TT12/03/TT-BLĐTBXH ngay 30.5.03 HD ti n l ng đ i v i LĐ trong DN Nhà n cề ươ ố ớ ướ
THÔ NG TƯ
C A B LA O Đ NG - TH NG BI NH VÀ XÃ H I Ủ Ộ Ộ ƯƠ Ộ
S 12/200 3/TT- BLĐTB XH NGÀY 30 TH ÁNG 5 NĂM 2003 Ố
V VI C H NG D N TH C HI N M T S ĐI U C A Ề Ệ ƯỚ Ẫ Ự Ệ Ộ Ố Ề Ủ
NGH Đ NH S 114/200 2/NĐ- CP NGÀY 3 1 TH ÁNG 1 2 NĂM 20 02 Ị Ị Ố
C A CHÍ NH PH V TI N L NG Đ I V I NG I LAO Đ NG Ủ Ủ Ề Ề ƯƠ Ố Ớ ƯỜ Ộ
LÀM VI C TR ONG DOANH NGH I P NHÀ N CỆ Ệ ƯỚ
Thi hành Ngh đ nh s 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 c a Chính ph quy đ nh chiị ị ố ủ ủ ị
ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a B Lu t Lao đ ng v ti n l ng, sau khi trao đ i ý ki nế ướ ẫ ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ề ươ ổ ế
v i B , ngành liên quan, B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i h ng d n th c hi n v ti n l ngớ ộ ộ ộ ươ ộ ướ ẫ ự ệ ề ề ươ
đ i v i ng i lao đ ng làm vi c trong doanh nghi p nhà n c nh sau:ố ớ ườ ộ ệ ệ ướ ư
I . Đ I T NG V À P H M V I Á P D NGỐ ƯỢ Ạ Ụ
Đ i t ng, ph m vi áp d ng ti n l ng theo quy đ nh t i Thông t này là ng i lao đ ng làmố ượ ạ ụ ề ươ ị ạ ư ườ ộ
vi c theo ch đ h p đ ng lao đ ng trong các t ch c sau:ệ ế ộ ợ ồ ộ ổ ứ
1/ Doanh nghi p thành l p và ho t đ ng theo Lu t Doanh nghi p nhà n c;ệ ậ ạ ộ ậ ệ ướ
2/ Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên Nhà n c n m gi 100% v n đi u l ;ệ ữ ạ ộ ướ ắ ữ ố ề ệ
3/ Doanh nghi p c a t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i; các t ch c kinh t thu c l cệ ủ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ế ộ ự
l ng vũ trang;ượ
4/ Công ty c ph n có trên 50% t ng s v n c a Nhà n c; công ty c ph n g m các c đông làổ ầ ổ ố ố ủ ướ ổ ầ ồ ổ
doanh nghi p nhà n c;ệ ướ
5/ T ng Công ty nhà n c và doanh nghi p nhà n c chuy n sang ho t đ ng theo mô hình côngổ ướ ệ ướ ể ạ ộ
ty m - công ty con; ẹ
6/ Các t ch c, đ n v , Nhà n c không giao biên ch thu c c quan hành chính, đ n v sổ ứ ơ ị ướ ế ộ ơ ơ ị ự
nghi p c a Nhà n c, Đ ng, đoàn th , H i đ c phép t ch c ho t đ ng s n xu t, kinh doanh.ệ ủ ướ ả ể ộ ượ ổ ứ ạ ộ ả ấ
Các doanh nghi p, công ty, t ch c, đ n v nêu trên g i t t là doanh nghi p nhà n c.ệ ổ ứ ơ ị ọ ắ ệ ướ
I I . L N G T I T H I UƯƠ Ố Ể
M c l ng t i thi u theo Đi u 4, Ngh đ nh s 114/2002/NĐ-CP đ c quy đ nh c th nhứ ươ ố ể ề ị ị ố ượ ị ụ ể ư
sau:
1/ Áp d ng m c l ng t i thi u chung t ngày 01 tháng 01 năm 2003 là 290.000 đ ng/thángụ ứ ươ ố ể ừ ồ
theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 03/2003/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2003 c a Chính ph đ tính m cị ạ ị ị ố ủ ủ ể ứ
l ng, ph c p l ng, đ n giá ti n l ng, ti n l ng ng ng vi c, ngh ngày l , ngh h ng năm, tínhươ ụ ấ ươ ơ ề ươ ề ươ ừ ệ ỉ ễ ỉ ằ
b o hi m xã h i, b o hi m y t và các ch đ khác theo quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng.ả ể ộ ả ể ế ế ộ ị ủ ậ ộ
Khi Nhà n c đi u ch nh m c l ng t i thi u chung thì th c hi n theo quy đ nh m i.ướ ề ỉ ứ ươ ố ể ự ệ ị ớ
2/ Căn c vào năng su t lao đ ng, hi u qu s n xu t, kinh doanh, doanh nghi p ti p t c ápứ ấ ộ ệ ả ả ấ ệ ế ụ
d ng h s đi u ch nh tăng thêm ti n l ng t i thi u đ tính đ n giá ti n l ng và tr l ng choụ ệ ố ề ỉ ề ươ ố ể ể ơ ề ươ ả ươ
ng i lao đ ng theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 28/CP ngày 28 tháng 3 năm 1997 và Ngh đ nh sườ ộ ị ạ ị ị ố ị ị ố
03/2001/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2001 c a Chính ph v đ i m i qu n lý ti n l ng và thu nh pủ ủ ề ổ ớ ả ề ươ ậ
trong doanh nghi p nhà n c cho đ n khi có quy đ nh m i.ệ ướ ế ị ớ
TT12/03/TT-BLĐTBXH ngay 30.5.03 HD ti n l ng đ i v i LĐ trong DN Nhà n cề ươ ố ớ ướ
I I I . TH A NG L NG , B N G L N G VÀ P H C P L N GƯƠ Ả ƯƠ Ụ Ấ ƯƠ
Theo kho n 4, Đi u 5, Ngh đ nh s 114/2002/NĐ-CP, doanh nghi p ti p t c áp d ng thangả ề ị ị ố ệ ế ụ ụ
l ng, b ng l ng và ph c p l ng quy đ nh t i Ngh đ nh s 25/CP, Ngh đ nh s 26/CP ngày 23ươ ả ươ ụ ấ ươ ị ạ ị ị ố ị ị ố
tháng 5 năm 1993 c a Chính ph quy đ nh t m th i ch đ ti n l ng m i c a công ch c, viên ch củ ủ ị ạ ờ ế ộ ề ươ ớ ủ ứ ứ
hành chính s nghi p, l c l ng vũ trang, trong các doanh nghi p và các văn b n b sung, h ng d nự ệ ự ượ ệ ả ổ ướ ẫ
t i ph l c s 1 kèm theo Thông t này cho đ n khi có quy đ nh m i. ạ ụ ụ ố ư ế ị ớ
I V. Đ NH M C LA O Đ NGỊ Ứ Ộ
Đ nh m c lao đ ng theo kho n 2, 3, Đi u 5, Ngh đ nh s 114/2002/NĐ-CP đ c quy đ nh cị ứ ộ ả ề ị ị ố ượ ị ụ
th nh sau:ể ư
1/ Doanh nghi p có trách nhi m xây d ng h th ng m c lao đ ng đ xác đ nh k ho ch laoệ ệ ự ệ ố ứ ộ ể ị ế ạ
đ ng, t ch c, s d ng lao đ ng, xác đ nh đ n giá ti n l ng và tr l ng cho ng i lao đ ng. Vi cộ ổ ứ ử ụ ộ ị ơ ề ươ ả ươ ườ ộ ệ
xây d ng m c lao đ ng ph i b o đ m các nguyên t c quy đ nh t i kho n 2, Đi u 5, Ngh đ nh sự ứ ộ ả ả ả ắ ị ạ ả ề ị ị ố
114/2002/NĐ-CP.
