B THÔNG TIN VÀ
TRUYN THÔNG
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 27/2011/TT-BTTTT Hà Nội, ngày 4 tháng 10 năm 2011
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU PHI CÁC HOT ĐỘNG NG CU S C MNG INTERNET VIT NAM
BỘ TRƯỞNG B THÔNG TIN VÀ TRUYN THÔNG
Căn cứ Lut Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Lut Vin thông ngày 04 tháng 12 năm 2009;
Căn cứ Nghị đnh s 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính ph v ng dng công ngh
thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị đnh s 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 về qun lý, cung cp, s dng dch v
Internet và thông tin điện t trên Internet;
Căn cứ Nghị đnh s 187/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 ca Chính ph quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Thông tin và Truyn thông;
Theo đề ngh của Giám đốc Trung tâm ng cu khn cp máy tính Vit Nam,
QUY ĐỊNH:
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dng
Thông tư này quy định v mng lưới ng cu s c, điều phi các hot động ng cu s c mng Internet;
trách nhim ca các t chc, cá nhân có ln quan ti hoạt động ng cu s c mng Internet ti Vit Nam.
Điều 2. Gii thích thut ng
1. S c mng Internet là s kin đã, đang hoặc có khả năng xảy ra gây mt an toàn thông tin trên mng
Internet được phát hin thông qua việc giám sát, đánh giá, phânch của các cơ quan, t chc, cá nhân
liên quan hoặc được cnh báo t các chuyên gia, t chc v lĩnh vực an toàn thông tin trong nước và trên
thế giới (sau đây được gi tt là s c).
2. S c có tính cht nghiêm trng là s c mt hoc nhiu tính cht sau: có khả năng xảy ra trên din
rng, lan nhanh; khả năng phá hoại h thng mng máy tính và mng Internet; có thy thit hi hay
hu qu ln cho các h thng thông tin trên mạng; đòi hi phi hp nhiu ngun lc ln ca quc gia hay
ca quc tế để gii quyết.
Chương II
MẠNG LƯỚI NG CU S C
Điều 3. Mạng lưới ng cu s c
1. Mạng lưới ng cu s c là tp hợp các cơ quan, tổ chc, doanh nghip tham gia hoạt động ng cu s
c có sự điều phi ti Việt Nam (sau đây gọi tt là mạng lưới, các cơ quan, t chc, doanh nghip gi
chung là thành viên mạng lưới và gi tt là thành viên). Mng lưới bao gm các thành viên có nghĩa vụ
tham gia mng lưới và thành viên t nguyện đăng ký tham gia mạng lưới.
2. Thành viênnghĩa vụ tham gia mạng lưới gm có:
a) Cơ quan điều phi;
b) Đơn v chuyên trách v ng ngh thông tin ca các B, Cơ quan ngang Bộ,quan thuộc Chính ph;
S Thông tin và Truyn thông các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
c) Các doanh nghip cung cp dch v Internet (ISP);
d) Trung tâm Internet Vit Nam (VNNIC).
3. Thành viên t nguyn tham gia mạng lưới là cơ quan, tổ chc hay doanh nghip t nguyn tham gia hot
động trong mạng lưới có bn khai đăng ký theo mẫu ti Ph lc 1 gi tới Cơ quan điều phối và được chp
nhn. Khuyến khích các t chc hot động trong lĩnh vc an toàn thông tin thành lp các b phn có chc
năng ứng cu s c và tham gia vào mạng lưới.
4. Trung tâm ng cu khn cp máy tính Việt Nam (Trung tâm VNCERT) là Cơ quan điều phi. Trung
tâm VNCERT thc hin chc năng điều phi các hot động ng cu s c trên toàn quc và có quyn điu
động các t chc khác trong mạng lưới phi hợp ngăn chặn, x và khc phc s c mng Internet ti
Vit Nam; có quyn quyết định hình thức điều phi các hoạt động ng cu s c và chu trách nhim v
các yêu cầu điều phối; là đầu mi trao đổi thông tin v hp tác ng cu s c vi các t chc ng cu khn
cp máy tính quc tế. Hot động của Cơ quan điều phi nhằm điều động các thành viên mạng lưới phi hp
x, ng cu s c gi là điu phi ng cu s c.
5. Thông tin liên lc chi tiết về địa ch, s điện thoi, số fax, địa chthư điện tử, trang tin điện t ca thành
viên mạng lưới được công b ng khai trên trang tin điện t của Cơ quan điều phi (www.vncert.gov.vn).
