Th tục cấp bù học phí cho học sinh Trung học ph thông đối tượng được min, gim
hc phọc tại các trường ngoài công lập
4.1. Trình tthực hin:
Vào đầu năm học, nhà trường trách nhim thông báo đối ng được xét miễn, giảm
học p, cấp bù học phí, h tr chi phí học tập; cung cấp mẫu đơn (Phlục II) hướng
dẫn HS, cha m HS vtrình t, thtc hsơ để được xét cp học pcho HS đang
học ở trường:
Bước 1: Trong vòng 30 ngày k t ngày bt đầu năm học, cha m (hoặc người gm h) HS
thuộc đối ng được min, gim học phí phải nộp đầy đ h sơ theo quy định đến văn
phòng nhà trường nơi đăng ký học.
Công chc tiếp nhận hsơ kim tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:
+ Hsơ đầy đủ, hợp l thì viết Phiếu nhận hồ sơhẹn ngày trả kết quả.
+ Hsơ thiếu, hoặc không hợp lthì viết Phiếu hướng dẫn m li hồ sơ.
Bước 2: n phòng nhà trường (B phận kế toán) căn c vào các quy định hiện hành
căn c vào các minh chng để phân loại đơn, lập danh sách HS được cấp học phí theo
tng nhóm đối tượng, trong mỗi nhóm sắp xếp theo th t ALPHABEL ca n HS trong
Danh sách nộp đơn”, ghi tất c thông tin liên quan của HS vào danh sách mỗi nhóm
bằng ch in hoa. Trình Ban Giám hiu duyệt vào danh sách đề nghị cp học phí
cho đối tượng được min gim học phí đơn đề ngh cp cp bù học phí ( Phlục II).
Bước 3: Ntrường (trường THCS & THPT, THPT) báo cáo s lượng người nộp danh
sách đề ngh cấp học phí cho đối tượng được miễn gim học phí theo tng nhóm đối
tượng đang theo học ti trường cho S Giáo dục Đào tạo để được cấp bù kinh phí.
Bước 4: Phòng chuyên môn ( B phận Kế hoạch i chính) S Giáo dục Đào tạo lập
tổng hợp, thẩm định xây dng d toán kinh pgi S i chính để mn c phân b
d toán kinh phí (theo mc học pcủa các trường ng lập trong vùng); phân b d toán
kinh phí; giao d toán cho các s giáo dục ngi ng lập theo quy định.
Bước 5: Trường rút d tn kinh phí; gi quan Kho bạc nhà nước i đơn vị giao
dch bản tng hợp đề ngh cp tin học phí miễn, gim; m theo c h sơ xác nhn
đối tượng theo quy đnh tại đim a khoản 2 Điu 3 của Thông tư 29/2010.
Bước 6: Tr kết quả. Trường thông o công khai kết qu đối tượng được miễn, gim học
phí trong tng năm học tại bng thông báo của nhà trường, Website (nếu có).
4.2. Cách thức thực hin: Trc tiếp ti trường nơi học sinh học.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Tthhai đến thu ( trngày Lễ, Tết)
+ Sáng từ 7 giờ 30 đến 10 giờ 30 phút,
+ Chiều từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.
