
B CÔNG TH NG - Ộ ƯƠ
B N I VỘ Ộ Ụ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
S :ố 34/2015/TTLT-BCT-BNV Hà N i, ngàyộ 27 tháng 10 năm 2015
THÔNG T LIÊN TICHƯ
H ng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch cướ ẫ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ
c a qu n lý th tr ng đa ph ngủ ả ị ườ ị ươ
Căn c Ngh đnh s 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c aủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
B Công Th ng;ộ ươ
Căn c Ngh đnh s 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c aủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
B N i v ;ộ ộ ụ
Căn c Ngh đnh s 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph quy đnh t ch c các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dânủ ị ổ ứ ơ ộ Ủ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ỉ ố ự ộ ươ
Căn c Ngh đnh s 10/CP ngày 23 tháng 01 năm 1995 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
v t ch c, nhi m v và quy n h n c a Qu n lý th tr ng; Ngh đnh sề ổ ứ ệ ụ ề ạ ủ ả ị ườ ị ị ố
27/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2008 c a Chính ph s a đi, b sungủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đnh s 10/CP ngày 23 tháng 01 năm 1995 c a Chínhộ ố ề ủ ị ị ố ủ
ph v t ch c, nhi m v và quy n h n c a Qu n lý th tr ng;ủ ề ổ ứ ệ ụ ề ạ ủ ả ị ườ
Căn c Ngh đnh s 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph quy đnh v các c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh traủ ị ề ơ ượ ự ệ ứ
chuyên ngành và ho t đng thanh tra chuyên ngành;ạ ộ
B tr ng B Công Th ng và B tr ng B N i v ban hành Thông tộ ưở ộ ươ ộ ưở ộ ộ ụ ư
liên t ch h ng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c aị ướ ẫ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
Chi c c Qu n lý th tr ng và Đi Qu n lý th tr ng đa ph ng.ụ ả ị ườ ộ ả ị ườ ở ị ươ
Đi u 1. Nh ng quy đnh chungề ữ ị
1. L c l ng Qu n lý th tr ng là l c l ng chuyên trách có ch c năngự ượ ả ị ườ ự ượ ứ
ki m tra, ki m soát th tr ng, đu tranh ch ng các hành vi vi ph m pháp lu tể ể ị ườ ấ ố ạ ậ
trong ho t đng th ng m i, công nghi p và các lĩnh v c khác đc phápạ ộ ươ ạ ệ ự ượ
lu t giao; th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành theo quy đnh c a phápậ ự ệ ứ ị ủ
lu t.ậ
2. L c l ng Qu n lý th tr ng đc xây d ng theo h ng chính quy,ự ượ ả ị ườ ượ ự ướ
t ch c ch t ch ; b o đm s qu n lý và ch đo th ng nh t t trung ngổ ứ ặ ẽ ả ả ự ả ỉ ạ ố ấ ừ ươ
