
B THÔNG TIN VÀ Ộ
TRUY N THÔNGỀ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố12/2019/TT-BTTTT Hà N iộ, ngày 05 tháng 11 năm 2019
THÔNG TƯ
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 27/2017/TT-BTTTT NGÀYỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ố
20/10/2017 C A B TR NG B THÔNG TIN VÀ TRUY N THÔNG QUY ĐNH VỦ Ộ ƯỞ Ộ Ề Ị Ề
QU N LÝ, V N HÀNH, K T N I, S D NG VÀ B O ĐM AN TOÀN THÔNG TIN TRÊNẢ Ậ Ế Ố Ử Ụ Ả Ả
M NG TRUY N S LI U CHUYÊN DÙNG C A CÁC C QUAN ĐNG, NHÀ N CẠ Ề Ố Ệ Ủ Ơ Ả ƯỚ
Căn c Lu t Công ngh thông tin ngày 29 thứ ậ ệ áng 6 năm 2006;
Căn c Lu t Vi n thông ngày 23 thứ ậ ễ áng 11 năm 2009;
Căn c Lu t ứ ậ An toàn thông tin m ng ngày ạ19 tháng 11 năm 2015;
Căn c Ngh đnh s 64/2007/NĐ-CP ngày ứ ị ị ố 10 tháng 4 năm 2007 của Chính ph v ng d ng ủ ề Ứ ụ
công ngh thông tin trong ho t đng c a c quan nhà n c;ệ ạ ộ ủ ơ ướ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 c a Chính ph Quy đnh chủ ủ ị i ti t ế
và h ng dướ ẫn thi hành m t s đi u c a Lu t Vi n thông, Ngh đnh s 8ộ ố ề ủ ậ ễ ị ị ố 1/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 c a Chủính ph v s a đủ ề ử ổi, b ổsung m t sộ ốđi u c a Ngh đnh s ề ủ ị ị ố
25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 c a Chính ph Quy đnh chi ti t và h ng d n thi ủ ủ ị ế ướ ẫ
hành m t s đi u c a Lu t Vi n thông và Ngh đnh sộ ố ề ủ ậ ễ ị ị ố 49/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm
2017 c a Chính ph s a đi, b sung ủ ủ ử ổ ổ Đi u 15 c a Ngh đnh s 25/2011/NĐ-CPề ủ ị ị ố ngày 06 tháng 4
năm 2011 c a Chủính ph Quy đnh chủ ị i ti t và hế ướng d n thẫi hành m t sộ ốđi u c a Lu t Vi n ề ủ ậ ễ
thông và Đi u 30 c a Ngh đnh s 174/2013/NĐ-CPề ủ ị ị ố ngày 13 tháng 11 năm 2013 c a Chủính ph ủ
quy đnh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c b u chính, vi n thông, cị ử ạ ạ ự ư ễ ông ngh thông tin ệ
và t n s vô tuy n đi n;ầ ố ế ệ
Căn c Ngh đnh ứ ị ị số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph v bủ ủ ề ảo đm an ả
toàn H thệ ống thông tin theo c p đ;ấ ộ
Căn c Ngh đnh sứ ị ị 1ố7/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chủính ph quy đnh ch c ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c cệ ụ ề ạ ơ ấu t ổch c c a B Thông tin và Truy n thông;ứ ủ ộ ề
Căn c Quy t đnh sứ ế ị ố28/2018/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2018 c a Th t ng Chính ph vủ ủ ướ ủ ề
vi c g i, nh n vệ ử ậ ăn b n đi n t gi a các c quan trong h thả ệ ử ữ ơ ệ ống hành chính nhà n c;ướ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c B u đi n Trung ng,ề ị ủ ụ ưở ụ ư ệ ươ
B tr ng B Thông tin và Truy n thộ ưở ộ ề ông ban hành Thông t s a đi, bư ử ổ ổsung m t s đi u c a ộ ố ề ủ
