B CÔNG TH NG - ƯƠ
B N I V
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
S : 34/2015/TTLT-BCT-BNV Hà N i, ngày 27 tháng 10 năm 2015
THÔNG T LIÊN TICHƯ
H ng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch cướ ơ
c a qu n lý th tr ng đa ph ng ườ ươ
Căn c Ngh đnh s 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 c a
Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a ơ
B Công Th ng; ươ
Căn c Ngh đnh s 58/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 c a
Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a ơ
B N i v ;
Căn c Ngh đnh s 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 c a
Chính ph quy đnh t ch c các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân ơ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ươ
Căn c Ngh đnh s 10/CP ngày 23 tháng 01 năm 1995 c a Chính ph
v t ch c, nhi m v và quy n h n c a Qu n lý th tr ng; Ngh đnh s ườ
27/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2008 c a Chính ph s a đi, b sung
m t s đi u c a Ngh đnh s 10/CP ngày 23 tháng 01 năm 1995 c a Chính
ph v t ch c, nhi m v và quy n h n c a Qu n lý th tr ng; ườ
Căn c Ngh đnh s 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 c a
Chính ph quy đnh v các c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra ơ ượ
chuyên ngành và ho t đng thanh tra chuyên ngành;
B tr ng B Công Th ng và B tr ng B N i v ban hành Thông t ưở ươ ưở ư
liên t ch h ng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a ướ ơ
Chi c c Qu n lý th tr ng và Đi Qu n lý th tr ng đa ph ng. ườ ườ ươ
Đi u 1. Nh ng quy đnh chung
1. L c l ng Qu n lý th tr ng là l c l ng chuyên trách có ch c năng ượ ườ ượ
ki m tra, ki m soát th tr ng, đu tranh ch ng các hành vi vi ph m pháp lu t ườ
trong ho t đng th ng m i, công nghi p và các lĩnh v c khác đc pháp ươ ượ
lu t giao; th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành theo quy đnh c a pháp
lu t.
2. L c l ng Qu n lý th tr ng đc xây d ng theo h ng chính quy, ượ ườ ượ ướ
t ch c ch t ch ; b o đm s qu n lý và ch đo th ng nh t t trung ng ươ
đn đa ph ng. Ho t đng c a l c l ng Qu n lý th tr ng nh m m cế ươ ượ ườ
đích thi t l p tr t t , k c ng và b o đm cho các ho t đng kinh doanhế ươ
trên th tr ng di n ra lành m nh, theo đúng pháp lu t. ườ
3. L c l ng Qu n lý th tr ng ho t đng theo quy đnh c a pháp lu t, ượ ườ
ch u trách nhi m tr c pháp lu t và tr c c quan c p trên v các quy t đnh ướ ướ ơ ế
x lý c a mình. Th tr ng c quan Qu n lý th tr ng các c p và công ch c ưở ơ ườ
Qu n lý th tr ng ph i th c hi n đúng nhi m v , quy n h n đc giao; b o ườ ượ
đm ki m tra và x lý vi ph m đúng pháp lu t, công minh, khách quan, chính
xác, k p th i.
Đi u 2. V trí và ch c năng c a Chi c c Qu n lý th tr ng ườ
1. Chi c c Qu n lý th tr ng là t ch c tr c thu c S Công Th ng, ườ ươ
th c hi n ch c năng tham m u, giúp Giám đc S Công Th ng qu n lý nhà ư ươ
n c v công tác qu n lý th tr ng, b o đm l u thông hàng hóa theo phápướ ư ư
lu t; t ch c th c hi n nhi m v ki m tra, ki m soát th tr ng, đu tranh ườ
ch ng các vi ph m pháp lu t trong ho t đng th ng m i, công nghi p, các ươ
lĩnh v c khác đc pháp lu t quy đnh và Ch t ch y ban nhân dân t nh, ượ
thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i t t là c p t nh) giao trên đa bàn ươ
c p t nh; th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành theo quy đnh c a pháp
lu t.