2/ Vi c xây d ng m c lao đ ng trong doanh nghi p th c hi n nh sau:ệ ự ứ ộ ệ ự ệ ư
a) Doanh nghi p thành l p H i đ ng đ nh m c lao đ ng đ t ch c xây d ng ho c rà soát, đi uệ ậ ộ ồ ị ứ ộ ể ổ ứ ự ặ ề
ch nh, b sung h th ng m c lao đ ng áp d ng trong doanh nghi p. Thành ph n H i đ ng g m cóỉ ổ ệ ố ứ ộ ụ ệ ầ ộ ồ ồ
Giám đ c doanh nghi p, m t s thành viên có đ năng l c chuyên môn, k thu t, nghi p v do Giámố ệ ộ ố ủ ự ỹ ậ ệ ụ
đ c l a ch n và đ i di n Ban ch p hành công đoàn c s .ố ự ọ ạ ệ ấ ơ ở
b) Căn c vào th c t t ch c s n xu t, t ch c lao đ ng, doanh nghi p l a ch n ph ng phápứ ự ế ổ ứ ả ấ ổ ứ ộ ệ ự ọ ươ
xây d ng m c lao đ ng t i đi m 1, ph l c s 2 kèm theo Thông t này.ự ứ ộ ạ ể ụ ụ ố ư
c) H ng năm doanh nghi p t ch c đánh giá tình hình th c hi n m c lao đ ng đ s a đ i, bằ ệ ổ ứ ự ệ ứ ộ ể ử ổ ổ
sung cho phù h p v i t ch c s n xu t, t ch c lao đ ng. N u m c lao đ ng th c hi n th p h n 5%ợ ớ ổ ứ ả ấ ổ ứ ộ ế ứ ộ ự ệ ấ ơ
ho c cao h n 15% so v i m c đ c giao, thì trong th i h n 3 tháng, doanh nghi p ph i xem xét, đi uặ ơ ớ ứ ượ ờ ạ ệ ả ề
ch nh l i cho phù h p (quy đ nh này thay th quy đ nh đi u ch nh m c t i đi m 2, m c A, ph n IV,ỉ ạ ợ ị ế ị ề ỉ ứ ạ ể ụ ầ
Thông t s 14/LĐTBXH-TT ngày 10 tháng 4 năm 1997 h ng d n ph ng pháp xây d ng đ nh m cư ố ướ ẫ ươ ự ị ứ
lao đ ng đ i v i các doanh nghi p nhà n c và t i ti t a, đi m 2.2, m c 2, ph n II, Thông t sộ ố ớ ệ ướ ạ ế ể ụ ầ ư ố
09/2002/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 6 năm 2002 h ng d n th c hi n c ch qu n lý lao đ ng, ti nướ ẫ ự ệ ơ ế ả ộ ề
l ng và thu nh p đ i v i công ty trách nhi m h u h n m t thành viên Nhà n c n m gi 100% v nươ ậ ố ớ ệ ữ ạ ộ ướ ắ ữ ố
đi u l c a B Lao đ ng - Th ng binh và Xã h i).ề ệ ủ ộ ộ ươ ộ
d) Doanh nghi p báo cáo H i đ ng qu n tr ho c c quan Ch s h u các m c lao đ ng m iệ ộ ồ ả ị ặ ơ ủ ở ữ ứ ộ ớ
đ c áp d ng đ theo dõi. ượ ụ ể
3/ Khi xây d ng, đi u ch nh, b sung m c lao đ ng, doanh nghi p ph i tham kh o ý ki n Banự ề ỉ ổ ứ ộ ệ ả ả ế
ch p hành công đoàn c s và công b công khai trong doanh nghi p.ấ ơ ở ố ệ
V. C H Đ T R L N GẾ Ộ Ả ƯƠ
1/ Hình th c tr l ng:ứ ả ươ
Hình th c tr l ng theo Đi u 7, Ngh đ nh s 114/2002/NĐ-CP đ c quy đ nh c th nh sau: ứ ả ươ ề ị ị ố ượ ị ụ ể ư
a) Ti n l ng theo th i gian (theo tháng, theo tu n, theo ngày ho c theo gi ), áp d ng đ i v iề ươ ờ ầ ặ ờ ụ ố ớ
nh ng ng i làm công tác qu n lý, chuyên môn, k thu t, nghi p v ; nh ng ng i làm các công vi cữ ườ ả ỹ ậ ệ ụ ữ ườ ệ
