B N I V
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 09/2019/TT-BNV Hà N i, ngày 14 tháng 06 năm 2019
THÔNG TƯ
H NG D N TH C HI N ĐI U CH NH M C TR C P HÀNG THÁNG T NGÀY 01ƯỚ
THÁNG 7 NĂM 2019 ĐI V I CÁN B XÃ ĐÃ NGH VI C THEO QUY T ĐNH S 130-
CP NGÀY 20 THÁNG 6 NĂM 1975 C A H I ĐNG CHÍNH PH VÀ QUY T ĐNH S 111-
HĐBT NGÀY 13 THÁNG 10 NĂM 1981 C A H I ĐNG B TR NG ƯỞ
Căn c Ngh đnh s 34/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B N i v ; ơ
Căn c Kho n 2 Đi u 4 Ngh đnh s 44/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2019 c a Chính ph
đi u ch nh l ng h ươ uư, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng;
Theo đ ngh c a V tr ng V Ti n l ng; ưở ươ
B tr ng B N i v ban hành Thông t h ng d n th c hi n đi u ch nh m c tr c p hàng ưở ư ướ
tháng t ngày 01 tháng 7 năm 2019 đi v i cán b xã đã ngh vi c theo Quy t đnh s 130-CP ế
ngày 20 tháng 6 năm 1975 c a H i đng Chính ph và Quy t đnh s 11 ế 1-HĐBT ngày 13 tháng
10 năm 1981 c a H i đng B tr ng. ưở
Đi u 1. Đi t ng áp d ng ượ
Đi t ng áp d ng Thông t này là cán b xã, ph ng, th tr n đã ngh vi c h ng tr c p hàng ượ ư ườ ưở
tháng theo Quy t đnh s 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 c a H i đng Chính ph và Quy t ế ế
đnh s 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 c a H i đng B tr ng (sau đây g i là cán b ưở
xã già y u đã ngh vi c).ế
Đi u 2. Đi u ch nh m c tr c p hàng tháng
T ngày 01 tháng 7 năm 2019, th c hi n đi u ch nh m c tr c p hàng tháng đi v i cán b xã
già y u đã ngh vi c theo quy đnh t i ế Đi u 2 Ngh đnh s 44/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm
2019 c a Chính ph đi u ch nh l ng h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng tăng ươ ư
thêm 7,19% m c tr c p hàng tháng trên m c tr c p đc h ng t i th i đi m tháng 6 năm ượ ưở
2019, c th nh sau: ư
1. Công th c đi u ch nh m c tr c p hàng tháng t ngày 01 tháng 7 năm 2019:
M c tr c p hàng tháng
đc h ng t ngày 01ượ ưở
tháng 7 năm 2019
=M c tr c p đc h ng t i ượ ưở
th i đi m tháng 6 năm 2019 x 1,0719
Trong đó: M c tr c p đc h ng t i th i đi m tháng 6 năm 2019 là m c tr c p quy đnh t i ượ ưở
Kho n 2 Đi u 2 Thông t s 08/2018/TT-BNV ư ngày 28 tháng 6 năm 2018 c a B tr ng B N i ưở
v h ng d n th c hi n đi u ch nh m c tr c p hàng tháng t ngày 01 tháng 7 năm 2018 đi ướ
v i cán b xã đã ngh vi c theo Quy t đnh s 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 c a H i đng ế
Chính ph và Quy t đnh s 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 c a H i đng B tr ng. ế ưở
2. M c tr c p hàng tháng đc h ng t ngày 01 tháng 7 năm 2019 c a cán b xã già y u đã ượ ưở ế
ngh vi c (đã làm tròn s theo công th c tính t i Kho n 1 Đi u n ày) nh sau:ư
a) Đi v i cán b nguyên là Bí th Đng y, Ch t ch y ban nhân dân xã: 1.974.000 đng/tháng ư
x 1,0719 = 2.116.000 đng/tháng.
b) Đi v i cán b nguyên là Phó Bí th , Phó Ch t ch, Th ng tr c Đng y, y viên th ký y ư ườ ư
ban nhân dân, Th ký H i đng nhân dân xã, Xã đi tr ng, Tr ng công an xã: 1.910.000 ư ưở ưở
đng/tháng x 1,0719 = 2.048.000 đng/tháng.
c) Đi v i các ch c danh còn l i: 1.768.000 đng/tháng x 1,0719 = 1.896.000 đng/tháng.
Đi u 3. T ch c th c hi n
1. y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng h ng d n và th c hi n vi c chi tr ươ ướ
tr c p hàng tháng t ngày 01 tháng 7 năm 2019 theo h ng d n t i Thông t này đi v i các ướ ư
đi t ng thu c ph m vi qu n lý.ượ
2. Ngu n kinh phí đi u ch nh m c tr c p hàng tháng đi v i cán b xã già y u đã ngh vi c ế
th c hi n theo quy đnh t i Kho n 1 Đi u 3 Ngh đnh s 44/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm
2019 c a Chính ph đi u ch nh l ng h u, tr c p b o hi m xã h i và tr c p hàng tháng. ươ ư
Đi u 4. Hi u l c thi hành
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 8 năm 2019.ư
2. Ch đ quy đnh t i Thông t này đc th c hi n k t ngày 01 tháng 7 năm 2019.ế ư ượ
3. Thông t này thay th Thông t s 08/2018/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2018 c a B tr ngư ế ư ưở
B N i v h ng d n th c hi n đi u ch nh m c tr c p hàng tháng t ngày 01 tháng 7 năm ướ
2018 đi v i cán b xã đã ngh vi c theo Quy t đnh s 130-CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 c a ế
H i đng Chính ph và Quy t đnh s 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 c a H i đng B ế
tr ng.ưở
Trong quá trình th c hi n n u có v ng m c, đ ngh các B , ngành, đa ph ng ph n ánh v ế ướ ươ
B N i v đ nghiên c u, gi i quy t./. ế
N i nh n:ơ
- Ban Bí th Trung ng Đng;ư ươ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ; ướ ướ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ơ ơ
- HĐND, UBND các t nh, TP tr c thu c TW;
- Văn phòng Trung ng và các Ban c a Trung ng Đng;ươ ươ
- Văn phòng Ch t ch n c; ướ
- Văn phòng Qu c h i;
B TR NG ƯỞ
- H i đng Dân t c và các y ban c a Qu c h i;
- Tòa án nhân dân t i cao;
- Vi n ki m sát nhân dân t i cao;
- Ki m toán Nhà n c; ướ
- y ban Giám sát tài chính Qu c gia;
- UBTW M t tr n T qu c Vi t Nam;
- C quan TW c a các đoơ àn th ;
- B T pháp (C c Ki m tra văn b n); ư
- Công báo;
- C ng thông tin đi n t Chính ph ;
- C ng thông tin đi n t B N i v ;
- B tr ng và các Th tr ưở ưởng;
- Các đn v thu c và tr c thu c B N i v ;ơ
- L u: VT, V TL (10).ư
Lê Vĩnh Tân