THÔNG T LIÊN T CHƯ
C A B TÀI CHÍNH – B KHOA H C VÀ CÔNG NGH
S 102/2006/TTLT-BTC-BKHCN NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2006
H NG D N QU N LÝ TÀI CHÍNH Đ I V IƯỚ
CH NG TRÌNH H TR PHÁT TRI N TÀI S N TRÍ TUƯƠ
C A DOANH NGHI P
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 c a Chính ph quy đ nh chi
ti t và hếng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà nướ c;ướ
Căn c Quy t đ nh s 68/2005/QĐ-TTg ngày 4/4/2005 c a Th t ế ng Chínhướ
ph v vi c phê duy t Ch ng trình h tr phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p;ươ
Căn c Quy t đ nh s 36/2006/QĐ-TTg ngày 08/02/2006 c a Th t ng Chính ế ướ
ph v vi c ban hành Quy ch qu n Ch ế ng trình h tr phát tri n tài s n trí tuươ
c a doanh nghi p;
Liên B Tài chính B Khoa h c Công ngh h ng d n qu n tài chínhướ
c a Chng trình h tr phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p nhươ ư sau:
I. NH NG QUY Đ NH CHUNG
1. Đ i tng và ph m vi áp d ngượ :
Thông tư này h ng d n qu n tài chính áp d ng đ i v i Chướ ng trình h trươ
phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p theo Quy t đ nh s 68/2005/QĐ-TTg ngày ế
4/4/2005 c a Th t ng Chính ph v vi c phê duy t Chướ ng trình h tr phát tri nươ
tài s n trí tu c a doanh nghi p Quy t đ nh s 36/2006/QĐ-TTg ngày 08/02/2006 ế
c a Th t ng Chính ph v vi c ban hành Quy ch qu n lý Chướ ế ng trình h tr phátươ
tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p (sau đây g i là Ch ng trình). ươ
2. Ngu n kinh phí th c hi n Ch ng trình: ươ
- Ngân sách nhà n c (trung ướ ng và đ a phươ ư ng) cho th c hi n Ch ng trình;ơ ươ
- Đóng góp c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài n c;ướ
3. Quy trình l p d toán, phân b , giao d toán chi ngân sách ch đ thanh ế
quy t toán th c hi n theo Lu t Ngân sách nhà n c và các quy đ nh hi n hành.ế ướ
4. Gi i thích t ng :
- Tài s n trí tu s n ph m do con ng i t o ra trong quá trình lao đ ng sáng ườ
t o, bao g m: Tác ph m văn h c, ngh thu t, khoa h c; ph n m m máy tính; sáng ch ; ế
gi i pháp h u ích; ki u dáng công nghi p; nhãn hi u; ch d n đ a lý; tên th ng m i; ươ
thi t k b trí m ch tích h p bán d n; gi ng cây tr ng m i, ... .ế ế
- Khai thác tài s n trí tu vi c đ a các tài s n trí tu vào áp d ng, s d ng ư
trong th c t nh m t o ra các l i ích, u th cho ch s h u, ng i tham gia vào vi c ế ư ế ườ
áp d ng, s d ng tài s n trí tu đó và cho xã h i.
- Ho t đ ng s h u trí tu các ho t đ ng liên quan đ n các đ i t ng s h u ế ượ
trí tu , bao g m: tuyên truy n, đào t o, thông tin v s h u trí tu ; xây d ng, xác l p,
b o h , khai thác, qu n lý và phát tri n giá tr các đ i t ng s h u trí tu . ượ
- Khai thác thông tin s h u trí tu là vi c s d ng thông tin v các đ i t ng s ượ
h u trí tu trong các c s d li u thông tin s h u trí tu , bao g m: Tra c u thông tin, ơ
xây d ng các gói thông tin theo các lĩnh v c k thu t ph c v ho t đ ng nghiên c u,
tri n khai, xác l p, b o h , khai thác, qu n lý và phát tri n các đ i t ng s h u trí tu , ượ
... .
- Đ i t ng c a h p đ ng trong thông t này tài s n ph i giao, công vi c ượ ư
ph i làm theo tho thu n: V tuyên truy n, đào t o v s h u trí tu , h tr doanh
nghi p t ch c ho t đ ng s h u trí tu ; v h tr xác l p, khai thác, b o v phát
tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p trong ngoài n c; v h tr doanh nghi p ướ
khai thác thông tin s h u trí tu .
