
B Y TỘ Ế
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố22/2019/TT-BYT Hà N iộ, ngày 28 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH T L PH N TRĂM T N TH NG C TH S D NG TRONG GIÁM ĐNHỊ Ỷ Ệ Ầ Ổ ƯƠ Ơ Ể Ử Ụ Ị
PHÁP Y, GIÁM ĐNH PHÁP Y TÂM TH NỊ Ầ
Căn c Lu t giám đnh t pháp s 13/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;ứ ậ ị ư ố
Căn c Ngh đnh s 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Qu n lý Khám, ch a b nh,ề ị ủ ụ ưở ụ ả ữ ệ
B tr ng B Y t ban hành Thông t quy đnh t l ph n trăm t n th ng c th s d ng ộ ưở ộ ế ư ị ỷ ệ ầ ổ ươ ơ ể ử ụ
trong giám đnh pháp y, giám đnh pháp y tâm th n.ị ị ầ
Đi u 1. T l ph n trăm t n th ng c thề ỷ ệ ầ ổ ươ ơ ể
Ban hành kèm theo Thông t này b ng t l ph n trăm t n th ng c th hay t n h i s c kh e ư ả ỷ ệ ầ ổ ươ ơ ể ổ ạ ứ ỏ
sau đây đc g i chung là t l ph n trăm t n th ng c th (sau đây vi t t t là t l % TTCT) ượ ọ ỷ ệ ầ ổ ươ ơ ể ế ắ ỷ ệ
s d ng trong giám đnh pháp y, giám đnh pháp y tâm th n, bao g m:ử ụ ị ị ầ ồ
1. B ng 1: T l % TTCT do th ng tích s d ng trong giám đnh pháp y;ả ỷ ệ ươ ử ụ ị
2. B ng 2: T l % TTCT do b nh, t t s d ng trong giám đnh pháp y;ả ỷ ệ ệ ậ ử ụ ị
3. B ng 3: T l % TTCT do di ch ng r i lo n tâm th n và hành vi sau ch n th ng, v t th ngả ỷ ệ ứ ố ạ ầ ấ ươ ế ươ
s não s d ng trong giám đnh pháp y tâm th n;ọ ử ụ ị ầ
4. B ng 4: ảT l % TTCT do b nh r i lo n tâm th n và hành vi s d ng trong giám đnh pháp yỷ ệ ệ ố ạ ầ ử ụ ị .
Đi u 2. Nguyên t c giám đnhề ắ ị
1. Giám đnh đ xác đnh t l % TTCT ph i đc th c hi n trên ng i c n giám đnh, tr ị ể ị ỷ ệ ả ượ ự ệ ườ ầ ị ừ
tr ng h p đc quy đnh t i Kho n 2 Đi u này.ườ ợ ượ ị ạ ả ề
2. Giám đnh đ xác đnh t l % TTCT đc th c hi n trên h s trong tr ng h p ng i c n ị ể ị ỷ ệ ượ ự ệ ồ ơ ườ ợ ườ ầ
giám đnh đã b ch t ho c b m t tích ho c các tr ng h p khác theo quy đnh c a pháp lu t.ị ị ế ặ ị ấ ặ ườ ợ ị ủ ậ
Khi giám đnh trên h s , t l % TTCT đc xác đnh m c th p nh t c a khung t l t ng ị ồ ơ ỷ ệ ượ ị ở ứ ấ ấ ủ ỷ ệ ươ
ng v i các t l % TTCT.ứ ớ ỷ ệ
3. T l % TTCT đc xác đnh t i th i đi m giám đnh.ỷ ệ ượ ị ạ ờ ể ị

Đi u 3. Nguyên t c xác đnh t l ph n trăm t n th ng c thề ắ ị ỷ ệ ầ ổ ươ ơ ể