theo dây chuy n công ngh , máy móc thi t b và nh ng ng i làm các công vi c mà tr l ng th iề ệ ế ị ữ ườ ệ ả ươ ờ
gian có hi u qu h n các hình th c tr l ng khác. ệ ả ơ ứ ả ươ
2
TT12/03/TT-BLĐTBXH ngay 30.5.03 HD ti n l ng đ i v i LĐ trong DN Nhà n cề ươ ố ớ ướ
b) Ti n l ng theo s n ph m, áp d ng đ i v i cá nhân ho c t p th ng i lao đ ng, căn c vàoề ươ ả ẩ ụ ố ớ ặ ậ ể ườ ộ ứ
m c đ hoàn thành s l ng, ch t l ng s n ph m đ c giao. ứ ộ ố ượ ấ ượ ả ẩ ượ
c) Ti n l ng khoán, áp d ng đ i v i cá nhân ho c t p th ng i lao đ ng, căn c vào kh iề ươ ụ ố ớ ặ ậ ể ườ ộ ứ ố
l ng, ch t l ng công vi c và th i gian ph i hoàn thành. ượ ấ ượ ệ ờ ả
Căn c các hình th c tr l ng nêu trên, doanh nghi p l a ch n hình th c tr l ng phù h pứ ứ ả ươ ệ ự ọ ứ ả ươ ợ
v i tính ch t công vi c và đi u ki n s n xu t, kinh doanh, g n ti n l ng v i k t qu công vi c, b oớ ấ ệ ề ệ ả ấ ắ ề ươ ớ ế ả ệ ả
đ m khuy n khích ng i lao đ ng nâng cao hi u qu , năng su t lao đ ng. Vi c l a ch n ho c thayả ế ườ ộ ệ ả ấ ộ ệ ự ọ ặ
đ i hình th c tr l ng ph i th hi n trong h p đ ng lao đ ng và tho c lao đ ng t p th .ổ ứ ả ươ ả ể ệ ợ ồ ộ ả ướ ộ ậ ể
2/ Tr l ng làm thêm gi :ả ươ ờ
Tr l ng khi ng i lao đ ng làm thêm gi theo kho n 1, 2 và 3, Đi u 10, Ngh đ nh sả ươ ườ ộ ờ ả ề ị ị ố
114/2002/NĐ-CP đ c quy đ nh c th nh sau:ượ ị ụ ể ư
a) Đ i v i lao đ ng tr l ng theo th i gian, n u làm thêm ngoài gi tiêu chu n thì doanhố ớ ộ ả ươ ờ ế ờ ẩ
nghi p ph i tr l ng làm thêm gi theo cách tính sau:ệ ả ả ươ ờ
Ti n l ng ề ươ
làm thêm giờ=
Ti n l ng ề ươ
gi th c tr ờ ự ả x
150% ho c 200%ặ
ho c 300%ặx
S gi ố ờ
làm thêm
Trong đó:
- Ti n l ng gi th c tr đ c xác đ nh trên c s ti n l ng th c tr c a tháng mà ng i laoề ươ ờ ự ả ượ ị ơ ở ề ươ ự ả ủ ườ
đ ng làm thêm gi (tr ti n l ng làm thêm gi , ti n l ng tr thêm khi làm vi c vào ban đêm, ti nộ ờ ừ ề ươ ờ ề ươ ả ệ ề
th ng và các kho n thu nh p khác không có tính ch t l ng) chia cho s gi th c t làm vi c trongưở ả ậ ấ ươ ố ờ ự ế ệ
tháng (không k s gi làm thêm) nh ng không quá 208 gi , đ i v i công vi c có đi u ki n lao đ ng,ể ố ờ ư ờ ố ớ ệ ề ệ ộ
môi tr ng lao đ ng bình th ng ho c 156 gi , đ i v i công vi c có đi u ki n lao đ ng đ c bi tườ ộ ườ ặ ờ ố ớ ệ ề ệ ộ ặ ệ
n ng nh c, đ c h i, nguy hi m. Tr ng h p tr l ng ngày, thì ti n l ng gi th c tr đ c xácặ ọ ộ ạ ể ườ ợ ả ươ ề ươ ờ ự ả ượ