đn đa ph ng. Ho t đng c a l c l ng Qu n lý th tr ng nh m m cế ị ươ ạ ộ ủ ự ượ ả ị ườ ằ ụ
đích thi t l p tr t t , k c ng và b o đm cho các ho t đng kinh doanhế ậ ậ ự ỷ ươ ả ả ạ ộ
trên th tr ng di n ra lành m nh, theo đúng pháp lu t.ị ườ ễ ạ ậ

3. L c l ng Qu n lý th tr ng ho t đng theo quy đnh c a pháp lu t,ự ượ ả ị ườ ạ ộ ị ủ ậ
ch u trách nhi m tr c pháp lu t và tr c c quan c p trên v các quy t đnhị ệ ướ ậ ướ ơ ấ ề ế ị
x lý c a mình. Th tr ng c quan Qu n lý th tr ng các c p và công ch cử ủ ủ ưở ơ ả ị ườ ấ ứ
Qu n lý th tr ng ph i th c hi n đúng nhi m v , quy n h n đc giao; b oả ị ườ ả ự ệ ệ ụ ề ạ ượ ả
đm ki m tra và x lý vi ph m đúng pháp lu t, công minh, khách quan, chínhả ể ử ạ ậ
xác, k p th i.ị ờ
Đi u 2. V trí và ch c năng c a Chi c c Qu n lý th tr ngề ị ứ ủ ụ ả ị ườ
1. Chi c c Qu n lý th tr ng là t ch c tr c thu c S Công Th ng,ụ ả ị ườ ổ ứ ự ộ ở ươ
th c hi n ch c năng tham m u, giúp Giám đc S Công Th ng qu n lý nhàự ệ ứ ư ố ở ươ ả
n c v công tác qu n lý th tr ng, b o đm l u thông hàng hóa theo phápướ ề ả ị ườ ả ả ư
lu t; t ch c th c hi n nhi m v ki m tra, ki m soát th tr ng, đu tranhậ ổ ứ ự ệ ệ ụ ể ể ị ườ ấ
ch ng các vi ph m pháp lu t trong ho t đng th ng m i, công nghi p, cácố ạ ậ ạ ộ ươ ạ ệ
lĩnh v c khác đc pháp lu t quy đnh và Ch t ch y ban nhân dân t nh,ự ượ ậ ị ủ ị Ủ ỉ
thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i t t là c p t nh) giao trên đa bànố ự ộ ươ ọ ắ ấ ỉ ị
c p t nh; th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành theo quy đnh c a phápấ ỉ ự ệ ứ ị ủ
lu t.ậ
2. Chi c c Qu n lý th tr ng có t cách pháp nhân, con d u, tài kho nụ ả ị ườ ư ấ ả
riêng; có tr s và là đn v d toán ngân sách theo quy đnh c a pháp lu t;ụ ở ơ ị ự ị ủ ậ
đc m các tài kho n giao d ch, tài kho n t m gi t i kho b c nhà n c;ượ ở ả ị ả ạ ữ ạ ạ ướ
đc trích l p các qu theo quy đnh c a pháp lu t.ượ ậ ỹ ị ủ ậ
Đi u 3. Nhi m v và quy n h n c a Chi c c Qu n lý th tr ngề ệ ụ ề ạ ủ ụ ả ị ườ
1. Tham m u cho c p có th m quy n v công tác qu n lý th tr ng:ư ấ ẩ ề ề ả ị ườ
a) Giúp Giám đc S Công Th ng xây d ng và trình y ban nhân dânố ở ươ ự Ủ
c p t nh k ho ch, bi n pháp v t ch c th tr ng, b o đm l u thông hàngấ ỉ ế ạ ệ ề ổ ứ ị ườ ả ả ư
hóa theo quy đnh c a pháp lu t; các ch tr ng, bi n pháp, d án c n thi tị ủ ậ ủ ươ ệ ự ầ ế
đ th c hi n pháp lu t, chính sách, ch đ v qu n lý th tr ng;ể ự ệ ậ ế ộ ề ả ị ườ
b) Ki n ngh v i các c quan có th m quy n s a đi, b sung ho c banế ị ớ ơ ẩ ề ử ổ ổ ặ