Thông t sư ố27/2017/TT-BTTTT ngày 20/10/2017 c a B tr ng B Thông tin và Truy n thông ủ ộ ưở ộ ề
quy đnh v qu n ị ề ả lý, v n hành, k t n i, s d ng và b o đm an toàn thông tin trên m ng truy n ậ ế ố ử ụ ả ả ạ ề
s ốli u chuyên dùng c a các c quan Đng, Nhà n c.ệ ủ ơ ả ướ

Đi u 1. S a đi, b sung và bãi b m t s đi u c a Thông t s 27/2017/TT-BTTTT ngày ề ử ổ ổ ỏ ộ ố ề ủ ư ố
20/10/2017 c a B tr ng B Thông tin và Truy n thông quy đnh v qu n lý, v n hành, ủ ộ ưở ộ ề ị ề ả ậ
k t n i, s d ng và b o đm an toàn thông tin trên m ng truy n s li u chuyên dùng c a ế ố ử ụ ả ả ạ ề ố ệ ủ
các c quan Đng, Nhà n cơ ả ướ
1. S a đi, b sung Đi u 3ử ổ ổ ề nh sau:ư
a) S a đi ử ổ kho n 1ả nh sau:ư
“1. M ng truy n s li u chuyên dùng c a các c quan Đng, Nhà n c là h th ng thông tin ạ ề ố ệ ủ ơ ả ướ ệ ố
quan tr ng qu c gia, đc s d ng trong ho t đng truy n s li u chuyên dùng c a các c quan ọ ố ượ ử ụ ạ ộ ề ố ệ ủ ơ
Đng, Nhà n c (sau đây g i là m ng truy n s li u chuyên dùng và vi t tả ướ ọ ạ ề ố ệ ế ắt là “m ng ạ
TSLCD”). M ng TSLCD bao g m m ng TSLCD c p ạ ồ ạ ấ I và m ng TSLCD c p II.”ạ ấ
b) S a đử ổi kho n 2ả nh sau:ư
“2. M ng TSLCD c p ạ ấ I do C c B u đi n Trung ng tr c ti p qu n lý, v n hành và khaụ ư ệ ươ ự ế ả ậ i thác,
k t nế ối đn:ế
a) Văn phòng Trung ng Đng, các ban Đng Trung ng, các Đng b tr c thu c Trung ươ ả ả ươ ả ộ ự ộ
ng, các c quan tr c thu c Ban Ch p hành Trung ng;ươ ơ ự ộ ấ ươ
b) H i đng Dân t c, các y ban c a Qu c h i, Văn phòng Qu c h i, các c quan c a y ban ộ ồ ộ Ủ ủ ố ộ ố ộ ơ ủ Ủ
th ng v Qu c h i;ườ ụ ố ộ
c) Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
d) Văn phòng Chính ph , các B , các c quan ngang B , c quan tr c thu c Chính ph ;ủ ộ ơ ộ ơ ự ộ ủ
đ) y ban Trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c chính tr - xã h i t i Trung Ủ ươ ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ị ộ ạ
ng;ươ
e) Tòa án nhân dân t i cao, Vi n ki m sát nhân dân t i cao, Ki m toán nhà n c;ố ệ ể ố ể ướ
g) T nh y, thành y; H i đng nhân dân, y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ủ ủ ộ ồ Ủ ỉ ố ự ộ
ng.”ươ
c) S a đi ử ổ kho n 3ả nh sau:ư
“3. M ng TSLCD c p ạ ấ II k t n i đn:ế ố ế
a) Các ban thu c t nh y, thành y; Huy n y, qu n y, th y, thành y; Đng y xã, ph ng, ộ ỉ ủ ủ ệ ủ ậ ủ ị ủ ủ ả ủ ườ
th tr n;ị ấ
b) H i đng nhân dân c p huy n và ộ ồ ấ ệ c p xã;ấ
c) C quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng; y ban ơ ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ Ủ
nhân dân c p huy n và c p xã;ấ ệ ấ
d) y ban M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c chính tr - xã h i c p t nh và c p huy n;Ủ ặ ậ ổ ố ệ ổ ứ ị ộ ấ ỉ ấ ệ

