
THÔNG T LIÊN T CHƯ Ị
C A B TÀI CHÍNH Ủ Ộ – B KHOA H C VÀ CÔNG NGHỘ Ọ Ệ
S 102/2006/TTLTỐ-BTC-BKHCN NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2006
H NG D N QU N LÝ TÀI CHÍNH Đ I V IƯỚ Ẫ Ả Ố Ớ
CH NG TRÌNH H TR PHÁT TRI N TÀI S N TRÍ TUƯƠ Ỗ Ợ Ể Ả Ệ
C A DOANH NGHI PỦ Ệ
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 c a Chính ph quy đ nh chiứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và hếng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà nướ ẫ ậ c;ướ
Căn c Quy t đ nh s 68/2005/QĐ-TTg ngày 4/4/2005 c a Th tứ ế ị ố ủ ủ ng Chínhướ
ph v vi c phê duy t Chủ ề ệ ệ ng trình h tr phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p;ươ ỗ ợ ể ả ệ ủ ệ
Căn c Quy t đ nh s 36/2006/QĐ-TTg ngày 08/02/2006 c a Th t ng Chínhứ ế ị ố ủ ủ ướ
ph v vi c ban hành Quy ch qu n lý Chủ ề ệ ế ả ng trình h tr phát tri n tài s n trí tuươ ỗ ợ ể ả ệ
c a doanh nghi p;ủ ệ
Liên B Tài chính và B Khoa h c và Công ngh hộ ộ ọ ệ ng d n qu n lý tài chínhướ ẫ ả
c a Chủng trình h tr phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p nhươ ỗ ợ ể ả ệ ủ ệ ư sau:
I. NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
1. Đ i tống và ph m vi áp d ngượ ạ ụ :
Thông tư này h ng d n qu n lý tài chính áp d ng đ i v i Chướ ẫ ả ụ ố ớ ng trình h trươ ỗ ợ
phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p theo Quy t đ nh s 68/2005/QĐ-TTg ngàyể ả ệ ủ ệ ế ị ố
4/4/2005 c a Th tủ ủ ng Chính ph v vi c phê duy t Chướ ủ ề ệ ệ ng trình h tr phát tri nươ ỗ ợ ể
tài s n trí tu c a doanh nghi p và Quy t đ nh s 36/2006/QĐ-TTg ngày 08/02/2006ả ệ ủ ệ ế ị ố
c a Th tủ ủ ng Chính ph v vi c ban hành Quy ch qu n lý Chướ ủ ề ệ ế ả ng trình h tr phátươ ỗ ợ
tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p (sau đây g i là Ch ng trình).ể ả ệ ủ ệ ọ ươ
2. Ngu n kinh phí th c hi n Ch ng trình:ồ ự ệ ươ
- Ngân sách nhà n c (trung ướ ng và đ a phươ ị ư ng) cho th c hi n Ch ng trình;ơ ự ệ ươ
- Đóng góp c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài nủ ổ ứ c;ướ
3. Quy trình l p d toán, phân b , giao d toán chi ngân sách và ch đ thanhậ ự ổ ự ế ộ
quy t toán th c hi n theo Lu t Ngân sách nhà n c và các quy đ nh hi n hành.ế ự ệ ậ ướ ị ệ
4. Gi i thích t ng : ả ừ ữ
- Tài s n trí tu là s n ph m do con ng i t o ra trong quá trình lao đ ng sángả ệ ả ẩ ườ ạ ộ
t o, bao g m: Tác ph m văn h c, ngh thu t, khoa h c; ph n m m máy tính; sáng ch ;ạ ồ ẩ ọ ệ ậ ọ ầ ề ế
gi i pháp h u ích; ki u dáng công nghi p; nhãn hi u; ch d n đ a lý; tên th ng m i;ả ữ ể ệ ệ ỉ ẫ ị ươ ạ