1. T ng t l % TTCT c a m t ng i ph i nh h n 100%.ổ ỷ ệ ủ ộ ườ ả ỏ ơ
2. M i b ph n c th b t n th ng ch đc tính t l % TTCT m t ỗ ộ ậ ơ ể ị ổ ươ ỉ ượ ỷ ệ ộ l n. Tr ng h p b ph nầ ườ ợ ộ ậ
này b t n th ng nh ng gây bi n ch ng, di ch ng sang b ph n th hai đã đc xác đnh thì ị ổ ươ ư ế ứ ứ ộ ậ ứ ượ ị
tính thêm t l % TTCT do bi n ch ng, di ch ng t n th ng b ph n th hai.ỷ ệ ế ứ ứ ổ ươ ở ộ ậ ứ
3. N u nhi u TTCT là tri u ch ng thu c m t h i ch ng ho c thu c m t b nh đã đc ghi trongế ề ệ ứ ộ ộ ộ ứ ặ ộ ộ ệ ượ
các B ng t l % TTCT thì t l % TTCT đc xác đnh theo h i ch ng ho c theo b nh đó.ả ỷ ệ ỷ ệ ượ ị ộ ứ ặ ệ
4. Khi tính t l % TTCT ch l y đn hai ch s hàng th p phân, k t qu cu i cùng thì làm ỷ ệ ỉ ấ ế ữ ố ậ ở ế ả ố
tròn đ có t ng t l % TTCT là s nguyên (n u s hàng th p phân b ng ho c l n h n 0,5 thì ể ổ ỷ ệ ố ế ố ậ ằ ặ ớ ơ
làm tròn s thành 01 đn v ).ố ơ ị
5. Khi tính t l % TTCT c a m t b ph n c th có tính ch t đi x ng, hi p đng ch c năng ỷ ệ ủ ộ ộ ậ ơ ể ấ ố ứ ệ ồ ứ
mà m t bên b t n th ng ho c b nh lý có s n đã đc xác đnh, thì tính c t l % TTCT đi ộ ị ổ ươ ặ ệ ẵ ượ ị ả ỷ ệ ố
v i b ph n b t n th ng ho c b nh lý có s n đó.ớ ộ ậ ị ổ ươ ặ ệ ẵ
Ví d : M t ng i đã b c t th n ph i tr c đó, n u l n này b ch n th ng ph i c t th n trái ụ ộ ườ ị ắ ậ ả ướ ế ầ ị ấ ươ ả ắ ậ
thì t l % TTCT đc tính là m t c hai th n.ỷ ệ ượ ấ ả ậ
6. Khi giám đnh, căn c t n th ng th c t và m c đ nh h ng c a t n th ng đn cu c ị ứ ổ ươ ự ế ứ ộ ả ưở ủ ổ ươ ế ộ
s ng, ngh nghi p c a ng i c n giám đnh, giám đnh viên đánh giá, xác đnh t l % TTCT ố ề ệ ủ ườ ầ ị ị ị ỷ ệ
trong khung t l t ng ng v i B ng t l % TTCT.ỷ ệ ươ ứ ớ ả ỷ ệ
7. Đi v i các b ph n c th đã b m t ch c năng, nay b t n th ng thì t l % TTCT đc ố ớ ộ ậ ơ ể ị ấ ứ ị ổ ươ ỷ ệ ượ
tính b ng 30% t l % TTCT c a b ph n đó.ằ ỷ ệ ủ ộ ậ
8. Tr ng h p trên cùng m t ng i c n giám đnh mà v a ph i giám đnh pháp y l i v a ph i ườ ợ ộ ườ ầ ị ừ ả ị ạ ừ ả
giám đnh pháp y tâm th n (theo quy t đnh tr ng c u/yêu c u), thì t ch c giám đnh th c hi n ị ầ ế ị ư ầ ầ ổ ứ ị ự ệ
giám đnh sau t ng h p (c ng) t l % TTCT c a ng i c n giám đnh theo ph ng pháp xác ị ổ ợ ộ ỷ ệ ủ ườ ầ ị ươ
đnh t l % TTCT quy đnh t i Đi u 4 Thông t này.ị ỷ ệ ị ạ ề ư
