế ứ ươ ướ
ngh h u t 668 đ ng/tháng đ n d i 718 đ ng/tháng theo Ngh đ nh s 235/HĐBT; có hỉ ư ừ ồ ế ướ ồ ị ị ố ệ
s l ng cũ t 7,20 đ n d i 7,70 theo Ngh đ nh s 25/CP; có h s l ng m i t 8,60ố ươ ừ ế ướ ị ị ố ệ ố ươ ớ ừ
đ n d i 9,20 theo Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP.ế ướ ị ị ố
d) 1,04 áp d ng đ đi u ch nh l ng h u đ i v i các đ i t ng sau: ụ ể ề ỉ ươ ư ố ớ ố ượ
- Cán b , công ch c, công nhân, viên ch c có m c l ng tr c khi ngh h u t 718ộ ứ ứ ứ ươ ướ ỉ ư ừ
đ ng/tháng tr lên theo Ngh đ nh s 235/HĐBT; có h s l ng cũ t 6,26 tr lên theoồ ở ị ị ố ệ ố ươ ừ ở
Ngh quy t s 35/NQ-UBTVQHK9, Quy t đ nh s 69-QĐ/TW, Ngh đ nh s 25/CP vàị ế ố ế ị ố ị ị ố
Ngh đ nh s 26/CP; có h s l ng m i t 7,64 tr lên theo Ngh quy t s 730/2004/NQ-ị ị ố ệ ố ươ ớ ừ ở ị ế ố
UBTVQHK11, Quy t đ nh s 128/QĐ-TW, Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP và Ngh đ nh sế ị ố ị ị ố ị ị ố
205/2004/NĐ-CP.
- Quân nhân, công an nhân dân, ng i làm công tác c y u có m c l ng tr c khiườ ơ ế ứ ươ ướ
ngh h u t 718 đ ng/tháng tr lên theo Ngh đ nh s 235/HĐBT; có h s l ng cũ tỉ ư ừ ồ ở ị ị ố ệ ố ươ ừ
2
7,70 tr lên theo Ngh đ nh s 25/CP; có h s l ng m i t 9,20 tr lên theo Ngh đ nh sở ị ị ố ệ ố ươ ớ ừ ở ị ị ố
204/2004/NĐ-CP.
Ví d 1: Ông Nguy n Văn A, có m c l ng tr c khi ngh h u theo quy đ nh t iụ ễ ứ ươ ướ ỉ ư ị ạ
Ngh đ nh s 235/HĐBT là 359 đ ng/tháng, m c l ng h u tháng 9/2006 là 995.775 đ ng. ị ị ố ồ ứ ươ ư ồ
M c l ng h u c a ông A t tháng 10/2006 là:ứ ươ ư ủ ừ
995.775 đ ng/tháng x 1,10 = 1.095.353 đ ng/thángồ ồ
Ví d 2: Ông Tr n Văn B là cán b xã ngh vi c, h ng tr c p hàng tháng theo quyụ ầ ộ ỉ ệ ưở ợ ấ
đ nh t i Ngh đ nh s 09/1998/NĐ-CP, có m c h ng tr c p tháng 9/2006 là 394.327ị ạ ị ị ố ứ ưở ợ ấ
đ ng. ồ
M c tr c p c a ông B t tháng 10/2006 là:ứ ợ ấ ủ ừ
394.327 đ ng/tháng x 1,10 = 433.760 đ ng/thángồ ồ
Ví d 3: Ông Vũ Văn C, c p b c Thi u tá, có h s l ng tr c khi ngh h u theoụ ấ ậ ế ệ ố ươ ướ ỉ ư
Ngh đ nh s 25/CP là 4,8, m c l ng h u tháng 9/2006 là 1.448.400 đ ng. ị ị ố ứ ươ ư ồ
M c l ng h u c a ông C t tháng 10/2006 là:ứ ươ ư ủ ừ
1.448.400 đ ng/tháng x 1,08 = 1.564.272 đ ng/thángồ ồ
Ví d 4: Ông Nguy n Văn D, có h s l ng tr c khi ngh h u theo Ngh đ nh sụ ễ ệ ố ươ ướ ỉ ư ị ị ố
25/CP là 5,54, m c l ng h u tháng 9/2006 là 1.500.000 đ ng. ứ ươ ư ồ