thi t k b trí m ch tích h p bán d n; gi ng cây tr ng m i, ... .ế ế ố ạ ợ ẫ ố ồ ớ
- Khai thác tài s n trí tu là vi c đ a các tài s n trí tu vào áp d ng, s d ngả ệ ệ ư ả ệ ụ ử ụ
trong th c t nh m t o ra các l i ích, u th cho ch s h u, ng i tham gia vào vi cự ế ằ ạ ợ ư ế ủ ở ữ ườ ệ
áp d ng, s d ng tài s n trí tu đó và cho xã h i.ụ ử ụ ả ệ ộ

- Ho t đ ng s h u trí tu là các ho t đ ng liên quan đ n các đ i t ng s h uạ ộ ở ữ ệ ạ ộ ế ố ượ ở ữ
trí tu , bao g m: tuyên truy n, đào t o, thông tin v s h u trí tu ; xây d ng, xác l p,ệ ồ ề ạ ề ở ữ ệ ự ậ
b o h , khai thác, qu n lý và phát tri n giá tr các đ i t ng s h u trí tu .ả ộ ả ể ị ố ượ ở ữ ệ
- Khai thác thông tin s h u trí tu là vi c s d ng thông tin v các đ i t ng sở ữ ệ ệ ử ụ ề ố ượ ở
h u trí tu trong các c s d li u thông tin s h u trí tu , bao g m: Tra c u thông tin,ữ ệ ơ ở ữ ệ ở ữ ệ ồ ứ
xây d ng các gói thông tin theo các lĩnh v c k thu t ph c v ho t đ ng nghiên c u,ự ự ỹ ậ ụ ụ ạ ộ ứ
tri n khai, xác l p, b o h , khai thác, qu n lý và phát tri n các đ i t ng s h u trí tu ,ể ậ ả ộ ả ể ố ượ ở ữ ệ
... .
- Đ i t ng c a h p đ ng trong thông t này là tài s n ph i giao, công vi cố ượ ủ ợ ồ ư ả ả ệ
ph i làm theo tho thu n: V tuyên truy n, đào t o v s h u trí tu , h tr doanhả ả ậ ề ề ạ ề ở ữ ệ ỗ ợ
nghi p t ch c ho t đ ng s h u trí tu ; v h tr xác l p, khai thác, b o v và phátệ ổ ứ ạ ộ ở ữ ệ ề ỗ ợ ậ ả ệ
tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p trong và ngoài n c; v h tr doanh nghi pể ả ệ ủ ệ ở ướ ề ỗ ợ ệ
khai thác thông tin s h u trí tu .ở ữ ệ
II- NH NG QUY Đ NH C THỮ Ị Ụ Ể
1. N i dung chi c a Chộ ủ ư ng trìnhơ:
a. Chi th c hi n các n i dung c a Ch ng trình theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi uự ệ ộ ủ ươ ị ạ ả ề
1 Quy t đ nh s 68ế ị ố /2005/QĐ-TTg ngày 4/4/2005 c a Th t ng Chính ph v vi c phêủ ủ ướ ủ ề ệ
duy t Chệng trình h tr phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p thông qua các dươ ỗ ợ ể ả ệ ủ ệ ự
án đ c c p có th m quy n phê duy t.ượ ấ ẩ ề ệ
b. Chi ho t đ ng chung c a Ch ng trình ( trung ng): ạ ộ ủ ươ ở ươ
- Chi ho t đ ng thông tin, tuyên truy n v Chạ ộ ề ề ng trình;ươ
- Chi h i ngh , h i th o, s k t, t ng k t Ch ng trình; ộ ị ộ ả ơ ế ổ ế ươ
- Chi thù lao trách nhi m cho các thành viên Ban Ch đ o, Ban Th ký và Chánhệ ỉ ạ ư
Văn phòng Ch ng trình.ươ
- Chi đoàn ra, đoàn vào;
- Chi ho t đ ng th ng xuyên cho c quan th ng tr c c a Văn phòng Ch ngạ ộ ườ ơ ườ ự ủ ươ
trình.