II- NH NG QUY Đ NH C TH
1. N i dung chi c a Ch ư ng trìnhơ:
a. Chi th c hi n các n i dung c a Ch ng trình theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u ươ
1 Quy t đ nh s 68ế /2005/QĐ-TTg ngày 4/4/2005 c a Th t ng Chính ph v vi c phê ướ
duy t Chng trình h tr phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p thông qua các dươ
án đ c c p có th m quy n phê duy t.ượ
b. Chi ho t đ ng chung c a Ch ng trình ( trung ng): ươ ươ
- Chi ho t đ ng thông tin, tuyên truy n v Ch ng trình;ươ
- Chi h i ngh , h i th o, s k t, t ng k t Ch ng trình; ơ ế ế ươ
- Chi thù lao trách nhi m cho các thành viên Ban Ch đ o, Ban Th Chánh ư
Văn phòng Ch ng trình.ươ
- Chi đoàn ra, đoàn vào;
- Chi ho t đ ng th ng xuyên cho c quan th ng tr c c a Văn phòng Ch ng ườ ơ ườ ươ
trình.
- Chi đi u tra, kh o sát ph c v xây d ng, th m đ nh phê duy t các d án
th c hi n Ch ng trình; ươ
- Chi mua s m đ dùng, trang thi t b ph c v cho ho t đ ng c a Ban Ch đ o, ế
Ban Th ký, Văn phòng Ch ng trình.ư ươ
- Các chi khác liên quan tr c ti p đ n ho t đ ng c a Ch ng trình. ế ế ươ
c. Chi ho t đ ng chung c a c quan qu n d án đ a ph ng: Tuỳ theo yêu ơ ươ
c u c th , Ch t ch U ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng quy ươ
đ nh n i dung và m c chi c th theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c. ướ
2
2. M c chi thù lao trách nhi m c a thành viên Ban ch đ o, Ban th Ch ng ư ươ
trình, Chánh Văn phòng Ch ng trình đ c tính theo h s m c ti n l ng t i thi uươ ượ ươ
hi n hành c a nhà n c đ i v i cán b , công ch c, l c l ng vũ trang nh sau: ướ ượ ư
a. Ban Ch đ o:
- Tr ng ban: H s 0,6 m c l ng t i thi u/ng i/tháng; ưở ươ ườ
- Thành viên: H s 0,5 m c l ng t i thi u /ng ươ ư i/tháng;
b. Ban Th ký:ư
- Tr ng ban: H s 0,5 m c l ng t i thi u/ngưở ươ ư i/tháng;
- Thành viên : H s 0,4 m c l ng t i thi u /ng i/tháng. ươ ườ
c. Văn phòng Ch ng trình:ươ
Chánh Văn phòng: H s 0,5 m c l ng t i thi u /ng ươ ư i/tháng;
3. M c chi t ngân sách nhà n c: ướ
Tuỳ theo t ng ho t đ ng, ngân sách nhà n c b o đ m toàn b hay m t ph n ướ
t ng kinh phí đ c duy t c a d án (kinh phí c a ngân sách nhà n c không đ c s ượ ướ ượ
d ng đ mua s m tài s n, tr tài s n (n u có) ph c v cho ho t đ ng chung c a c ế ơ
quan th ng tr c ch ng trình trung ng và đ a ph ng), c th :ườ ươ ươ ươ
a- Ngân sách nhà n c b o đ m 100% kinh phí đ i v i các n i dung ho t đ ngướ
c a ch ng trình: ươ
- Tuyên truy n, đào t o v s h u trí tu , bao g m:
+ T ch c tuyên truy n v s h u trí tu cho doanh nghi p trong các chuyên
m c th ng xuyên v s h u trí tu ch ng trình dành cho doanh nghi p trên các ườ ươ
ph ng ti n thông tin đ i chúng c a trung ng, B , ngành, đ a ph ng.ươ ươ ươ
+ T ch c các cu c h i th o, đào t o t p hu n chuyên môn, nghi p v v s
h u trí tu cho cán b qu n s h u trí tu doanh nghi p thu c ph m vi qu n
c a B , ngành, đ a ph ng theo ch đ quy đ nh hi n hành. ươ ế
- Biên so n, phát hành tài li u h ng d n v s h u trí tu cho ướ doanh nghi p;
h ng d n ph ng th c th c hi n đăngs h u trí tu trong n c ngoài n c;ướ ươ ướ ướ
cung c p, h ng d n khai thác các ngu n thông tin c a h th ng s h u trí tu trong và ướ
ngoài n c.ướ
- Thi t l p, duy trì đ ng dây nóng, trang tin đi n t , b ph n th ng tr c tế ườ ườ ư
v n, h tr doanh nghi p; thuê chuyên gia h tr , t v n (n u có); mua, phát hành tài ư ế
li u ph c v ho t đ ng h tr và t v n. ư
- Chi cho các ho t đ ng chung c a Ch ng trình. ươ
- Chi xây d ng, đăng ký, khai thác, b o v và phát tri n tài s n trí tu đ i v i ch
d n đ a lý, bao g m: h tr đánh giá đ c s n c a đ a ph ng nh m xác đ nh s c n ươ
thi t ph i b o h ; xác đ nh ch th quy n s d ng ch d n đ a lý; xác đ nh tính đ c thùế
c a s n ph m mang đ a danh; l a ch n hình th c b o h ti n hành các th t c xác ế
l p quy n; t ch c qu n lý vi c s d ng, b o v và phát tri n giá tr ch d n đ a lý.
