
THANH TRA CHÍNH PH Ủ
-------------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
-------------------------------------
S : 02/2010/TT-TTCPốHà N i, ngày 02 tháng 03 năm 2010ộ
THÔNG T Ư
QUY Đ NH QUY TRÌNH TI N HÀNH M T CU C THANH TRA Ị Ế Ộ Ộ
Căn c Lu t Thanh tra ngày 15 tháng 6 năm 2004;ứ ậ
Căn c Ngh đ nh s 41/2005/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2005 c a Chính ph quy đ nh chiứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Thanh tra;ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ
Căn c Ngh đ nh s 65/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Thanh tra Chính ph ,ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ủ
Thanh tra Chính ph quy đ nh quy trình ti n hành m t cu c thanh tra nh sau:ủ ị ế ộ ộ ư
Ch ng 1.ươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG Ữ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đ nh v trình t , th t c và n i dung ti n hành m t cu c thanh tra, bao g m:ư ị ề ự ủ ụ ộ ế ộ ộ ồ
chu n b thanh tra, ti n hành thanh tra và k t thúc thanh tra. ẩ ị ế ế
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ề ố ượ ụ
Thông t này áp d ng đ i v i th tr ng c quan qu n lý nhà n c, th tr ng c quan thanhư ụ ố ớ ủ ưở ơ ả ướ ủ ưở ơ
tra nhà n c, đoàn thanh tra do th tr ng c quan qu n lý nhà n c, th tr ng c quanướ ủ ưở ơ ả ướ ủ ưở ơ
thanh tra nhà n c thành l p đ th c hi n nhi m v thanh tra.ướ ậ ể ự ệ ệ ụ
Ch ng 2.ươ
QUY TRÌNH TI N HÀNH M T CU C THANH TRA Ế Ộ Ộ
M C 1. CHU N B THANH TRA Ụ Ẩ Ị
Đi u 3. Kh o sát, n m tình hình đ quy t đ nh thanh tra ề ả ắ ể ế ị
1. Tr c khi ra quy t đ nh thanh tra, trong tr ng h p c n thi t, th tr ng c quan qu n lýướ ế ị ườ ợ ầ ế ủ ưở ơ ả
nhà n c, th tr ng c quan thanh tra nhà n c căn c vào yêu c u c a cu c thanh tra đướ ủ ưở ơ ướ ứ ầ ủ ộ ể
quy t đ nh vi c kh o sát, n m tình hình đ i v i c quan, t ch c, cá nhân đ c thanh tra (sauế ị ệ ả ắ ố ớ ơ ổ ứ ượ
đây g i là đ i t ng thanh tra).ọ ố ượ

2. Ng i đ c giao kh o sát, n m tình hình có trách nhi m t ng h p, phân tích, đánh giá cácườ ượ ả ắ ệ ổ ợ
thông tin thu nh n đ c, l p báo cáo g i ng i giao nhi m v kh o sát, n m tình hình. Báoậ ượ ậ ử ườ ệ ụ ả ắ
cáo g m các n i dung sau:ồ ộ
a) Khái quát chung v mô hình t ch c b máy, c ch qu n lý, ch c năng, nhi m v , quy nề ổ ứ ộ ơ ế ả ứ ệ ụ ề
h n c a đ i t ng thanh tra;ạ ủ ố ượ
b) K t qu kh o sát, n m tình hình theo t ng n i dung: H th ng các quy đ nh c a pháp lu tế ả ả ắ ừ ộ ệ ố ị ủ ậ
liên quan đ n ho t đ ng c a đ i t ng thanh tra; các thông tin liên quan đ n tình hình ho tế ạ ộ ủ ố ượ ế ạ
đ ng, vi c thanh tra, ki m tra, ki m toán, đi u tra c a các c quan ch c năng và ho t đ ng tộ ệ ể ể ề ủ ơ ứ ạ ộ ự