Điều 4. Đầu mi ng cu s c
1. Đầu mi ng cu s c là cá nhân hay b phận được phép thay mt cho thành viên mạng lưới để liên lc
trao đổi thông tin vi các thành viên mng lưới khác trong hoạt động ng cu s c.
2. Đầu mi ng cu s c phi có trình độ chuyên n và k năng nghiệp vụ để thc hin các hoạt động
phi hp ng cu s c.
3. Đầu mi ng cu s c phi bo đảm khả năng liên lạc thông sut liên tc (24 gi trong mt ngày và 7
ngày trong tun).
Điều 5. Nguyên tc hoạt động ca mạng lưới ng cu s c
1. Thông tin được trao đổi, cung cp trong quá trình điều phi, x s c phải được bo đảm bí mt theo
u cu ca t chc, cá nhân gp s c tr khi s c xy ra liên quan ti nhiều đối tượng người dùng
khác mà Cơ quan điều phi có yêu cu cnh báo, nhc nh.
2. Việc trao đổi thông tin trong mạng lưới phi được thc hin bng mt hoc nhiu hình thc như: công
văn, thư điện tử, điện thoi, fax. Thành viên mạng lưới tiếp nhận được thông tin phi chủ động xác thực đối
tượng gi nhm bảo đảm thông điệp nhận được là tin cy.
3. Thành viên mạng lưới có quyn được chia s thông tin, kinh nghim, tham gia hot động din tp ng
cu s c, tham gia các khóa đào tạo, bồi dưng v hoạt động ng cu s c.
Điều 6. Chế độ báo cáo
1. Thành viên mạng lưới có trách nhiệm báo cáo định k 6 tháng mt lần cho Cơ quan điều phi v hot
động tiếp nhn và x s c.
a) Ni dung báo cáo theo mu báo cáo định k ti Ph lục 2. Hướng dn mẫu báo cáo đăng trên trang tin
điện t ca Trung tâm VNCERT;
b) Thi gian gửi báo cáo: trước ngày 15 tháng 6 và tớc ngày 15 tháng 12 hàng năm;
c) Hình thc báo cáo: bng công văn và thư điện t;
d) Báo cáo gi v Trung tâm VNCERT: 18 Nguyn Du, Hà Nội; địa chỉ thư điện t: baocao@vncert.vn.
2. Thành viên mạng lưới có trách nhiệm báo cáo đột xut khi có yêu cu của Cơ quan điều phi hoc khi
phát hin ra các s c nh cht nghiêm trng. Hình thức và địa ch gi báo cáo theo quy định ti khon 1
Điều này.
Chương III
ĐIỀU PHI CÁC HOẠT ĐỘNG NG CU S C
Điều 7. Thông báo s c
1. Khi gp s c mà không t khc phục được, t chc hay cá nhân s dng Internet thông báo s c ti
mt hoc nhiu thành viên mng lưới sau:
a) Thành viên mạng lưới chu trách nhim ng cu s c cho t chức, cá nhân đó (nếu có);
b) Các ISP đang trực tiếp cung cp dch v Internet cho t chức, cá nhân đó;
c) Cơ quan điều phi.
2. Khi phát hin thy các s c tính cht nghiêm trng, t chc, cá nhân phải thông báo ngay cho Cơ
quan điều phi.
3. Ni dung thông báo s c gm:
a) Thông tin mô t s c theo mu thông báo s c ti Ph lc 3;
b) Thông tin khác theo yêu cu của đơn v tiếp nhn thông báo.
4. Hướng dn chi tiết thông báo s c đăng tại trang tin điện t ca Cơ quan điều phi.
5. T chc, cá nhân gi thông báo s c phi phi hp cht ch, cung cấp đy đủ và chính xác thông tin v
s c cho các thành viên mng lưi tiếp nhn thông báo s c và to mọi điều kin thun li cho các thành
viên này và Cơ quan điu phi tiếp cn, nghiên cu h thng, thiết bliên quan đến s c để thu thp, phân
tích thông tin x s c.
Điều 8. Tiếp nhn và x lý thông báo s c
1. Thành viên mạng lưới tiếp nhn thông báo s c phi thc hin:
a) Phn hồi ngay và không vưt quá 24 gi cho t chc, cá nhân gửi thông báo để xác nhn v việc đã nhn
được thông báo s c;
b) Xử lý sc trong khả năng và trách nhiệm ca mình;
c) Thông báo s c về Cơ quan điu phi trong trường hp không xử lý được.