2. Chi c c Qu n lý th tr ng có t cách pháp nhân, con d u, tài kho n ườ ư
riêng; có tr s và là đn v d toán ngân sách theo quy đnh c a pháp lu t; ơ
đc m các tài kho n giao d ch, tài kho n t m gi t i kho b c nhà n c;ượ ướ
đc trích l p các qu theo quy đnh c a pháp lu t.ượ
Đi u 3. Nhi m v và quy n h n c a Chi c c Qu n lý th tr ng ườ
1. Tham m u cho c p có th m quy n v công tác qu n lý th tr ng:ư ườ
a) Giúp Giám đc S Công Th ng xây d ng và trình y ban nhân dân ươ
c p t nh k ho ch, bi n pháp v t ch c th tr ng, b o đm l u thông hàng ế ườ ư
hóa theo quy đnh c a pháp lu t; các ch tr ng, bi n pháp, d án c n thi t ươ ế
đ th c hi n pháp lu t, chính sách, ch đ v qu n lý th tr ng; ế ườ
b) Ki n ngh v i các c quan có th m quy n s a đi, b sung ho c banế ơ
hành các văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan đn công tác qu n lý th ế
tr ng;ườ
c) Xây d ng k ho ch hàng năm v ki m tra ki m soát th tr ng trong ế ườ
ho t đng th ng m i, công nghi p trên đa bàn c p t nh; ươ
d) Giúp Giám đc S Công Th ng ch đo, h ng d n và ki m tra vi c ươ ướ
th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t, chính sách, k ho ch, ch ng ế ươ
trình, đ án v công tác qu n lý th tr ng trên đa bàn c p t nh; ườ
đ) Theo dõi, t ng h p, d báo di n bi n tình hình th tr ng, đi t ng, ế ườ ượ
quy lu t, ph ng th c, th đo n c a các t ch c, cá nhân có hành vi vi ph m ươ
pháp lu t v th ng m i, công nghi p và các lĩnh v c khác đc pháp lu t ươ ượ
giao trên đa bàn c p t nh; đ xu t các gi i pháp phòng ng a, đu tranh ch ng
các hành vi vi ph m pháp lu t đó.
2. T ch c, ch đo và th c hi n ho t đng ki m tra, ki m soát th
tr ng va x lý vi ph m pháp lu t theo th m quy n:ườ
a) Ki m tra vi c tuân theo pháp lu t c a các t ch c, cá nhân kinh doanh
trong ho t đng th ng m i, công nghi p và các lĩnh v c khác đc pháp ươ ượ
lu t giao trên đa bàn c p t nh; x lý theo th m quy n các hành vi vi ph m
pháp lu t;
b) T ch c xây d ng và th c hi n k ho ch ki m tra, ki m soát th ế
tr ng;ườ
c) Ch đo, ki m tra, h ng d n các Đi Qu n lý th tr ng tr c thu c ướ ườ
trong công tác ki m tra, ki m soát th tr ng và x lý vi ph m hành chính; ườ
d) Ch trì, ph i h p v i các t ch c, cá nhân có liên quan trong công tác
phòng, ch ng các hành vi vi ph m pháp lu t trong ho t đng th ng m i, ươ
công nghi p trên đa bàn;
đ) X lý các v vi c thu c th m quy n do Đi Qu n lý th tr ng ườ
chuy n giao; trình Ch t ch y ban nhân dân c p t nh x lý các v vi c v t ượ
th m quy n.
