BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: 42/2011/TT-BCT Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2011
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ GIÁ BÁN ĐIỆN VÀ HƯỚNG DN THC HIN
Căn cứ Nghị định s 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn cấu t chc ca BCông Thương; Nghị định
s 44/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2011 của Chính ph sửa đổi, bổ sung Điều 3
Nghị định s 189/2007/NĐ-CP;
Căn cứ Luật Điện lc ngày 03 tháng 12 năm 2004; Nghị định số 105/2005/NĐ-CP ngày
17 tháng 08 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s
điều ca Luật Điện lc;
Căn cứ Quyết định s 21/2009/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng
Chính ph v giá bán điện năm 2009 và các năm 2010 2012 theo cơ chế thị trường;
Căn cứ Quyết định s 24/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 04 năm 2011 của Thủ tướng
Chính ph về điều chnh giá bán điện theo cơ chế thị trường;
Căn cứ Quyết định số 268/QĐ-TTg ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính
ph v Biu giá bán lẻ điện áp dng từ năm 2011;
Bộ Công Thương quy định v giá bán điệnhướng dn thc hiện như sau:
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phm vi điều chnh và đối tượng áp dng
1. Thông tư này quy đnh v giá bán lẻ đin chi tiết cho các nhóm đối tượng khách hàng
s dụng điện căn cứ trên giá bán đin bình quân xác định theo cơ chế quy định ti Quyết
đnh s 24/2011/QĐ-TTg ny 15 tháng 04 năm 2011 ca Thủ tướng Chính ph về điu
chnh giá bán điện theo cơ chế th trường và cơ cấu biu giá bán lđiện được Th tướng
Chính ph phê duyệt và giá bán buôn điện cho các đơn vị bán l điện mua điện trc tiếp
t các Tổng công ty điện lc hoặc các đơn vị đin lc trc thuc.
2. Thông tư này áp dng cho các t chức, cá nhân mua bán điện t h thống đin quc gia
các t chc, cá nhân có liên quan.
3. Giá bán điện ti nhng khu vc không ni lưới đin quc gia do y ban nhân dân cp
tnh phê duyt sau khi ý kiến thm đnh bng văn bản ca Cục Điu tiết đin lc.
Điều 2. Giá bán điện bình quân
Giá bán đin bình quân là 1.304 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá tr gia tăng), tương
ng vi các thông s tính toán chi tiết ti Phn A Ph lc của Thông tư này.
Điều 3. Giá bán điện theo cp điện áp
1. Giá bán điện theo cấp đin áp áp dụng đối vi khách hàng s dng đin cho mục đích
sn xut, kinh doanh dch v, bơm nước tưới tiêu, hành chính s nghip và cho khu công
nghip, cho mục đích khác tại các nhà chung cư cao tng ti thành ph và khu đô thị mi.
2. H thống đo đếm đin đặt cp đin áp nào thì giá bán điện được tính theo giá quy
đnh ti cấp điện áp đó.
Điều 4. Giá bán điện theo thi gian s dng trong ngày
Giá bán điện được quy định theo thi gian s dng điện trong ny (sau đây gi là hình
thức ba giá), như sau:
1. Gi bình thưng
a) Gm các ngày t thứ Hai đến th By
- T 04 giờ 00 đến 9 gi 30 (05 gi và 30 phút);
- T 11 giờ 30 đến 17 gi 00 (05 gi 30 phút);
- T 20 giờ 00 đến 22 gi 00 (02 gi).
b) Ngày Ch nht
T 04 gi 00 đến 22 gi 00 (18 gi).
2. Gi cao đim
a) Gm các ngày t thứ Hai đến th By
- T 09 giờ 30 đến 11 gi 30 (02 gi);
- T 17 giờ 00 đến 20 gi 00 (03 gi).
b) Ngày Ch nht: không có gi cao đim
3. Gi thấp điểm
Tt c các ngày trong tun: t 22 gi 00 đến 04 gi 00 sáng ngày m sau (06 gi).
Điều 5. Điều kiện được áp giá bán buôn điện
1. Giá bán bn điện quy định ti Điều 15, Điều 16 và Điu 17 của Thông tư này được áp
dụng đối với đơn vị bán l đin đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
a) Có Giy phép hoạt đng điện lc trong lĩnh vực phân phi và bán lẻ điện được cơ quan
có thm quyn cp tr các trường hợp được min tr giy phép hoạt động điện lc theo
quy định tại đim c khon 1 Điu 34 ca Luật Đin lc;
b) Có s sách kế toán theo quy định, trong đó phần kinh doanh bán lẻ điện phải được
hch toán tách bit vi các hoạt động kinh doanh khác;
c) Có hợp đồng mua bán điện và công tơ đo đếm điện lắp đặt cho tng h s dụng đin
theo quy đnh tại Điều 24 ca Luật Đin lực; có phát hành hóa đơn giá trị gia tăng tin
điện theo quy đnh ca B Tài chính cho tng khách hàng s dụng điện theo tng k
thanh toán đưc quy định trong hợp đồng mua bán điện.