ki m tra, ki m soát c a đ i t ng thanh tra; các thông tin liên quan đ n các m i quan h chể ể ủ ố ượ ế ố ệ ủ
y u g n v i t ch c ho t đ ng c a đ i t ng thanh tra và các thông tin liên quan đ n nh ngế ắ ớ ổ ứ ạ ộ ủ ố ượ ế ữ
n i dung d ki n thanh tra;ộ ự ế
c) Nh n đ nh nh ng v n đ n i c m, có d u hi u sai ph m, đ xu t nh ng n i dung c nậ ị ữ ấ ề ổ ộ ấ ệ ạ ề ấ ữ ộ ầ
thanh tra và cách th c t ch c th c hi n.ứ ổ ứ ự ệ
3. Th i gian kh o sát, n m tình hình do th tr ng c quan qu n lý nhà n c, th tr ng cờ ả ắ ủ ưở ơ ả ướ ủ ưở ơ
quan thanh tra nhà n c quy t đ nh nh ng không quá 15 ngày làm vi c k t ngày giao nhi mướ ế ị ư ệ ể ừ ệ
v kh o sát, n m tình hình.ụ ả ắ
Đi u 4. Ra quy t đ nh thanh tra ề ế ị
1. Căn c báo cáo k t qu kh o sát, n m tình hình (n u có) và ch ng trình, k ho ch thanhứ ế ả ả ắ ế ươ ế ạ
tra đã đ c phê duy t, th tr ng c quan qu n lý nhà n c, th tr ng c quan thanh tra nhàượ ệ ủ ưở ơ ả ướ ủ ưở ơ
n c quy t đ nh thanh tra và giao nhi m v cho cá nhân, đ n v chuyên môn c a mình so nướ ế ị ệ ụ ơ ị ủ ạ
th o quy t đ nh thanh tra.ả ế ị
2. N i dung quy t đ nh thanh traộ ế ị đ c quy đ nh c th t i Kho n 1 Đi u 37 Lu t Thanh tra,ượ ị ụ ể ạ ả ề ậ
g m các n i dung sau:ồ ộ
a) Căn c pháp lý đ thanh tra;ứ ể
b) Đ i t ng, n i dung, ph m vi, nhi m v thanh tra;ố ượ ộ ạ ệ ụ
c) Th i h n ti n hành thanh tra;ờ ạ ế
d) Tr ng đoàn thanh tra và các thành viên khác c a Đoàn thanh tra;ưở ủ
e) C quan, t ch c, cá nhân đ c giao nhi m v ch đ o, giám sát ho t đ ng Đoàn thanh traơ ổ ứ ượ ệ ụ ỉ ạ ạ ộ
(n u có).ế
3. Th tr ng c quan qu n lý nhà n c, th tr ng c quan thanh tra nhà n c ký quy tứ ưở ơ ả ướ ủ ưở ơ ướ ế
đ nh thanh tra và ch đ o ban hành quy t đ nh thanh tra trong th i h n quy đ nh c a pháp lu t.ị ỉ ạ ế ị ờ ạ ị ủ ậ
Đi u 5. Xây d ng và phê duy t k ho ch ti n hành thanh tra ề ự ệ ế ạ ế

1. Tr ng đoàn thanh tra có trách nhi m ch trì xây d ng d th o k ho ch ti n hành thanh traưở ệ ủ ự ự ả ế ạ ế
g m các n i dung: m c đích, yêu c u, n i dung thanh tra, đ i t ng thanh tra, th i kỳ thanhồ ộ ụ ầ ộ ố ượ ờ
tra, th i h n thanh tra, ph ng pháp ti n hành thanh tra, ti n đ th c hi n, ch đ thông tinờ ạ ươ ế ế ộ ự ệ ế ộ
báo cáo, vi c s d ng ph ng ti n, thi t b , kinh phí và nh ng đi u ki n v t ch t c n thi tệ ử ụ ươ ệ ế ị ữ ề ệ ậ ấ ầ ế
khác ph c v ho t đ ng c a Đoàn thanh tra.ụ ụ ạ ộ ủ
2. Đoàn thanh tra th o lu n d th o k ho ch ti n hành thanh tra. Nh ng ý ki n khác nhauả ậ ự ả ế ạ ế ữ ế
ph i đ c báo cáo ng i ra quy t đ nh thanh tra xem xét tr c khi phê duy t.ả ượ ườ ế ị ướ ệ
3. Tr ng đoàn thanh tra trình ng i ra quy t đ nh thanh tra phê duy t k ho ch ti n hànhưở ườ ế ị ệ ế ạ ế
thanh tra.