3. Tuyên truy n, ph bi n chính sách, pháp lu t th ng m i, công ế ươ
nghi p liên quan đn công tác ki m tra, ki m soát th tr ng trên đa bàn. ế ườ
4. Qu n lý t ch c và xây d ng l c l ng Qu n lý th tr ng đa ượ ườ
ph ng:ươ
a) Xây d ng k ho ch và đ xu t v i c quan có th m quy n v t ế ơ
ch c, biên ch , trang thi t b , ph ng ti n và đi u ki n làm vi c c a Qu n lý ế ế ươ
th tr ng đa ph ng; ườ ươ
b) Xây d ng và trình Giám đc S Công Th ng quy đnh ch c năng, ươ
nhi m v c a các phòng tham m u t ng h p và chuyên môn, nghi p v ; ư
c) Th c hi n ch đ, chính sách đi v i công ch c Qu n lý th tr ng và ế ườ
ng i lao đng thu c Chi c c theo phân c p qu n lý;ườ
d) Xây d ng n i dung, ch ng trình, k ho ch b i d ng chuyên môn ươ ế ưỡ
nghi p v cho công ch c Qu n lý th tr ng và t ch c th c hi n; ườ
đ) T ch c th c hi n các quy đnh v t ch c, tiêu chu n công ch c, ch ế
đ trang ph c, s hi u, phù hi u, c p hi u, c hi u, bi n hi u và th ki m
tra th tr ng; ườ
e) Ki m tra vi c tuân th pháp lu t trong ho t đng ki m tra, ki m soát
và x lý vi ph m hành chính c a công ch c Qu n lý th tr ng; ườ
g) Th c hi n c i cách hành chính trong ho t đng ki m tra, ki m soát th
tr ng theo ch ng trình, k ho ch c i cách hành chính c a B Côngườ ươ ế
Th ng và y ban nhân dân c p t nh;ươ
h) Xây d ng, qu n lý và khai thác h th ng c s d li u v tình hình ơ
th ng nhân ho t đng th ng m i, công nghi p trên đa bàn; tình hình viươ ươ
ph m c a t ch c, cá nhân kinh doanh trong ho t đng th ng m i, công ươ
nghi p và các lĩnh v c khác đc pháp lu t giao; k t qu ki m tra, ki m soát ượ ế
và x lý vi ph m hành chính; đi ngũ công ch c; trang thi t b , ph ng ti n ế ươ
và đi u ki n làm vi c.
5. Gi i quy t khi u n i, t cáo theo quy đnh c a pháp lu t v khi u ế ế ế
n i, t cáo.
6. Th c hi n nhi m v thanh tra chuyên ngành theo quy đnh c a pháp
lu t.
7. Th c hi n ch đ thông tin, báo cáo theo quy đnh và yêu c u c a c ế ơ
quan qu n lý nhà n c c p trên có th m quy n. ư
8. Qu n lý tài chính, tài s n, ngu n kinh phí đc b sung t x lý vi ượ
ph m hành chính trong lĩnh v c ch ng buôn l u, hàng gi và gian l n th ng ươ
m i. Qu n lý ph ng ti n làm vi c, vũ khí thô s , công c h tr đc giao; ươ ơ ượ
qu n lý n ch và l u tr h s v vi c ki m tra x lý vi ph m hành chính ư ơ
theo quy đnh.
9. Th c hi n các nhi m v khác do Ch t ch y ban nhân dân c p t nh,
C c tr ng C c Qu n lý th tr ng và Giám đc S Công Th ng giao. ưở ườ ươ
Đi u 4. C c u t ch c c a Chi c c Qu n lý th tr ng ơ ườ
1. Lãnh đo Chi c c:
a) Chi c c Qu n lý th tr ng có Chi c c tr ng đng th i là Phó giám ườ ưở
đc S Công Th ng và không quá 03 Phó Chi c c tr ng; ươ ưở
b) Chi c c tr ng là ng i đng đu Chi c c Qu n lý th tr ng, ch u ưở ườ ườ
trách nhi m tr c Giám đc S Công Th ng, Ch t ch y ban nhân dân c p ướ ươ
t nh và tr c pháp lu t v toàn b ho t đng c a Chi c c Qu n lý th tr ng; ướ ườ
c) Phó Chi c c tr ng là ng i giúp Chi c c tr ng ch đo m t s m t ưở ườ ưở
công tác và ch u trách nhi m tr c Chi c c tr ng và tr c pháp lu t v ướ ưở ướ
nhi m v đc phân công. Khi Chi c c tr ng v ng m t, m t Phó Chi c c ượ ưở
tr ng đc Chi c c tr ng y nhi m đi u hành các ho t đng c a Chi c c;ưở ượ ưở
d) Vi c b nhi m, mi n nhi m, đi u đng, luân chuy n Chi c c tr ng ưở
- Phó Giám đc S Công Th ng do Ch t ch y ban nhân dân c p t nh quy t ươ ế
đnh theo đ ngh c a Giám đc S Công Th ng. Vi c b nhi m, mi n ươ
nhi m, đi u đng, luân chuy n Phó Chi c c tr ng do Giám đc S Công ưở
Th ng quy t đnh theo đ ngh c a Chi c c tr ng.ươ ế ưở
2. Các phòng tham m u t ng h p và chuyên môn, nghi p v :ư
a) M i Chi c c Qu n lý th tr ng có 03 phòng tham m u t ng h p và ườ ư
chuyên môn, nghi p v là: Phòng T ch c - Hành chính; Phòng Nghi p v -
T ng h p; Phòng Thanh tra - Pháp ch ; đi v i Thành ph Hà N i và Thành ế
ph H Chí Minh s l ng phòng có th nhi u h n, nh ng không quá 04 ượ ơ ư
phòng.