M c l ng h u c a ông D t tháng 10/2006 là:ứ ươ ư ủ ừ
1.500.000 đ ng/tháng x 1,06 = 1.590.000 đ ng/thángồ ồ
Ví d 5: Ông Phan Văn Đ, có h s l ng tr c khi ngh h u theo Ngh đ nh sụ ệ ố ươ ướ ỉ ư ị ị ố
204/2004/NĐ-CP là 7,64, m c l ng h u tháng 9/2006 là 2.000.000 đ ng. ứ ươ ư ồ
M c l ng h u c a ông Đ t tháng 10/2006 là:ứ ươ ư ủ ừ
2.000.000 đ ng/tháng x 1,04 = 2.080.000 đ ng/thángồ ồ
2. M c bình quân ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i làm căn c tính l ng h u,ứ ề ươ ả ể ộ ứ ươ ư
tr c p m t l n khi ngh h u, tr c p b o hi m xã h i m t l n đ i v i đ i t ng quy đ nhợ ấ ộ ầ ỉ ư ợ ấ ả ể ộ ộ ầ ố ớ ố ượ ị
t i kho n 1 m c I Thông t này ngh h u ho c h ng b o hi m xã h i m t l n t ngày 01ạ ả ụ ư ỉ ư ặ ưở ả ể ộ ộ ầ ừ
tháng 10 năm 2006 tr đi theo quy đ nh t i Đi u 3 Ngh đ nh s 93/2006/NĐ-CP nh sau:ở ị ạ ề ị ị ố ư
Trong đó:
T ng s ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i làm căn c tính l ng h u, tr c pổ ố ề ươ ả ể ộ ứ ươ ư ợ ấ
b o hi m xã h i c a các tháng t h s l ng và ph c p ch c v , ph c p thâm niênả ể ộ ủ ừ ệ ố ươ ụ ấ ứ ụ ụ ấ
(n u có) tr c ngày 01 tháng 10 năm 2004 trong 5 năm cu i tr c khi ngh vi c đ c đi uế ướ ố ướ ỉ ệ ượ ề
3
=
T ng s ti n l ng tháng đóng ổ ố ề ươ
BHXH làm căn c tính l ng h u, tr ứ ươ ư ợ
c p BHXH c a các tháng t h s ấ ủ ừ ệ ố
l ng và ph c p ch c v , ph c p ươ ụ ấ ứ ụ ụ ấ
thâm niên (n u có) tr c ngày ế ướ
01/10/2004 đ c đi u ch nh theo h ượ ề ỉ ệ
s l ng m i và ph c p ch c v , ố ươ ớ ụ ấ ứ ụ
ph c p thâm niên m i (n u có) trong ụ ấ ớ ế
5 năm cu i ố
60 tháng (5 năm cu i)ố
M c bình quân ứ
ti n l ng tháng ề ươ
đóng BHXH làm
căn c tính l ng ứ ươ
h u, tr c p ư ợ ấ
BHXH
T ng s ti n l ngtháng đóng ổ ố ề ươ
BHXH làm căn c tính l ng ứ ươ
h u, tr c p BHXH c a các ư ợ ấ ủ
tháng đóng theo h s l ng ệ ố ươ
m i và ph c p ch c v , ph ớ ụ ấ ứ ụ ụ
c p thâm niên m i (n u có) ấ ớ ế
trong 5 năm cu i ố
ch nh theo h s l ng m i và ph c p ch c v , ph c p thâm niên m i (n u có) đ cỉ ệ ố ươ ớ ụ ấ ứ ụ ụ ấ ớ ế ượ
tính b ng cách:ằ
L y h s ti n l ng các tháng đóng b o hi m xã h i theo h s l ng và ph c pấ ệ ố ề ươ ả ể ộ ệ ố ươ ụ ấ
ch c v , ph c p thâm niên trong 5 năm cu i tr c khi ngh vi c quy đ nh t i Ngh quy tứ ụ ụ ấ ố ướ ỉ ệ ị ạ ị ế
s 35/NQ-UBTVQHK9, Quy t đ nh s 69-QĐ/TW, Ngh đ nh s 25/CP và Ngh đ nh s 26/ố ế ị ố ị ị ố ị ị ố
