B Y T
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 04/2019/TT-BYT Hà N i, ngày 28 tháng 3 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH VI C PHÂN C P TH M QUY N C P, ĐI U CH NH, THU H I GI Y CH NG
NH N Đ ĐI U KI N XÉT NGHI M KH NG ĐNH CÁC TR NG H P HIV D NG ƯỜ ƯƠ
TÍNH VÀ ĐÌNH CH HO T ĐNG XÉT NGHI M KH NG ĐNH CÁC TR NG H P HIV ƯỜ
D NG TÍNHƯƠ
Căn c Lu t phòng, ch ng nhi m vi rút gây ra h i ch ng suy gi m mi n d ch m c ph i ng i ườ
(HIV/AIDS) ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn c Ngh đnh s 75/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph quy đnh đi u
ki n th c hi n xét nghi m HIV;
Căn c Ngh đnh s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 c a Chính ph s a đi, b
sung m t s quy đnh liên quan đn đi u ki n đu t kinh doanh thu c ph m vi qu n lý nhà ế ư
n c c a B Y t ;ướ ế
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ; ơ ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Phòng, ch ng HIV/AIDS; ưở
B tr ng B Y t ban hành Thông t quy đnh vi c phân c p th m quy n c p, đi u ch nh, thu ưở ế ư
h i gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính và ườ ươ
đình ch ho t đng xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính. ườ ươ
Đi u 1. Phân c p cho C c tr ng C c phòng, ch ng HIV/AIDS ưở
C c tr ng C c Phòng, ch ng HIV/AIDS c p, đi u ch nh, thu h i gi y ch ng nh n đ đi u ưở
ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính và đình ch ho t đng xét nghi m ườ ươ
kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính theo quy đnh t i ườ ươ Đi u 6 Ngh đnh s 75/2016/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph quy đnh đi u ki n th c hi n xét nghi m HIV (sau
đây g i t t là Ngh đnh s 75/2016/NĐ-CP) cho các c s y t sau đây: ơ ế
1. Các c s y t tr c thu c B Y t .ơ ế ế
2. Các c s y t tr c thu c các B , Ngành.ơ ế
Đi u 2. Phân c p cho Giám đc S Y t t nh, thành ph tr c thu c trung ng ế ươ
Giám đc S Y t t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây g i t t là S Y t ) c p, đi u ế ươ ế
ch nh, thu h i gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng ườ ươ
tính và đình ch ho t đng xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính theo quy đnh ườ ươ
t i Đi u 6 Ngh đnh s 75/2016/NĐ-CP cho các c s y t sau đây:ơ ế
1. Các c s y t tr c thu c S Y t .ơ ế ế
2. Các c s y t t nhân trên đa bàn qu n lý c a S Y t .ơ ế ư ế
Đi u 3. H ng d n v đoàn th m đnh c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m ướ
kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính ườ ươ
1. C c tr ng C c Phòng, ch ng HIV/AIDS quy t đnh thành l p đoàn th m đnh c p gi y ưở ế
ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính g m các thành ườ ươ
viên:
a) Đi di n Lãnh đo C c phòng, ch ng HIV/AIDS làm tr ng đoàn; ưở
b) Cán b ph trách ho t đng xét nghi m HIV thu c C c Phòng, ch ng HIV/AIDS;
c) Chuyên gia v xét nghi m HIV có ít nh t 5 năm kinh nghi m th c hi n xét nghi m kh ng
đnh HIV d ng tính b ng k thu t phù h p v i k thu t c s y t đ ngh th m đnh; ươ ơ ế
d) Các thành viên khác trong tr ng h p c n thi t.ườ ế
2. Giám đc S Y t quy t đnh thành l p đoàn th m đnh c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n ế ế
kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính g m các thành viên: ườ ươ
a) Đi di n Lãnh đo S Y t làm tr ng đoàn; ế ưở
b) Chuyên gia v xét nghi m có ít nh t 5 năm kinh nghi m th c hi n xét nghi m kh ng đnh
HIV d ng tính b ng k thu t phù h p v i k thu t c s y t đ ngh th m đnh;ươ ơ ế
c) Đi di n lãnh đo đn v đu m i v phòng, ch ng HIV/AIDS tuy n t nh, thành ph ; ơ ế
d) Các thành viên khác trong tr ng h p c n thi t.ườ ế
Đi u 4. Hi u l c thi hành
Thông t này có hi u l c k t ngày 30 tháng 05 năm 2019.ư
Đi u 5. Đi u kho n chuy n ti p ế
1. Các h s đã đc g i v B Y t (C c Phòng, ch ng HIV/AIDS) đ đ xu t c p, đi u ơ ượ ế
ch nh, thu h i gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng ườ ươ
tính và đình ch ho t đng xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính tr c ngày ườ ươ ướ
Thông t này có hi u l c thì C c Phòng, ch ng HIV/AIDS ti p t c th c hi n theo quy đnh t i ư ế
Ngh đnh s 75/2016/NĐ-CP.