3
- Chi cho các ho t đ ng nghiên c u, xây d ng và ph bi n các mô hình thúc đ y ế
chuy n giao tài s n trí tu ; nghiên c u, h ng d n xác đ nh ph ng pháp đ nh giá tài ướ ươ
s n trí tu ph c v doanh nghi p trong quá trình chia tách, c ph n hoá các ho t
đ ng chung khác c a Ch ng trình. ươ
b- Ngân sách nhà n c h tr t 50% đ n 70% t ng kinh phí c a d án đ c cướ ế ượ ơ
quan th m quy n phê duy t (không tính giá tr c s v t ch t hi n tham gia th c ơ
hi n d án vào t ng kinh phí đ c duy t c a d án đ xác đ nh ph n trăm (%) ngân ượ
sách nhà n c h tr ); m c c th do c quan th m quy n phê duy t d án quy tướ ơ ế
đ nh, c th đ i v i các n i dung c a ch ng trình: ươ
- H tr doanh nghi p t ch c ho t đ ng s h u trí tu (h ng d n xây d ng ướ
th c hi n chính sách, chi n l c ho t đ ng s h u trí tu trong doanh nghi p, nh ế ượ ư
h ng d n ph ng th c t ch c b máy, nhân l c, đ u t , các ho t đ ng c n thi t đướ ươ ư ế
xây d ng, xác l p, khai thác b o v tài s n trí tu c a mình tránh xâm ph m
quy n s h u trí tu c a t ch c ho c ng i khác). ườ
- H tr xác l p, khai thác, b o v và phát tri n tài s n trí tu c a doanh nghi p
trong và ngoài n c, bao g m: ướ
+ H tr doanh nghi p thi t k , đăng b o h , khai thác phát tri n giá tr ế ế
nhãn hi u, ki u dáng công nghi p (ph bi n ki n th c, yêu c u v thi t k , đăng ế ế ế ế
b o h , khai thác và phát tri n giá tr nhãn hi u, ki u dáng công nghi p;
+ H tr doanh nghi p xây d ng phát tri n tài s n trí tu đ i v i thành qu
sáng t o khoa h c công ngh (khuy n khích lao đ ng sáng t o trong doanh nghi p; đ a ế ư
thông tin s h u trí tu vào ho t đ ng nghiên c u, sáng t o khoa h c công ngh ; xác
l p, khai thác và b o v tài s n trí tu đ i v i s n ph m sáng t o khoa h c công ngh ).
+ H tr doanh nghi p đăng b o h , qu n lý, khai thác phát tri n giá tr
c a gi ng cây tr ng m i: t v n, h ng d n doanh nghi p đăng b o h , khai thác ư ướ
và qu n lý khai thác gi ng cây tr ng m i; h tr ho t đ ng qu ng cáo, gi i thi u gi ng
cây tr ng m i.
+ H tr doanh nghi p đăng b o h , khai thác phát tri n giá tr c a ph n
m m máy tính tác ph m văn h c - ngh thu t (t v n, h ng d n doanh nghi p ư ướ
đăng b o h , khai thác ti n hành các bi n pháp ch ng sao chép ho c s d ng trái ế
phép ph n m m máy tính, tác ph m văn h c - ngh thu t; h tr ho t đ ng qu ng cáo,
gi i thi u s n ph m ph n m m máy tính và các tác ph m văn h c - ngh thu t).
