
B THÔNG TIN VÀ Ộ
TRUY N THÔNGỀ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố01/2019/TT-BTTTT Hà N i, ngày ộ05 tháng 3 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH TIÊU CHU N CH C DANH GIÁM ĐC VÀ PHÓ GIÁM ĐC S THÔNG TINỊ Ẩ Ứ Ố Ố Ở
VÀ TRUY N THÔNGỀ
Căn c Lu t cán b , công ch c ngày ứ ậ ộ ứ 13 tháng 11 năm 2008;
Căn c Ngh đnh sứ ị ị 1ố23/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 c a Chính ph quy đnh ch c ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B , c quan ngang B ;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ ộ
Căn c Ngh đnh s ứ ị ị ố 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Thông tin và Truy n thông;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ề
Căn c Ngh đnh s 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 c a Chính ph quy đnh t ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ
các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ơ ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ
Xét đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b ;ề ị ủ ụ ưở ụ ổ ứ ộ
B tr ng B Thông tin và Truy n thông ban hành Thông t quy đnh tiêu chu n ch c danh ộ ưở ộ ề ư ị ẩ ứ
Giám đc và Phó Giám đc S Thông tin và Truy n thông.ố ố ở ề
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Thông t này quy đnh tiêu chu n ch c danh Giám đc và Phó Giám đc S Thông tin và ư ị ẩ ứ ố ố ở
Truy n thông thu c y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng (sau đây g i t t ề ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ọ ắ
là Giám đc S , Phó Giám đc S ).ố ở ố ở
2. Thông t này áp d ng đư ụ ối v i ng i đc xem xét b nhi m, bớ ườ ượ ổ ệ ổnhi m l i, thi tuy n ch c ệ ạ ể ứ
danh Giám đc, Phó Giám đc S Thông tin và Truy n thông và c quan, t ch c, cá nhân khi ố ố ở ề ơ ổ ứ
th c hi n th t c b nhi m, b nhi m l i, thi tuy n, đi u đng, luân chuy n, mi n nhi m, quy ự ệ ủ ụ ổ ệ ổ ệ ạ ể ề ộ ể ễ ệ
ho ch, đào t o, b i d ng, đánh giá Giám đc S , Phó Giám đc S và các c quan, t ch c, cá ạ ạ ồ ưỡ ố ở ố ở ơ ổ ứ
nhân khác có liên quan.
Đi u 2. Nguyên t c áp d ngề ắ ụ
Ng i đc xem xét b nhi m, b nhi m l i, thi tuy n ch c danh Giám đc S và Phó Giám ườ ượ ổ ệ ổ ệ ạ ể ứ ố ở
đc S ph i đm b o các tiêu chu n c a t ng ch c danh theo quy đnh c a Đng, Nhà n c và ố ở ả ả ả ẩ ủ ừ ứ ị ủ ả ướ
các tiêu chu n quy đnh t i Thông t này.ẩ ị ạ ư

Ch ng IIươ
TIÊU CHU N CHUNGẨ
Đi u 3. Chính tr , t t ngề ị ư ưở
1. Có tinh th n yêu n c; t n t y ph c v nhân dân, trung thành v i ầ ướ ậ ụ ụ ụ ớ l i ích c a Đng, Nhà ợ ủ ả
n c, dân t c và nhân dân Vi t Nam.ướ ộ ệ
2. Có l p tr ng, b n lĩnh chính tr v ng vàng; kiên đnh ch nghĩa Mác - Lênin, t t ng H ậ ườ ả ị ữ ị ủ ư ưở ồ
Chí Minh, m c tiêu đc l p dân t c và ch nghĩa xã h i, đng l i đi m i c a Đng; kiên ụ ộ ậ ộ ủ ộ ườ ố ổ ớ ủ ả
quy t đu tranh ngăn ch n, đy lùi tình tr ng suy thoái v t tế ấ ặ ẩ ạ ề ư ưởng chính tr .ị
3. Tin t ng vào s lãnh đo c a Đng, ch p hành nghiêm đng l i, ch tr ng, chính sách ưở ự ạ ủ ả ấ ườ ố ủ ươ
c a Đng, pháp lu t c a Nhà n c, s phân công c a t ch c và hoàn thành t t m i nhi m v ủ ả ậ ủ ướ ự ủ ổ ứ ố ọ ệ ụ
đc giao.ượ
Đi u 4. Đo đc, l i s ng, ý th c t ch c k lu tề ạ ứ ố ố ứ ổ ứ ỷ ậ
1. Có ph m ch t đo đc t t, g ng m u; c n, ki m, liêm, chính, chí công vô t ; công b ng, ẩ ấ ạ ứ ố ươ ẫ ầ ệ ư ằ
chính tr c; có l i s ng gi n d , lự ố ố ả ị ành m nh, trung th c, khiêm t n, nói đi đôi v i làm.ạ ự ố ớ
2. Có tinh th n đoàn k t, xây d ng, dân ch ; kiên quy t đu tranh ch ng tham nhũng, quan liêu, ầ ế ự ủ ế ấ ố
lãng phí, ch nghĩa cá nhân, ch nghĩa c h i, th c d ng, bè phái, lủ ủ ơ ộ ự ụ ợi ích nhóm.