đ nh trên c s ti n l ng th c tr c a ngày làm vi c đó (tr ti n l ng làm thêm gi , ti n l ng trị ơ ở ề ươ ự ả ủ ệ ừ ề ươ ờ ề ươ ả
thêm khi làm vi c vào ban đêm, ti n th ng và các kho n thu nh p khác không có tính ch t l ng)ệ ề ưở ả ậ ấ ươ
chia cho s gi th c t làm vi c trong ngày (không k s gi làm thêm) nh ng không quá 8 gi , đ iố ờ ự ế ệ ể ố ờ ư ờ ố
v i công vi c có đi u ki n lao đ ng, môi tr ng lao đ ng bình th ng ho c 6 gi , đ i v i công vi cớ ệ ề ệ ộ ườ ộ ườ ặ ờ ố ớ ệ
có đi u ki n lao đ ng đ c bi t n ng nh c, đ c h i, nguy hi m;ề ệ ộ ặ ệ ặ ọ ộ ạ ể
- M c 150%, áp d ng đ i v i gi làm thêm vào ngày th ng;ứ ụ ố ớ ờ ườ
- M c 200%, áp d ng đ i v i gi làm thêm vào ngày ngh hàng tu n quy đ nh t i Đi u 72 c aứ ụ ố ớ ờ ỉ ầ ị ạ ề ủ
B Lu t Lao đ ng;ộ ậ ộ
- M c 300%, áp d ng đ i v i gi làm thêm vào ngày l , ngày ngh có h ng l ng (trong m cứ ụ ố ớ ờ ễ ỉ ưở ươ ứ
300% này đã bao g m ti n l ng tr cho th i gian ngh đ c h ng nguyên l ng theo đi u 73, 74,ồ ề ươ ả ờ ỉ ượ ưở ươ ề
75 và 78 c a B Lu t Lao đ ng);ủ ộ ậ ộ
- Th i gi làm thêm đ c quy đ nh t i Ngh đ nh s 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 nămờ ờ ượ ị ạ ị ị ố
2002 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 195/CP ngày 31 tháng 12 nămủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
1994 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a B Lu t Lao đ ng vủ ủ ị ế ướ ẫ ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề
th i gi làm vi c, th i gi ngh ng i.ờ ờ ệ ờ ờ ỉ ơ
Tr ng h p làm thêm gi n u đ c b trí ngh bù nh ng gi làm thêm thì doanh nghi p chườ ợ ờ ế ượ ố ỉ ữ ờ ệ ỉ
ph i tr ph n chênh l ch 50% ti n l ng gi th c tr c a công vi c đang làm, n u làm thêm gi vàoả ả ầ ệ ề ươ ờ ự ả ủ ệ ế ờ
ngày bình th ng; 100%, n u làm thêm gi vào ngày ngh h ng tu n; 200%, n u làm thêm gi vàoườ ế ờ ỉ ằ ầ ế ờ
ngày l , ngày ngh có h ng l ng. ễ ỉ ưở ươ
Ví d 1. Ti n l ng và các kho n thu nh p khác th c tr trong tháng c a anh A (làm vi c trongụ ề ươ ả ậ ự ả ủ ệ
đi u ki n lao đ ng bình th ng v i s ngày làm vi c th c t b ng s ngày làm vi c c a doanhề ệ ộ ườ ớ ố ệ ự ế ằ ố ệ ủ
nghi p ch n là 24 ngày/tháng) là 1.013.600 đ ng (trong đó ti n th ng là 150.000 đ ng; ti n l ng trệ ọ ồ ề ưở ồ ề ươ ả
thêm khi làm vi c vào ban đêm là 57.600 đ ng; ti n ăn gi a ca là 180.000 đ ng; ti n h tr ph ngệ ồ ề ữ ồ ề ỗ ợ ươ
ti n đi l i là 50.000 đ ng):ệ ạ ồ
- Ti n l ng tháng th c tr (g m ti n l ng và các kho n ph c p l ng) là: ề ươ ự ả ồ ề ươ ả ụ ấ ươ
3