b) Căn c vào tính ch t, đc đi m, yêu c u qu n lý nhà n c v ki m ướ
tra ki m soát th tr ng t i đa ph ng, Chi c c tr ng Chi c c Qu n lý th ườ ươ ưở
tr ng xây d ng đ án t ch c c a các phòng tham m u t ng h p và chuyênườ ư
môn, nghi p v , trình Giám đc S Công Th ng quy t đnh thành l p sau ươ ế
khi có ý ki n th ng nh t b ng văn b n c a Giám đc S N i v ;ế
c) M i phòng tham m u t ng h p và chuyên môn, nghi p v có Tr ng ư ưở
phòng, không quá 02 Phó Tr ng phòng và các công ch c chuyên môn nghi pưở
v . Tr ng phòng ch u trách nhi m tr c Chi c c tr ng Chi c c Qu n lý th ưở ư ưở
tr ng và tr c pháp lu t v toàn b ho t đng c a Phòng. Phó Tr ngườ ướ ưở
phòng ph trách m t s m t công tác, ch u trách nhi m tr c Tr ng phòng ướ ưở
và tr c pháp lu t v nhi m v đc phân công. Khi Tr ng phòng v ngướ ượ ưở
m t, m t Phó Tr ng phòng đc Tr ng phòng y nhi m đi u hành ho t ưở ượ ưở
đng c a phòng;
d) Vi c b nhi m, mi n nhi m, đi u đng, luân chuy n Tr ng phòng, ưở
Phó Tr ng phòng và công ch c thu c các phòng tham m u t ng h p vàưở ư
chuyên môn, nghi p v c a Chi c c Qu n lý th tr ng do Chi c c tr ng ườ ưở
quy t đnh theo quy đnh c a pháp lu t.ế
3. Các Đi Qu n lý th tr ng: ườ
a) Đi Qu n lý th tr ng đa bàn; ườ
b) Đi Qu n lý th tr ng chuyên ngành (ho c c đng). ườ ơ
Đi u 5. Biên ch c a Chi c c Qu n lý th tr ng ế ư
1. Biên ch công ch c c a Chi c c Qu n lý th tr ng đc giao trên cế ườ ượ ơ
s v trí vi c làm g n v i ch c năng, nhi m v , ph m vi ho t đng và n m
trong t ng biên ch công ch c c a t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ế ươ
đc c p có th m quy n giao.ượ
2. Căn c ch c năng, nhi m v , c c u t ch c và danh m c v trí vi c ơ
làm đc c p có th m quy n phê duy t, h ng năm Chi c c Qu n lý thượ
tr ng xây d ng k ho ch biên ch công ch c báo cáo S Công Th ng trìnhườ ế ế ươ
y ban nhân dân c p t nh đ trình c p có th m quy n xem xét, quy t đnh ế
theo quy đnh c a pháp lu t.
Đi u 6. V trí, ch c năng và nhi m v c a Đi Qu n lý th tr ng ườ
1. V trí và ch c năng:
a) Đi Qu n lý th tr ng là t ch c tr c thu c Chi c c Qu n lý th ườ
tr ng, tr c ti p th c hi n nhi m v ki m tra ki m soát th tr ng, ch ngườ ế ườ
các hành vi vi ph m pháp lu t trong ho t đng th ng m i, công nghi p trên ươ
đa bàn và lĩnh v c đc giao; ượ
b) Đi Qu n lý th tr ng có tr s làm vi c, con d u, tài kho n giao ườ
d ch t i kho b c nhà n c theo quy đnh c a pháp lu t. ướ
2. Nhi m v :
a) Th c hi n công tác qu n lý đa bàn, lĩnh v c đc giao theo quy đnh ượ
c a pháp lu t; th ng kê, xây d ng c s d li u v t ch c, cá nhân ho t ơ
đng th ng m i, công nghi p; thu th p thông tin v di n bi n tình hình th ươ ế
tr ng, đi t ng, quy lu t, ph ng th c, th đo n c a các t ch c, cá nhânườ ượ ươ