Đi u 4. Ph ng pháp xác đnh t l ph n trăm t n th ng c thề ươ ị ỷ ệ ầ ổ ươ ơ ể
1. Vi c xác đnh t l % TTCT đc tính theo ph ng pháp c ng nh sau:ệ ị ỷ ệ ượ ươ ộ ư
T ng t l % TTCT = Tổ ỷ ệ 1 + T2 + T3 +...+ Tn; trong đó:
a) T1: Đc xác đnh là t l % TTCT c a TTCT th nh t (n m trong khung t l các TTCT ượ ị ỷ ệ ủ ứ ấ ằ ỷ ệ
đc quy đnh t i Thông t này).ượ ị ạ ư
b) T2: là t l % c a TTCT th hai:ỷ ệ ủ ứ
T2 = (100 - T1) x t l % TTCT th 2/100;ỷ ệ ứ
c) T3: là t ỷl % c a TTCT th ba:ệ ủ ứ
T3 = (100-T1-T2) x t l % TTCT th 3/100;ỷ ệ ứ

d) Tn: là t l % c a TTCT th n:ỷ ệ ủ ứ
Tn - {100-T1-T2-T3-...-T(n-1)} x t l % TTCT th n/100.ỷ ệ ứ
đ) T ng t l % TTCT sau khi đc làm tròn s là k t qu cu i cùng.ổ ỷ ệ ượ ố ế ả ố
2. Ví d :ụ
a) M t đi t ng có nhi u t n th ng:ộ ố ượ ề ổ ươ
Ông Nguy n Văn A đc xác đnh có 03 t n th ng:ễ ượ ị ổ ươ
- C t 1/3 gi a cánh tay ph i, khung t l % TTCT t 61 - 65%;ụ ữ ả ỷ ệ ừ
- Mù m t trái ch a khoét b nhãn c u, t l % TTCT là 41 %;ắ ư ỏ ầ ỷ ệ
- Nghe kém trung bình hai tai m c đ I, t l % TTCT t 21 - 25%.ứ ộ ỷ ệ ừ
Áp d ng ph ng pháp nêu trên, t ng t l % TTCT c a ông Nguy n Văn A đc tính nh sau:ụ ươ ổ ỷ ệ ủ ễ ượ ư
- T1 = 63% (t l % TTCT quy đnh t i Thông t này t 61-65%, giám đnh viên có th đánh giá, ỷ ệ ị ạ ư ừ ị ể
xác đnh t l % TTCT là 61%, 62%, 63%, 64% ho c 65%. Ví d tr ng h p này giám đnh viên ị ỷ ệ ặ ụ ườ ợ ị
l y t l TTCT là 63%).ấ ỷ ệ
- T2 = (100 -63) x 41/100% = 15,17%.
- T3: Nghe kém trung bình hai tai m c đ 1, t l % TTCT đc quy đnh trong Thông t này t ứ ộ ỷ ệ ượ ị ư ừ
21% - 25%. Giám đnh viên có th đánh giá, xác đnh t l % TTCT trong kho ng t 21% đn ị ể ị ỷ ệ ả ừ ế
25%. Ví d tr ng h p này giám đnh viên l y t l % TTCT là 22%, thì t l % TTCT c a ông ụ ườ ợ ị ấ ỷ ệ ỷ ệ ủ
A đc tính là:ượ
T3 = (100 - 63 - 15,17) x 22/100 % = 4,80%
T ng t l % TTCT c a ông Nguy n Văn A là : 63% + 15,17 % + 4,80% = 82,97 %, làm tròn s ổ ỷ ệ ủ ễ ố
là 83%.
K t lu n: T ng t l % TTCT c a ông Nguy n Văn A là 83%.ế ậ ổ ỷ ệ ủ ễ
b) M t ng i c n ph i giám đnh t i hai t ch c: (1) Giám đnh pháp y và (2) Giám đnh pháp y ộ ườ ầ ả ị ạ ổ ứ ị ị
tâm th n:ầ
Ông Nguy n Văn B (ông B) đã đc t ch c giám đnh pháp y giám đnh v i k t lu n t ng t l ễ ượ ổ ứ ị ị ớ ế ậ ổ ỷ ệ
% TTCT là 45% (T1).