2. Đối với đơn vị bán lẻ điện không đáp ứng đủ các điu kiện quy đnh ti khoản 1 Điu
này, Đơn vị bán bn điện có trách nhim báo cáo Sở Công Thương trình y ban nhân
dân cp tnh quyết định để thu hi giy pp hoạt động điện lc và bàn giao lưới điện
thuc phm vi qun lý của đơn vị này cho Công ty đin lực để bán điện trc tiếp cho
khách hàng s dng đin. Trong thi gian ch hoàn thành các th tục bàn giao, Đơn vị
bán buôn đin được phép áp dng giá bán lẻ điện sinh hot bc thang cho toàn b sn
lượng điện đo đếm được ting tơ tổng theo số định mc h s dụng điện ca hóa đơn
tiền đin tháng gn nht.
Điều 6. Hướng dn thc hin giá bán điện
1. Thi gian áp dng biu giá: từ ngày 20 tháng 12 năm 2011.
2. Giá bán điện quy đnh trong Thông tư này chưa bao gm thuế giá tr gia tăng.
3. Hướng dn chi tiết thc hin biu giá được quy đnh trong Phn B Ph lc ca Thông
tư này.
4. Trường hợp giá bán điện bình quân được điu chỉnh theo quy đnh ti Quyết định s
24/2011/QĐ-TTg ngày 15 tháng 04 năm 2011 của Thủ tướng Chính ph về điều chnh
giá bán điện theo chế th trường và Thông tư số 31/2011/TT-BCT ny 19 tháng 08
năm 2011 của B Công Thương quy định điều chỉnh giá bán điện theo thông số đầu vào
cơ bản, Tp đoàn Đin lc Vit Nam có trách nhim điều chnh mc giá bán điện chi tiết
cho các nhóm khách hàng.
Chương 2.
BIU GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN
Điều 7. Giá bán lẻ điện cho các ngành sn xut
Giá bán lẻ điện cho các ngành sn xuất như sau:
STT Đối tượng áp dng giá Giá bán đin
(đồng/kWh)
1 Cấp đin áp t 110 kV tr lên
a) Gi bình thường 1.102
b) Gi thấp điểm 683
c) Giờ cao đim 1.970
2 Cấp đin áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
a) Gi bình thường 1.128
b) Gi thấp điểm 710
c) Giờ cao đim 2.049
3 Cấp đin áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
a) Gi bình thường 1.164
b) Gi thấp điểm 727
c) Giờ cao đim 2.119
4 Cấp điện áp dưới 6 kV
a) Gi bình thường 1.216
b) Gi thấp điểm 767
c) Giờ cao đim 2.185
Khách hàng mua điện ti cấp đin áp 20kV được tính theo giá ti cấp đin áp t 22 kV
đến dưới 110kV.
Điều 8. Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu
Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu như sau:
STT Cp đin áp Giá bán đin
(đồng/kWh)
1 T 6 kV tr lên
a) Gi bình thường 1.013
b) Gi thấp điểm 526
c) Giờ cao đim 1.500
2 Dưới 6 kV
a) Gi bình thường 1.084
b) Gi thấp điểm 553
c) Giờ cao đim 1.553
Điều 9. Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, s nghip
Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, s nghiệp như sau:
STT Đối tượng áp dng giá Giá bán đin
(đồng/kWh)
1 Bnh vin, nhà tr, mu giáo, trường ph thông
a) Cấp điện áp t 6 kV tr lên 1.184
b) Cấp điện áp dưới 6 kV 1.263
2 Chiếu ng công cng
a) Cấp điện áp t 6 kV tr lên 1.290
b) Cấp điện áp dưới 6 kV 1.369
3 Đơn vị nh chính, s nghip
a) Cấp điện áp t 6 kV tr lên 1.316
b) Cấp điện áp dưới 6 kV 1.369
Điều 10. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
Giá bán lẻ điện cho kinh doanh như sau:
STT Cp đin áp Giá bán đin
(đồng/kWh)
1 T 22 kV tr lên
a) Gi bình thường 1.808
b) Gi thấp điểm 1.022
c) Giờ cao đim 3.117
2 Từ 6 kV đến dưới 22 kV