đ) Tòa án nhân dân c p cao; tòa án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng; tòa án nhân ấ ỉ ố ự ộ ươ
dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c tệ ậ ị ố ộ ỉnh và t ng đng;ươ ươ
e) Vi n ki m sát nhân dân c p cao, vi n ki m sát nhân dân c p t nh, vi n ki m sát nhân dân c p ệ ể ấ ệ ể ấ ỉ ệ ể ấ
huy n;ệ
g) Ki m toán nhà n c khu v c;ể ướ ự
h) Các đi t ng khác theo yêu c u c a các c quan Đng và Nhà n c.”ố ượ ầ ủ ơ ả ướ
d) S a đi ử ổ kho n 5ả nh sauư:
“5. D ch v truy nh p ị ụ ậ Internet chuyên dùng là d ch v Internet k t nị ụ ế ối qua c ng Internet c a ổ ủ
m ng TSLCD đ ph c v các ng d ng ch đo, qu n lý, đi u hành c a các c quan Đng, Nhà ạ ể ụ ụ ứ ụ ỉ ạ ả ề ủ ơ ả
n c c p Trung ng trên m ng TSLCD.”ướ ấ ươ ạ
đ) B sung kho n ổ ả 6 nh sau:ư
“6. C ng k t n i vào m ng TSLCD là thi t b m ng, thi t b b o m t ho c thi t b khác có ch cổ ế ố ạ ế ị ạ ế ị ả ậ ặ ế ị ứ
năng t ng đng đ cung c p giao di n k t n i gi a h th ng m ng c a c quan, t ch c v i ươ ươ ể ấ ệ ế ố ữ ệ ố ạ ủ ơ ổ ứ ớ
m ng TSLCD.”ạ
2. S a đi ử ổ Đi u 7ề nh sau:ư
“1. Doanh nghi p vi n thông ph i b o đm k t n i gi a các đi m thu c m ng TSLCD c p II ệ ễ ả ả ả ế ố ữ ể ộ ạ ấ
căn c theo nhu c u s d ng c a các c quan Đng, Nhà n c c a t nh, thành ph tr c thu c ứ ầ ử ụ ủ ơ ả ướ ủ ỉ ố ự ộ
Trung ng và b o đm th c hi n các yêu c u v k t n i theo yêu c u c a C c B u đi n ươ ả ả ự ệ ầ ề ế ố ầ ủ ụ ư ệ
Trung ng.ươ
2. Đ b o đm k t n i gi a m ng TSLCD c p I và c p II, doanh nghi p vi n thông ph i thi t ể ả ả ế ố ữ ạ ấ ấ ệ ễ ả ế
l p k t n i trung k sang m ng TSLCD c p ậ ế ố ế ạ ấ I.
3. Ph ng th c k t n i:ươ ứ ế ố
a) Các đi m k t n i m ng TSLCD c p II đc đnh tuy n tr c tiể ế ố ạ ấ ượ ị ế ự ếp v thềiết b t p trung c a ị ậ ủ
m ng TSLCD c p ạ ấ I ho c đnh tuy n v thi t b t p trung m ng di n r ng c a đa ph ng;ặ ị ế ề ế ị ậ ạ ệ ộ ủ ị ươ
b) Các đi m k t n i m ng TSLCD c p II k t n i đn m ng TSLCD c p ể ế ố ạ ấ ế ố ế ạ ấ I ph i đc đnh tuy nả ượ ị ế
qua thi t b t p trung c a m ng TSLCD cế ị ậ ủ ạ ấp I.
4. Tài nguyên đa ch IP và thông s đnh tuy n: b o đm th ng nh t tài nguyên đa ch ị ỉ ố ị ế ả ả ố ấ ị ỉ IP và
thông s đnh tuy n theo quy đnh c a pháp lu t và h ng d n c a B Thông tin và Truy n ố ị ế ị ủ ậ ướ ẫ ủ ộ ề
thông (C c B u đi n Trung ng) cho m ng TSLCD.”ụ ư ệ ươ ạ
3. S a đi kho n 2 Đi u 8 nh sau:ử ổ ả ề ư
“2. Ph ng th c và giao di n k t n i: k t n i hai đng cáp quang tr c ti p theo hai h ng ươ ứ ệ ế ố ế ố ườ ự ế ướ
khác nhau gi a m ng TSLCD c p I và m ng TSLCD c p II đáp ng các yêu c u b o đm an ữ ạ ấ ạ ấ ứ ầ ả ả
toàn thông tin quy đnh t i kho n 2 và 3 Đi u 12 c a Thông tị ạ ả ề ủ ư này.”