hành các văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan đn công tác qu n lý thả ạ ậ ế ả ị
tr ng;ườ
c) Xây d ng k ho ch hàng năm v ki m tra ki m soát th tr ng trongự ế ạ ề ể ể ị ườ
ho t đng th ng m i, công nghi p trên đa bàn c p t nh;ạ ộ ươ ạ ệ ị ấ ỉ
d) Giúp Giám đc S Công Th ng ch đo, h ng d n và ki m tra vi cố ở ươ ỉ ạ ướ ẫ ể ệ
th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t, chính sách, k ho ch, ch ngự ệ ả ạ ậ ế ạ ươ
trình, đ án v công tác qu n lý th tr ng trên đa bàn c p t nh;ề ề ả ị ườ ị ấ ỉ
đ) Theo dõi, t ng h p, d báo di n bi n tình hình th tr ng, đi t ng,ổ ợ ự ễ ế ị ườ ố ượ
quy lu t, ph ng th c, th đo n c a các t ch c, cá nhân có hành vi vi ph mậ ươ ứ ủ ạ ủ ổ ứ ạ
pháp lu t v th ng m i, công nghi p và các lĩnh v c khác đc pháp lu tậ ề ươ ạ ệ ự ượ ậ
giao trên đa bàn c p t nh; đ xu t các gi i pháp phòng ng a, đu tranh ch ngị ấ ỉ ề ấ ả ừ ấ ố
các hành vi vi ph m pháp lu t đó.ạ ậ
2. T ch c, ch đo và th c hi n ho t đng ki m tra, ki m soát thổ ứ ỉ ạ ự ệ ạ ộ ể ể ị
tr ng va x lý vi ph m pháp lu t theo th m quy n:ườ ử ạ ậ ẩ ề

a) Ki m tra vi c tuân theo pháp lu t c a các t ch c, cá nhân kinh doanhể ệ ậ ủ ổ ứ
trong ho t đng th ng m i, công nghi p và các lĩnh v c khác đc phápạ ộ ươ ạ ệ ự ượ
lu t giao trên đa bàn c p t nh; x lý theo th m quy n các hành vi vi ph mậ ị ấ ỉ ử ẩ ề ạ
pháp lu t;ậ
b) T ch c xây d ng và th c hi n k ho ch ki m tra, ki m soát thổ ứ ự ự ệ ế ạ ể ể ị
tr ng;ườ
c) Ch đo, ki m tra, h ng d n các Đi Qu n lý th tr ng tr c thu cỉ ạ ể ướ ẫ ộ ả ị ườ ự ộ
trong công tác ki m tra, ki m soát th tr ng và x lý vi ph m hành chính;ể ể ị ườ ử ạ
d) Ch trì, ph i h p v i các t ch c, cá nhân có liên quan trong công tácủ ố ợ ớ ổ ứ
phòng, ch ng các hành vi vi ph m pháp lu t trong ho t đng th ng m i,ố ạ ậ ạ ộ ươ ạ
công nghi p trên đa bàn;ệ ị
đ) X lý các v vi c thu c th m quy n do Đi Qu n lý th tr ngử ụ ệ ộ ẩ ề ộ ả ị ườ
chuy n giao; trình Ch t ch y ban nhân dân c p t nh x lý các v vi c v tể ủ ị Ủ ấ ỉ ử ụ ệ ượ
th m quy n.ẩ ề
3. Tuyên truy n, ph bi n chính sách, pháp lu t th ng m i, côngề ổ ế ậ ươ ạ
nghi p liên quan đn công tác ki m tra, ki m soát th tr ng trên đa bàn.ệ ế ể ể ị ườ ị
4. Qu n lý t ch c và xây d ng l c l ng Qu n lý th tr ng đaả ổ ứ ự ự ượ ả ị ườ ị
ph ng:ươ
a) Xây d ng k ho ch và đ xu t v i c quan có th m quy n v tự ế ạ ề ấ ớ ơ ẩ ề ề ổ
ch c, biên ch , trang thi t b , ph ng ti n và đi u ki n làm vi c c a Qu n lýứ ế ế ị ươ ệ ề ệ ệ ủ ả