TT12/03/TT-BLĐTBXH ngay 30.5.03 HD ti n l ng đ i v i LĐ trong DN Nhà n cề ươ ố ớ ướ
1.013.600 đ ng - (150.000 đ ng + 57.600 đ ng + 180.000 đ ng + 50.000 đ ng) = 576.000 đ ng.ồ ồ ồ ồ ồ ồ
- Ti n l ng gi th c tr là:ề ươ ờ ự ả
576.000 đ ng : (24 ngày x 8 gi ) = 3.000 đ ng. ồ ờ ồ
- Ti n l ng làm thêm 1 gi vào ngày th ng đ c tr là:ề ươ ờ ườ ượ ả
3.000 đ ng x 150% x 1 gi = 4.500 đ ng. ồ ờ ồ
Tr ng h p anh A đ c b trí ngh bù gi làm thêm thì doanh nghi p ch ph i tr ph n chênhườ ợ ượ ố ỉ ờ ệ ỉ ả ả ầ
l ch so v i ti n l ng c a công vi c đang làm, 1 gi là: 1.500 đ ng (4.500 đ ng - 3.000 đ ng).ệ ớ ề ươ ủ ệ ờ ồ ồ ồ
Ví d 2. Ti n l ng gi th c tr c a anh A nh ví d 1, n u làm thêm 1 gi vào ngày ngh hàngụ ề ươ ờ ự ả ủ ư ụ ế ờ ỉ
tu n thì đ c tr 6.000 đ ng (3.000 đ ng x 200% x 1 gi ). Tr ng h p anh A đ c b trí ngh bù giầ ượ ả ồ ồ ờ ườ ợ ượ ố ỉ ờ
làm thêm thì doanh nghi p ch ph i tr ph n chênh l ch so v i ti n l ng c a công vi c đang làm vàoệ ỉ ả ả ầ ệ ớ ề ươ ủ ệ
ngày bình th ng, 1 gi là 3.000 đ ng (6.000 đ ng - 3.000 đ ng);ườ ờ ồ ồ ồ
Ví d 3. Ti n l ng gi th c tr c a anh A nh ví d 1, n u làm thêm 1 gi vào ngày l , ngàyụ ề ươ ờ ự ả ủ ư ụ ế ờ ễ
ngh có h ng l ng thì đ c tr 9.000 đ ng (3.000 đ ng x 300% x 1 gi ). Tr ng h p anh A đ cỉ ưở ươ ượ ả ồ ồ ờ ườ ợ ượ
b trí ngh bù gi làm thêm thì doanh nghi p ch ph i tr ph n chênh l ch so v i ti n l ng c a côngố ỉ ờ ệ ỉ ả ả ầ ệ ớ ề ươ ủ
vi c đang làm vào ngày bình th ng, 1 gi là 6.000 đ ng (9.000 đ ng - 3.000 đ ng).ệ ườ ờ ồ ồ ồ
b) Đ i v i lao đ ng tr l ng theo s n ph m, n u ngoài gi tiêu chu n doanh nghi p có yêuố ớ ộ ả ươ ả ẩ ế ờ ẩ ệ
c u làm thêm s l ng, kh i l ng s n ph m, công vi c ngoài đ nh m c ho c nh ng công vi c phátầ ố ượ ố ượ ả ẩ ệ ị ứ ặ ữ ệ
sinh ch a xác đ nh trong k ho ch s n xu t, kinh doanh năm, mà doanh nghi p c n làm thêm gi thìư ị ế ạ ả ấ ệ ầ ờ
đ n giá ti n l ng c a nh ng s n ph m, công vi c làm thêm đ c tr b ng 150% so v i đ n giá ti nơ ề ươ ủ ữ ả ẩ ệ ượ ả ằ ớ ơ ề
l ng c a s n ph m làm trong gi tiêu chu n, n u làm thêm vào ngày th ng; b ng 200%, n u làmươ ủ ả ẩ ờ ẩ ế ườ ằ ế
thêm vào ngày ngh hàng tu n; b ng 300%, n u làm thêm vào ngày l , ngày ngh có h ng l ng.ỉ ầ ằ ế ễ ỉ ưở ươ
Ví d 4. Đ n giá ti n l ng c a s n ph m B làm trong gi tiêu chu n là 1.000 đ ng/s n ph m,ụ ơ ề ươ ủ ả ẩ ờ ẩ ồ ả ẩ
tr ng h p doanh nghi p yêu c u làm thêm ngoài đ nh m c và ngoài gi tiêu chu n thì đ n giá ti nườ ợ ệ ầ ị ứ ờ ẩ ơ ề
