THANH TRA CHÍNH PH
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------------
S: 01/2010/TT-TTCP Hà Ni, ngày 22 tháng 01 năm 2010
THÔNG TƯ
SA ĐỔI, B SUNG MT S QUY ĐỊNH TI THÔNG TƯ S 2442/2007/TT-TTCP
NGÀY 13 THÁNG 11 NĂM 2007 CA THANH TRA CHÍNH PH HƯỚNG DN THI
HÀNH MT S ĐIU CA NGH ĐỊNH S 37/2007/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM
2007 CA CHÍNH PH V MINH BCH TÀI SN, THU NHP
Căn c Lut Phòng, chng tham nhũng năm 2005;
Căn c Ngh định s 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 ca Chính ph v Minh
bch tài sn, thu nhp;
Căn c Ngh định s 65/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2008 ca Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca Thanh tra Chính ph;
Căn c Quyết định s 85/2008/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2008 ca Th tướng Chính
ph v vic ban hành Danh mc người có nghĩa v kê khai tài sn, thu nhp theo quy định
ti khon 11 Điu 6 Ngh định s 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 ca Chính ph
v Minh bch tài sn, thu nhp;
Sau khi thng nht vi y ban Kim tra Trung ương, Ban T chc Trung ương và B Ni v,
Thanh tra Chính ph sa đổi, b sung mt s quy định ti Thông tư s 2442/2007/TT-TTCP
ngày 13 tháng 11 năm 2007 ca Thanh tra Chính ph hướng dn thi hành mt s điu ca
Ngh định s 37/2007/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2007 ca Chính ph v Minh bch tài
sn, thu nhp như sau:
Điu 1. Sa đổi, b sung mt s quy định (được th hin theo: Phn, Mc, Khon, Đim,
Tiết) ti Thông tư s 2442/2007/TT-TTCP ngày 13 tháng 11 năm 2007 ca Thanh tra Chính
ph như sau:
1. B sung vào khon 1 Mc II Phn 1 như sau:
2
1.1. Người có nghĩa v kê khai ti khon 2 Điu 6 Ngh định s 37/2007/NĐ-CP là nhng
người có chc v t phó trưởng phòng y ban nhân dân cp huyn và tương đương tr lên,
bao gm:
a. Cán b, công chc, viên chc trong các cơ quan và đơn v s nghip công lp ca Đảng
cng sn Vit Nam, Nhà nước, t chc chính tr - xã hi trung ương, cp tnh và cp
huyn; trong các cơ quan, đơn v thuc Quân đội nhân dân không phi là h sĩ quan, quân
nhân chuyên nghip, công nhân quc phòng; trong cơ quan, đơn v thuc Công an nhân dân
không phi là sĩ quan, h sĩ quan chuyên nghip;
b. Nhng người được Đảng, Nhà nước điu động, phân công và nhng người được tuyn
dng, b nhim theo ch tiêu biên chế được giao làm vic trong t chc chính tr xã hi -
ngh nghip, t chc xã hi, t chc xã hi - ngh nghip.
1.2. Người có nghĩa v kê khai ti khon 8 Điu 6 Ngh định s 37/2007/NĐ-CP: Đối vi tp
đoàn kinh tế, tng công ty, công ty nhà nước, công ty c phn có vn góp ca nhà nước thì
đối tượng có nghĩa v kê khai tài sn, thu nhp đáp ng đủ hai điu kin sau:
a. Gi mt trong các chc danh tng giám đốc, phó tng giám đốc, giám đốc, phó giám đốc,
ch tch hi đồng qun tr, phó ch tch hi đồng qun tr, thành viên hi đồng qun tr,
trưởng ban kim soát, phó trưởng ban kim soát, thành viên ban kim soát, kế toán trưởng,
trưởng ban, phó trưởng ban, trưởng phòng, phó trưởng phòng trong tp đoàn kinh tế, tng
công ty, công ty nhà nước, công ty c phn có vn góp ca nhà nước;
b. Các chc danh trên do cơ quan nhà nước có thm quyn c gi, b nhim; hoc do hi
đồng c đông, hi đồng qun tr ca công ty c phn bu, b nhim và là người đại din
phn vn góp ca nhà nước ti công ty đó.