4. S a đi, b sung Đi u 9 nh sau:ử ổ ổ ề ư
a) S a đi ử ổ kho n 1ả nh sau:ư
“1. Doanh nghi p vi n thông đc cung c p d ch v trên m ng TSLCD c p II ph i đáp ng các ệ ễ ượ ấ ị ụ ạ ấ ả ứ
đi u ki n sau:ề ệ
a) Có m ng l i t i đn v hành chính c p t nh, c p huy n, c p xã c a các t nh, thành ph tr c ạ ướ ạ ơ ị ấ ỉ ấ ệ ấ ủ ỉ ố ự
thu c trung ng;ộ ươ
b) Có đ năng l c h t ng m ng k t n i đn các đn v thu c m ng TSLCD c p II;ủ ự ạ ầ ạ ế ố ế ơ ị ộ ạ ấ
c) Có đi ngũ nhân s b o đm giám sát, v n hành và h tr x lý s c tr c ti p t i các đi m ộ ự ả ả ậ ỗ ợ ử ự ố ự ế ạ ể
k t n i, có đng k t n i đn m ng TSLCD c p I;ế ố ườ ế ố ế ạ ấ
d) Đc c quan Đng, Nhà n c t i đa ph ng l a ch n là đn v cung c p d ch v .”ượ ơ ả ướ ạ ị ươ ự ọ ơ ị ấ ị ụ
b) B sung kho n 4 nh sau:ổ ả ư
“4. Doanh nghi p vi n thông ph i s d ng thi t b đnh tuy n riệ ễ ả ử ụ ế ị ị ế êng cho vi c k t n i đn m ng ệ ế ố ế ạ
TSLCD c p ấI và thi t b t p trung k t n i các đn v s d ng m ng TSLCD c p II.”ế ị ậ ế ố ơ ị ử ụ ạ ấ
5. S a đi Đi u 12 nh sau:ử ổ ề ư
“1. M ng TSLCD c p I ph i đáp ng quy đnh t i ạ ấ ả ứ ị ạ kho n 5 Đi u 9 Thông t s 03/2017/TT-ả ề ư ố
BTTTT ngày 24/4/2017 c a B tr ng B Thông tin và Truy n thông và các yêu c u c b n cho ủ ộ ưở ộ ề ầ ơ ả
h th ng thông tin c p đ 5 theo tiêu chu n TCVN 11930:2017.ệ ố ấ ộ ẩ
2. M ng TSLCD c p II ph i đáp ng quy ạ ấ ả ứ định t i ạkho n 3 Đi u 9 Thông t s 03/2017/TT-ả ề ư ố
BTTTT ngày 24/4/2017 c a B tr ng B Thông tin và Truy n thông và các yêu c u c b n cho ủ ộ ưở ộ ề ầ ơ ả
h th ng thông tin c p đ 3 tr lên theo tiêu chu n TCVN 11930:2017.ệ ố ấ ộ ở ẩ
3. Quy đnh v H th ng thông tin khi k t nị ề ệ ố ế ối vào M ng TSLCD:ạ
a) Đn v s d ng ph i tách riêng phân h k t n i m ng TSLCD v i phân h k t n i m ng ơ ị ử ụ ả ệ ế ố ạ ớ ệ ế ố ạ
Internet;
b) H th ng thông tin khi k t n i vào m ng TSLCD ph i đáp ng các yêu c u an toàn theo quy ệ ố ế ố ạ ả ứ ầ
đnh v b o đm an toàn h th ng thông tin theo c p đ; C ng k t n i c a h th ng ph i đáp ị ề ả ả ệ ố ấ ộ ổ ế ố ủ ệ ố ả
ng các yêu c u an toàn t i Ph l c 1 Thông t này;ứ ầ ạ ụ ụ ư
c) Trung tâm d li u khi k t n i vào m ng TSLCD ph i đáp ng các yêữ ệ ế ố ạ ả ứ u c u an toàn theo quy ầ
đnh v b o đm an toàn h th ng thông tin theo c p đ và các yêu c u an toàn t i Ph l c 2 ị ề ả ả ệ ố ấ ộ ầ ạ ụ ụ
Thông t này.”ư
6. S a đi Đi u 15 nh sau:ử ổ ề ư
“1. Trách nhi m c a C c Vi n thông: ph i h p th m đnh tài nguyên đa ch IP, thông s đnh ệ ủ ụ ễ ố ợ ẩ ị ị ỉ ố ị
tuy n c a m ng TSLCD, các gi i pháp, ph ng án k thu t, các k ho ch phát tri n m ng ế ủ ạ ả ươ ỹ ậ ế ạ ể ạ