th tr ng đa ph ng;ị ườ ị ươ
b) Xây d ng và trình Giám đc S Công Th ng quy đnh ch c năng,ự ố ở ươ ị ứ
nhi m v c a các phòng tham m u t ng h p và chuyên môn, nghi p v ;ệ ụ ủ ư ổ ợ ệ ụ
c) Th c hi n ch đ, chính sách đi v i công ch c Qu n lý th tr ng vàự ệ ế ộ ố ớ ứ ả ị ườ
ng i lao đng thu c Chi c c theo phân c p qu n lý;ườ ộ ộ ụ ấ ả
d) Xây d ng n i dung, ch ng trình, k ho ch b i d ng chuyên mônự ộ ươ ế ạ ồ ưỡ
nghi p v cho công ch c Qu n lý th tr ng và t ch c th c hi n;ệ ụ ứ ả ị ườ ổ ứ ự ệ
đ) T ch c th c hi n các quy đnh v t ch c, tiêu chu n công ch c, chổ ứ ự ệ ị ề ổ ứ ẩ ứ ế
đ trang ph c, s hi u, phù hi u, c p hi u, c hi u, bi n hi u và th ki mộ ụ ố ệ ệ ấ ệ ờ ệ ể ệ ẻ ể
tra th tr ng;ị ườ
e) Ki m tra vi c tuân th pháp lu t trong ho t đng ki m tra, ki m soátể ệ ủ ậ ạ ộ ể ể
và x lý vi ph m hành chính c a công ch c Qu n lý th tr ng;ử ạ ủ ứ ả ị ườ
g) Th c hi n c i cách hành chính trong ho t đng ki m tra, ki m soát thự ệ ả ạ ộ ể ể ị
tr ng theo ch ng trình, k ho ch c i cách hành chính c a B Côngườ ươ ế ạ ả ủ ộ
Th ng và y ban nhân dân c p t nh;ươ Ủ ấ ỉ
h) Xây d ng, qu n lý và khai thác h th ng c s d li u v tình hìnhự ả ệ ố ơ ở ữ ệ ề
th ng nhân ho t đng th ng m i, công nghi p trên đa bàn; tình hình viươ ạ ộ ươ ạ ệ ị
ph m c a t ch c, cá nhân kinh doanh trong ho t đng th ng m i, côngạ ủ ổ ứ ạ ộ ươ ạ
nghi p và các lĩnh v c khác đc pháp lu t giao; k t qu ki m tra, ki m soátệ ự ượ ậ ế ả ể ể

và x lý vi ph m hành chính; đi ngũ công ch c; trang thi t b , ph ng ti nử ạ ộ ứ ế ị ươ ệ
và đi u ki n làm vi c.ề ệ ệ
5. Gi i quy t khi u n i, t cáo theo quy đnh c a pháp lu t v khi uả ế ế ạ ố ị ủ ậ ề ế
n i, t cáo.ạ ố
6. Th c hi n nhi m v thanh tra chuyên ngành theo quy đnh c a phápự ệ ệ ụ ị ủ
lu t.ậ
7. Th c hi n ch đ thông tin, báo cáo theo quy đnh và yêu c u c a cự ệ ế ộ ị ầ ủ ơ
quan qu n lý nhà n c c p trên có th m quy n.ả ướ ấ ẩ ề
8. Qu n lý tài chính, tài s n, ngu n kinh phí đc b sung t x lý viả ả ồ ượ ổ ừ ử
ph m hành chính trong lĩnh v c ch ng buôn l u, hàng gi và gian l n th ngạ ự ố ậ ả ậ ươ
m i. Qu n lý ph ng ti n làm vi c, vũ khí thô s , công c h tr đc giao;ạ ả ươ ệ ệ ơ ụ ỗ ợ ượ
qu n lý n ch và l u tr h s v vi c ki m tra x lý vi ph m hành chínhả ấ ỉ ư ữ ồ ơ ụ ệ ể ử ạ
theo quy đnh.ị
9. Th c hi n các nhi m v khác do Ch t ch y ban nhân dân c p t nh,ự ệ ệ ụ ủ ị Ủ ấ ỉ
C c tr ng C c Qu n lý th tr ng và Giám đc S Công Th ng giao.ụ ưở ụ ả ị ườ ố ở ươ
