B NI V
------- CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 04/2008/TT-BNV Ni, ngày 04 tháng 06 năm 2008
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN CHC NĂNG, NHIM V, QUYN HN VÀ CƠ CU T CHC CA S NI V,
PHÒNG NI V THUC UBND CP TNH, CP HUYN
Căn c Ngh định s 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B;
Căn c Ngh định s 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph quy định t chc các cơ
quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
Căn c Ngh định s 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph quy định t chc các cơ
quan chuyên môn thuc y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph trc thuc tnh;
Căn c Ngh định s 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Ni v;
B Ni v hướng dn mt s ni dung v chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca S Ni v,
Phòng Ni v thuc y ban nhân dân cp tnh, cp huyn như sau:
Phn 1.
S NI V
I. V TRÍ VÀ CHC NĂNG
1. S Ni v là cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau
đây gi chung là y ban nhân dân cp tnh) có chc năng tham mưu, giúp y ban nhân dân cp tnh thc
hin chc năng qun lý nhà nước v ni v, gm: t chc b máy; biên chế các cơ quan hành chính, s
nghip nhà nước; ci cách hành chính; chính quyn địa phương; địa gii hành chính; cán b, công chc,
viên chc nhà nước, cán b, công chc xã, phường, th trn; t chc hi, t chc phi Chính ph, văn thư,
lưu tr nhà nước; tôn giáo; thi đua – khen thưởng.
2. S Ni v có tư cách pháp nhân, có con du và tài khon riêng; chu s ch đạo, qun lý v t chc, biên
chế và công tác ca y ban nhân dân cp tnh, đồng thi chu s ch đạo, kim tra, hướng dn v chuyên
môn, nghip v ca B Ni v.
II. NHIM V VÀ QUYN HN
1. Trình y ban nhân dân cp tnh d tho các quyết định, ch th; quy hoch, kế hoch dài hn, năm năm,
hàng năm và các đề án, d án; chương trình thuc phm vi qun lý nhà nước ca S trên địa bàn tnh.
2. T chc thc hin các văn bn quy phm pháp lut, quy hoch, kế hoch, đề án, d án, chương trình đã
được phê duyt; thông tin, tuyên truyn, hướng dn, kim tra, ph biến, giáo dc pháp lut v các lĩnh vc
thuc phm vi qun lý nhà nước được giao.
3. V t chc b máy:
a) Trình y ban nhân dân cp tnh quyết định vic phân cp qun lý t chc b máy đối vi các cơ quan
chuyên môn, đơn v s nghip nhà nước thuc y ban nhân dân cp tnh, y ban nhân dân cp huyn.
b) Thm định và trình y ban nhân dân cp tnh quy định chc năng, nhim v, quyn hn, cơ cu t chc
cơ quan chuyên môn, các chi cc thuc cơ quan chuyên môn và đơn v s nghip nhà nước thuc y ban
nhân dân cp tnh; đề án thành lp, sáp nhp, gii th các đơn v s nghip nhà nước thuc y ban nhân
dân cp tnh để y ban nhân dân cp tnh quyết định theo quy định;
c) Thm định, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định vic thành lp, gii th, sáp nhp các t
chc phi hp liên ngành cp tnh theo quy định ca pháp lut;
d) Tham mưu, giúp y ban nhân dân cp tnh xây dng đề án thành lp, sáp nhp, gii th các cơ quan
chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh, y ban nhân dân cp huyn theo quy định để y ban nhân
dân cp tnh trình trình Hi đồng nhân dân cùng cp quyết định theo thm quyn.
đ) Phi hp vi các cơ quan chuyên môn cùng cp hướng dn y ban nhân dân cp huyn quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và t chc các phòng chuyên môn, đơn v s nghip thuc y ban nhân dân cp
huyn;
e) Ch trì, phi hp vi các cơ quan chc năng liên quan ca tnh hưng dn, theo dõi, kim tra vic thc
hin phân loi, xếp hng cơ quan hành chính, đơn v s nghip ca tnh theo quy định ca pháp lut.