TSLCD do doanh nghi p cung c p d ch v đ xu t.ệ ấ ị ụ ề ấ

2. Trách nhi m c a C c An toàn Thông tin:ệ ủ ụ
a) Ph i h p v i C c B u đi n Trung ng trong vi c xây d ng, đi u ch nh, b sung các vố ợ ớ ụ ư ệ ươ ệ ự ề ỉ ổ ăn b nả
quy đnh, h ng d n v b o đm an toàn thông tin và tri n khai các bi n pháp b o đm an toàn ị ướ ẫ ề ả ả ể ệ ả ả
thông tin trên m ng TSLCD;ạ
b) Ph i h p v i C c B u đi n Trung ng đánh giá, cho ý ki n v ph ng án b o đm an toàn ố ợ ớ ụ ư ệ ươ ế ề ươ ả ả
thông tin c a đn v s d ng và doanh nghủ ơ ị ử ụ i p vi n thông cung c p h t ng m ng TSLCD c p II ệ ễ ấ ạ ầ ạ ấ
khi k t n i v i m ng TSLCD c p I;ế ố ớ ạ ấ
c) Ph i h p, h tr các đn v s d ng và đn v qu n lý, v n hành m ng TSLCD trong vi c ố ợ ỗ ợ ơ ị ử ụ ơ ị ả ậ ạ ệ
đi u ph i, x lý, ng c u s c m t an toàn thông tin;ề ố ử ứ ứ ự ố ấ
d) Ph i h p tri n khai các gi i pháp giám sát, c nh báo đi v i h th ng thông tin c a đn v s ố ợ ể ả ả ố ớ ệ ố ủ ơ ị ử
d ng khi k t n i vào m ng TSLCD ch ng nguy c xâm nh p trái phép qua Internet.ụ ế ố ạ ố ơ ậ
3. Trách nhi m c a Thanh tra B : ch trì công tác ki m tra, thanh tra vi c th c hi n các quy ệ ủ ộ ủ ể ệ ự ệ
đnh, quy trịình v qu n lý, v n hành, k t n i, khai thác, s d ng và b o đm an toàn, an ninh ề ả ậ ế ố ử ụ ả ả
trên m ng TSLCD.ạ
4. Trách nhi m c a V Khoa h c và Công ngh : ch trì, ph i h p v i C c B u đi n Trung ệ ủ ụ ọ ệ ủ ố ợ ớ ụ ư ệ
ng trình B Thông tin và Truy n thông ban hành các tiêu chu n, quy chu n k thu t v qu n ươ ộ ề ẩ ẩ ỹ ậ ề ả
lý, v n hành, k t n i, s d ng, b o đm an toàn thông tin trên m ng TSLCD.”ậ ế ố ử ụ ả ả ạ
7. Bãi b Đi u 17ỏ ề .
8. S a đi, b sung Đi u 18 nh sau:ử ổ ổ ề ư
a) B sung kho n 5a nh sau:ổ ả ư
“5a. Khi c n b sung, thay đi đi m k t n i m ng TSLCD c p II, S Thông tin và Truy n thông ầ ổ ổ ể ế ố ạ ấ ở ề
g i đ ngh bử ề ị ằng văn b n v B Thông tin và Truy n thông (C c B u đi n Trung ng)ả ề ộ ề ụ ư ệ ươ .”
b) S a ửđi ổkho n 6ả nh sau:ư
“6. Tr c ngày 15 tháng 12 hàng năm, báo cáo v B Thông tin và Truy n thông (C c B u đi n ướ ề ộ ề ụ ư ệ
Trung ng) theo m u quy đnh t i Ph l c 3 Thông t này.”ươ ẫ ị ạ ụ ụ ư
9. S a đi, b sung Đi u 19 nh sau:ử ổ ổ ề ư
a) S a đi tên ử ổ Đi u 19ề nh sau:ư
“Đi u 19. Trách nhi m c a đn v s d ng m ng TSLCD”ề ệ ủ ơ ị ử ụ ạ
b) S a đi ử ổ kho n 1ả nh sau:ư
“1. Qu n lý, khai thác và b o v c ng kả ả ệ ả ết n i vào m ng TSLCD đt t i đn v s d ng theo các ố ạ ặ ạ ơ ị ử ụ
quy đnh t i Ph l c 1 Thông t này.”ị ạ ụ ụ ư
c) B sung đi m e và đi m g ổ ể ể kho n 5ả nh sau:ư