Sau đó ông B đến giám đnh t i t ch c giám đnh pháp y tâm th n, t ch c này k t lu n t l %ị ạ ổ ứ ị ầ ổ ứ ế ậ ỷ ệ
TTCT là c a ông B là 37%, t ch c giám đnh pháp y tâm th n này t ng h p t ng t l % TTCT ủ ổ ứ ị ầ ổ ợ ổ ỷ ệ
c a ông B nh sau:ủ ư
T1 đã đc xác đnh là 45 %; T2 đc xác đnh nh sau:ượ ị ượ ị ư
T2 = (100 - 45) x 37/100 = 20,35 %.

T ng t l % TTCT c a ông B là = (T1+T2).ổ ỷ ệ ủ
T ng t l % TTCT c a ông Nguy n Văn B là: 45 % + 20,35 % = 65,35 %.ổ ỷ ệ ủ ễ
K t lu n: T ng t l % TTCT c a ông Nguy n Văn B là 65 %.ế ậ ổ ỷ ệ ủ ễ
Đi u 5. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c k t ngày 01 tháng 11 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Thông t s 20/2014/TT-BYT ngày 12 tháng 6 năm 2014 c a B tr ng B Y t quy đnh t l ư ố ủ ộ ưở ộ ế ị ỷ ệ
t n th ng c th s d ng trong giám đnh pháp y, giám đnh pháp y tâm th n h t hi u l c k tổ ươ ơ ể ử ụ ị ị ầ ế ệ ự ể ừ
ngày Thông t này có hi u l c thi hành.ư ệ ự
Đi u 6. Đi u kho n chuy n ti pề ề ả ể ế
Nh ng tr ng h p v vi c x y ra tr c ngày Thông t này có hi u l c, k cữ ườ ợ ụ ệ ả ướ ư ệ ự ể ảyêu c u, tr ng ầ ư
c u sau th i đi m Thông t này có hi u l c nh ng s vi c x y ra tr c ngày Thông t có hi u ầ ờ ể ư ệ ự ư ự ệ ả ướ ư ệ
lực thi áp d ng theo quy đnh c a Thông t s 20/2014/TT-BYT ngày 12 tháng 6 năm 2014 c a ụ ị ủ ư ố ủ
B tr ng B Y t .ộ ưở ộ ế
Đi u 7. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. C c Qu n lý Khám, ch a b nh - B Y t ch u trách nhi m t ch c th c hi n Thông t này.ụ ả ữ ệ ộ ế ị ệ ổ ứ ự ệ ư
2. Chánh Văn phòng B , Chánh Thanh tra B , Các V tr ng, C c tr ng, T ng C c tr ng ộ ộ ụ ưở ụ ưở ổ ụ ườ
thu c B Y t , Giám đc S Y t t nh, thành ph tr c thu c Trung ng, các t ch c giám đnh ộ ộ ế ố ở ế ỉ ố ự ộ ươ ổ ứ ị
pháp y, pháp y tâm th n và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m th c hi n ầ ơ ổ ứ ị ệ ự ệ
Thông t này.ư
Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn, v ng m c, đ ngh các c quan, t ch c, cá nhân ự ệ ế ướ ắ ề ị ơ ổ ứ
ph n ánh k p th i v B Y t (C c Qu n lý Khám, ch a b nh) đ xem xét, gi i quy t./.ả ị ờ ề ộ ế ụ ả ữ ệ ể ả ế
N i nh n:ơ ậ
- y ban v các v n đ xã h i c a Qu c h i, y ban t Ủ ề ấ ề ộ ủ ố ộ Ủ ư
pháp (đ giám sát);ể
- Văn phòng Chính ph (Công báo, C ng thông tin đi n t ủ ổ ệ ử
CP);
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;ệ ể ố
-Tòa án nhân dân t i cao;ố
- B T pháp (C c Ki m tra văn b n QPPL, C c B tr t ộ ư ụ ể ả ụ ổ ợ ư
pháp);
- Các B : Công an, Qu c phòng;ộ ố
- B tr ng (đ báo cáo);ộ ưở ể
- Vi n PYQG, Vi n PYTTTW, Vi n PYTTTW Biên Hòa, ệ ệ ệ
C ng TTĐT BYT;ổ
- Vi n Pháp y quân đi, Vi n KHHS B Công an;ệ ộ ệ ộ
- S Y t t nh/thành ph tr c thu c TW;ở ế ỉ ố ự ộ
- TTPY t nh/thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- TTPYTT khu v c tr c thu c BYT;ự ự ộ
- B Y t : Các V , C c, T ng c c, Văn phòng B ,ộ ế ụ ụ ổ ụ ộ
Thanh tra B (đ th c hi n);ộ ể ự ệ
- L uư: VT, KCĐ, PC.