4. V qun lý, s dng biên chế hành chính, s nghip:
a) Xây dng và báo cáo y ban nhân dân cp tnh kế hoch biên chế ca địa phương để trình Hi đồng
nhân dân cp tnh quyết định tng biên chế s nghip địa phương và thông qua tng biên chế hành chính
ca địa phương trước khi trình cp có thm quyn quyết định;
b) Trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định giao ch tiêu biên chế hành chính, s nghip nhà
nước;
c) Hướng dn qun lý, s dng biên chế đối vi các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh,
y ban nhân dân cp huyn và các đơn v s nghip nhà nước theo quy định ca pháp lut.
5. V t chc chính quyn:
a) Hướng dn t chc và hot động ca by chính quyn địa phương các cp trên địa bàn;
b) T chc và hướng dn công tác bu c đại biu Hi đồng nhân dân các cp; phi hp vi các cơ quan
hu quan t chc và hướng dn công tác bu c đại biu Quc hi theo quy định ca pháp lut; tng hp
kết qu bu c đại biu Hi đồng nhân dân các cp;
c) Thm định, trình y ban nhân dân cp tnh phê duyt kết qu bu c Ch tch, Phó Ch tch và thành
viên khác ca y ban nhân dân cp huyn. Giúp Hi đồng nhân dân, y ban nhân dân cp tnh trình y
ban thường v Quc hi, Th tướng Chính ph phê chun các chc danh bu c theo quy định ca pháp
lut;
d) Tham mưu giúp Hi đồng nhân dân, y ban nhân dân cp tnh trong công tác đào to, bi dưỡng đại
biu Hi đồng nhân dân các cp; thng kê s lượng, cht lượng đại biu Hi đồng nhân dân và thành viên
y ban nhân dân các cp để tng hp, báo cáo theo quy định.
6. V công tác địa gii hành chính và phân loi đơn v hành chính:
a) Theo dõi, qun lý công tác địa gii hành chính trong tnh theo quy định ca pháp lut và hướng dn ca
B Ni v; chun b các đề án, th tc liên quan ti vic thành lp, sáp nhp, chia tách, điu chnh địa gii,
đổi tên đơn v hành chính, nâng cp đô th trong địa bàn tnh để trình cp có thm quyn xem xét, quyết
định; hướng dn và t chc thc hin sau khi có quyết định phê chun ca cơ quan có thm quyn. Giúp
Ch tch y ban nhân dân cp tnh thc hin, hướng dn và qun lý vic phân loi đơn v hành chính các
cp theo quy định ca pháp lut;
b) Tng hp và qun lý h sơ, bn đồ địa gii, mc, địa gii hành chính ca cp tnh theo hướng dn và
quy định ca B Ni v;
c) Hướng dn, kim tra hot động ca thôn, làng, p, bn, t dân ph theo quy định ca pháp lut và ca B
Ni v.
7. Hướng dn, kim tra tng hp báo cáo vic thc hin Quy chế dân ch ti xã, phường, th trn và các cơ
quan hành chính, đơn v s nghip nhà nước trên địa bàn tnh theo quy định ca pháp lut.
8. V cán b, công chc, viên chc:
a) Giúp y ban nhân dân cp tnh qun lý nhà nước đối vi đội ngũ cán b, công chc, viên chc nhà nước,
cán b, công chc cp xã.
b) Tham mưu trình y ban nhân dân cp tnh ban hành các văn bn v tuyn dng, qun lý, s dng, đào
to, bi dưỡng và thc hin chế độ, chính sách đối vi cán b, công chc, viên chc nhà nước và cán b,
công chc cp xã theo quy định ca pháp lut;
c) Thng nht qun lý và thc hin kế hoch đào to, bi dưỡng cán b, công chc, viên chc trong
ngoài nước sau khi được y ban nhân dân cp tnh phê duyt. Hướng dn, kim tra vic tuyn dng, qun
lý, s dng và vic thc hin chính sách, chế độ đối vi cán b, công chc, viên chc trong tnh;
d) Trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định hoc quyết định theo thm quyn vic tuyn dng,
đánh giá, điu động, b nhim, b nhim li, luân chuyn, khen thưởng, k lut và các chế độ, chính sách
khác đối vi cán b, công chc, viên chc nhà nước thuc y ban nhân dân cp tnh qun lý;
đ) Hướng dn, kim tra vic thc hin các quy định v tiêu chun chc danh và cơ cu cán b, công chc,
viên chc nhà nước; tuyn dng, qun lý và s dng công chc, viên chc nhà nước; cán b, công chc cp
xã thuc tnh theo quy định ca pháp lut và ca B Ni v; vic phân cp qun lý h sơ cán b, công
chc, viên chc theo quy định ca pháp lut.