1.3. Người có nghĩa v kê khai theo quy định ti khon 11 Điu 6 Ngh định s 37/2007/NĐ-
CP được xác định theo Danh mc người có nghĩa v kê khai tài sn, thu nhp ban hành kèm
theo Quyết định s 85/2008/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2008 ca Th tướng Chính ph.
2. Sa đổi, b sung khon 2 Mc I Phn 2 như sau:
2. Sau khi danh sách người có nghĩa v kê khai được phê duyt, đơn v ph trách công tác t
chc, cán b phát mu bn kê khai và hướng dn kê khai:
3
a. Nếu kê khai ln đầu thì người kê khai phi ký, ghi rõ h tên, ngày, tháng, năm kê khai vào
Bn kê khai và không phi đin các thông tin ti phn ch tiêu tăng, gim tài sn, thu nhp
(Phn thông tin v biến động tài sn) theo Mu s 01 ban hành kèm theo Ngh định s
37/2007/NĐ-CP.
b. Nếu kê khai b sung thì kê khai theo Mu s 01A ban hành kèm theo Thông tư này thay
cho Mu s 01 ban hành kèm theo Thông tư s 2442/2007/TT-TTCP (Mu s 01A là Mu
s 01 ban hành kèm theo Thông tư s 2442/2007/TT-TTCP được sa đổi, b sung thêm ô
đánh du biến động tăng, biến động gim; b ô có biến động tài sn, thu nhp phi kê khai).
Khi kê khai thc hin như sau:
- Nếu không có biến động v tài sn, thu nhp phi kê khai trong k kê khai thì đánh du (X)
vào ô tương ng.
- Nếu có biến động v tài sn, thu nhp phi kê khai trong k kê khai thì đánh du (X) vào ô
biến động tăng hoc biến động gim và kê khai chi tiết thu nhp, tài sn biến động tăng,
gim theo mu.
- Đối vi kê khai v nhà, công trình xây dng khác.
+ Không phi kê khai nhà công v (nếu có);
+ Nhà, công trình xây dng phi kê khai gm: nhà , nhà xưởng, nhà hàng, câu lc b và các
công trình xây dng khác (k c đang cho người khác thuê).
+ Nếu đã có giy chng nhn quyn s hu nhà thì đánh du (X) vào ô có; nếu không có
giy chng nhn quyn s hu nhà thì đánh du (X) vào ô không có và nêu lý do (nhà thuê
ca nhà nước, giy chng nhn quyn s hu nhà đứng tên người khác chưa làm th tc
sang tên, …);
+ Nếu có nhà, công trình xây dng tiếp theo thì kê khai như nhà, công trình xây dng th
nht, th hai.
- Đối vi kê khai v quyn s dng đất.
+ Quyn s dng đất phi kê khai gm: đất , đất nông nghip, đất trng rng, đất nuôi
trng thy sn, đất chuyên dùng …;
4
+ Nếu đã có giy chng nhn quyn s dng đất thì đánh du (X) vào ô có; nếu không có
giy chng nhn quyn s dng đất thì đánh du (X) vào ô không có và nêu lý do (giy
chng nhn quyn s dng đất đứng tên người khác chưa làm th tc sang tên,…);
+ Quyn s dng đất đối vi tha đất tiếp theo (nếu có) thì kê khai như đối vi tha đất th
nht, th hai.
- Đối vi kê khai v thu nhp.
Ni dung kê khai bao gm lương, các khon ph cp theo lương, các khon thu nhp khác
(nếu có).
- Đối vi phn kê khai mc 6, 7, 8, 9: Ch kê khai nếu tng giá tr ca mi loi tài sn t 50
triu đồng tr lên; vic xác định giá tr tài sn kê khai do người kê khai t ước tính theo giá
th trường ti thi đim kê khai.
Ví d: Có 3 chiếc mô tô, tng giá tr ước tính ti thi đim kê khai tháng 12 năm 2008 là 50
triu đồng thì phi kê khai, nếu dưới 50 triu đồng thì không phi kê khai.