3. Có trách nhi m v i công vi c; ng x văn hóa, l ch s .ệ ớ ệ ứ ử ị ự
4. Có tinh th n h c h i, th ng xuyên h c t p, rèn luy n, trau d i ph m ch t chính tr , đo đầ ọ ỏ ườ ọ ậ ệ ồ ẩ ấ ị ạ ức,
chuyên môn, nghi p v .ệ ụ
5. Th c hi n nghiêm các nguyên t c, quy đnh, k lu t, k c ng c a t ch c.ự ệ ắ ị ỷ ậ ỷ ươ ủ ổ ứ
Đi u 5. Năng l c và uy tínề ự
1. Có năng l c qu n lý, đi u hành, ph i h p công tác; cự ả ề ố ợ ó t duy đi m i; có t m nhìn.ư ổ ớ ầ
2. Có ph ng pháp làm vi c khoa h c, có năng l c tham m u, t ng h p, phân tích, d báo; có ươ ệ ọ ự ư ổ ợ ự
kh năng ho ch đnh chính sách, m c tiêu, chi n l c, k ho ch.ả ạ ị ụ ế ượ ế ạ
3. Có năng l c th c ti n, n m ch c tình hình th c t c a c quan, đn v , ngành, lĩnh v c ph ự ự ễ ắ ắ ự ế ủ ơ ơ ị ự ụ
trách đ c th hóa và t ch c th c hi n có hi u qu các ch tr ng, đng lể ụ ể ổ ứ ự ệ ệ ả ủ ươ ườ ối c a Đng, ủ ả
chính sách, pháp lu t c a Nhà n c.ậ ủ ướ
4. Có trách nhi m, năng đng, sáng t o trong gi i quy t công vi c, dám nghĩ, dám làm, dám ch u ệ ộ ạ ả ế ệ ị
trách nhi m; có kh năng ch u đc áp l c cao trong công vi c.ệ ả ị ượ ự ệ
5. Có kh năng quy t , phát huy s c m nh t p th , cá nhân.ả ụ ứ ạ ậ ể
6. Có kh năng áp d ng và ch đo th c hi n vi c ả ụ ỉ ạ ự ệ ệ nứg d ng công ngh thông tin đ c i ti n và ụ ệ ể ả ế
nâng cao ch t l ng, hi u qu công tác.ấ ượ ệ ả

7. Đc c p trên/c p d i, cán b , công ch c, viên ch c trong đn v tin t ng, tín nhi m.ượ ấ ấ ướ ộ ứ ứ ơ ị ưở ệ
Đi u 6. Hi u bi tề ể ế
1. Nắm vững ch tr ng, đng l i c a Đng, pháp lu t c a nhà n c; đnh h ng phát tri n, ủ ươ ườ ố ủ ả ậ ủ ướ ị ướ ể
chi n l c, chính sách c a ngành Thông tin và Truy n thông.ế ượ ủ ề
2. Hi u bi t sâu v ngành, v tình hình và xu th phát tri n ngành Thông tin và Truy n thông ể ế ề ề ế ể ề ở
trong n c và th gi i; nướ ế ớ ắm v ng nhi m v qu n lý nhà n c c a S Thông tin và Truy n ữ ệ ụ ả ướ ủ ở ề
thông và nghi p v quệ ụ ản lý trong lĩnh v c thông tin và truy n thông.ự ề
3. Am hi u tình hình chính tr , kinh t - xã h i c a đa ph ng, đt n c, các n c trong khu ể ị ế ộ ủ ị ươ ấ ướ ướ
v c và trên th gi i.ự ế ớ
Đi u 7. Các tiêu chu n khácề ẩ
