Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
Ự
ộ ậ
ự
ạ
Ề Ộ B THÔNG TIN VÀ TRUY N Ộ THÔNG B XÂY D NG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
ộ
Hà N i, ngày 22 tháng 6 năm 2016
S : 15/2016/TTLTBTTTTBXD
ố
ậ ễ ướ ự ệ ẫ ả ỹ ụ
Ị Ư THÔNG T LIÊN T CH ạ ầ H ng d n qu n lý vi c xây d ng công trình h t ng k thu t vi n thông th đ ngộ
ứ ễ ậ Căn c Lu t Vi n thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
ứ ự ậ Căn c Lu t Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
ứ ủ
ị ế ủ ễ ẫ ậ ố 25/2011/NĐCP ngày 06 tháng 4 năm 2011 c a Chính Căn c Ngh đ nh s ộ ố ề ủ ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Vi n thông; ị t và h ị ph quy đ nh chi ti
ủ ứ ị ị Căn c Ngh đ nh s ố 72/2012/NĐCP ngày 24 tháng 9 năm 2012 c a Chính
ử ụ ạ ầ ủ ề ả ậ ỹ ị ph quy đ nh v qu n lý và s d ng chung công trình h t ng k thu t;
ị ủ ố 59/2015/NĐCP ngày 18 tháng 6 năm 2015 c a Chính
ủ ề ả ự ị ứ Căn c Ngh đ nh s ầ ư ự ph v qu n lý d án đ u t xây d ng;
ứ ủ ị ị
ơ ấ ổ ứ ủ ụ ủ ề ạ ị ố 132/2013/NĐCP ngày 16 tháng 10 năm 2013 c a Chính ộ ch c c a B Thông tin
Căn c Ngh đ nh s ệ ứ ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ề và Truy n thông;
ứ ị ị
Căn c Ngh đ nh s ứ ơ ấ ổ ụ ứ ủ ề ạ ộ ị ủ ố 62/2013/NĐCP ngày 25 tháng 6 năm 2013 c a Chính ch c c a B Xây
ệ ủ ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t d ng;ự
ề ộ
ộ ưở B tr ư ệ ẫ ỹ ự ộ ưở ng B Xây d ng ban hành ậ ạ ầ ự ng d n qu n lý vi c xây d ng công trình h t ng k thu t
ễ ộ ng B Thông tin và Truy n thông, B tr ả ướ ị liên t ch h Thông t ụ ộ vi n thông th đ ng.
ng I
Ch Ị ươ QUY Đ NH CHUNG
ề ề ạ ỉ Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
ư ố ớ ự ệ ẫ ả này h
ễ ể ạ ồ
ướ ụ ộ ộ ề ộ ồ
ộ ạ ầ ồ ậ ễ ề ầ ồ ộ ỹ ạ ầ ng d n qu n lý vi c xây d ng đ i v i công trình h t ng Thông t ị ấ ễ ậ ỹ k thu t vi n thông th đ ng, bao g m: nhà, tr m vi n thông; đi m cung c p d ch ộ ụ ễ v vi n thông công c ng; c t ăng ten (bao g m c t ăng ten c ng k nh và c t ăng ten không c ng k nh); c t treo cáp vi n thông; h t ng k thu t ng m.
ố ượ ề ụ Đi u 2. Đ i t ng áp d ng
ư ướ ả Thông t
này áp d ng đ i v i c quan qu n lý Nhà n ạ ầ ố ớ ơ ự c và các t ỹ ụ ạ ộ ế ậ
ổ ứ ch c, cá ễ nhân có liên quan đ n ho t đ ng xây d ng công trình h t ng k thu t vi n thông ụ ộ th đ ng.