4. Th i gian xây d ng và phê duy t k ho ch ti n hành thanh tra do ng i ra quy t đ nh thanhờ ự ệ ế ạ ế ườ ế ị
tra quy t đ nh, nh ng không quá 5 ngày k t ngày ký quy t đ nh thanh tra.ế ị ư ể ừ ế ị
Đi u 6. Ph bi n k ho ch ti n hành thanh tra ề ổ ế ế ạ ế
1. Tr ng đoàn thanh tra t ch c h p Đoàn thanh tra đ ph bi n, k ho ch ti n hành thanhưở ổ ứ ọ ể ổ ế ế ạ ế
tra đ c duy t và phân công nhi m v cho các t , nhóm, các thành viên c a Đoàn thanh tra;ượ ệ ệ ụ ổ ủ
th o lu n v ph ng pháp, cách th c t ch c ti n hành thanh tra, s ph i h p gi a các t ,ả ậ ề ươ ứ ổ ứ ế ự ố ợ ữ ổ
nhóm, các thành viên trong đoàn; t ch c vi c t p hu n nghi p v cho thành viên Đoàn thanhổ ứ ệ ậ ấ ệ ụ
tra khi c n thi t.ầ ế
2. T ng thành viên Đoàn thanh tra xây d ng k ho ch th c hi n nhi m v đ c phân công vàừ ự ế ạ ự ệ ệ ụ ượ
báo cáo v i Tr ng đoàn thanh tra.ớ ưở
Đi u 7. Xây d ng đ c ng yêu c u đ i t ng thanh tra báo cáo ề ự ề ươ ầ ố ượ
1. Căn c n i dung thanh tra, k ho ch ti n hành thanh tra, Tr ng đoàn thanh tra có tráchứ ộ ế ạ ế ưở
nhi m ch trì cùng các thành viên trong Đoàn thanh tra xây d ng đ c ng yêu c u đ i t ngệ ủ ự ề ươ ầ ố ượ
thanh tra báo cáo.
2. Tr ng đoàn thanh tra có văn b n g i cho đ i t ng thanh tra (kèm theo đ c ng yêu c uưở ả ử ố ượ ề ươ ầ
báo cáo) ít nh t 5 ngày tr c khi công b quy t đ nh thanh tra, trong văn b n ph i quy đ nh rõấ ướ ố ế ị ả ả ị
cách th c báo cáo, th i gian n p báo cáo.ứ ờ ộ
Đi u 8. Thông báo v vi c công b quy t đ nh thanh tra ề ề ệ ố ế ị
1. Tr ng đoàn thanh tra có trách nhi m thông báo b ng văn b n đ n đ i t ng thanh tra vưở ệ ằ ả ế ố ượ ề
vi c công b quy t đ nh thanh tra. Thông báo ph i nêu rõ v th i gian, đ a đi m, thành ph nệ ố ế ị ả ề ờ ị ể ầ
tham d bu i công b quy t đ nh thanh tra.ự ổ ố ế ị
2. Thành ph n tham d bu i công b quy t đ nh thanh tra g m có Đoàn thanh tra, th tr ngầ ự ổ ố ế ị ồ ủ ưở
c quan, t ch c và các cá nhân là đ i t ng thanh tra. Trong tr ng h p c n thi t, Tr ngơ ổ ứ ố ượ ườ ợ ầ ế ưở
đoàn thanh tra m i đ i di n c quan, t ch c, cá nhân có liên quan tham d bu i công bờ ạ ệ ơ ổ ứ ự ổ ố
quy t đ nh thanh tra.ế ị
M C 2. TI N HÀNH THANH TRA Ụ Ế

Đi u 9. Công b quy t đ nh thanh tra ề ố ế ị