1. Cán b , công ch c, viên ch c đc b nhi m l n đu gi ch c v Giám đc S , Phó Giám ộ ứ ứ ượ ổ ệ ầ ầ ữ ứ ụ ố ở
đc S ph i đ tu i đ công tác trố ở ả ủ ổ ể ong m t nhi m k . Tr ng h p đc bi t do c p có th m ộ ệ ỳ ườ ợ ặ ệ ấ ẩ
quy n xem xét, quy t đnh.ề ế ị
Khuy n khích b nhi m cán b , công ch c, viên ch c tr , gi i chuyên môn v lĩnh v c thông tinế ổ ệ ộ ứ ứ ẻ ỏ ề ự
và truy n thông, ngo i ng .ề ạ ữ
2. Có đ s c kh e đ hoàn thành nhi m v đc giao.ủ ứ ỏ ể ệ ụ ượ
3. Có thành tích n i b t trong quá trình công tác đc c p có th m quy n công nh n.ổ ậ ượ ấ ẩ ề ậ
4. Cán b , công ch c, viên ch c b k lu t t khi n trách tr lên, trong th i gian ít nh t 01 năm ộ ứ ứ ị ỷ ậ ừ ể ở ờ ấ
k t khi quy t đnh k lu t có hi u l c thi hành thể ừ ế ị ỷ ậ ệ ự ì không đc b nhi m ch c v Giám đc ượ ổ ệ ứ ụ ố
S , Phó Giám đc S .ở ố ở
Ch ng IIIươ
TIÊU CHU N C THẨ Ụ Ể
Đi u 8. Giám đc S Thông tin và Truy n thôngề ố ở ề
1. Ch c tráchứ
Giám đc S là công ch c đng đu S Thông tin và Truy n thông, ch u trách nhi m lãnh đo, ố ở ứ ứ ầ ở ề ị ệ ạ
ch đo, đi u hành ho t đng c a S Thông tin và Truy n thông tham m u giúp y ban nhân dânỉ ạ ề ạ ộ ủ ở ề ư Ủ
c p t nh qu n lý nhà n c v báo chí; xu t b n, in, phát hành; b u chính; vi n thông; t n s vô ấ ỉ ả ướ ề ấ ả ư ễ ầ ố
tuy n đi n; công ngh thông tin, đi n t ; phát thanh và truy n hình, thông tin đi n t , thông tin ế ệ ệ ệ ử ề ệ ử
đi ngo i, thông tin c s (sau đây g i chung là thông tin và truy n thông) trên đa bàn t nh theo ố ạ ơ ở ọ ề ị ỉ
quy đnh c a pháp lu t và phân công, y quy n c a y ban nhân dân, Ch t ch y ban nhân dân ị ủ ậ ủ ề ủ Ủ ủ ị Ủ
c p t nh.ấ ỉ
2. Nhi m vệ ụ

Giám đc S ch u trách nhi m tr c y ban nhân dân, Ch t ch y ban nhân dân c p t nh và ố ở ị ệ ướ Ủ ủ ị Ủ ấ ỉ
tr c pháp lu t v th c hi n nhi m v qu n lý nhà n c v thông tin và truy n thông trên đa ướ ậ ề ự ệ ệ ụ ả ướ ề ề ị
bàn t nh, c th nh sau:ỉ ụ ể ư
a) Tham m u, xây d ng quy đnh, quy ho ch, k ho ch, ch ng trình, gi i pháp phát tri n ngànhư ự ị ạ ế ạ ươ ả ể
Thông tin và Truy n thông trên đa bàn t nh;ề ị ỉ
b) T ch c h ng d n, thanh tra, ki m ổ ứ ướ ẫ ể tra và t ch c th c hi n các văn b n quy ph m pháp ổ ứ ự ệ ả ạ