4.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a).Thành phn hồ sơ bao gm:
1. Đơn đề nghị miễn, gim học phí do trường cung cấp (Mẫu đơn phlục II)
2. Giấy xác nhn thuộc đối tượng được quy đnh ti đim a khon 1 Điu 2 ca Thông
tư 29/2010 do quan quản đối tượng người có công và UBND xác nhận v chế độ
ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người ng vi cách mạng và con của họ;
3. S đăng ký h khẩu thường trú của h gia đình đối vi đối tượng được quy định ti điểm
b khoản 1 Điu 2 của Thông tư 29/2010;
4. Bản sao Quyết đnh v việc tr cp hi của Ch tch UBDN cấp huyện (Hiện nay
theo theo mẫu s 5 Tng tư s 24/2010): là trem học mu giáo, học sinh m côi ccha
ln m không nơi nương ta;
5. Giyc nhn: Nộp một trong các loại giấy c nhận phù hp vi đối tượng:
5.1. Giy xác nhn của Bệnh vin quận, huyện, th hoặc của Hi đồng xét duyệt,
phường, th trn đối với đối tượng được quy đnh ti đim c khoản 1 Điều 2 của Thông
tư 29/2010: học sinh btàn tt, khuyết tật khó khăn về kinh tế;
5.2. Giy xác nhn của UBND cấp cho đối tượng được quy đnh tại đim d khoản 1
Điu 2 Thông tư 29/2010: tr em b b rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; tr em m i cha
hoặc m nhưng ngườin lạim hoặc cha mt tích hoặc không đủ năng lc, kh năng để
nuôi dưỡng ; tr em có cha và m hoặc cha hoặc m đang trong thời gian chấp hành hình
phạt ti trại giam, không còn người nuôi dưỡng.
5.3. Giấy chng nhn h nghèo hthu nhập ti đa bng 150% của h nghèo do
UBND cấp cấp cho đối tượng được quy định tại đim đ khoản 1 Điều 2 Thông tư
29/2010: tr em cha m thuộc diện h nghèo theo quy định của Th tướng Chính
phủ phê duyệt theo tng thời kỳ.
b) Slượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thi hạn gii quyết:
- Trường hợp h sơ không hợp l tnhà trường trách nhim thông báo cho gia đình
người học được biết trong vòng 7 ngày k từ khi nhận được đầy đ hồ sơ.
- Chậm nhất trong vòng 15 ngày m việc k t ngày nhn được Quyết đnh cấp miễn,
gim học p của quan tài chính cùng cp, trường trách nhim thanh toán, chi tr tiền
cấp bù học pmiễn, gim cho gia đình người học theo quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thtục hành chính: nhân, tổ chức
4.6. Cơ quan thực hin thtục hành chính:
a/ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giáo dục và Đào tạo
b/ Cơ quan hoặc người thẩm quyn đưc ủy quyền hoặc phân cấp thc hin: Hiệu
trưởng nhà trường hoặc phụ trách cơ sơ giáo dục ngoài công lp.
c/ Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: SGD&ĐT.
d/ Cơ quan phối hợp: S i chính, S Lao động-TBXH
4.7. Kết quả ca th tục hành chính: Min gim học phí trc tiếp.
- Thi điểm được hưởng theo stháng thc học k tngày 01/7/2010.
- Việc chi tr cấp học phí được cp đủ trong 9 tháng/năm học thc hiện 2 lần trong
năm: Ln 1 chi tr đ 4 tháng vào tháng 9 hoặc tháng 10; Ln 2 chi tr đ 5 tháng vào
tháng 3 hoặc tháng 4.
- Trường hợp cha m (hoc người giám h) học sinh chưa nhận tin cp học phí theo
thi hn quy đnh tđược truy lĩnh trong k chi trtiếp theo.
4.8. Phí, lệ phí: Không có
4.9. Mẫu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh cp học phí (Dùng cho cha m tr em học mẫu giáo và học sinh ph
thông ngoài công lập)Ph lục II Kèm theo Thông tư liên tch s 29/2010/TTLT- BGDĐT-
BTC-BTBXH ngày 15/11/2010 của Liên B Giáo dục Đào tạo, B Tài chính B
Lao động-Thương binh và Xã hi.
4.10. Yêu cu hoặc điu kiện để thực hiện thtục hành chính:
1. Đối tượng được miễn học phí:
a) HS thân nhân hoặc bn tn người công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi
ngườing vi cách mng s 26/2005/PL- UBTVQH11.
b) HS cha m thường trú ti các bn gii, vùng cao, hi đảo các xã điu
kin kinh tế - hội đặc biệt khó khăn.
c) HS m côi c cha lẫn m không nơi nương ta hoặc b n tt, khuyết tật khó khăn về
kinh tế.
d) HS là tr em b b rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; m côi cha hoặc m nhưng người còn lại
là m hoặc cha mt tích hoặc không đ năng lc, kh năng để nuôi dưỡng; HS có cha
m hoặc cha hoặc m đang trong thi gian chấp nh hình phạt ti tri giam, không
còn người nuôi dưỡng;
đ) HS có cha m thuộc diện hộ nghèo theo quy đnh.
e) HS con của h sĩ quan và binh sĩ, chiến sĩ đang phục v thi hạn trong lc lượng
vũ trang nhân dân: theo quy định ti khon 1 Điều 5 Thông tư liên tch s 04/2009/TTLT-
BCA- BTC ngày 14/4/2009.