ề ả Đi u 3. Gi i thích t ừ ữ ng
ộ ượ ắ ề ồ C t ăng ten không c ng k nh là c t ăng ten đ
ặ ế ấ ị ự ư ế ổ
ự ồ ộ c l p đ t trong và trên các ự công trình xây d ng nh ng không làm thay đ i ki n trúc, k t c u ch u l c, an toàn ủ c a công trình xây d ng, bao g m:
ự ứ ự đ ng đ
ộ ộ ể ả 1. C t ăng ten t ủ ồ
ề ộ i đa không quá 3 mét và có chi u r ng t
ủ ể ể ả
ượ ắ ề ặ c l p đ t trên các công trình xây d ng có chi u ư cao c a c t (k c ăng ten, nh ng không bao g m kim thu sét) không quá 20% ủ ừ ố ư ề tâm c a chi u cao c a công trình nh ng t ủ ộ ộ ủ ấ ộ ế c t đ n đi m ngoài cùng c a c u trúc c t ăng ten (k c cánh tay đòn c a c t và ăng ten) dài không quá 0,5 mét.
ớ ộ ệ ế ế ắ ượ ộ 2. C t ăng ten thân thi n v i môi tr c thi
ng là c t ăng ten đ ự ỏ
ủ ỏ ề ướ ẩ ồ ồ
ắ ụ ồ ặ ướ ệ c l p đ t kín trên c t đi n, đèn chi u sáng ho c d
ườ ề ị ặ ườ t k , l p đ t n trong ki n trúc c a công trình đã xây d ng, mô ph ng lan can, mái hiên, mái ặ c, tháp đ ng h , tác ph m điêu kh c, ho c ứ ế i các hình th c ng y trang ạ ư ề ộ i ộ ng xung quanh và có chi u cao, chi u r ng nh quy đ nh t
ế ệ ử ặ ớ ề ả ẩ vòm, b c a, v đi u hòa, b n n ượ ắ đ ợ phù h p v i môi tr kho n 1 Đi u này.
ề ắ Đi u 4. Nguyên t c chung
ườ ướ ạ ộ ề ng hi u qu công tác qu n lý nhà n ự c v ho t đ ng xây d ng
1. Tăng c ạ ầ ả ụ ộ ả ễ ậ ỹ ệ công trình h t ng k thu t vi n thông th đ ng.
ụ ộ ạ ầ ễ ỹ
ượ ậ ả ậ ườ ng, an toàn cho ng ả ự c xây d ng ph i ả ả i và các công trình lân c n; đ m b o c nh
ỹ 2. Công trình h t ng k thu t vi n thông th đ ng đ ấ ượ ả ả đ m b o ch t l ườ quan, môi tr ị ng và m quan đô th .
ạ ầ ự ễ ề ấ ậ ỹ Đi u 5. Gi y phép xây d ng công trình h t ng k thu t vi n thông th ụ
đ ngộ
ỹ ở ự ễ c khi kh i công xây d ng công trình h t ng k thu t vi n thông th
ạ ầ ơ ướ ủ ầ ư ph i có gi y phép xây d ng do c quan nhà n
ả ủ ự ự ượ ừ
ậ ề ạ ả ị
ượ ấ ử ấ c c p gi y phép xây d ng, ch đ u t
ự ự
ề ủ ầ ư ấ ế ề ự ngày đ ấ ự ở ở ả ấ ị
ậ ụ 1. Tr ề ẩ ướ ấ ộ c có th m quy n đ ng, ch đ u t ấ ễ ợ ườ ị ấ c mi n gi y ng h p đ c p theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng, tr các tr ệ i Kho n 2 Đi u này. Trong vòng 07 ngày làm vi c phép xây d ng theo quy đ nh t ệ ự ể ừ có trách nhi m sao g i 01 k t ở ự ả b n gi y phép xây d ng cho S Xây d ng (n u gi y phép xây d ng không do S ự Xây d ng c p) và 01 b n cho S Thông tin và Truy n thông trên đ a bàn xây d ng công trình.