lu t, ch đ, chính sách, quy ho ch, k ho ch, ch ng trình, quy chu n k thu t, tiêu chu n ậ ế ộ ạ ế ạ ươ ẩ ỹ ậ ẩ
qu c gia, đnh m c kinh t - k thu t v thông tin và truy n thông đã đc ban hành, phê duy t; ố ị ứ ế ỹ ậ ề ề ượ ệ
t ch c th c hi n thông tin, tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v lĩnh v c thông tin và ổ ứ ự ệ ề ổ ế ụ ậ ề ự
truy n thông trên đa bàn t nh;ề ị ỉ
c) H ng d n chuyên môn, nghi p v thu c lĩnh v c thông tin và truy n thông đi v i c quan ướ ẫ ệ ụ ộ ự ề ố ớ ơ
chuyên môn thu c y ban nhân dân c p huy n và ch c danh chuyên môn thu c y ban nhân dân ộ Ủ ấ ệ ứ ộ Ủ
c p xã;ấ
d) Ch đng nghiên c u, tham m u có hi u qu cho y ban nhân dân c p t nh trong vi c ng ủ ộ ứ ư ệ ả Ủ ấ ỉ ệ ứ
d ng công ngh thông tin vào ho t đng c a các c quan nhà n c trên đa bàn t nh; tiên phong, ụ ệ ạ ộ ủ ơ ướ ị ỉ
g ng m u trong vi c ng d ng công ngh thông tin vào ho t đng c a S Thông tin và Truy nươ ẫ ệ ứ ụ ệ ạ ộ ủ ở ề
thông;
đ) Th c hi n công tác thông tin, báo cáo đnh k và đt xu t v tình hình th c hi n ch c năng, ự ệ ị ỳ ộ ấ ề ự ệ ứ
nhi m v đc giao v i y ban nhân dân c p t nh và B Thông tin và Truy n thông;ệ ụ ượ ớ Ủ ấ ỉ ộ ề
e) Đ ềxu t, kiấ ến ngh s a đi các quy đnh, ch đ, chính sách thu c lĩnh v c thông tin và truy nị ử ổ ị ế ộ ộ ự ề
thông không còn phù h p ho c đ xu t c quan có th m quy n quy đnh các v n đ m i phát ợ ặ ề ấ ơ ẩ ề ị ấ ề ớ
sinh c n qu n lý trong lĩnh v c thông tin và truy n thông.ầ ả ự ề
3. Trình đ đào t o, b i d ngộ ạ ồ ưỡ
a) Có bằng t t nghi p đi h c tr lên m t trong các ngành thu c nhóm ngành công ngh , k ố ệ ạ ọ ở ộ ộ ệ ỹ
thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, an toàn thông tin; bậ ệ ử ễ ệ áo chí và
truy n thông; xu t b n - phát hành; công ngh k thu t in theo quy đnh c a B Giáo d c và Đàoề ấ ả ệ ỹ ậ ị ủ ộ ụ
t o ho c ngành khác thì ph i có kinh nghi m công tác trong lĩnh v c thông tin và truy n thông ạ ặ ả ệ ự ề
nhi u h n 3 năm so v i quy đnh t i kho n 4 Đi u này.ề ơ ớ ị ạ ả ề
Khuy n khích u tiên b nhi m cán b , công ch c, viên ch c gi i chuyên môn v công ngh , kế ư ổ ệ ộ ứ ứ ỏ ề ệ ỹ
thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, an toàn thông tậ ệ ử ễ ệ in.