- Chi đi u tra, kh o sát ph c v xây d ng, th m đ nh và phê duy t các d ánề ả ụ ụ ự ẩ ị ệ ự
th c hi n Ch ng trình; ự ệ ươ
- Chi mua s m đ dùng, trang thi t b ph c v cho ho t đ ng c a Ban Ch đ o,ắ ồ ế ị ụ ụ ạ ộ ủ ỉ ạ
Ban Th ký, Văn phòng Ch ng trình.ư ươ
- Các chi khác liên quan tr c ti p đ n ho t đ ng c a Ch ng trình. ự ế ế ạ ộ ủ ươ
c. Chi ho t đ ng chung c a c quan qu n lý d án đ a ph ng: Tuỳ theo yêuạ ộ ủ ơ ả ự ở ị ươ
c u c th , Ch t ch U ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng quyầ ụ ể ủ ị ỷ ỉ ố ự ộ ươ
đ nh n i dung và m c chi c th theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c.ị ộ ứ ụ ể ị ủ ậ ướ
2

2. M cứ chi thù lao trách nhi m c a thành viên Ban ch đ o, Ban th ký Ch ngệ ủ ỉ ạ ư ươ
trình, Chánh Văn phòng Ch ng trình đ c tính theo h s m c ti n l ng t i thi uươ ượ ệ ố ứ ề ươ ố ể
hi n hành c a nhà n c đ i v i cán b , công ch c, l c l ng vũ trang nh sau:ệ ủ ướ ố ớ ộ ứ ự ượ ư
a. Ban Ch đ o:ỉ ạ
- Tr ng ban: H s 0,6 m c l ng t i thi u/ng i/tháng; ưở ệ ố ứ ươ ố ể ườ
- Thành viên: H s 0,5 m c l ng t i thi u /ngệ ố ứ ươ ố ể ư i/tháng; ờ
b. Ban Th ký:ư
- Tr ng ban: H s 0,5 m c l ng t i thi u/ngưở ệ ố ứ ươ ố ể ư i/tháng; ờ
- Thành viên : H s 0,4 m c l ng t i thi u /ng i/tháng.ệ ố ứ ươ ố ể ườ
c. Văn phòng Ch ng trình:ươ
Chánh Văn phòng: H s 0,5 m c l ng t i thi u /ngệ ố ứ ươ ố ể ư i/tháng; ờ
3. M c chi t ngân sách nhà n c:ứ ừ ướ
Tuỳ theo t ng ho t đ ng, ngân sách nhà n c b o đ m toàn b hay m t ph nừ ạ ộ ướ ả ả ộ ộ ầ
t ng kinh phí đ c duy t c a d án (kinh phí c a ngân sách nhà n c không đ c sổ ượ ệ ủ ự ủ ướ ượ ử
d ng đ mua s m tài s n, tr tài s n (n u có) ph c v cho ho t đ ng chung c a cụ ể ắ ả ừ ả ế ụ ụ ạ ộ ủ ơ
quan th ng tr c ch ng trình trung ng và đ a ph ng), c th :ườ ự ươ ở ươ ị ươ ụ ể
a- Ngân sách nhà n c b o đ m 100% kinh phí đ i v i các n i dung ho t đ ngướ ả ả ố ớ ộ ạ ộ
c a ch ng trình:ủ ươ
- Tuyên truy n, đào t o v s h u trí tu , bao g m:ề ạ ề ở ữ ệ ồ
+ T ch c tuyên truy n v s h u trí tu cho doanh nghi p trong các chuyênổ ứ ề ề ở ữ ệ ệ
m c th ng xuyên v s h u trí tu và ch ng trình dành cho doanh nghi p trên cácụ ườ ề ở ữ ệ ươ ệ
ph ng ti n thông tin đ i chúng c a trung ng, B , ngành, đ a ph ng.ươ ệ ạ ủ ươ ộ ị ươ
+ T ch c các cu c h i th o, đào t o t p hu n chuyên môn, nghi p v v sổ ứ ộ ộ ả ạ ậ ấ ệ ụ ề ở
h u trí tu cho cán b qu n lý s h u trí tu và doanh nghi p thu c ph m vi qu n lýữ ệ ộ ả ở ữ ệ ệ ộ ạ ả
c a B , ngành, đ a ph ng theo ch đ quy đ nh hi n hành.ủ ộ ị ươ ế ộ ị ệ
- Biên so n, phát hành tài li u h ng d n v s h u trí tu choạ ệ ướ ẫ ề ở ữ ệ doanh nghi pệ;
h ng d n ph ng th c th c hi n đăng ký s h u trí tu trong n c và ngoài n c;ướ ẫ ươ ứ ự ệ ở ữ ệ ở ướ ướ