ụ ộ ạ ầ ễ ậ ỹ ượ ễ ấ c mi n gi y phép
2. Công trình h t ng k thu t vi n thông th đ ng đ ự ồ xây d ng g m:
ộ
ệ ố ỹ ằ ụ ộ ộ ạ ầ ự ạ ậ
ướ ề ệ ặ ị a) Công trình c t ăng ten thu c h th ng c t ăng ten n m ngoài đô th phù ơ ượ ớ c c ẩ c có th m c c quan nhà n
ộ ễ ượ ơ c có th m quy n phê duy t ho c đã đ ế ẩ ề ướ ậ ợ h p v i quy ho ch xây d ng h t ng k thu t vi n thông th đ ng đã đ ướ quan nhà n ấ ề quy n ch p thu n v h ng tuy n;
ự ề ạ ộ ồ
b) Công trình c t ăng ten không c ng k nh t ạ ạ ầ ễ ậ ơ ớ ợ ị i khu v c đô th phù h p v i ượ ụ ộ c c quan nhà
ệ ẩ ỹ ự quy ho ch xây d ng h t ng k thu t vi n thông th đ ng đã đ ề ướ c có th m quy n phê duy t; n
ụ ộ ạ ầ ậ ộ ỹ ễ c) Công trình h t ng k thu t vi n thông th đ ng khác thu c đ i t
ậ ề ủ ự ự ễ ấ ố ượ ng ị c mi n gi y phép xây d ng theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng và các
ị ượ đ quy đ nh có liên quan.
ự ị
ồ ơ ề ễ ề ấ ệ ẩ ụ ộ ủ ụ ỹ ự ủ ậ ị
ự 3. Trình t ạ ầ ự ậ ề ố ớ , th t c, h s đ ngh và th m quy n c p phép xây d ng đ i v i công trình h t ng k thu t vi n thông th đ ng th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng.
ủ ầ ư ễ ậ ỹ 4. Ch đ u t
ấ ễ ự ự ả ử ề ả ị
ự ở
ư
ụ ụ ự ờ ạ Ủ ị ự
ướ ụ ộ ạ ầ xây d ng công trình h t ng k thu t vi n thông th đ ng ạ ượ i Kho n 2 Đi u này ph i g i văn c mi n gi y phép xây d ng theo quy đ nh t đ ẫ ạ ả i Ph l c 1 ban hành kèm theo b n thông báo ngày kh i công xây d ng (theo m u t ở ở ấ này) cho y ban nhân dân c p xã, S Xây d ng và S Thông tin và Thông t ệ Truy n thông trên đ a bàn xây d ng công trình trong th i h n 07 ngày làm vi c tr ề ở c khi kh i công.
ng II Ự Ch Ứ Ổ Ệ ươ T CH C TH C HI N
ự ề ộ Đi u 6. B Xây d ng
ớ ộ ệ ố ợ ể ề ộ ự ủ ư ệ ẫ ộ ủ Ch trì, ph i h p v i B Thông tin và Truy n thông và các B , ngành có liên ướ ng d n và ki m tra vi c th c hi n các n i dung c a Thông t này. quan h
ộ ề ề Đi u 7. B Thông tin và Truy n thông
ự ớ ộ ộ ướ Ph i h p v i B Xây d ng và các B , ngành có liên quan h ẫ ng d n và
ủ ự ệ ể ộ ư ố ợ ệ ki m tra vi c th c hi n các n i dung c a Thông t này.
ố ự Ủ ộ ề ươ ỉ Đi u 8. y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng
ộ ổ ự ơ ứ ự ệ ch c th c hi n các quy
ư ỉ ạ 1. Ch đ o các c quan chuyên môn tr c thu c t ạ i Thông t này. ị đ nh t
ự ề ơ ị
2. Ch đ o S Xây d ng, S Thông tin và Truy n thông và các đ n v có liên ệ ấ ướ ỉ ạ ẫ ở ự ở ể ự ệ ng d n, th c hi n và ki m tra vi c c p phép xây d ng. quan h
ề ế ệ Đi u 9. Ch đ u t
ổ ứ ch c, cá nhân có liên quan đ n vi c xây ễ ủ ầ ư ạ ầ ụ ộ ự ậ và các t ỹ d ng công trình h t ng k thu t vi n thông th đ ng
ủ ủ ị ư ủ ậ ị 1. Tuân th các quy đ nh c a Thông t này và các quy đ nh c a pháp lu t có
liên quan.