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Vi t Ti nễ ế ế

B ng 1ả
T L PH N TRĂM T N TH NG C TH DO TH NG TÍCHỶ Ệ Ầ Ổ ƯƠ Ơ Ể ƯƠ
(Kèm theo Thông t s 22ư ố /2019/TT-BYT ngày 28 tháng 8 năm 2019 c a B tr ng B Y t )ủ ộ ưở ộ ế
Ch ng 1ươ
T L PH N TRĂM T N TH NG C TH DO T N TH NG X NG S VÀ HỶ Ệ Ầ Ổ ƯƠ Ơ Ể Ổ ƯƠ ƯƠ Ọ Ệ
TH N KINHẦ
M cụTổn thương T l %ỷ ệ
I T n th ng x ng sổ ươ ươ ọ
1. M ho c m t bàn ngoài x ng sẻ ặ ấ ươ ọ
1.1. Đng kính ho c chi u dài t 3cm tr xu ngườ ặ ề ừ ở ố 5-7
1.2. Đng kính ho c chi u dài trên 3cmườ ặ ề 11-15
2. N t, v x ng vòm sứ ở ươ ọ
2.1. Chi u dài đng n t, v d i 3cmề ườ ứ ỡ ướ 8- 10
2.2.
Chi u dài đng n t, v d i 3cm, đi n não có t n th ng ề ườ ứ ỡ ướ ệ ổ ổ ươ
t ng ngươ ứ 11 - 15
2.3.
Chi u dài đng nút, v t 3cm đn 5cm, đi n não có t n ề ườ ỡ ừ ế ệ ổ ổ
th ng t ng ngươ ươ ứ 16-20
2.4.
Chi u dài đng n t, v trên 5cm, đi n não có t n th ng ề ườ ứ ỡ ệ ổ ổ ươ
t ng ngươ ứ 21 -25
* Ghi chú: N u đng n t, v lan t vòm s xu ng n n s :ế ườ ứ ỡ ừ ọ ố ề ọ
- T nh t l % TTCT theo kích th c đng n t, v .ỉ ỷ ệ ướ ườ ứ ỡ
- L y ph n u th /tính theo ph n l n h n/l y t l % TTCT ấ ầ ư ế ầ ớ ơ ấ ỷ ệ ở
m c t i đa.ứ ố
3. Nút, v ỡn n sề ọ
3.1 Chi u dài đng n t, v d i 5cmề ườ ứ ỡ ướ 16-20
3.2.
Chi u dài đng n t, v d i 5cm, đi n não có t n th ng ề ườ ứ ỡ ướ ệ ổ ổ ươ
t ng ngươ ứ 21 -25
3.3
Chi u dài đng n t, v t 5cm tr lên, đi n não có t n th ng ề ườ ứ ỡ ừ ở ệ ổ ổ ươ
t ng ngươ ứ 26-30
3.4
Nút, v n n s đ l i di ch ng rò n c não t y vào tai ho c mũi ỡ ề ọ ể ạ ứ ướ ủ ặ
đi u tr không k t quề ị ế ả 61 -65
4. Lún x ng sươ ọ

