B THƯƠNG MI
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 01-TM/KD Hà Ni, ngày 16 tháng 1 năm 1995
THÔNG TƯ
CA B THƯƠNG MI S 1/TM-KD HƯỚNG DN T CHC SN XUT
VÀ CUNG NG MUI IT ĐÁP NG NHU CU TOÀN DÂN
Căn c Ngh định s 95-CP ngày 4-12-1993 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và t chc b máy ca B Thương mi;
Căn c Quyết định s 481/TTg ngày 8-9-1994 ca Th tướng Chính ph v vic t
chc và vn động toàn dân ăn mui I-t và giao B Thương mi t chc sn xut và
cung ng mui I-t trong phm vi c nước;
B Thương mi hướng dn vic sn xut và cung ng mui I-t cho nhu cu toàn dân,
c th như sau:
I. NGUYÊN TC CHUNG
1. B Thương mi chu trách nhim trước Chính ph v vic t chc sn xut và cung
ng mui I-t bo đảm cho nhu cu ăn ca nhân dân trong c nước. Trước mt, trong
năm 1995 phn đấu đáp ng 70% nhu cu mui I-t cho toàn dân vi cht lượng bo
đảm theo quy định hin hành (TCVN 5647-1992), liu lượng I-t phi bo đảm 50
PPM (50 phn triu) hoc bng 500 mi crôgam/10 gam mui.
2. Các doanh nghip sn xut mui I- t phi chu s qun lý thng nht ca B
Thương mi v quy hoch, kế hoch sn xut, giá c và chu s kim tra, giám sát ca
B Y tế v cht lượng mui I-t lưu thông trên th trường.
3. Tng công ty Mui chu trách nhim phi hp vi S Thương mi các tnh t chc
sn xut và lưu thông mui trên địa bàn tnh; thc hin điu hoà cung cu mui I-t
trong phm vi c nước. Giúp các xí nghip sn xut mui I-t ngoài h thng Tng
công ty t chc qun lý sn xut, cung ng mui nguyên liu (khi có nhu cu) nhm
bo đảm cht lượng, n định giá thành mui I-t.
4. Các xí nghip sn xut mui I-t có nhim v không ngng ci tiến công trình công
ngh sn xut, bao bì, định lượng đóng gói; đa dng hoá các sn phNm trn mui I-t
đáp ng nhu cu, th hiếu tiêu dùng ngày càng tăng ca nhân dân vi giá c hp lý.
II. V T CHC SN XUT MUI I-T
Các doanh nghip Nhà nước Trung ương, địa phương có nhu cu t chc sn xut
mui I-t phi được B Thương mi xét, chp nhn theo các quy định như sau:
a) Phi theo đúng quy hoch mng lưới sn xut mui I-t do B Thương mi công
b. Các xí nghip sn xut mui I-t xây dng phi đặt ti hoc gn vùng sn xut
mui nguyên liu, mhm hn chế ti đa lưu thông mui trng t vùng sn xut đến
vùng tiêu th. Phi có phương án t chc lưu thông s mui đã sn xut ra.
Khu vc sn xut mui I-t phi xa môi trường độc hi, thun tin đường giao thông,
đủ yêu cu v đin, nước sch để thc hin quá trình sn xut.
b) Có công ngh trn mui I-t bng máy; công ngh sn xut và thiết b trn mui I-
t phi được mt s t chc có thNm quyn bao gm các chuyên gia ca nghành Y tế,
Thương mi và do ngành Y tế ch trì, xác nhn. Đồng thi có kh năng hin đại hoá
sn xut để nâng cao cht lượng sn phNm, tiến ti sn xut mui hm, mui tinh,
mui nghin trn I-t đáp ng nhu cu tiêu dùng đa dng ca nhân dân.
Nhà kho, xưởng sn xut mui I-t phi bo đảm yêu cu v sinh, có kho chun
dùng để d tr mui nguyên liu, kho bao b, kho cha thành phNm.
c) Có kim tra cht lượng, có nhân viên k thut được qua hun luyn để thc hin
chế độ kim tra cht lượng đối vi tng lô hàng sn xut ra.