ệ ị ậ ề ữ ự ạ 2. Ch u trách nhi m tr
ủ ướ ư ủ ậ ị ị đúng các quy đ nh c a Thông t ệ c pháp lu t v nh ng vi ph m do không th c hi n này và các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan.
ầ ấ ủ ị ệ ờ
ế ơ ậ ỹ
ụ ộ ậ ề ạ ầ ị ễ ướ ả
ầ ố ệ ệ ệ 3. Cung c p đ y đ , k p th i các tài li u, thông tin có liên quan đ n vi c xây ự d ng, khai thác công trình h t ng k thu t vi n thông th đ ng khi c quan nhà ợ ệ ướ c có văn b n yêu c u; ch u trách nhi m tr c pháp lu t v tính chính xác, h p n ợ ệ ủ c a các s li u, tài li u báo cáo. lý, h p l
ề ề ả Đi u 10. Đi u kho n thi hành
ư ừ 1. Thông t ệ ự này có hi u l c thi hành t ngày 15 tháng 8 năm 2016.
ư
2. Thông t ữ ướ ề ẫ ộ
ự ố ớ ề ấ ở ạ ộ
ự ệ ự ệ ự ể ừ ị ế ư ị ố 12/2007/TTLTBXDBTTTT ngày 11 tháng 12 năm ị liên t ch s ấ ộ ng d n v c p gi y 2007 gi a B Xây d ng và B Thông tin và Truy n thông h phép xây d ng đ i v i các công trình tr m thu, phát sóng thông tin di đ ng các đô ngày Thông t th h t hi u l c thi hành k t liên t ch này có hi u l c thi hành.
ế ơ 3. Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c phát sinh, các c quan, t
ề
ể ượ ứ ặ ự ả ộ ổ ướ ắ ờ ề ộ ị ch c và cá nhân liên quan c n ph n ánh k p th i v B Thông tin và Truy n thông ế i quy t./. ho c B Xây d ng đ đ ệ ự ầ ả c xem xét, gi
Ộ ƯỞ Ộ ƯỞ KT. B TR NG KT. B TR
Ộ Ộ
B THÔNG TIN VÀ TRUY N THÔNG Ứ ƯỞ Ự B XÂY D NG Ứ ƯỞ NG TH TR TH TR NG Ề NG
ạ Phan Tâm Bùi Ph m Khánh
ậ
ơ
ươ
ủ ướ
ả ng Đ ng; ủ ướ
ả
ủ
ươ
ổ
c;
ủ ị ố ộ
ướ
ể ệ
ố
i cao;
ố
i cao;
ộ ơ
ộ
ể
ộ ư ố ự
N i nh n: ư Ban Bí th Trung Th t ng, các Phó Th t ng CP; Văn phòng Trung ng và các ban c a Đ ng; ư Văn phòng T ng bí th ; ướ Văn phòng Ch t ch n Văn phòng Qu c h i; Văn phòng Chính ph ;ủ Ki m toán Nhà n c; ể Vi n Ki m sát nhân dân t Tòa án nhân dân t ộ ơ Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ủ ả ụ C c ki m tra văn b n QPPL B T pháp; ộ ỉ HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c
ỉ
ở
ở
ố ự
ộ
ứ ng và các Th
ị
ổ ộ ưở ư
ụ
TW; Các S TTTT, S XD các t nh, thành ph tr c thu c TW; Công báo; ủ C ng TTĐT: Chính ph , BTTTT, BXD; ộ ưở ộ B TTTT, B XD: B tr ộ ộ ơ tr ng, các đ n v thu c B ; L u: BTTTT (VT, CVT), BXD (VT, C c QLHĐXD).