cung c p, h ng d n khai thác các ngu n thông tin c a h th ng s h u trí tu trong vàấ ướ ẫ ồ ủ ệ ố ở ữ ệ
ngoài n c.ướ
- Thi t l p, duy trì đ ng dây nóng, trang tin đi n t , b ph n th ng tr c tế ậ ườ ệ ử ộ ậ ườ ự ư
v n, h tr doanh nghi p; thuê chuyên gia h tr , t v n (n u có); mua, phát hành tàiấ ỗ ợ ệ ỗ ợ ư ấ ế
li u ph c v ho t đ ng h tr và t v n.ệ ụ ụ ạ ộ ỗ ợ ư ấ
- Chi cho các ho t đ ng chung c a Ch ng trình.ạ ộ ủ ươ
- Chi xây d ng, đăng ký, khai thác, b o v và phát tri n tài s n trí tu đ i v i chự ả ệ ể ả ệ ố ớ ỉ
d n đ a lý, bao g m: h tr đánh giá đ c s n c a đ a ph ng nh m xác đ nh s c nẫ ị ồ ỗ ợ ặ ả ủ ị ươ ằ ị ự ầ
thi t ph i b o h ; xác đ nh ch th quy n s d ng ch d n đ a lý; xác đ nh tính đ c thùế ả ả ộ ị ủ ể ề ử ụ ỉ ẫ ị ị ặ
c a s n ph m mang đ a danh; l a ch n hình th c b o h và ti n hành các th t c xácủ ả ẩ ị ự ọ ứ ả ộ ế ủ ụ
l p quy n; t ch c qu n lý vi c s d ng, b o v và phát tri n giá tr ch d n đ a lý.ậ ề ổ ứ ả ệ ử ụ ả ệ ể ị ỉ ẫ ị
3

- Chi cho các ho t đ ng nghiên c u, xây d ng và ph bi n các mô hình thúc đ yạ ộ ứ ự ổ ế ẩ
chuy n giao tài s n trí tu ; nghiên c u, h ng d n xác đ nh ph ng pháp đ nh giá tàiể ả ệ ứ ướ ẫ ị ươ ị
s n trí tu ph c v doanh nghi p trong quá trình chia tách, c ph n hoá và các ho tả ệ ụ ụ ệ ổ ẩ ạ
đ ng chung khác c a Ch ng trình.ộ ủ ươ
b- Ngân sách nhà n c h tr t 50% đ n 70% t ng kinh phí c a d án đ c cướ ỗ ợ ừ ế ổ ủ ự ượ ơ
quan có th m quy n phê duy t (không tính giá tr c s v t ch t hi n có tham gia th cẩ ề ệ ị ơ ở ậ ấ ệ ự
hi n d án vào t ng kinh phí đ c duy t c a d án đ xác đ nh ph n trăm (%) ngânệ ự ổ ượ ệ ủ ự ể ị ầ
sách nhà n c h tr ); m c c th do c quan có th m quy n phê duy t d án quy tướ ỗ ợ ứ ụ ể ơ ẩ ề ệ ự ế
đ nh, c th đ i v i các n i dung c a ch ng trình:ị ụ ể ố ớ ộ ủ ươ
- H tr doanh nghi p t ch c ho t đ ng s h u trí tu (h ng d n xây d ngỗ ợ ệ ổ ứ ạ ộ ở ữ ệ ướ ẫ ự
và th c hi n chính sách, chi n l c ho t đ ng s h u trí tu trong doanh nghi p, nhự ệ ế ượ ạ ộ ở ữ ệ ệ ư
h ng d n ph ng th c t ch c b máy, nhân l c, đ u t , các ho t đ ng c n thi t đướ ẫ ươ ứ ổ ứ ộ ự ầ ư ạ ộ ầ ế ể
xây d ng, xác l p, khai thác và b o v tài s n trí tu c a mình và tránh xâm ph mự ậ ả ệ ả ệ ủ ạ
quy n s h u trí tu c a t ch c ho c ng i khác).ề ở ữ ệ ủ ổ ứ ặ ườ
- H tr xác l p, khai thác, b o v và phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi pỗ ợ ậ ả ệ ể ả ệ ủ ệ
trong và ngoài n c, bao g m:ở ướ ồ
+ H tr doanh nghi p thi t k , đăng ký b o h , khai thác và phát tri n giá trỗ ợ ệ ế ế ả ộ ể ị
nhãn hi u, ki u dáng công nghi p (ph bi n ki n th c, yêu c u v thi t k , đăng kýệ ể ệ ổ ế ế ứ ầ ề ế ế