- H tr doanh nghi p khai thác thông tin s h u trí tu , bao g m:
+ Xây d ng th ng xuyên c p nh t c s d li u, s n ph m thông tin s ườ ơ
h u trí tu ph c v nhu c u c a doanh nghi p.
+ H ng d n khai thác các ngu n thông tin s n có.ướ
+ T p hu n k năng tra c u thông tin s h u trí tu cho các doanh nghi p.
4. Phân đ nh ngu n kinh phí th c hi n Ch ng trình: ươ
a- Ngân sách trung ng: ươ
4
- B o đ m kinh phí th c hi n các ho t đ ng chung c a ch ng trình trung ươ
ng, kinh phí đ c duy t c a d án do trung ng qu n lý.ươ ượ ươ
- B o đ m h tr các t nh, thành ph tr c thu c trung ng đ th c hi n các d ươ
án do trung ng giao nhi m v cho đ a ph ng qu n lý:ươ ươ
+ 70% t ng kinh phí ph n do ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án i ướ
v i các t nh, thành ph tr c thu c trung ng nh n b sung cân đ i t ngân sách ươ
trung ng). Riêng đ i v i các t nh mi n núi, ngân sách trung ng h tr 90% t ngươ ươ
kinh phí ph n do ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án. ướ
+ 30% t ng kinh phí ph n do ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án i ướ
v i các t nh, thành ph tr c thu c trung ng t l ph n trăm (%) phân chia các ươ
kho n thu phân chia gi a ngân sách trung ng và ngân sách đ a ph ng). ươ ươ
b- Ngân sách đ a ph ng: ươ
B o đ m m t ph n kinh phí đ th c hi n d án do trung ng giao nhi m v ươ
cho đ a ph ng qu n lý, trong đó: ươ
- Đ i v i các t nh, thành ph tr c thu c trung ng nh n b sung cân đ i t ươ
ngân sách trung ng: B o đ m 30% t ng kinh phí ph n ngân sách nhà n c b o đ mươ ướ
th c hi n d án. Riêng đ i v i các t nh mi n núi ngân sách đ a ph ng b o đ m 10% ươ
t ng kinh phí ph n do ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án. ướ
- Đ i v i các t nh, thành ph tr c thu c trung ng t l ph n trăm (%) phân ươ
chia các kho n thu phân chia gi a ngân sách trung ng ngân sách đ a ph ng: B o ươ ươ
đ m 70% t ng kinh phí ph n ngân sách nhà n c b o đ m th c hi n d án. ướ
c- Ngu n huy đ ng t 30% đ n 50% t ng kinh phí đ c duy t c a d án i ế ượ
v i các d án ngân sách nhà n c ch h tr m t ph n kinh phí) do các doanh nghi p ướ
đ c h ng d án tham gia đóng góp. M c c th do c quan phê duy t d án quy tượ ưở ơ ế
đ nh và đ c th hi n rõ trong h p đ ng tri n khai th c hi n d án. ượ
d- Đóng góp c a các cá nhân trong và ngoài n c: ướ
- N u vi c đóng góp c a các t ch c, nhân kèm theo tho thu n đi u ki nế
th c hi n v qu n lý, s d ng thì vi c qu n lý, s d ng ph n kinh phí này th c hi n
theo tho thu n đó.
- N u vi c đóng góp c a các t ch c, nhân không kèm theo tho thu n đi uế
ki n th c hi n v qu n lý, s d ng thì ph n kinh phí đóng góp này đ c gi m tr ượ
tr c khi tính theo t l ph n trăm (%) gi a ngân sách nhà n c các doanh nghi pướ ướ
đ c h ng d án. Đ ng th i th c hi n vi c qu n lý, s d ng, quy t toán ph n kinhượ ưở ế
phí này theo quy đ nh chung hi n hành.
5. L p d toán chi ngân sách c a Ch ng trình: ươ
- Đ i v i các d án do trung ng qu ncác ho t đ ng chung c a Ch ng ươ ươ
trình: Hàng năm vào th i đi m xây d ng d toán thu chi ngân sách nhà n c, B Khoa ướ
h c và Công ngh l p d toán chi ngân sách th c hi n các d án do trung ng qu n lý, ươ
các ho t đ ng chung c a Ch ng trình, t ng h p vào d toán chi ngân sách c a B ươ
Khoa h c và Công ngh g i B Tài chính theo quy đ nh c a Lu t Ngân sách nhà n c. ướ
5