l ng c a s n ph m làm thêm đ c tr nh sau:ươ ủ ả ẩ ượ ả ư
- 1.500 đ ng/s n ph m, n u s n ph m đ c làm thêm vào ngày th ng (1.000 đ ng x 150%);ồ ả ẩ ế ả ẩ ượ ườ ồ
- 2.000 đ ng/s n ph m, n u s n ph m đ c làm thêm vào ngày ngh h ng tu n (1.000 đ ng xồ ả ẩ ế ả ẩ ượ ỉ ằ ầ ồ
200%);
- 3.000 đ ng/s n ph m, n u s n ph m đ c làm thêm vào ngày l , ngày ngh có h ng l ngồ ả ẩ ế ả ẩ ượ ễ ỉ ưở ươ
(1.000 đ ng x 300%).ồ
3/ Tr l ng làm vi c vào ban đêm:ả ươ ệ
Ti n l ng c a ng i lao đ ng làm vi c vào ban đêm theo kho n 4, Đi u 10, Ngh đ nh sề ươ ủ ườ ộ ệ ả ề ị ị ố
114/2002/NĐ-CP đ c quy đ nh c th nh sau:ượ ị ụ ể ư
a) Đ i v i lao đ ng tr l ng theo th i gian, n u làm vi c vào ban đêm, thì doanh nghi p ph iố ớ ộ ả ươ ờ ế ệ ệ ả
tr l ng làm vi c vào ban đêm theo cách tính sau:ả ươ ệ
Ti n l ngề ươ
làm vi c vàoệ
ban đêm
=
Ti n l ngề ươ
gi th c tr ờ ự ả x 130% x
S gi ố ờ
làm vi c vàoệ
ban đêm
Trong đó:
- Ti n l ng gi th c tr đ c tính theo ti t a, đi m 2 nêu trên;ề ươ ờ ự ả ượ ế ể
- M c 130% g m ti n l ng gi th c tr làm vi c vào ban ngày và 30% ti n l ng gi th c trứ ồ ề ươ ờ ự ả ệ ề ươ ờ ự ả
làm vi c vào ban đêm;ệ
- Th i gi làm vi c vào ban đêm theo quy đ nh t i Đi u 6, Ngh đ nh s 195/CP ngày 31 thángờ ờ ệ ị ạ ề ị ị ố
12 năm 1994 c a Chính ph đ c xác đ nh t 22 gi ngày hôm tr c đ n 6 gi ngày hôm sau đ i v iủ ủ ượ ị ừ ờ ướ ế ờ ố ớ
các t nh, thành ph t Th a Thiên - Hu tr ra phía B c; t 21 gi ngày hôm tr c đ n 5 gi ngàyỉ ố ừ ừ ế ở ắ ừ ờ ướ ế ờ
hôm sau đ i v i các t nh, thành ph t Đà N ng tr vào phía Nam.ố ớ ỉ ố ừ ẵ ở
4
TT12/03/TT-BLĐTBXH ngay 30.5.03 HD ti n l ng đ i v i LĐ trong DN Nhà n cề ươ ố ớ ướ
Ví d 5. Ti n l ng th c tr c a công vi c đang làm vào ban ngày 1 gi là 2.000 đ ng, n uụ ề ươ ự ả ủ ệ ờ ồ ế
ng i lao đ ng làm vi c vào ban đêm thì ti n l ng 1 gi vào ban đêm đ c tr là:ườ ộ ệ ề ươ ờ ượ ả
2.000 đ ng x 130% x 1 gi = 2.600 đ ng.ồ ờ ồ
b) Đ i v i lao đ ng tr l ng theo s n ph m:ố ớ ộ ả ươ ả ẩ
Đ n giá ti n l ngơ ề ươ
c a s n ph m làmủ ả ẩ
vào ban đêm
= Đ n giá ti n l ng c a s nơ ề ươ ủ ả
ph m làm trong gi tiêu chu nẩ ờ ẩ
vào ban ngày
x 130%
Ví d 6. Đ n giá ti n l ng làm trong gi tiêu chu n vào ban ngày c a s n ph m C là 1.000ụ ơ ề ươ ờ ẩ ủ ả ẩ
đ ng thì đ n giá ti n l ng c a s n ph m đó khi làm vào ban đêm là 1.300 đ ng (1.000 đ ng xồ ơ ề ươ ủ ả ẩ ồ ồ
130%) và căn c vào s l ng s n ph m làm vào ban đêm đ thanh toán tr l ng theo th c t th cứ ố ượ ả ẩ ể ả ươ ự ế ự