b o h , khai thác và phát tri n giá tr nhãn hi u, ki u dáng công nghi p; ả ộ ể ị ệ ể ệ
+ H tr doanh nghi p xây d ng và phát tri n tài s n trí tu đ i v i thành quỗ ợ ệ ự ể ả ệ ố ớ ả
sáng t o khoa h c công ngh (khuy n khích lao đ ng sáng t o trong doanh nghi p; đ aạ ọ ệ ế ộ ạ ệ ư
thông tin s h u trí tu vào ho t đ ng nghiên c u, sáng t o khoa h c công ngh ; xácở ữ ệ ạ ộ ứ ạ ọ ệ
l p, khai thác và b o v tài s n trí tu đ i v i s n ph m sáng t o khoa h c công ngh ).ậ ả ệ ả ệ ố ớ ả ẩ ạ ọ ệ
+ H tr doanh nghi p đăng ký b o h , qu n lý, khai thác và phát tri n giá trỗ ợ ệ ả ộ ả ể ị
c a gi ng cây tr ng m i: t v n, h ng d n doanh nghi p đăng ký b o h , khai thácủ ố ồ ớ ư ấ ướ ẫ ệ ả ộ
và qu n lý khai thác gi ng cây tr ng m i; h tr ho t đ ng qu ng cáo, gi i thi u gi ngả ố ồ ớ ỗ ợ ạ ộ ả ớ ệ ố
cây tr ng m i.ồ ớ
+ H tr doanh nghi p đăng ký b o h , khai thác và phát tri n giá tr c a ph nỗ ợ ệ ả ộ ể ị ủ ầ
m m máy tính và tác ph m văn h c - ngh thu t (t v n, h ng d n doanh nghi pề ẩ ọ ệ ậ ư ấ ướ ẫ ệ
đăng ký b o h , khai thác và ti n hành các bi n pháp ch ng sao chép ho c s d ng tráiả ộ ế ệ ố ặ ử ụ
phép ph n m m máy tính, tác ph m văn h c - ngh thu t; h tr ho t đ ng qu ng cáo,ầ ề ẩ ọ ệ ậ ỗ ợ ạ ộ ả
gi i thi u s n ph m ph n m m máy tính và các tác ph m văn h c - ngh thu t).ớ ệ ả ẩ ầ ề ẩ ọ ệ ậ
- H tr doanh nghi p khai thác thông tin s h u trí tu , bao g m:ỗ ợ ệ ở ữ ệ ồ
+ Xây d ng và th ng xuyên c p nh t c s d li u, s n ph m thông tin sự ườ ậ ậ ơ ở ữ ệ ả ẩ ở
h u trí tu ph c v nhu c u c a doanh nghi p.ữ ệ ụ ụ ầ ủ ệ
+ H ng d n khai thác các ngu n thông tin s n có.ướ ẫ ồ ẵ
+ T p hu n k năng tra c u thông tin s h u trí tu cho các doanh nghi p.ậ ấ ỹ ứ ở ữ ệ ệ
4. Phân đ nh ngu n kinh phí th c hi n Ch ng trình:ị ồ ự ệ ươ
a- Ngân sách trung ng: ươ
4

- B o đ m kinh phí th c hi n các ho t đ ng chung c a ch ng trình trungả ả ự ệ ạ ộ ủ ươ ở
ng, kinh phí đ c duy t c a d án do trung ng qu n lý.ươ ượ ệ ủ ự ươ ả
- B o đ m h tr các t nh, thành ph tr c thu c trung ng đ th c hi n các dả ả ỗ ợ ỉ ố ự ộ ươ ể ự ệ ự
án do trung ng giao nhi m v cho đ a ph ng qu n lý:ươ ệ ụ ị ươ ả
+ 70% t ng kinh phí ph n do ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án (đ iổ ầ ướ ả ả ự ệ ự ố
v i các t nh, thành ph tr c thu c trung ng có nh n b sung cân đ i t ngân sáchớ ỉ ố ự ộ ươ ậ ổ ố ừ
trung ng). Riêng đ i v i các t nh mi n núi, ngân sách trung ng h tr 90% t ngươ ố ớ ỉ ề ươ ỗ ợ ổ
kinh phí ph n do ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án.ầ ướ ả ả ự ệ ự
+ 30% t ng kinh phí ph n do ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án (đ iổ ầ ướ ả ả ự ệ ự ố