2. Các gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính đã ườ ươ
đc c p tr c ngày Thông t này có hi u l c ti p t c có giá tr pháp lý. Tr ng h p c n c p ượ ướ ư ế ườ
l i, đi u ch nh, thu h i gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p ườ
HIV d ng tính, các c s y t th c hi n theo quy đnh t i Thông t nàyươ ơ ế ư
Đi u 6. Trách nhi m thi hành
1. C c tr ng C c Phòng, ch ng HIV/AIDS có trách nhi m: ưở
a) T ch c h ng d n, tri n khai, ki m tra vi c th c hi n Thông t này trên ph m vi toàn qu c; ướ ư
b) C p, đi u ch nh, thu h i gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng ườ
h p HIV d ng tính và đình ch ho t đng xét nghi m kh ng đnh HIV d ng tính theo đúng ươ ươ
ph m vi th m quy n đc phân c p quy đnh t i Đi u 1 Thông t này; ượ ư
c) Công b danh sách các c s y t có phòng xét nghi m đc C c c p, đi u ch nh, thu h i ơ ế ượ
gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính và đình ườ ươ
ch ho t đng xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính trên Trang thông tin đi n ườ ươ
t c a B Y t ; ế
d) Công b th t c hành chính và công khai niêm y t th t c hành chính theo quy đnh. ế
2. Giám đc S Y t có trách nhi m: ế
a) T ch c h ng d n, tri n khai, ki m tra vi c th c hi n Thông t này trên đa bàn qu n lý; ướ ư
b) C p, đi u ch nh, thu h i gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng ườ
h p HIV d ng tính và đình ch ho t đng xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng ươ ườ ươ
tính theo đúng ph m vi th m quy n đc phân c p quy đnh t i Đi u 2 Thông t này; ượ ư
c) Công b danh sách các c s y t có phòng xét nghi m đc S Y t c p, đi u ch nh, thu h i ơ ế ượ ế
Gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính và đình ườ ươ
ch ho t đng xét nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính trên Trang thông tin đi n ườ ươ
t c a S Y t ; ế
d) Báo cáo k t qu th c hi n vi c c p, đi u ch nh, thu h i gi y ch ng nh n đ đi u ki n xét ế
nghi m kh ng đnh các tr ng h p HIV d ng tính và đình ch ho t đng xét nghi m kh ng ườ ươ
đnh các tr ng h p HIV d ng tính đnh k h ườ ươ ng năm v C c Phòng, ch ng HIV/AIDS;
e) Công b th t c hành chính và công khai niêm y t th t c hành chính theo quy đnh. ế
3. Chánh văn phòng B , Chánh thanh tra B , C c tr ng C c Phòng, ch ng HIV/AIDS, V ưở
tr ng, C c tr ng, T ng c c tr ng thu c B Y t , Th tr ng các c quan, đn v tr c thu cưở ưở ưở ế ưở ơ ơ
B , Giám đc S Y t , Th tr ng c quan y t các B , Ngành và các t ch c, cá nhân liên quan ế ưở ơ ế
ch u trách nhi m thi hành Thông t này. ư
Trong quá trình th c hi n, n u có v ng m c c quan, t ch c, cá nhân ph n ánh k p th i v B ế ướ ơ
Y t (C c Phòng, ch ng HIV/AIDS) đ nghiên c u, gi i quy t./.ế ế
KT. B TR NG ƯỞ
N i nh n:ơ
- y ban v CVĐXH c a Qu c h i (đ giám sát);
- Văn phòng Chính ph (Công báo, V KGVX, C ng TTĐT
Chính ph );
- B T pháp (C c KT ư VBQPPL);
- UBND t nh, thành ph tr c thu c TW;
- S Y t t nh, thành ph tr c thu c TW; ế
- B tr ng (đ báo cáo); ưở
- Các Th tr ng B Y t (đ bi t); ưở ế ế
- Các đn v tr c thu c B Y t ;ơ ế
- Y t các B , Ngành;ế
- Các V , C c, T ng c c, Văn phòng B , Thanh tra B ;
- C ng thông tin đi n t B Y t ; ế
- L u: VT, PC, AIDS (05 b n).ư
TH TR NG ƯỞ
Nguy n Tr ng S n ườ ơ