Đi u 4. C c u t ch c c a Chi c c Qu n lý th tr ngề ơ ấ ổ ứ ủ ụ ả ị ườ
1. Lãnh đo Chi c c:ạ ụ
a) Chi c c Qu n lý th tr ng có Chi c c tr ng đng th i là Phó giámụ ả ị ườ ụ ưở ồ ờ
đc S Công Th ng và không quá 03 Phó Chi c c tr ng;ố ở ươ ụ ưở
b) Chi c c tr ng là ng i đng đu Chi c c Qu n lý th tr ng, ch uụ ưở ườ ứ ầ ụ ả ị ườ ị
trách nhi m tr c Giám đc S Công Th ng, Ch t ch y ban nhân dân c pệ ướ ố ở ươ ủ ị Ủ ấ
t nh và tr c pháp lu t v toàn b ho t đng c a Chi c c Qu n lý th tr ng;ỉ ướ ậ ề ộ ạ ộ ủ ụ ả ị ườ
c) Phó Chi c c tr ng là ng i giúp Chi c c tr ng ch đo m t s m tụ ưở ườ ụ ưở ỉ ạ ộ ố ặ
công tác và ch u trách nhi m tr c Chi c c tr ng và tr c pháp lu t vị ệ ướ ụ ưở ướ ậ ề
nhi m v đc phân công. Khi Chi c c tr ng v ng m t, m t Phó Chi c cệ ụ ượ ụ ưở ắ ặ ộ ụ
tr ng đc Chi c c tr ng y nhi m đi u hành các ho t đng c a Chi c c;ưở ượ ụ ưở ủ ệ ề ạ ộ ủ ụ
d) Vi c b nhi m, mi n nhi m, đi u đng, luân chuy n Chi c c tr ngệ ổ ệ ễ ệ ề ộ ể ụ ưở
- Phó Giám đc S Công Th ng do Ch t ch y ban nhân dân c p t nh quy tố ở ươ ủ ị Ủ ấ ỉ ế
đnh theo đ ngh c a Giám đc S Công Th ng. Vi c b nhi m, mi nị ề ị ủ ố ở ươ ệ ổ ệ ễ
nhi m, đi u đng, luân chuy n Phó Chi c c tr ng do Giám đc S Côngệ ề ộ ể ụ ưở ố ở
Th ng quy t đnh theo đ ngh c a Chi c c tr ng.ươ ế ị ề ị ủ ụ ưở
2. Các phòng tham m u t ng h p và chuyên môn, nghi p v :ư ổ ợ ệ ụ
a) M i Chi c c Qu n lý th tr ng có 03 phòng tham m u t ng h p vàỗ ụ ả ị ườ ư ổ ợ
chuyên môn, nghi p v là: Phòng T ch c - Hành chính; Phòng Nghi p v -ệ ụ ổ ứ ệ ụ
T ng h p; Phòng Thanh tra - Pháp ch ; đi v i Thành ph Hà N i và Thànhổ ợ ế ố ớ ố ộ
ph H Chí Minh s l ng phòng có th nhi u h n, nh ng không quá 04ố ồ ố ượ ể ề ơ ư
phòng.
b) Căn c vào tính ch t, đc đi m, yêu c u qu n lý nhà n c v ki mứ ấ ặ ể ầ ả ướ ề ể
tra ki m soát th tr ng t i đa ph ng, Chi c c tr ng Chi c c Qu n lý thể ị ườ ạ ị ươ ụ ưở ụ ả ị
tr ng xây d ng đ án t ch c c a các phòng tham m u t ng h p và chuyênườ ự ề ổ ứ ủ ư ổ ợ

môn, nghi p v , trình Giám đc S Công Th ng quy t đnh thành l p sauệ ụ ố ở ươ ế ị ậ
khi có ý ki n th ng nh t b ng văn b n c a Giám đc S N i v ;ế ố ấ ằ ả ủ ố ở ộ ụ
c) M i phòng tham m u t ng h p và chuyên môn, nghi p v có Tr ngỗ ư ổ ợ ệ ụ ưở
phòng, không quá 02 Phó Tr ng phòng và các công ch c chuyên môn nghi pưở ứ ệ
v . Tr ng phòng ch u trách nhi m tr c Chi c c tr ng Chi c c Qu n lý thụ ưở ị ệ ướ ụ ưở ụ ả ị
tr ng và tr c pháp lu t v toàn b ho t đng c a Phòng. Phó Tr ngườ ướ ậ ề ộ ạ ộ ủ ưở