9. V ci cách hành chính:
a) Trình y ban nhân dân cp tnh quyết định phân công các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân
cp tnh ph trách các ni dung, công vic ca ci cách hành chính, bao gm: ci cách th chế, ci cách t
chc b máy hành chính, xây dng và phát trin đội ngũ cán b, công chc, ci cách tài chính công, hin
đại hóa nn hành chính; theo dõi, đôn đốc và kim tra vic trin khai thc hin theo quyết định ca y ban
nhân dân cp tnh;
b) Trình y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định các ch trương, bin pháp đẩy
mnh ci cách hành chính, nâng cao hiu lc, hiu qu qun lý ca các cơ quan hành chính nhà nước trong
tnh; ch trì, phi hp các cơ quan ngành dc ca Trung ương đóng trên địa bàn tnh trin khai ci cách
hành chính;
c) Hướng dn, đôn đốc, kim tra các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh và y ban nhân
dân cp huyn, cp xã trin khai công tác ci cách hành chính theo chương trình, kế hoch ci cách hành
chính ca tnh đã được phê duyt; vic thc hin cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti các cơ quan cp
tnh, y ban nhân dân cp huyn và y ban nhân dân cp xã theo quy định ca pháp lut và ch đạo ca y
ban nhân dân cp tnh;
d) Giúp y ban nhân dân cp tnh tng hp chung vic thc hin các quy định v chế độ t ch và t chu
trách nhim v s dng biên chế đối vi cơ quan nhà nước và quyn t ch, t chu trách nhim v thc
hin nhim v, t chc b máy, biên chế đối vi các đơn v s nghip công lp theo quy định ca pháp lut;
đ) Xây dng báo cáo công tác ci cách hành chính trình phiên hp hàng tháng ca y ban nhân dân cp
tnh; giúp y ban nhân dân cp tnh xây dng báo cáo vi Th tướng Chính ph, B Ni v v công tác ci
cách hành chính theo quy định.
10. V công tác t chc hi và t chc phi Chính ph:
a) Thm định và trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định cho phép thành lp, gii th, phê duyt
điu l ca hi, t chc phi chính ph trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
b) Hướng dn, kim tra vic thc hin Điu l đối vi hi, t chc phi chính ph trong tnh. Trình y ban
nhân dân cp tnh x lý theo thm quyn đối vi các hi, t chc phi Chính ph vi phm các quy định ca
pháp lut, Điu l hi;
c) Ch trì, phi hp vi các cơ quan chuyên môn cùng cp trình y ban nhân dân cp tnh, Ch tch y ban
nhân dân cp tnh quyết định h tr định xut và các chế độ, chính sách khác đối vi t chc hi theo quy
định ca pháp lut.
11. V công tác văn thư, lưu tr:
a) Hướng dn, kim tra các cơ quan hành chính, t chc s nghip và doanh nghip nhà nước trên địa bàn
chp hành các chế độ, quy định pháp lut v văn thư, lưu tr;
b) Hướng dn, kim tra chuyên môn, nghip v v thu thp, bo v, bo qun và t chc s dng tài liu
lưu tr đối vi các cơ quan, đơn v trên địa bàn và Trung tâm Lưu tr tnh;
c) Thm định, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh phê duyt “Danh mc ngun và thành phn tài liu
thuc din np lưu vào Trung tâm Lưu tr tnh”; thm tra “Danh hiu tài liu giá tr” ca Trung tâm lưu tr
tnh và ca các cơ quan thuc Danh mc ngun np lưu vào Trung tâm Lưu tr tnh và Lưu tr huyn.
12. V công tác tôn giáo:
a) Giúp y ban nhân dân cp tnh ch đạo, hướng dn, kim tra và t chc thc hin các ch trương ca
Đảng và chính sách, pháp lut ca Nhà nước v tôn giáo và công tác tôn giáo trên địa bàn tnh;
b) Ch trì, phi hp vi các cơ quan có liên quan để thc hin nhim v qun lý nhà nước vn giáo trên
địa bàn tnh theo quy định ca pháp lut;
c) Hướng dn chuyên môn nghip v công tác tôn giáo;
d) Làm đầu mi liên h gia chính quyn địa phương vi các t chc tôn giáo trên địa bàn tnh.
