B VĂN HOÁ-THÔNG
TIN
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 33/2006/TT-BVHTT Hà Ni, ngày 06 tháng 03 năm 2006
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN THC HIN CH ĐỘ PH CP LƯU ĐỘNG ĐỐI VI CÁN
B,VIÊN CHC NGÀNH VĂN HÓA - THÔNG TIN
Thi hành Ngh định s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 ca Chính ph v
chế độ tin lương đối vi cán b, công chc, viên chc và lc lượng vũ trang;
Căn c Thông tư s 06/TT-BNV ngày 05/01/2005 ca B Ni v hướng dn thc hin chế
độ ph cp lưu động đối vi cán b, công chc, viên chc;
Sau khi có s tha thun ca B Ni v ti Công văn s 234/BNV-TL ngày 27 tháng 01
năm 2006 v chế độ ph cp lưu động đối vi cán b, viên chc ngành văn hóa - thông
tin;
B Văn hóa - Thông tin hướng dn thc hin như sau:
I. PHM VI ĐỐI TƯỢNG ÁP DNG
1. Đối tượng áp dng:
Cán b, công chc (k c công chc d b), viên chc, nhng người đang trong thi gian
tp s, th vic thuc biên chế tr lương ca các đơn v s nghip ngành văn hóa - thông
tin, làm vic ti các đội thông tin, làm vic ti các đội thông tin, chiếu bóng lưu động
chuyên nghip, đội kho sát thăm dò, sưu tm hin vt văn hóa vt th và phi vt th (sau
đây gi tt là sưu tm), khai qut kho c, công trường tu b di tích, hưởng lương ca
Chính ph (sau đây viết tt là Ngh định s 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2005 ca Chính
ph (sau đây viết tt là Ngh định s 204/2004/NĐ-CP), do tính cht, đặc đim ca ngh
hoc công vic phi thường xuyên thay đổi địa đim làm vic, nơi điu kin sinh
hot không n định.
2. Đối tượng không áp dng:
- Cán b, viên chc làm vic ti các đội thông tin lưu động chuyên nghip đã hưởng chế
độ công tác phí và chế độ bi dưỡng biu din (nếu có) theo quy định ti Thông tư liên
tch s 98/2005/TTLT-BTC-BVHTT ngày 10/11/2005 ca B Tài chính và B Văn hóa -
Thông tin hướng dn chế độ qun lý tài chính đối vi đội thông tin lưu động cp tnh,
thành ph, qun, huyn, th xã.
- Cán b, viên chc thư vin làm nhim v luân chuyn sách báo và cán b, viên chc
làm vic ti các đội trin lãm, trưng bày lưu động ca các bo tàng.
II. CÁC MC PH CP
a) Mc 1, h s 0,20 so vi mc lương ti thiu chung áp dng đối vi cán b, viên chc
làm vic ti các đội thông tin, chiếu bóng lưu động chuyên nghip, đội kho sát thăm dò,
sưu tm, khai qut kho c, công trường tu b di tích hot động vùng đồng bng.
b) Mc 2, h s 0,40 so vi mc lương ti thiu chung áp dng đối vi cán b, viên chc
làm vic ti các đội thông tin, chiếu bóng lưu động chuyên nghip, đội kho sát thăm dò,
sưu tm, khai qut kho c, công trường tu b di tích hot động vùng trung du.
c) Mc 3, h s 0,60 so vi mc lương ti thiu chung áp dng đối vi cán b, viên chc
làm vic ti các đội thông tin, chiếu bóng lưu động chuyên nghip, đội kho sát thăm dò,
sưu tm, khai qut kho c, công trường tu b di tích hot động vùng sâu, min núi,
biên gii, hi đảo.
III. NGUN KINH PHÍ, CÁCH TÍNH VÀ CHI TR PH CP LƯU ĐỘNG
Ngun kinh phí, cách tính và chi tr chế độ ph cp lưu động đối vi cán b, công chc,
viên chc ngành văn hóa - thông tin, làm vic ti các đội thông tin, chiếu bóng lưu động
chuyên nghip, đội kho sát thăm dò, sưu tm, khai qut kho c, công trường tu b di
tích được thc hin theo quy định ti Thông tư s 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 ca
B Ni v hướng dn thc hin chế độ ph cp lưu động đối vi cán b, công chc, viên
chc, c th như sau:
1. Cách tính và chi tr ph cp:
a) Ph cp lưu động được tính tr theo s ngày thc tế lưu động và được tr cùng k
lương hàng tháng theo công thc sau:
S ngày thc tế lưu động trong
tháng
Mc tin ph
cp lưu động = Mc lương ti
thiu chung x H s ph cp
lưu động x S ngày làm vic tiêu chun
trong tháng (22 ngày)
b) Ph cp lưu động không dùng để tính đóng, hưởng chế độ bo him xã hi.
c) Các đối tượng hưởng ph cp lưu động thì không hưởng chế độ công tác phí.
2. Ngun kinh phí chi tr chế độ ph cp lưu động:
Ph cp lưu động ca các đối tượng cơ quan, đơn v được ngân sách nhà nước đảm bo
toàn b s do ngân sách nhà nước chi tr theo phân cp ngân sách hin hành và được giao
trong d toán ngân sách hàng năm ca cơ quan, đơn v:
Ph cp lưu động ca các đối tượng thuc cơ quan thc hin khoán biên chế và kinh phí
qun lý hành chính và các đối tượng thuc các đơn v s nghip thc hin chế độ t ch
tài sn chính s do cơ quan, đơn v chi tr t ngun kinh phí khoán và ngun tài chính
được giao t ch.
IV. HIU LC THI HÀNH
1. Thông tư có hiu lc thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.
2. Chế độ ph cp lưu động quy định ti Thông tư này được tính hưởng k t ngày 01
tháng 02 năm 2006/
Trong quá trình thc hin nếu có vướng mc, các cơ quan, đơn v phn ánh v B Văn
hóa - Thông tin để nghiên cu, gii quyết./.
B TRƯỞNG
Phm Quang Ngh