1. Ch m nh t là 15 ngày k t ngày ra quy t đ nh thanh tra, Tr ng đoàn thanh tra có tráchậ ấ ể ừ ế ị ưở
nhi m công b quy t đ nh thanh tra v i đ i t ng thanh tra.ệ ố ế ị ớ ố ượ
2. Tr ng đoàn thanh tra ch trì bu i công b quy t đ nh thanh tra, đ c toàn văn quy t đ nhưở ủ ổ ố ế ị ọ ế ị
thanh tra, nêu rõ m c đích, yêu c u, cách th c và ph ng th c làm vi c c a Đoàn thanh tra,ụ ầ ứ ươ ứ ệ ủ
quy n và nghĩa v c a đ i t ng thanh tra, ch ng trình làm vi c c th và nh ng công vi cề ụ ủ ố ượ ươ ệ ụ ể ữ ệ
khác có liên quan đ n ho t đ ng c a Đoàn thanh tra.ế ạ ộ ủ
3. Đoàn thanh tra yêu c u đ i di n th tr ng c quan, t ch c ho c cá nhân là đ i t ngầ ạ ệ ủ ưở ơ ổ ứ ặ ố ượ
thanh tra báo cáo tr c ti p v nh ng n i dung thanh tra theo đ c ng đã g i. Qua nghe báoự ế ề ữ ộ ề ươ ử
cáo c a đ i t ng thanh tra chu n b , n u th y c n thi t ph i b sung, Tr ng đoàn thanh traủ ố ượ ẩ ị ế ấ ầ ế ả ổ ưở
có th yêu c u đ i t ng thanh tra ti p t c b sung, hoàn ch nh báo cáo.ể ầ ố ượ ế ụ ổ ỉ
4. Tr ng đoàn thanh tra phân công thành viên Đoàn thanh tra ghi biên b n v vi c công bưở ả ề ệ ố
quy t đ nh thanh tra. Biên b n đ c ký gi a Tr ng đoàn thanh tra và th tr ng c quan, tế ị ả ượ ữ ưở ủ ưở ơ ổ
ch c, cá nhân là đ i t ng thanh tra.ứ ố ượ
Đi u 10. Thu th p thông tin, tài li u liên quan đ n n i dung thanh tra ề ậ ệ ế ộ
1. Tr ng đoàn thanh tra yêu c u đ i t ng thanh tra cung c p h s , tài li u có liên quan đ nưở ầ ố ượ ấ ồ ơ ệ ế
n i dung thanh tra. Vi c cung c p h s , tài li u đ c l p thành biên b n giao nh n gi aộ ệ ấ ồ ơ ệ ượ ậ ả ậ ữ
Đoàn thanh tra và đ i t ng thanh tra.ố ượ
2. Trong quá trình thanh tra, n u xét th y c n thi t, Tr ng đoàn thanh tra ho c thành viênế ấ ầ ế ưở ặ
Đoàn thanh tra (là thanh tra viên) ti p t c yêu c u đ i t ng thanh tra, yêu c u c quan, tế ụ ầ ố ượ ầ ơ ổ
ch c, cá nhân cung c p thông tin, tài li u có liên quan đ n n i dung thanh tra. Vi c cung c pứ ấ ệ ế ộ ệ ấ
thông tin, tài li u đ c th hi n b ng văn b n c a c quan, t ch c, cá nhân cung c p ho cệ ượ ể ệ ằ ả ủ ơ ổ ứ ấ ặ
Đoàn thanh tra l p biên b n v vi c cung c p thông tin, tài li u.ậ ả ề ệ ấ ệ
3. Vi c qu n lý, khai thác, s d ng thông tin, tài li u thu th p theo đúng quy đ nh c a phápệ ả ử ụ ệ ậ ị ủ