phòng ph trách m t s m t công tác, ch u trách nhi m tr c Tr ng phòngụ ộ ố ặ ị ệ ướ ưở
và tr c pháp lu t v nhi m v đc phân công. Khi Tr ng phòng v ngướ ậ ề ệ ụ ượ ưở ắ
m t, m t Phó Tr ng phòng đc Tr ng phòng y nhi m đi u hành ho tặ ộ ưở ượ ưở ủ ệ ề ạ
đng c a phòng;ộ ủ
d) Vi c b nhi m, mi n nhi m, đi u đng, luân chuy n Tr ng phòng,ệ ổ ệ ễ ệ ề ộ ể ưở
Phó Tr ng phòng và công ch c thu c các phòng tham m u t ng h p vàưở ứ ộ ư ổ ợ
chuyên môn, nghi p v c a Chi c c Qu n lý th tr ng do Chi c c tr ngệ ụ ủ ụ ả ị ườ ụ ưở
quy t đnh theo quy đnh c a pháp lu t.ế ị ị ủ ậ
3. Các Đi Qu n lý th tr ng:ộ ả ị ườ
a) Đi Qu n lý th tr ng đa bàn;ộ ả ị ườ ị
b) Đi Qu n lý th tr ng chuyên ngành (ho c c đng).ộ ả ị ườ ặ ơ ộ
Đi u 5. Biên ch c a Chi c c Qu n lý th tr ngề ế ủ ụ ả ị ườ
1. Biên ch công ch c c a Chi c c Qu n lý th tr ng đc giao trên cế ứ ủ ụ ả ị ườ ượ ơ
s v trí vi c làm g n v i ch c năng, nhi m v , ph m vi ho t đng và n mở ị ệ ắ ớ ứ ệ ụ ạ ạ ộ ằ
trong t ng biên ch công ch c c a t nh, thành ph tr c thu c Trung ngổ ế ứ ủ ỉ ố ự ộ ươ
đc c p có th m quy n giao.ượ ấ ẩ ề
2. Căn c ch c năng, nhi m v , c c u t ch c và danh m c v trí vi cứ ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ụ ị ệ
làm đc c p có th m quy n phê duy t, h ng năm Chi c c Qu n lý thượ ấ ẩ ề ệ ằ ụ ả ị
tr ng xây d ng k ho ch biên ch công ch c báo cáo S Công Th ng trìnhườ ự ế ạ ế ứ ở ươ
y ban nhân dân c p t nh đ trình c p có th m quy n xem xét, quy t đnhỦ ấ ỉ ể ấ ẩ ề ế ị
theo quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 6. V trí, ch c năng và nhi m v c a Đi Qu n lý th tr ngề ị ứ ệ ụ ủ ộ ả ị ườ
1. V trí và ch c năng:ị ứ
a) Đi Qu n lý th tr ng là t ch c tr c thu c Chi c c Qu n lý thộ ả ị ườ ổ ứ ự ộ ụ ả ị
tr ng, tr c ti p th c hi n nhi m v ki m tra ki m soát th tr ng, ch ngườ ự ế ự ệ ệ ụ ể ể ị ườ ố
các hành vi vi ph m pháp lu t trong ho t đng th ng m i, công nghi p trênạ ậ ạ ộ ươ ạ ệ
đa bàn và lĩnh v c đc giao;ị ự ượ
b) Đi Qu n lý th tr ng có tr s làm vi c, con d u, tài kho n giaoộ ả ị ườ ụ ở ệ ấ ả
d ch t i kho b c nhà n c theo quy đnh c a pháp lu t.ị ạ ạ ướ ị ủ ậ
2. Nhi m v :ệ ụ
a) Th c hi n công tác qu n lý đa bàn, lĩnh v c đc giao theo quy đnhự ệ ả ị ự ượ ị
c a pháp lu t; th ng kê, xây d ng c s d li u v t ch c, cá nhân ho tủ ậ ố ự ơ ở ữ ệ ề ổ ứ ạ
đng th ng m i, công nghi p; thu th p thông tin v di n bi n tình hình thộ ươ ạ ệ ậ ề ễ ế ị
tr ng, đi t ng, quy lu t, ph ng th c, th đo n c a các t ch c, cá nhânườ ố ượ ậ ươ ứ ủ ạ ủ ổ ứ