CP đi u ch nh theo h s l ng và ph c p ch c v , ph c p thâm niên (n u có) quy đ nhề ỉ ệ ố ươ ụ ấ ứ ụ ụ ấ ế ị
t i Ngh quy t s 730/2004/NQ-UBTVQHK11, Quy t đ nh s 128/QĐ-TW, Ngh đ nh sạ ị ế ố ế ị ố ị ị ố
204/2004/NĐ-CP và Ngh đ nh s 205/2004/NĐ-CP nhân v i s tháng đóng b o hi m xãị ị ố ớ ố ả ể
h i theo h s l ng cũ trong 60 tháng tr c khi ngh vi c nhân v i ti n l ng t i thi uộ ệ ố ươ ướ ỉ ệ ớ ề ươ ố ể
chung 450.000 đ ng/tháng. Khi Nhà n c đi u ch nh m c l ng t i thi u chung thì tínhồ ướ ề ỉ ứ ươ ố ể
theo m c l ng t i thi u chung m i.ứ ươ ố ể ớ
Vi c đi u ch nh h s l ng và ph c p ch c v , ph c p thâm niên c a các thángệ ề ỉ ệ ố ươ ụ ấ ứ ụ ụ ấ ủ
đóng b o hi m xã h i tr c ngày 01 tháng 10 năm 2004 trong 5 năm cu i tr c khi nghả ể ộ ướ ố ướ ỉ
vi c theo h s l ng m i và ph c p ch c v , ph c p thâm niên m i đ tính m c bìnhệ ệ ố ươ ớ ụ ấ ứ ụ ụ ấ ớ ể ứ
quân ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i làm căn c tính l ng h u, tr c p b o hi mề ươ ả ể ộ ứ ươ ư ợ ấ ả ể
xã h i nêu trên đ c th c hi n theo các văn b n quy đ nh hi n hành v ch đ ti n l ng.ộ ượ ự ệ ả ị ệ ề ế ộ ề ươ
Ví d 6: Bà Lê Thu E, có 25 năm đóng b o hi m xã h i, Tr ng phòng c p B ,ụ ả ể ộ ưở ấ ộ
h ng ng ch l ng chuyên viên, ngh h u tháng 10/2006. Di n bi n ti n l ng tháng đóngưở ạ ươ ỉ ư ễ ế ề ươ
b o hi m xã h i trong 60 tháng cu i tr c khi ngh h u nh sau:ả ể ộ ố ướ ỉ ư ư
- T tháng 10/2001 đ n tháng 9/2004 (36 tháng) h ng m c l ng h s 3,31, phừ ế ưở ứ ươ ệ ố ụ
c p ch c v Tr ng phòng h s 0,4 theo Ngh đ nh s 25/CP.ấ ứ ụ ưở ệ ố ị ị ố
- T tháng 10/2004 đ n tháng 9/2006 (24 tháng) h ng m c l ng h s 4,65, phừ ế ưở ứ ươ ệ ố ụ
c p ch c v Tr ng phòng h s 0,6 theo Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP.ấ ứ ụ ưở ệ ố ị ị ố
Theo di n bi n ti n l ng nói trên, m c bình quân ti n l ng tháng đóng b o hi mễ ế ề ươ ứ ề ươ ả ể
xã h i làm căn c tính h ng l ng h u c a bà E nh sau:ộ ứ ưở ươ ư ủ ư
- Tính t ng ti n l ng làm căn c đóng b o hi m xã h i c a các tháng đóng theo hổ ề ươ ứ ả ể ộ ủ ệ
s l ng cũ đi u ch nh theo h s l ng m i t tháng 10/2001 đ n tháng 9/2004 (36ố ươ ề ỉ ệ ố ươ ớ ừ ế
tháng): m c l ng h s 3,31 và ph c p ch c v h s 0,4 theo Ngh đ nh s 25/CP đ cứ ươ ệ ố ụ ấ ứ ụ ệ ố ị ị ố ượ
đi u ch nh sang m c l ng h s 4,32 và ph c p ch c v h s 0,6 theo Ngh đ nh sề ỉ ứ ươ ệ ố ụ ấ ứ ụ ệ ố ị ị ố
204/2004/NĐ-CP.
