B TÀI CHÍNH-B KHOA H C VÀ CÔNG NGH
S : 49/2014/TTLT-BTC-BKHCN
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p -T do - H nh pc
N i, ngày 23 tháng 4 năm 2014
THÔNG T LIÊN T CHƯ
H ng d n qu n lý tài chính c a Ch ng trình hướ ươ tr phát tri n
doanh nghi p khoa h c và công ngh và t ch c khoa h c và công ngh
công l p th c hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m ơ ế
Căn c Ngh đ nh s 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 c a
Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c; ế ướ ướ
Căn c Ngh đ nh s 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 c a
Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B ơ
Tài chính;
Căn c Ngh đ nh s 20/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2013 c a
Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B ơ
Khoa h c và Công ngh ;
Th c hi n Quy t đ nh s 592/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5 năm 2012 c a Th ế
t ng Chính ph v vi c phê duy t Ch ng trình h tr phát tri n doanhướ ươ
nghi p khoa h c và công ngh và t ch c khoa h c và công ngh công l p th c
hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m; ơ ế
B tr ng B Tài chính B tr ng B Khoa h c Công ngh ban ưở ưở
hành Thông t liên t ch hư ng d n qu n tài chính c a ướ Ch ng trình h trươ
phát tri n doanh nghi p khoa h c công ngh t ch c khoa h c công
ngh công l p th c hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m. ơ ế
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đ i t ng áp d ng ượ
1. Thông t này h ng d n qu n tài chính th c hi n Ch ng trình hư ướ ươ
tr phát tri n doanh nghi p khoa h c và công ngh và t ch c khoa h c và công
ngh công l p th c hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m (sau đây vi t t t ơ ế ế
Ch ng trình) đ c phê duy t t i Quy t đ nh s 592/QĐ-TTg ngày 22 tháng 5ươ ượ ế
năm 2012 c a Th t ng Chính ph . ướ
2. Thông t này áp d ng đ i v iư t ch c, nhân tham gia qu n
th c hi n Ch ng trình. ươ
Đi u 2. Gi i thích t ng
1. C quan ch qu n ơ d án:
a) B Khoa h c và Công ngh c quan ch qu n đ i v i các d án c a ơ
Ch ng trình do B Khoa h c và Công ngh tr c ti p qu n lý; ươ ế
b) Các B , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph , c quan nhà ơ ơ ơ
n c khác Trung ng (sau đây vi t t t B , ngành) c quan ch qu nướ ươ ế ơ
đ i v i các d án c a Ch ng trình do B , ngành qu n lý; ươ
c) y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây vi t ươ ế
t t y ban nhân dân c p t nh) c quan ch qu n đ i v i các d án c a ơ
Ch ng trình do đ a ph ng qu n các d án do Trung ng y quy n đ aươ ươ ươ
ph ng qu n lý (n u có).ươ ế
2. T ch c, nhân ch trì th c hi n d án t ch c, nhân đ xu t
d án và đ c c p th m quy n phê duy t, giao th c hi n d án. ượ
Đi u 3. Nguyên t c huy đ ng các ngu n tài chính
1. D án c n ph ng án huy đ ng các ngu n tài chính, trong đó nêu ươ
đ y đ nhu c u v kinh phí, chi ti t theo t ng ngu n nêu t i Đi u 6 c a Thông ế
t này thuy t minh kh năng huy đ ng các ngu n tài chính đ th c hi nư ế
d án.
2. Ph ng án huy đ ng các ngu n tài chính đ m b o tính kh thi:ươ
a) Các ngu n kinh phí ngoài ngân sách đ th c hi n d án c n đ c các ượ
t ch c tài chính, tín d ng, qu xác nh n; v n, tài s n c a t ch c, nhân đ
đ i ng th c hi n d án do t ch c, cá nhân t b o đ m;
b) Các ngu n kinh phí t n gân sách nhà n c đ th c hi n d án c n có ýướ
ki n b ng văn b n c a c quan qu n lý nhà n c v ngu n kinh phí đó.ế ơ ướ
3. Tr c khi phê duy t ướ d án, c quan th m quy n phê duy t d án ơ
b o đ m ph ng án huy đ ng đ các ngu n tài chính đ th c hi n d án. ươ
Đi u 4. Nguyên t c h tr và s d ng kinh phí t ngu n ngân sách n
n cướ
1. Vi c cân đ i ngu n ngân sách nhà n c đ m b o c c u theo t l v i ướ ơ
các ngu n kinh phí huy đ ng khác ngoài ngân sách theo d án đ c duy t. Nhà ượ
n c đ m b o b trí đ kinh phí h tr t ngu n ngân sách nhà n c cho cácướ ướ
d án đã đ c phê duy t. ượ
2. Kinh phí h tr t ngu n ngân sách nhà n c đ c l p k ho ch chi ướ ượ ế
ti t theo t ng lo i ngu n v n cho c giai đo n th c hi n; đ c phân b sế ượ
d ng theo ti n đ và c c u trong d toán c a d án đã đ c phê duy t. ế ơ ượ
3. Quy trình l p d toán, phân b , s d ng thanh quy t toán kinh phí ế
h tr t ngu n ngân sách nhà n c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t Ngân ướ
sách nhà n c và các văn b n h ng d n.ướ ướ
2
4. Các t ch c, nhân, doanh nghi p s d ng kinh phí h tr t ngu n
ngân sách nhà n c đ th c hi n d án đ m b o đúng m c đích, đúng ch đướ ế
ch u s ki m tra, ki m soát c a c quan ch c năng th m quy n theo quy ơ
đ nh hi n hành.