Ả Ở
Ụ Ộ Ạ Ầ
Ố Ớ Ễ Ỹ Ậ Ễ Ụ Ụ PH L C Ờ Ể Ự Ẫ M U VĂN B N THÔNG BÁO TH I ĐI M KH I CÔNG XÂY D NG Ậ CÔNG TRÌNH H T NG K THU T VI N THÔNG TH Đ NG (Đ I V I CÔNG TRÌNH H T NG K THU T VI N THÔNG
Ụ Ộ ƯỢ Ự Ấ C MI N GI Y PHÉP XÂY D NG) TH Đ NG Đ
s 15/2016/TTLTBTTTTBXD ề ủ ự ộ ộ Ỹ Ạ Ầ Ễ ư ố (Ban hành kèm theo Thông t ngày 22 tháng 6 năm 2016 c a B Thông tin và Truy n thông và B Xây d ng)
Ủ Ầ Ư Ủ Ộ
TÊN CH Đ U T
ộ ậ
Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ ự Đ c l p T do H nh phúc
ố .....…, ngày… tháng… năm…..
ờ
ự ở S : ..................... ể V/v thông báo th i đi m kh i công xây d ng
ự
ở ở
ườ Kính g i:ử S Xây d ng ................................................... ề S Thông tin và Truy n thông ......................... ị ấ ng/th tr n ................................ UBND xã/ph
1. Ch đ u t ủ ầ ư :
ủ ầ ư Tên ch đ u t : .........................................................................................................
ệ ị ỉ Đ a ch liên h : ...........................................................................................................
ố ệ ạ S đi n tho i: ............................................. Fax: ......................................................
2. Tên công trình:
ự 3. Thông tin xây d ng có liên quan:
ế ộ ạ ầ ễ ậ ầ ỹ 3.1. Tuy n c t treo cáp vi n thông; h t ng k thu t ng m:
ướ ế ị a) V trí, h ng, tuy n;
ứ b) Ch c năng;
ế ề c) Chi u dài tuy n;
ố ả ẽ ả d) B n v ph i c nh;
ắ ầ ự ể ờ e) Th i đi m b t đ u xây d ng;
ự ế ể ờ g) D ki n th i đi m hoàn thành.
ộ 3.2. C t ăng ten:
ể ắ ị ị ỉ ọ ộ ặ a) Đ a đi m l p đ t: đ a ch , t a đ ;
ạ ộ ế ộ ự ề ề ặ ắ
ự ộ b) Lo i c t, chi u cao c t, chi u cao công trình xây d ng (n u c t ăng ten l p đ t trên công trình xây d ng);
ấ ử ụ ệ c) Di n tích đ t s d ng;
ẽ ả ố ả d) B n v ph i c nh công trình;
ắ ầ ự ể ờ e) Th i đi m b t đ u xây d ng;
ự ế ể ờ g) D ki n th i đi m hoàn thành.
ụ ễ ể ấ ộ ị ườ 3.3. Đi m cung c p d ch v vi n thông công c ng không có ng ụ ụ i ph c v :
ự ể ị a) Đ a đi m xây d ng;
ể ấ ạ ị ụ b) Lo i đi m cung c p d ch v ;
ố ả ẽ ả c) B n v ph i c nh;
ắ ầ ự ể ờ d) Th i đi m b t đ u xây d ng;
ự ế ể ờ đ) D ki n th i đi m hoàn thành.
4. Cam k t:ế
ệ ế ự ạ ầ ự ậ
ụ ộ ạ
ạ ầ ượ ơ ướ ệ ẩ ặ ẩ
ễ c c quan nhà n ị ề ề ướ ủ ế ậ ng tuy n công trình) và các quy đ nh c a pháp lu t có liên
ễ ỹ Chúng tôi xin cam k t th c hi n xây d ng công trình h t ng k thu t vi n thông ụ ộ ượ ơ ự c c th đ ng theo đúng quy ho ch xây d ng h t ng vi n thông th đ ng đã đ ề quan có th m quy n phê duy t (ho c đã đ c có th m quy n ậ ấ ch p thu n v h quan./.
..........., ngày.... tháng.... năm......... Ủ Ầ Ư CH Đ U T (Ký tên, đóng d u)ấ