(4,32 + 0,6) x 450.000 đ ng x 36 tháng = 79.704.000 đ ng.ồ ồ
- Tính t ng ti n l ng làm căn c đóng b o hi m xã h i c a các tháng đóng b oổ ề ươ ứ ả ể ộ ủ ả
hi m xã h i theo h s l ng m i t tháng 10/2004 đ n tháng 9/2006 (24 tháng):ể ộ ệ ố ươ ớ ừ ế
(4,65 + 0,6) x 450.000 đ ng x 24 tháng = 56.7000.000 đ ngồ ồ
- T ng s ti n l ng tháng làm căn c đóng b o hi m xã h i 60 tháng cu i là:ổ ố ề ươ ứ ả ể ộ ố
79.704.000 đ ng + 56.7000.000 đ ng = 136.404.000 đ ngồồồ
- M c bình quân ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i c a bà E là:ứ ề ươ ả ể ộ ủ
136.404.000 đ ng : 60 tháng = 2.273.400 đ ng/thángồ ồ
Căn c vào m c bình quân ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i trên, m c l ngứ ứ ề ươ ả ể ộ ứ ươ
h u c a bà E k t ngày 01/10/2006 là:ư ủ ể ừ
2.273.400 đ ng/tháng x 75% = 1.705.050 đ ng/thángồ ồ
Ví d 7: Ông Nguy n Văn H, nh p ngũ tháng 8/1965, Đ i tá (nâng l ng l n 2), ch cụ ễ ậ ạ ươ ầ ứ
v Ch nhi m H u c n Quân khu, ngh vi c h ng ch đ h u trí t tháng 01/2007, cóụ ủ ệ ậ ầ ỉ ệ ưở ế ộ ư ừ
di n bi n ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i trong 60 tháng cu i tr c khi ngh h uễ ế ề ươ ả ể ộ ố ướ ỉ ư
nh sau:ư
4
- T tháng 01/2002 đ n tháng 9/2002 (9 tháng) Đ i tá m c l ng h s 6,50; ph c pừ ế ạ ứ ươ ệ ố ụ ấ
ch c v 0,80 theo Ngh đ nh 25/CP; ph c p thâm niên ngh 37%.ứ ụ ị ị ụ ấ ề
- T tháng 10/2002 đ n tháng 9/2004 (24 tháng) Đ i tá nâng l ng l n 1 m c l ngừ ế ạ ươ ầ ứ ươ
h s 6,85; ph c p ch c v 0,80 theo Ngh đ nh 25/CP; ph c p thâm niên ngh 39%.ệ ố ụ ấ ứ ụ ị ị ụ ấ ề
- T tháng 10/2004 đ n tháng 5/2006 (20 tháng) Đ i tá nâng l ng l n 1 m c l ngừ ế ạ ươ ầ ứ ươ
h s 8,40; ph c p ch c v 1,0 theo Ngh đ nh 204/2004/NĐ-CP; ph c p thâm niên nghệ ố ụ ấ ứ ụ ị ị ụ ấ ề
40%.
- T tháng 6/2006 đ n tháng 12/2006 (7 tháng) Đ i tá nâng l ng l n 2 m c l ngừ ế ạ ươ ầ ứ ươ
h s 8,60; ph c p ch c v 1,0 theo Ngh đ nh 204/2004/NĐ-CP; ph c p thâm niên nghệ ố ụ ấ ứ ụ ị ị ụ ấ ề
41%.