Đi u 5. Nguyên t c s d ng kinh phí ngoài ngân sách nhà n c ướ
1. T ch c , nhân ch trì th c hi n d án trách nhi m s d ng
gi i ngân kinh phí ngoài ngân sách nhà n c theo đúng ph ng án huy đ ng các ướ ươ
ngu n tài chính, đ m b o v c c u theo t l v i ngu n ngân sách nhà n c ơ ướ
theo d án đã đ c phê duy t. ượ
2. T ch c, nhân ch trì th c hi n d án trách nhi m giám sát vi c
huy đ ng, gi i ngân ngu n kinh phí ngoài ngân sách nhà n c đúng ti n đ , c ướ ế ơ
c u, t ng m c theo h p đ ng đã ký.
Ch ng ươ II
NH NG QUY Đ NH C TH
Đi u 6. Kinh phí th c hi n Ch ng trình ươ
1. Kinh phí th c hi n Ch ng trình đ c b o đ m t các ngu n: ươ ượ
a) Ngân sách nhà n cướ :
- Ngân sách Trung ng cân đ i cho các nhi m v c a Ch ng trình doươ ươ
các B , ngành th c hi n các ho t đ ng chung c a Ch ng trình do Văn ươ
phòng các Ch ng trình khoa h c và công ngh qu c gia (ươ sau đây vi t t t là Vănế
phòng Ch ng trình qu c gia)ươ t ch c th c hi n;
- Ngân sách đ a ph ng và ngân sách Trung ng b sung có m c tiêu cho ươ ươ
ngân sách đ a ph ng cân đ i cho các nhi m v c a Ch ng trình do đ a ươ ươ
ph ng th c hi n các nhi m v do Trung ng y quy n đ a ph ng th cươ ươ ươ
hi n;
- Kinh phí do ngân sách nhà n c cân đ i th c hi n các nhi m v thu cướ
Ch ng trình đ c b trí trong d toán chi ngân sách h ng năm c a các B ,ươ ượ
ngành, đ a ph ng. ươ
b) Qu đ i m i công ngh qu c gia, Qu phát tri n khoa h c công
ngh qu c gia và các qu h p pháp khác;
c) Các ngu n h p pháp khác (v n tín d ng, v n ODA, v n h p tác qu c
t , vi n tr c a n c ngoài và ngu n v n khác)ế ướ ;
d) Ngu n kinh phí đ i ng bao g m:
- Kinh phí đóng góp c a các c quan, đ n v , nhân th c hi n d án, ơ ơ
nhi m v ;
- Kinh phí huy đ ng t các ngu n h p pháp khác.
3
2. Ngân sách Trung ng b sung m c tiêu cho ngân sách đ a ph ngươ ươ
đ tri n khai các d án do Trung ng y quy n đ a ph ng qu n lý đ c th c ươ ươ ượ
hi n theo nguyên t c:
a) Đ i v i đ a ph ng đi u ti t các kho n thu phân chia v ngân sách ươ ế
trung ng trên 50%, ngân sách Trung ng không h tr kinh phí th c hi n cácươ ươ
d án mà b trí t ngu n ngân sách đ a ph ng đ th c hi n; ươ
b) Đ i v i các đ a ph ng đi u ti t các kho n thu phân chia v ngân ươ ế
sách Trung ng d i 50%, ngân sách Trung ng h tr m c tiêu cho đ aươ ướ ươ
ph ng t i đa 50% m c kinh phí ngân sách nhà n c h tr đ th c hi n d ánươ ướ
đ c quy đ nh t i Thông t này;ượ ư
c) Đ i v i các đ a ph ng ch a t cân đ i đ c ngân sách t nh Qu ng ươ ư ượ
Ngãi (là t nh đi u ti t v ngân sách Trung ng nh ng 06 huy n nghèo), ế ươ ư
ngân sách Trung ng h tr m c tiêu cho đ a ph ng t i đa 70% m c kinhươ ươ
phí ngân sách nhà n c h tr đ th c hi n d án đ c quy đ nh t i Thông tướ ượ ư
này.
3. B , ngành y ban nhân dân c p t nh qu n lý, s d ng kinh phí ngân
sách nhà n c đ th c hi n các d án thu c Ch ng trình hi u qu , l ngướ ươ
ghép và không trùng l p v i ch ng trình, d án khác. ươ
Đi u 7. N i dung m c h tr t ngân sách nhà n c đ i v i các ướ
d án thu c Ch ng trình ươ
1. H tr m c kinh phí t i đa đ n 80 tri u đ ng cho ho t đ ng t v n c a ế ư
các d án đ c c p th m quy n phê duy t, bao g m: d án ượ h tr thành l p
c s đ u m i m t o công ngh , m t o doanh nghi p ơ ươ ươ khoa h ccông
ngh ; d án h tr ho t đ ng m t o công ngh , m t o doanh nghi p khoa ươ ươ
h c công ngh ; d án h tr phát tri n doanh nghi p khoa h c công ngh .