13. V công tác thi đua, khen thưởng:
a) Tham mưu giúp y ban nhân dân cp tnh và Ch tch y ban nhân dân cp tnh ch đạo, thng nht
qun lý nhà nước công tác thi đua, khen thưởng; c th hóa ch trương, chính sách ca Đảng, pháp lut ca
nhà nước v thi đua, khen thưởng phù hp vi tình hình thc tế ca tnh; làm nhim v thường trc ca Hi
đồng Thi đua – Khen thưởng cp tnh;
b) Tham mưu giúp Ch tch y ban nhân dân cp tnh và Hi đồng thi đua – khen thưởng cp tnh t chc
các phong trào thi đua; sơ kết, tng kết thi đua; phi hp vi các cơ quan liên quan tuyên truyn, ph biến,
nhân rng các đin hình tiên tiến, t chc thc hin chính sách khen thưởng ca Đảng và Nhà nước; hướng
dn, kim tra vic thc hin kế hoch, ni dung thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh; thc hin vic t
chc và trao tng các hình thc khen thưởng theo quy định ca pháp lut;
c) Xây dng, qun lý và s dng Qu thi đua, khen thưởng theo quy định ca pháp lut; qun lý, cp phát,
thu hi, cp đổi hin vt khen thưởng theo phân cp và theo quy định ca pháp lut.
d) Hướng dn chuyên môn nghip v v công tác thi đua, khen thưởng.
14. Thc hin công tác hp tác quc tế v ni v các lĩnh vc được giao theo quy định ca pháp lut và
theo phân công ca y ban nhân dân cp tnh.
15. Thc hin công tác kim tra, thanh tra v công tác ni v; gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng, chng
tham nhũng, tiêu cc, tiết kim, chng lãng phí và x lý các vi phm pháp lut trên các lĩnh vc công tác
được y ban nhân dân cp tnh giao theo quy định ca pháp lut.
16. Hướng dn chuyên môn nghip v v công tác ni v và các lĩnh vc khác được giao đối vi các cơ
quan hành chính, đơn v s nghip thuc tnh, y ban nhân dân cp huyn, cp xã. Giúp y ban nhân dân
cp tnh thc hin chc năng qun lý nhà nước theo các lĩnh vc công tác được giao đối vi các t chc ca
các B, ngành Trung ương và địa phương khác đặt tr s trên địa bàn tnh.
17. Tng hp, thng kê theo hướng dn ca B Ni v v t chc cơ quan hành chính, đơn v s nghip; s
lượng các đơn v hành chính cp huyn, cp xã, thôn, làng, p, bn, t dân ph; s lượng; cht lượng đội
ngũ cán b, công chc, viên chc nhà nước, cán b, công chc cp xã; công tác văn thư, lưu tr nhà nước;
công tác tôn giáo; công tác thi đua, khen thưởng và các lĩnh vc khác được giao.
18. T chc nghiên cu, ng dng các tiến b khoa hc; xây dng h thng thông tin, lưu tr, s liu phc
v công tác qun lý và chuyên môn, nghip v được giao.
19. Ch đạo và hướng dn t chc các hot động dch v công trong các lĩnh vc công tác thuc phm vi
qun lý ca S.
20. Thc hin công tác thông tin, báo cáo y ban nhân dân cp tnh và B Ni v v tình hình thc hin
nhim v được giao theo quy định.
21. Qun lý t chc b máy, biên chế, thc hin chế độ tin lương và các chính sách, chế độ đãi ng, khen
thưởng, k lut, đào to và bi dưỡng v chuyên môn nghip v đối vi cán b, công chc, viên chc thuc
S theo quy định.
22. Qun lý tài chính, tài sn ca S theo quy định ca pháp lut và phân cp ca y ban nhân dân cp
tnh.
23. Xây dng Quyết định v chc năng, nhim v, quyn hn, t chc b máy, mi quan h công tác và
trách nhim ca người đứng đầu ca các t chc thuc S theo quy định ca pháp lut để trình y ban
nhân dân cp tnh quyết định hoc quyết định theo thm quyn.