v i các t nh, thành ph tr c thu c trung ng có t l ph n trăm (%) phân chia cácớ ỉ ố ự ộ ươ ỷ ệ ầ
kho n thu phân chia gi a ngân sách trung ng và ngân sách đ a ph ng). ả ữ ươ ị ươ
b- Ngân sách đ a ph ng: ị ươ
B o đ m m t ph n kinh phí đ th c hi n d án do trung ng giao nhi m vả ả ộ ầ ể ự ệ ự ươ ệ ụ
cho đ a ph ng qu n lý, trong đó:ị ươ ả
- Đ i v i các t nh, thành ph tr c thu c trung ng có nh n b sung cân đ i tố ớ ỉ ố ự ộ ươ ậ ổ ố ừ
ngân sách trung ng: B o đ m 30% t ng kinh phí ph n ngân sách nhà n c b o đ mươ ả ả ổ ầ ướ ả ả
th c hi n d án. Riêng đ i v i các t nh mi n núi ngân sách đ a ph ng b o đ m 10%ự ệ ự ố ớ ỉ ề ị ươ ả ả
t ng kinh phí ph n do ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án.ổ ầ ướ ả ả ự ệ ự
- Đ i v i các t nh, thành ph tr c thu c trung ng có t l ph n trăm (%) phânố ớ ỉ ố ự ộ ươ ỷ ệ ầ
chia các kho n thu phân chia gi a ngân sách trung ng và ngân sách đ a ph ng: B oả ữ ươ ị ươ ả
đ m 70% t ng kinh phí ph n ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án.ả ổ ầ ướ ả ả ự ệ ự
c- Ngu n huy đ ng t 30% đ n 50% t ng kinh phí đ c duy t c a d án (đ iồ ộ ừ ế ổ ượ ệ ủ ự ố
v i các d án ngân sách nhà n c ch h tr m t ph n kinh phí) do các doanh nghi pớ ự ướ ỉ ỗ ợ ộ ầ ệ
đ c h ng d án tham gia đóng góp. M c c th do c quan phê duy t d án quy tượ ưở ự ứ ụ ể ơ ệ ự ế
đ nh và đ c th hi n rõ trong h p đ ng tri n khai th c hi n d án. ị ượ ể ệ ợ ồ ể ự ệ ự
d- Đóng góp c a các cá nhân trong và ngoài n c:ủ ướ
- N u vi c đóng góp c a các t ch c, cá nhân kèm theo tho thu n đi u ki nế ệ ủ ổ ứ ả ậ ề ệ
th c hi n v qu n lý, s d ng thì vi c qu n lý, s d ng ph n kinh phí này th c hi nự ệ ề ả ử ụ ệ ả ử ụ ầ ự ệ
theo tho thu n đó.ả ậ
- N u vi c đóng góp c a các t ch c, cá nhân không kèm theo tho thu n đi uế ệ ủ ổ ứ ả ậ ề
ki n th c hi n v qu n lý, s d ng thì ph n kinh phí đóng góp này đ c gi m trệ ự ệ ề ả ử ụ ầ ượ ả ừ
tr c khi tính theo t l ph n trăm (%) gi a ngân sách nhà n c và các doanh nghi pướ ỷ ệ ầ ữ ướ ệ
đ c h ng d án. Đ ng th i th c hi n vi c qu n lý, s d ng, quy t toán ph n kinhượ ưở ự ồ ờ ự ệ ệ ả ử ụ ế ầ
phí này theo quy đ nh chung hi n hành.ị ệ
5. L p d toán chi ngân sách c a Ch ng trình:ậ ự ủ ươ
- Đ i v i các d án do trung ng qu n lý và các ho t đ ng chung c a Ch ngố ớ ự ươ ả ạ ộ ủ ươ
trình: Hàng năm vào th i đi m xây d ng d toán thu chi ngân sách nhà n c, B Khoaờ ể ự ự ướ ộ
h c và Công ngh l p d toán chi ngân sách th c hi n các d án do trung ng qu n lý,ọ ệ ậ ự ự ệ ự ươ ả
các ho t đ ng chung c a Ch ng trình, t ng h p vào d toán chi ngân sách c a Bạ ộ ủ ươ ổ ợ ự ủ ộ
Khoa h c và Công ngh g i B Tài chính theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c.ọ ệ ử ộ ị ủ ậ ướ
5