Công nhân trc tiếp sn xut phi được trang b qun áo, mũ đồng phc, không mc
bnh lây nhim.
d) Bao bì đóng gói mui I-t bng túi P.E bo đảm v sinh, không có mùi v l, bn
chc, quá trình vn chuyn không b bc, rách. Trên bao bì phi ghi rõ tên cơ s sn
xut; ngày, tháng, năm sn xut và thi gian s dng, đóng du đã kim tra cht
lượng. Nhãn hiu hàng hoá phi được đăng ký ti cơ quan qun lý có thNm quyn theo
quy định hin hành. Khi vn chuyn và d tr, phi có bao bì ngoài (loi 40 - 50
kg/bao) để bo v.
đ) Các địa phương có nhu cu sn xut mui I-t phi có t trình, đơn xin sn xut
mui I-t ca doanh nghip gi B Thương mi (V Qun lý kinh doanh) B Thương
mi xem xét, chp thun để đơn v sn xut mui I-t. Sn phNm sn xut ra phi
được cơ quan Y tế có thNm quyn do B Y tế u nhim xác nhn mi được phép lưu
thông trên th trường.
III. V T CHC BÁN MUI I-T
1. S Thương mi chu trách nhim ch đạo và lưu thông mui I-t theo nhng
nguyên tc sau:
- Nhng địa phương t sn xut được mui I-t (theo các điu kin nêu mc II) thì
giao cho xí nghip sn xut t t chc bán hoc do các đơn v thương nghip quc
doanh ký hp đồng mua mui ca các cơ s sn xut mui
I-t để t chc mng lưới bán trên th trường.
- Nhng địa phương không t sn xut được mui I-t thì tho thun vi Tng công
ty Mui v vic bo đảm ngun và bán mui I-t ti địa phương.
2. V giá c:
a) Đối vi địa bàn min núi: thc hin chính sách tr giá (cước vn chuyn, bao bì,
công trn) theo quy định hin hành.
b) Đối vi các vùng khác: giá bán mui là giá th trường, trên cơ s giá nguyên liu
(mui trng, bao bì...), chi phí sn xut và li nhun hp lý.
IV. T CHC KIM TRA, THC HIN
1. Tng công ty Mui, các địa phương được phép sn xut mui I-t phn đấu sm
đưa các xí nghip sn xut mui I-t vào hot động, bo đảm đáp ng đủ nhu cu theo
mc tiêu ch đạo ca Th tướng Chính ph là t chc và động viên toàn dân ăn mui
I-t .
2. S Thương mi các tnh, thành ph thường xuyên t chc kim tra vic thc hin
giá bán, cht lượng và vic chp hành chính sách ca Nhà nước v cung ng mui I-
t ca các đơn v, kp thi phát hin nhng sai phm để x lý. Các đơn v sn xut và
cung ng mui I-t (c Trung ương và địa phương) có trách nhim cung cp đầy đủ
s liu, tài liu cn thiết, to điu kin thun li cho công tác kim tra, kim soát v
cht lượng và giá bán mui I-t được tiến hành tt.
3. Các quy định v giá ca Tng công ty Mui phi gi B Thương mi, Ban Vt giá
Chính ph; các đơn v sn xut, kinh doanh mui I-t thuc địa phương gi U ban
Nhân dân tnh theo dõi và kim tra vic thc hin.
Sáu tháng mt ln, các địa phương báo cáo B Thương mi (V Qun lý kinh doanh)
kết qu thc hin sn xut, tiêu th mui I-t ti địa phương.
4. Thông tư này có hiu lc k t ngày ký, quá trình thc hin nếu có vướng mc, các
đơn v, địa phương phn nh v B để nghiên cu b sung hoàn chnh cho phù hp
vi tình hình thc tế.
Trương Đình Tuyn
(Đã Ký)