h tục min, gim học phí trực tiếp cho học sinh Mm non học sinh Trung học
cơ s tại các trường công lp
1.1. Trình tthực hin:
Vào đầu năm học, các cơ s giáo dục trách nhiệm thông báo đối tượng được xét
miễn, gim học phí, cấp học phí, h tr chi phí học tập; cung cấp mẫu đơn (Mẫu đơn
ph lục I) hướng dẫn học sinh, cha m học sinh v trình t, th tục h sơ để được
xét miễn, giảm học phí, cấp học phí, h tr chi phí học tập cho HS đang học
trường.
Bưc 1: Trong vòng 30 ngày k t ngày bắt đầu năm học, cha m (hoặc người gm
hộ) HS thuộc đối tượng được miễn, gim học phí phải nộp đầy đủ h sơ theo quy đnh
đến văn phòng nhà trường nơi đăng ký học.
Công chc tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:
+ Hsơ đầy đủ, hợp lthì viết Phiếu nhận hồ sơ hẹn ngày tr kết quả.
+ Hsơ thiếu, hoặc không hợp lthì viết Phiếu hướng dẫn m lại hồ sơ.
Bước 2: Văn phòng nhà trường (B phận kế toán) căn c vào các quy định hiện hành và
căn c vào các minh chng đ phân loại đơn, lập danh sách HS được miễn, gim học
phí theo từng nhóm đối tượng, trong mỗi nhóm sắp xếp theo thtALPHABEL của tên
HS trong “Danh sách nộp đơn”, ghi tất c thông tin liên quan của HS vào danh sách
mỗi nhóm bằng ch in hoa; Trình Ban Giám hiệu duyệt vào danh sách đề nghị
miễn giảm học phí.
Bước 3: Nhà trường báo cáo s lượng người nộp danh sách đề ngh miễn giảm học
phí theo tng nhóm đối tượng cho phòng Giáo dục Đào tạo đang theo học tại trường
để được cấp bù kinh phí.
Bưc 4: Phòng chuyên môn (B phận Kế hoạch Tài chính) phòng Giáo dục và Đào tạo
lập tổng hợp thẩm định y dng d toán kinh phí gi phòng Tài chính để làm căn
cứ phân bổ dự toán kinh phí; giao dtoán cho các trường theo quy định.
Bưc 5: Các trường rút d toán kinh phí cấp tiền học pmiễn, gim; gi quan
Kho bạc nhà nước nơi đơn v giao dch Bản tổng hp đề ngh cấp tiền học phí miễn,
gim; m theo đầy đủ các h sơ (bản photo) v việc xác nhận đối tượng thuộc diện
được miễn, giảm học phí theo quy định ti điểm a khoản 1 Điều 3. Hướng dẫn khoản
2,3 Điều 7 Nghị định 49.
Bưc 6: Tr kết quả.
Trường thông báo công khai kết qu đối tượng được miễn, gim học phí tại bảng thông
báo của nhà trường và trên Website của trường ( nếu có).
1.2. Cách thức thực hin: Trc tiếp tại trường nơi học sinh học.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Tthứ hai đến thsáu ( trừ ngày L,Tết)
+ Sáng t7 giờ 30 đến 10 giờ 30 phút,
+ Chiều t13 giờ 30 phút đến 16 gi30 phút.