lu t v thanh tra.ậ ề
Đi u 11. Ki m tra, xác minh thông tin, tài li uề ể ệ
1. Trên c s văn b n báo cáo c a đ i t ng thanh tra và các thông tin, tài li u đã thu th pơ ở ả ủ ố ượ ệ ậ
đ c, Đoàn thanh tra có trách nhi m nghiên c u, phân tích, đ i chi u, so sánh, đánh giá; yêuượ ệ ứ ố ế
c u đ i t ng thanh tra gi i trình v nh ng v n đ liên quan đ n n i dung thanh tra; ti n hànhầ ố ượ ả ề ữ ấ ề ế ộ ế
ki m tra, xác minh th c t (n u th y c n thi t) và ch u trách nhi m v tính chính xác, kháchể ự ế ế ấ ầ ế ị ệ ề
quan c a nh ng thông tin, tài li u đã ki m tra, xác minh.ủ ữ ệ ể
2. Tr ng h p ki m tra, xác minh thông tin, tài li u t i c quan, t ch c, cá nhân không ph iườ ợ ể ệ ạ ơ ổ ứ ả
là đ i t ng thanh tra thì thành viên đoàn thanh tra ph i đ xu t xin ý ki n Tr ng đoàn thanhố ượ ả ề ấ ế ưở
tra và ph i đ c s đ ng ý c a Tr ng đoàn thanh tra. K t qu ki m tra, xác minh thông tin,ả ượ ự ồ ủ ưở ế ả ể
tài li u liên quan đ n n i dung thanh tra ph i đ c th hi n b ng văn b n c a c quan, tệ ế ộ ả ượ ể ệ ằ ả ủ ơ ổ
ch c, cá nhân đ c ki m tra, xác minh ho c Đoàn thanh tra l p biên b n ki m tra, xác minh.ứ ượ ể ặ ậ ả ể

3. Tr ng đoàn thanh tra, thành viên đoàn thanh tra trong khi ti n hành thanh tra, n u phát hi nưở ế ế ệ
có sai ph m thì ph i ti n hành l p biên b n v i đ i t ng thanh tra đ xác đ nh rõ n i dung,ạ ả ế ậ ả ớ ố ượ ể ị ộ
tính ch t, m c đ c a hành vi vi ph m, nguyên nhân d n đ n vi ph m.ấ ứ ộ ủ ạ ẫ ế ạ
Tr ng h p vi ph m v kinh t c n ph i x lý thu h i ngay v kinh t ho c ph i áp d ng cácườ ợ ạ ề ế ầ ả ử ồ ề ế ặ ả ụ
bi n pháp x lý khác thì Tr ng đoàn thanh tra đ xu t và d th o văn b n đ ng i ra quy tệ ử ưở ề ấ ự ả ả ể ườ ế
đ nh thanh tra xem xét x lý theo th m quy n đ c quy đ nh t i Đi u 42 Lu t Thanh tra.ị ử ẩ ề ượ ị ạ ề ậ
4. Khi phát hi n v vi c có d u hi u vi ph m pháp lu t đ n m c ph i truy c u trách nhi mệ ụ ệ ấ ệ ạ ậ ế ứ ả ứ ệ
hình s , Tr ng đoàn thanh tra có trách nhi m báo cáo v i ng i ra quy t đ nh thanh tra xemự ưở ệ ớ ườ ế ị
xét, quy t đ nh vi c chuy n h s v vi c sang c quan đi u tra (sau khi đã đánh giá ch ng cế ị ệ ể ồ ơ ụ ệ ơ ề ứ ứ
Đoàn thanh tra đ c quy đ nh t i Đi u 20 Thông t này).ở ượ ị ạ ề ư
Đi u 12. Báo cáo ti n đ th c hi n nhi m v thanh tra ề ế ộ ự ệ ệ ụ