hi n.ệ
c) Tr ng h p ng i lao đ ng làm thêm gi vào ban đêm thì ti n l ng làm thêm gi đ c tínhườ ợ ườ ộ ờ ề ươ ờ ượ
tr nh sau:ả ư
- Đ i v i lao đ ng tr l ng theo th i gian:ố ớ ộ ả ươ ờ
Ti n l ng làmề ươ
thêm gi vào banờ
đêm
=
Ti n l ng ề ươ
gi th c trờ ự ả x 130% x
150% ho c ặ
200% ho cặ
300%
x
S gi làmố ờ
thêm vào
ban đêm
Ví d 7. Ng i lao đ ng làm vi c vào ban đêm 1 gi đ c tr 2.600 đ ng (ví d 5), n u làmụ ườ ộ ệ ờ ượ ả ồ ụ ế
thêm vào ban đêm c a ngày th ng thì 1 gi đ c tr là:ủ ườ ờ ượ ả
2.600 đ ng x 150% x 1 gi = 3.900 đ ng.ồ ờ ồ
- Đ i v i lao đ ng tr l ng theo s n ph m:ố ớ ộ ả ươ ả ẩ
Đ n giá ti n l ng c aơ ề ươ ủ
s n ph m làm thêm vàoả ẩ
ban đêm
=
Đ n giá ti n l ng c aơ ề ươ ủ
s n ph m làm vào ả ẩ
ban đêm
x
150% ho c 200%ặ
ho c 300%ặ
Ví d 8. Đ n giá ti n l ng c a s n ph m C làm vào ban đêm đ c tr 1.300 đ ng (ví d 6),ụ ơ ề ươ ủ ả ẩ ượ ả ồ ụ
n u s n ph m C đ c làm thêm vào ban đêm c a ngày th ng thì đ n giá ti n l ng đ c tr là: ế ả ẩ ượ ủ ườ ơ ề ươ ượ ả
1.300 đ ng x 150% = 1.950 đ ng.ồ ồ
d) Ti n l ng làm thêm gi , làm vi c vào ban đêm quy đ nh t i đi m 2, 3 nêu trên đ c l yề ươ ờ ệ ị ạ ể ượ ấ
trong qu ti n l ng năm ng v i k ho ch s n xu t, kinh doanh. Tr ng h p phát sinh s l ng,ỹ ề ươ ứ ớ ế ạ ả ấ ườ ợ ố ượ
kh i l ng công vi c m i ch a xác đ nh trong qu ti n l ng k ho ch năm, doanh nghi p c n làmố ượ ệ ớ ư ị ỹ ề ươ ế ạ ệ ầ
thêm gi , làm vi c vào ban đêm thì ti n l ng làm thêm gi , làm vi c vào ban đêm này đ c b sungờ ệ ề ươ ờ ệ ượ ổ
vào qu ti n l ng c a doanh nghi p và h ch toán vào giá thành ho c phí l u thông.ỹ ề ươ ủ ệ ạ ặ ư
M c tr l ng làm thêm gi b ng 150%; 200%; 300%, làm vi c vào ban đêm b ng 130% quyứ ả ươ ờ ằ ệ ằ
đ nh t i đi m 2, 3 nêu trên là m c b t bu c doanh nghi p ph i tr khi làm thêm gi , làm vi c vào banị ạ ể ứ ắ ộ ệ ả ả ờ ệ
đêm, còn m c cao h n thì ng i s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng tho thu n.ứ ơ ườ ử ụ ộ ườ ộ ả ậ
4/ Quy ch tr l ng:ế ả ươ
Theo kho n 4, Đi u 5, Ngh đ nh s 114/2002/NĐ-CP, doanh nghi p căn c vào các ch tiêu s nả ề ị ị ố ệ ứ ỉ ả
xu t, kinh doanh, đ n giá ti n l ng, qu ti n l ng th c hi n đ xây d ng quy ch tr l ng choấ ơ ề ươ ỹ ề ươ ự ệ ể ự ế ả ươ
ng i lao đ ng b o đ m g n ti n l ng v i năng su t, ch t l ng và hi u qu s n xu t, kinh doanhườ ộ ả ả ắ ề ươ ớ ấ ấ ượ ệ ả ả ấ
c a t ng đ n v , b ph n, cá nhân ng i lao đ ng, khuy n khích tài năng, ch ng bình quân. Doanhủ ừ ơ ị ộ ậ ườ ộ ế ố
5