2. Cơ quan điều phi tiếp nhn được thông báo s c phi thc hin:
a) Các hoạt động x s c vi cách thành viên mạng lưới như quy định ti khon 1 Điều này;
b) Đưa rau cầu điu phi ti thành viên mạng lưới tham gia ng cu s c khi cn thiết;
c) Huy động các ngun lc khác, mi chuyên gia tham gia ng cu s c khi cn thiết;
d) T chc hoạt động phi hp vi các t chc ng cu s c máy tính quc tế để ng cu các s c
phm vi xuyên biên gii.
Điều 9. Điều phi ng cu s c
1. Cơ quan điều phi thc hin việc điều phi bng cách gi yêu cầu điều phi ti các thành viên mạng lưới
liên quan ti s c, s dng mu biu yêu cầu điều phi theo Ph lc 4.
2. Cơ quan điều phi có quyn yêu cu các thành viên mạng lưới hợp tác và đề ngh các t chc ng cu
khn cp máy tính quc tế tham gia hoạt động ng cu s c.
3. Cơ quan điều phi thông báo cho các t chc, cá nhân gp s c v yêu cu phi hp trong quá trình
thc hiện điu phi và ng cu s c.
4. Thành viên mạng lưới tiếp nhn yêu cầu điều phi, thc hiện đúng yêu cầu điu phi và báo cáo, phn
hi đầy đủ kết qu thc hiện cho Cơ quan điều phi.
Chương IV
TRÁCH NHIM CA CÁC T CHC, CÁ NHÂN
Điều 10. Thành viên mạng lưới
1. Công b địa ch tiếp nhn thông báo s c trên trang tin đin t ca mình.
2. C nhân sự làm Đầu mi ng cu s c và bảo đảm Đầu mi tuân thủ đúng quy định tại Điều 4.
3. Tiếp nhn và x các thông báo s c theo quy định tại Điu 8.
4. Tuân th các yêu cầu điều phi ca Cơ quan điều phối theo quy đnh tại Điều 9.
5. Phi hp, h tr các thành viên mạng lưới khác trong các hoạt động ng cu s c.
6. Thông báo và cp nhật cho Cơ quan điều phi các thông tin sau:
a) Địa ch tiếp nhn thông báo s c;
b) Thông tin v Đầu mi ng cu s c bao gm: hn, chc vụ, địa ch liên h, số điện thoi cố định, s
điện thoại di động, số fax, địa chỉ thư điện t.
7. Lưu trữ thông báo s c và biên bn x s cố, lưu trữ yêu cầu điều phi và báo cáo kết qu thc hin
u cầu điều phi trong thi gian ti thiểu 01 năm, bao gồm các thông tin sau:
a) Ni dung thông báo s c, thi gian tiếp nhn thông báo, thi gian gi xác nhn;
b) Kết qu x lý s c, nguyên nhân gây ra s c, thi gian x s c và danh sách các t chc, cá nhân
cùng tham gia phi hp x s c (nếu có);
c) Thi gian gi thông báo s c cho Cơ quan điều phi, thi gian nhận được xác nhn từ Cơ quan điều
phối đối vi trường hợp thông báo cho Cơ quan điều phi.
8. Thc hin chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 6.
Điều 11. Cơ quan điều phi (Trung tâm VNCERT)
1. Thc hin nghĩa vụ thành viên mạng lưới theo quy định ti khoản 1,2,3,5,7 Điều 10, trong đó thi hn
lưu trữ tài liệu đối vi khoản 7 Điều 10 thc hiện theo quy định hin hành ca N nước v thi hn bo
qun hồ sơ, tài liệu hình thành ph biến trong hoạt động của quan nhà nước.
2. T chc hoạt động cho mng lưới và điều phi hoạt động ng cu s c, xây dựng các quy định, hướng
dn trong mng lưới v ng cu s c.
3. Tiếp nhn, x trc tiếp hoặc điu phi x các thông báo s c.
4. Xây dng và trin khai h thng k thut h tr cho hoạt động liên lạc, trao đổi thông tin trong mng
lưới và tạo điều kin cho các thành viên mạng lưới s dng h thng.
5. Tng hp và công b trong mạng lưới các thông tin thông báo, cnh báo v các điểm yếu, l hng, các
ngun tn công trên mng Internet.
6. Tp hp, cp nht và công b trên trang tin điện t ca Trung tâm VNCERT thông tin về các địa ch tiếp
nhn thông báo s c ca các thành viên mng lưi.