b) Có b ng t t nghi p cao c p lý lu n chính tr ho c t ng đng tr lên;ằ ố ệ ấ ậ ị ặ ươ ươ ở
c) Có ch ng ch b i d ng ki n th c qu n lý nhà n c đi v i lãnh đo c p s ;ứ ỉ ồ ưỡ ế ứ ả ướ ố ớ ạ ấ ở
d) Có trình đ ngo i ng t ng đng b c 3 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam tr lên theo ộ ạ ữ ươ ươ ậ ự ạ ữ ệ ở
quy đnh t i Thông t s 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 c a B Giáo d c và Đào t o ban ị ạ ư ố ủ ộ ụ ạ
hành khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam.ự ạ ữ ậ ệ

đ) Có trình đ tin h c đt chu n k năng s d ng công ngh thông tin c b n tr lên theo quy ộ ọ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả ở
đnh t i Thông t s 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 c a B tr ng B Thông tin và Truy nị ạ ư ố ủ ộ ưở ộ ề
thông quy đnh Chu n k năng s d ng công ngh thông tin.ị ẩ ỹ ử ụ ệ
4. Kinh nghi m lãnh đo, qu n lýệ ạ ả
Có ít nh t 05 năm công tác trong lĩnh v c thông tin và truy n thông và có ít nh t 03 năm gi ch cấ ự ề ấ ữ ứ
v lãnh đo c p phòng và t ng đng tr lên.ụ ạ ấ ươ ươ ở
5. Đc quy ho ch ch c ượ ạ ứ danh Giám đc S ho c t ng đng đc c p có th m quy n phê ố ở ặ ươ ươ ượ ấ ẩ ề
duy t.ệ
Đi u 9. Phó Giám đc S Thông tin và Truy n thôngề ố ở ề
1. Ch c tráchứ
Phó Giám đc S là công ch c lãnh đo, giúp Giám đc S ch đo m t s lĩnh v c công tác vố ở ứ ạ ố ở ỉ ạ ộ ố ự à
ch u trách nhi m tr c Giám đc S và tr c pháp lu t v nhi m v đc phân công.ị ệ ướ ố ở ướ ậ ề ệ ụ ượ
2. Nhi m vệ ụ
a) T ch c qu n lý, ch đo, đi u hành th c hi n các nhi m v đc Giám đc S phân công;ổ ứ ả ỉ ạ ề ự ệ ệ ụ ượ ố ở
b) Thay m t Giám đc S ch đo, đi u hành các ho t đng c a S Thông tin và Truy n thông ặ ố ở ỉ ạ ề ạ ộ ủ ở ề
khi đc Giám đc S y quy n.ượ ố ở ủ ề
3. Trình đ đào t o, b i d ngộ ạ ồ ưỡ
a) Có b ng t t nghi p đi h c tr lên m t trong các ngành thu c nhóm ngành công ngh , k ằ ố ệ ạ ọ ở ộ ộ ệ ỹ
thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, an toàn thông tin; báo chí và ậ ệ ử ễ ệ
truy n thông; xu t b n - phát hành; công ngh k thu t in theo quy đnh c a B Giáo d c và Đàoề ấ ả ệ ỹ ậ ị ủ ộ ụ
t o ho c ngành khác thì ph i có kinh nghi m công tác trong lĩnh v c thông tin và truy n thông ạ ặ ả ệ ự ề
nhi u h n 3 năm so v i quy đnh t i kho n 4 Đi u này;ề ơ ớ ị ạ ả ề
Trong tr ng h p Giám đc S không đc đào t o m t trong các ngành thu c nhóm ngành ườ ợ ố ở ượ ạ ộ ộ
công ngh , k thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, an toàn thông ệ ỹ ậ ệ ử ễ ệ
tin thì ít nh t 01 Phó Giám đc S ph i có trình đ đi h c tr lên m t trong các ngành thu c ấ ố ở ả ộ ạ ọ ở ộ ộ
nhóm ngành công ngh , k thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, ệ ỹ ậ ệ ử ễ ệ
an toàn thông tin đ ph trách lĩnh v c vi n thông, công ngh thông tin, đi n t , t n s vô tuy n ể ụ ự ễ ệ ệ ử ầ ố ế
đi n.ệ
b) Có b ng t t nghi p cao c p lý lu n chính tr ho c t ng đng ằ ố ệ ấ ậ ị ặ ươ ươ tr lên;ở
c) Có chứng ch b i d ng ki n th c qu n lý nhà n c đi v i lãnh đo c p s ;ỉ ồ ưỡ ế ứ ả ướ ố ớ ạ ấ ở
d) Có ch ng ch ngo i ng t ng đng b c 3 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam tr lên theo ứ ỉ ạ ữ ươ ươ ậ ự ạ ữ ệ ở
quy đnh t i Thông t s 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 c a B Giáo d c và Đào t o ban ị ạ ư ố ủ ộ ụ ạ
hành khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam.ự ạ ữ ậ ệ