1. Thành viên Đoàn thanh tra có trách nhi m báo cáo ti n đ th c hi n nhi m v thanh tra choệ ế ộ ự ệ ệ ụ
Tr ng đoàn thanh tra theo k ho ch thanh tra đã đ c phê duy t ho c theo yêu c u đ t xu tưở ế ạ ượ ệ ặ ầ ộ ấ
c a Tr ng đoàn thanh tra.ủ ưở
2. Tr ng đoàn thanh tra có trách nhi m báo cáo v i ng i ra quy t đ nh thanh tra v ti n đưở ệ ớ ườ ế ị ề ế ộ
th c hi n nhi m v thanh tra c a Đoàn thanh tra theo k ho ch thanh tra đã đ c phê duy tự ệ ệ ụ ủ ế ạ ượ ệ
ho c theo yêu c u đ t xu t c a ng i ra quy t đ nh thanh tra.ặ ầ ộ ấ ủ ườ ế ị
3. Báo cáo ti n đ th c hi n nhi m v thanh tra đ c th hi n b ng văn b n, g m các n iế ộ ự ệ ệ ụ ượ ể ệ ằ ả ồ ộ
dung: ti n đ th c hi n nhi m v thanh tra đ n ngày báo cáo; n i dung thanh tra đã hoànế ộ ự ệ ệ ụ ế ộ
thành, k t qu ph n vi c đã thanh tra, n i dung thanh tra đang ti n hành; d ki n công vi cế ả ầ ệ ộ ế ự ế ệ
th c hi n trong th i gian t i; khó khăn, v ng m c và đ xu t bi n pháp gi i quy t.ự ệ ờ ớ ướ ắ ề ấ ệ ả ế
4. Ng i ra quy t đ nh thanh tra, Tr ng đoàn thanh tra ph i ki m tra và có ý ki n ch đ o cườ ế ị ưở ả ể ế ỉ ạ ụ
th , tr c ti p v các báo cáo ti n đ c a Tr ng đoàn thanh tra, c a các thành viên Đoàn thanhể ự ế ề ế ộ ủ ưở ủ
tra.
Đi u 13. S a đ i, b sung k ho ch ti n hành thanh tra trong quá trình thanh traề ử ổ ổ ế ạ ế
1. S a đ i, b sung k ho ch ti n hành thanh tra theo yêu c u c a ng i ra quy t đ nh thanhử ổ ổ ế ạ ế ầ ủ ườ ế ị
tra.
a) Tr ng h p ng i ra quy t đ nh thanh tra th y c n ph i s a đ i, b sung k ho ch ti nườ ợ ườ ế ị ấ ầ ả ử ổ ổ ế ạ ế
hành thanh tra thì ng i ra quy t đ nh thanh tra có văn b n yêu c u Tr ng đoàn thanh tra th cườ ế ị ả ầ ưở ự
hi n;ệ
b) Tr ng đoàn thanh tra có trách nhi m thông báo n i dung s a đ i, b sung k ho ch ti nưở ệ ộ ử ổ ổ ế ạ ế
hành thanh tra cho các thành viên Đoàn thanh tra và t ch c tri n khai th c hi n.ổ ứ ể ự ệ
2. S a đ i, b sung k ho ch ti n hành thanh tra theo đ ngh c a Đoàn thanh tra.ử ổ ổ ế ạ ế ề ị ủ
a) Tr ng đoàn thanh tra có văn b n đ ngh ng i ra quy t đ nh thanh tra xem xét, quy t đ nhưở ả ề ị ườ ế ị ế ị
vi c s a đ i, b sung k ho ch ti n hành thanh tra. Văn b n đ ngh s a đ i, b sung kệ ử ổ ổ ế ạ ế ả ề ị ử ổ ổ ế