7. Tp hp, cp nht và công b thông tin về danh sách các đu mi cho các thành viên mng lưới.
8. Cung cp báo cáo thng hàng năm v hoạt động ng cu khn cp s c.
Điều 12. Doanh nghip cung cp dch v Internet
1. Thc hin nghĩa v thành viên mạng lưới theo quy định ti Điều 10.
2. Hướng dẫn người s dng dch v Internet hoặc thuê bao Internet (sau đây gọi chung là khách hàng)
thc hin thông báo s c.
3. Thc hin chức năng xử s c cho khách hàng khi tiếp nhận được thông báo hoc phát hiện được s
c.
4. Cung cp các thông tin sau khi Cơ quan điều phi có yêu cu:
a) Thông tin v khách hàng ca mình có liên quan ti s c, thông tin k thut v h thng ca khách hàng
liên quan ti s c (địa ch IP, tên min, nht ký truy nhp, các thông tin kc nếu có);
b) Thông tin cu trúc mng, thông tin giám sát, thng kê v các lung d liu mng liên quan ti s c (nếu
);
c) Cung cp phn mm, mã ngun phn mm gây ra s c, d liệu lưu trữ liên quan ti s c, thông tin v
phn cng gây ra s c (nếu ).
5. Lắp đặt sn các cng kết ni, giao din kết ni d phòng tại các điểm kết ni Internet quan trọng để phc
v cho chính mình và cho các cơ quan nhà nước có thm quyn thc hin giám sát, phát hin các cuc tn
ng hoc s phát tán, lan truyn ca phn mm mã độc.
6. Tạo điều kiện cho Cơ quan điều phi tiếp cn, nghiên cu h thng, thiết bị liên quan đến s cố để thu
thp, phân tích thông tin nhm mục đích xử s c.
7. Thc hin theo yêu cầu điu phi các hoạt động sau đây:
a) Ngng kết ni vi thiết b, h thng dch v gây ra s c;
b) Ngăn chn, chuyển hướng tm thời các địa ch IP, tên min gây ra s c;
c) G b hoc g b tm thi các ng dng, dch v gây ra s c trên mng Internet.
8. H tr các ngun lc trong khnăng của mình và trong khong thời gian xác định theo yêu cu của Cơ
quan điều phi nhm thc hin hoạt động ng cu s c hoc din tp ng cu s c, bao gm:
a) Đường truyn kết ni Internet đối với trưng hp xy ra s c tn công t chi dch v làm cn kit tài
nguyên ng thông hoặc cn tăng cường tính sn sàng cho các h thng cung cp dch v quan trng;
b) Nhân lc v an tn thông tin tham gia hoạt động ng cu s c;
c) Thiết b, ng ngh v an toàn thông tin (nếu có).
Điều 13. Trung tâm VNNIC
1. Thc hin nghĩa vụ thành viên mạng lưới theo quy định tại Điều 10.
2. Cung cp thông tin ch th đăng ký tên min quốc gia (.vn), đơn vị qun địa ch IP, s hiu mng do
VNNIC cp và các thông tin khác có liên quan ti s c theo yêu cu của Cơ quan điều phi.
3. Thc hin các yêu cầu điu phi của Cơ quan điều phi v vic x lý các s c liên quan đến tài nguyên
Internet ca Vit Nam.
Điều 14. Đơn vị chuyên trách v công ngh thông tin ca các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc
Chính ph; S Thông tin và Truyn thông các tnh, thành ph trc thuc Trung ương
1. Thc hin nghĩa vụ thành viên mạng lưới theo quy định tại Điều 10.
2. Xây dựng và hướng dn vic thc hin hot động ng cu s c trong phm vi trách nhim của đơn vị.
3. Phi hp, h tr hoạt động ng cu khn cp s c trong phm vi trách nhiệm và địa bàn hoạt động ca
đơn vị khi cóu cu từ Cơ quan điều phi.
Điều 15. Các cá nhân, t chc khác
1. Các t chc cung cp dch v an toàn thông tin
a) Chia s thông tin s liu v hoạt động ng cu s cố đã thc hin khi có yêu cu của Cơ quan điều
phi;
b) H tr v nhân lc, gii pháp công ngh theo khả năng khi có yêu cầu của Cơ quan điu phi.
2. Các t chc, cá nhân s dng mng Internet
a) Chủ động áp dng các bin pháp, gii pháp k thut bảo đảm an toàn thông tin, rà quétđộc trong
máy tính nhm phòng chng s c mng Internet;