Theo di n bi n ti n l ng trên, m c bình quân ti n l ng tháng đóng b o hi m xãễ ế ề ươ ứ ề ươ ả ể
h i làm căn c tính h ng l ng h u c a ông H nh sau:ộ ứ ưở ươ ư ủ ư
- Tính t ng ti n l ng làm căn c đóng b o hi m xã h i c a các tháng đóng theo hổ ề ươ ứ ả ể ộ ủ ệ
s l ng cũ đi u ch nh theo h s l ng m i:ố ươ ề ỉ ệ ố ươ ớ
+ T tháng 01/2002 đ n tháng 9/2002 (9 tháng) Đ i tá m c l ng h s 6,50; phừ ế ạ ứ ươ ệ ố ụ
c p ch c v 0,80 theo Ngh đ nh 25/CP đ c đi u ch nh sang m c l ng h s 8,0; phấ ứ ụ ị ị ượ ề ỉ ứ ươ ệ ố ụ
c p ch c v 1,0 theo Ngh đ nh 204/2004/NĐ-CP; ph c p thâm niên ngh 37%:ấ ứ ụ ị ị ụ ấ ề
450.000 đ ng x (8,0 + 1,0) x 1,37 x 9 tháng = 49.936.500 đ ngồ ồ
+ T tháng 10/2002 đ n tháng 9/2004 (24 tháng) Đ i tá nâng l ng l n 1 m cừ ế ạ ươ ầ ứ
l ng h s 6,85; ph c p ch c v 0,80 theo Ngh đ nh 25/CP đ c đi u ch nh sang m cươ ệ ố ụ ấ ứ ụ ị ị ượ ề ỉ ứ
l ng h s 8,40; ph c p ch c v 1,0 theo Ngh đ nh 204/2004/NĐ-CP; ươ ệ ố ụ ấ ứ ụ ị ị
+ T tháng 10/2004 đ n tháng 5/2006 (20 tháng) h ng m c l ng h s 8,40; phừ ế ưở ứ ươ ệ ố ụ
c p ch c v 1,0 theo Ngh đ nh 204/2004/NĐ-CP; ph c p thâm niên ngh 40%:ấ ứ ụ ị ị ụ ấ ề
450.000 đ ng x (8,40 + 1,0) x 1,40 x 44 tháng = 260.568.000 đ ng ồ ồ
T ng s ti n l ng làm căn c đóng b o hi m xã h i c a các tháng đóng theo hổ ố ề ươ ứ ả ể ộ ủ ệ
s l ng cũ đi u ch nh theo h s l ng m i:ố ươ ề ỉ ệ ố ươ ớ
49.936.500 đ ng + 260.568.000 đ ng = 310.504.500 đ ngồ ồ ồ
- Tính t ng ti n l ng làm căn c đóng b o hi m xã h i c a các tháng đóng theo hổ ề ươ ứ ả ể ộ ủ ệ
s l ng m i t tháng 6/2006 đ n tháng 12/2006 (7 tháng); ph c p thâm niên ngh 41%:ố ươ ớ ừ ế ụ ấ ề
450.000 đ ng x (8,60 + 1,0) x 1, 41 x 7 tháng = 42.638.400 đ ng.ồ ồ
- T ng s ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i c a 60 tháng cu i tr c khi nghổ ố ề ươ ả ể ộ ủ ố ướ ỉ
h u c a ông H là: ư ủ
310.504.500 đ ng + 42.638.400 đ ng = 353.142.900 đ ng.ồ ồ ồ
- M c bình quân ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i là: ứ ề ươ ả ể ộ
353.142.900 đ ng : 60 tháng = 5.885.715 đ ng/thángồ ồ
Căn c vào m c bình quân ti n l ng tháng đóng b o hi m xã h i trên, m c l ngứ ứ ề ươ ả ể ộ ứ ươ
h u c a ông H k t ngày 01/01/2007 là:ư ủ ể ừ
5.885.715 đ ng/tháng x 75% = 4.414.286 đ ng/thángồ ồ
3. Đ i t ng quy đ nh t i kho n 2 m c I Thông t này, ch đi u ch nh ph n l ngố ượ ị ạ ả ụ ư ỉ ề ỉ ầ ươ
h u h ng theo ti n l ng thu c thang l ng, b ng l ng do Nhà n c quy đ nh theo quyư ưở ề ươ ộ ươ ả ươ ướ ị
đ nh t i Đi u 4 Ngh đ nh s 93/2006/NĐ-CP, c th nh sau:ị ạ ề ị ị ố ụ ể ư
Đ i v i ng i ngh h u tr c ngày 01 tháng 10 năm 2006:ố ớ ườ ỉ ư ướ
5