N i dung c ho t đ ng t v n đ c th c hi n theo h ng d n c th c a B ư ượ ướ
Khoa h c và Công ngh .
2. H tr 50% kinh phí đào t o, b i d ng, t p hu n ng n h n trong ưỡ
n c cho cán b qu n ng i làm vi c t i các c s , đ u m i m t oư ườ ơ ươ
công ngh , m t o doanh nghi p khoa h c công ngh ; các doanh nghi p ươ
khoa h c công ngh các t ch c khoa h c công ngh công l p th c
hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m. ơ ế
N i dung m c chi c th th c hi n theo h ng d n t i Thông t s ướ ư
139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 c a B Tài chính quy đ nh vi c
l p d toán, qu n s d ng kinh phí ngân sách nhà n c dành cho công tác ướ
đào t o, b i d ng cán b công ch c nhà n c Thông t s 05/2011/TTLT- ư ướ ư
BKHĐT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2011 c a liên B K ho ch Đ u t , B ế ư
Tài chính h ng d n tr giúp đào t o, b i d ng ngu n nhân l c cho các doanhướ ưỡ
nghi p nh và v a.
4
3. Kinh phí s d ng trang thi t b , d ch v t i các phòng thí nghi m tr ng ế
đi m qu c gia, c s m t o công ngh , m t o doanh nghi p khoa h c ơ ươ ươ
công ngh đ c h tr theo đ nh m c nh sau: ượ ư
- T i đa 50% chi phí v n hành máy móc, thi t b (bao g m c chi phí nhân ế
công) t i các phòng thí nghi m tr ng đi m qu c gia, c s m t o công ngh , ơ ươ
m t o doanh nghi p khoa h c công ngh c a d án đ c c p th mươ ượ
quy n phê duy t;
- T i đa 30% kinh phí th c hi n các n i dung c a d án đ c c p ượ
th m quy n phê duy t, bao g m: kinh phí mua v t t , nguyên li u, nhiên li u ư
s d ng trong quá trình th c hi n thí nghi m; kinh phí thuê các d ch v đ c ượ
cung c p b i phòng thí nghi m tr ng đi m qu c gia, c s m t o công ngh , ơ ươ
m t o doanh nghi p khoa h c và công ngh .ươ
4. Kinh phí cho ho t đ ng nghiên c u đ phát tri n ý t ng ưở , gi i mã công
ngh , hoàn thi n công ngh đ t o ra s n ph m m i đ c h tr nh sau: ượ ư
- H tr 100% kinh phí cho ho t đ ng nghiên c u, gi i công ngh đ
ra v t m u, thi t k k thu t. ế ế
- H tr t i đa 50% kinh phí cho ho t đ ng hoàn thi n công ngh đ t o
ra s n ph m m i.
N i dung đnh m c h tr c th th c hi n theo các quy đ nh hi n
hành v s d ng ngân sách nhà n c đ i v i đ tài nghiên c u khoa h c và phát ướ
tri n công ngh , d án s n xu t th nghi m.
5. H tr theo d án đ c c p th m quy n phê duy t t i đa 50% t ng ượ
m c kinh phí đ u t (không bao g m giá tr còn l i ho c chi phí kh u hao trang ư
thi t b , nhà x ng đã có vào t ng m c kinh phí đ u t ) đ th c hi n d án s nế ưở ư
xu t th nghi m t vi c ng d ng các sáng ch , gi i pháp h u ích đ thành l p ế
doanh nghi p khoa h c và công ngh ; t i đa đ n 70% t ng m c kinh phí đ u t ế ư
đ th c hi n d án s n xu t th nghi m trong lĩnh v c nông nghi p tri n khai
trên đ a bàn đi u ki n kinh t h i khó khăn theo Quy t đ nh s ế ế
30/2007/QĐ-TTg ngày 5 tháng 3 năm 2007 c a Th t ng Chính ph v ban ướ
hành Danh m c các t ch c hành chính thu c vùng khó khăn và các văn b n s a
đ i, b sung (n u có). ế
N i dung và đ nh m c h tr c th th c hi n theo quy đ nh t i Thông t ư
s 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21 tháng 02 năm 2011 c a liên B Tài
chính B Khoa h c Công ngh h ng d n qu n tài chính đ i v i các ướ
d án s n xu t th nghi m đ c ngân sách nhà n c h tr kinh phí các văn ượ ướ
b n khác có liên quan.
6. H tr t i đa 50% kinh phí th c hi n ho t đ ng liên k t v i t ch c ế
ho c chuyên gia n c ngoài c a d án đ c c p có th m quy n phê duy t đ ướ ượ
m t o, phát tri n doanh nghi p khoa h c công ngh , bao g m các n iươ
dung sau:
5