3. Sa đổi khon 5 Mc I Phn 2 như sau:
5. Vic lưu gi bn kê khai thc hin như sau:
a. Nếu người kê khai không thuc din cp y qun lý theo quy định v phân cp qun lý cán
b thì bn kê khai được lưu cùng h sơ cán b ca người đó ti đơn v ph trách công tác t
chc, cán b; Người kê khai có trách nhim lưu gi bn sao bn kê khai ca mình.
b. Nếu người kê khai thuc din cp y qun lý theo quy định v phân cp qun lý cán b thì
đơn v ph trách công tác t chc, cán b sao y 02 bn; np bn gc cho ban t chc cp y
cùng cp; lưu 01 bn sao ti đơn v mình; gi 01 bn sao cho y ban kim tra cp y cùng
cp có thm quyn qun lý cán b (để phc v công tác giám sát và xác minh theo quy định).
Đối vi bn kê khai ca người kê khai thuc din cp y qun lý mà trước đây đã sao y 03
bn (gi 01 bn cho y ban kim tra cp y cùng cp có thm quyn qun lý cán b; gi 01
bn cho cơ quan thanh tra nhà nước cùng cp; lưu 01 bn ti đơn v ph trách công tác t
chc, cán b) thì cơ quan, đơn v này thc hin qun lý bn kê khai theo quy định v qun lý
h sơ cán b.
4. B sung Phn 5a vào sau Phn 5 như sau:
5
Phn 5a: X LÝ VI PHM CÁC QUY ĐỊNH V MINH BCH TÀI SN, THU
NHP
I. Vic x lý hành vi chm kê khai, chm t chc vic kê khai, chm tng hp, báo cáo kết
qu v minh bch tài sn, thu nhp mà không có lý do chính đáng đưc thc hin như sau:
1. Áp dng hình thc k lut khin trách đối vi:
a. Người có nghĩa v kê khai tài sn, thu nhp mà kê khai chm trên 15 ngày đến 30 ngày so
vi thi hn kê khai do người đứng đầu cơ quan, t chc đơn v quy định;
b. Người có trách nhim tng hp, báo cáo kết qu v minh bch tài sn, thu nhp mà thc
hin chm trên 15 ngày đến 30 ngày so vi quy định v thi hn tng hp, báo cáo do người
đứng đầu cơ quan, t chc đơn v quy định.
2. Áp dng hình thc k lut cnh cáo đối vi:
a. Người có nghĩa v kê khai tài sn, thu nhp mà kê khai chm trên 30 ngày đến 45 ngày so
vi quy định v thi hn kê khai ca người đứng đầu cơ quan, t chc, đơn v hoc đã b
khin trách v vic kê khai chm mà vn vi phm quy định ti tiết a khon 1 Mc này;
b. Người có trách nhim tng hp, báo cáo kết qu v minh bch tài sn, thu nhp mà thc
hin chm trên 30 ngày đến 45 ngày so vi quy định v thi hn tng hp, báo cáo ca
người đứng đầu cơ quan, t chc, đơn v hoc đã b khin trách v vic tng hp, báo cáo kết
qu chm mà vn vi phm quy định ti tiết c khon 1 Mc này.
3. Áp dng hình thc k lut nng hơn hình thc k lut cnh cáo đối vi người chm kê
khai, chm t chc vic kê khai, chm tng hp, báo cáo kết qu v minh bch tài sn, thu
nhp trên 45 ngày so vi quy định v thi hn ti khon 2 Mc này.
4. Thm quyn, trình t, th tc x lý k lut đối vi người có nghĩa v kê khai là cán b,
công chc, viên chc vi phm quy định ti khon 1, khon 2, khon 3 Mc này được thc
hin theo quy định ca pháp lut v x lý k lut cán b, công chc, viên chc.
II. Vic x lý vi phm v qun lý, khai thác, s dng bn kê khai tài sn, thu nhp; x lý k
lut đối vi người kê khai tài sn, thu nhp không trung thc và x lý trách nhim trong xác
minh tài sn, thu nhp được thc hin theo Điu 14, Điu 33, Điu 34, Điu 35 Ngh định s
37/2007/NĐ-CP.