2. Đối tượng được giảm 50% học phí:
- HS con cán bộ, ng nhân, viên chc mà cha hoặc m b tai nạn lao động hoặc mc
bệnh nghề nghip được hưởng trcấp thường xuyên;
- HS có cha m thuộc diện hộ có thu nhập tối đa bng 150% thu nhập của h nghèo theo qui
đnh.
3. Các đối tượng thuộc diện miễn, gim học phí theo quy đnh mà cùng một lúc được
hưởng nhiu din chính sách htrợ khác nhau thì ch được hưởng một chế độ ưu đãi cao
nht; Nếu cùng lúc học nhiều trường t ch được hưởng chế độ ưu đãi vmiễn gim
học phí ti một trường duy nhất.
(Quy định trên theo Thông tư liên tch s 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày
15/11/ 2010 của Liên B Giáo dục và Đào tạo, B Tài chính B Lao động- Thương
binh và Xã h)i.
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Ngh định s 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính ph quy đnh v miễn, gim
học phí, h tr chi p học tp cơ chế thu, s dụng học pđối vi CSGD thuộc hệ
thống GD quốc dân từ NH 2010 - 2011 đến NH 2014 - 2015;
- Thông tư 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của liên b B
GD&ĐT, BTài chính và B LĐ-TB&XH;
- Thông tư s 16/2006/TTLT/BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày 20/11/2006 của B LĐ-TB
hi, B GD&ĐT, B i chính hướng dẫn v chế độ ưu đãi trong giáo dục và đào
tạo đối với người có ng vi cách mng con của h;
- Quyết định s 1135/2010/-UBND, ngày 13/8/2010 v vic ban hành mc thu học phí
đối vi giáo dục mm non và ph thông công lập t năm học 2010-2011 trên đa bàn tnh
Phú Yên;
- Quyết đnh s 463/ UBND ngày 15 tháng 03 năm 2011 ca UBND tnh Phú Yên,
V/v: ban nh Quy đnh chc năng, nhim v, quyền hn cu t chc của Sở Giáo
dục và Đào tạo Phú Yên./.
Phlục II
(Kèm theo Thông tư liên tch s 29 /2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BTBXH
ngày 15/11năm 2010 của Liên BGiáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và B
TBXH)
CNG HÒA XÃ HI CHNGHĨA
VIT NAM Độc lập - T
do - Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH CẤP HC PHÍ
(Dùng cho cha mtr em mẫu giáo và học sinh phthông ngoài công lập)
Kính gi: Phòng giáo dục và đào tạo/sở go dục
và đào tạo (1)
Họ và tên (2):
Là cha/m (hoặc người giám
h) của em (3): Hin đang học
ti lớp:
Là học sinh trường:
Thuộc đối tượng: (ghi rõ đối tượng được quy định tại Thông tư liên tch
hướng dẫn Nghị định 49)
Căn c vào Ngh đnh s 49/2010/-CP ngày 14 tháng 5 m 2010 của
Chính phủ, em m đơn này đề ngh được xem xét để được cấp học phí
theo quy định chế độ hiện hành.
.........., ngày tháng năm
Người làm đơn (4)
(Ký tên và ghi rõ h
tên)
Xác nhận ca Cơ s giáo dục ngoài công lp (5)
Xác nhận em:
..................................................................................................
Hiện đang học ti lớp ................ Học kỳ: ................... Năm học:
..................
............,ngày .... tháng ..... năm
...........