1.3. Thành phn, s lượng hồ sơ:
a).Thành phần hồ sơ bao gm:
1. Đơn đề nghị miễn, giảm học phí do trường cung cấp (Mẫu đơn phlục I)
2. Giy xác nhận thuộc đối tượng được quy định tại đim a khoản 1 Điều 2 của Thông tư
29/2010 do quan quản đối tượng người công UBND xác nhận về chế độ
ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người công với cách mạng con của họ;
3. S đăng h khẩu thường trú của h gia đình đối với đối tượng được quy định tại
điểm b khoản 1 Điều 2 của Thông tư 29/2010;
4. Bản sao Quyết đnh v việc tr cấp hội của Ch tch UBND cấp huyện
(Hiện nay theo theo mẫu s 5 Thông tư s 24/2010): tr em học mẫu giáo, học sinh
m côi cả cha lẫn m không nơi nương ta;
5. Giy xác nhận: Nộp một trong các loi giấy xác nhận phù hợp với đối tượng:
5.1. Giy xác nhận của Bệnh viện quận, huyện, th hoặc của Hội đồng xét duyệt xã,
phường, th trấn đối với đối tượng đưc quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 của Thông
tư 29/2010: Là học sinh btàn tt, khuyết tật có khó khăn về kinh tế;
5.2. Giấy xác nhận của UBND cấp cho đối tượng được quy định tại điểm d khoản 1
Điều 2 Thông tư 29/2010: tr em b b rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; tr em m côi
cha hoặc m nhưng người còn lại m hoặc cha mất tích hoặc không đủ năng lc, kh
năng để nuôi dưỡng ; tr em cha m hoặc cha hoặc m đang trong thi gian chấp
hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng.
5.3. Giấy chng nhận h nghèo h thu nhập tối đa bằng 150% của hộ nghèo do
UBND cấp cấp cho đối tượng được quy đnh tại điểm đ khoản 1 Điều 2 Thông tư
29/2010: Là tr em cha m thuộc diện h nghèo theo quy định của Thủ tướng
Chính phphê duyệt theo tng thời k.
b) Slượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hạn giải quyết:
- Trường hp h sơ không hp l thì nhà trườngtrách nhim thông báo cho gia đình
người học được biết trong vòng 7 ngày k từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ.
- Chm nhất trong vòng 15 ngày làm việc k t ngày nhận được Quyết định cấp bù
miễn, giảm học phí của quan tài chính cùng cấp, trường trách nhiệm thanh
toán, chi tr tiền cấp bù học phí miễn, giảm cho gia đình người học theo quy đnh.
1.5. Đối tượng thực hiện thtục hành chính: Cá nhân, tổ chức.
1.6. Cơ quan thực hin thtc hành chính:
a/ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Giáo dục và Đào tạo
b/ Cơ quan hoặc người thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thc hin: Hiệu
trưởng nhà trường hoặc phụ trách cơ sơ giáo dục công lp.
c/ Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Phòng GD&ĐT
d/ Cơ quan phối hợp: Phòng Tài chính, Phòng LĐ-TBXH.
1.7. Kết quả của thtục hành chính: Miễn giảm học phí trc tiếp.
- Thi điểm được hưởng theo stháng thc hc ktừ ngày 01/7/2010.
- Việc chi tr cấp học phí được cấp đủ trong 9 tháng/m học thc hin 2 lần
trong năm: Lần 1 chi tr đủ 4 tháng vào tháng 9 hoặc tháng 10; Lần 2 chi tr đủ 5
tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4.
- Trường hợp cha m (hoặc người gm h) tr em học mẫu giáo học sinh phthông
chưa nhận tiền cấp học phí theo thi hạn quy định thì được truy lĩnh trong kchi tr
tiếp theo.
1.8. Phí, lphí: Không có
1.9. Mẫu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh miễn gim học phí (Dùng cho cha m tr em học mẫu giáo học sinh
phthông)
Phlục I Kèm theo Thông tư liên tch s29 /2010/TTLT-BGDĐT-BTC- BLĐTBXH ngày
15/11/ 2010 của Liên B Giáo dục Đào tạo, B Tài chính B Lao động -
Thương binh và Xã hi.
1.10. Yêu cầu hoặc điều kin để thực hin thtc hành chính:
1. Đối tượng được miễn học phí:
a) HS thân nhân hoặc bản thân người công với cách mạng theo Pháp lệnh ưu đãi
người có công với cách mạng s26/2005/PL- UBTVQH11.
b) HS cha m thường trú tại các biên gii, vùng cao, hải đảo các có điều
kiện kinh tế -hội đặc biệt khó khăn.
c) HS m côi c cha lẫn m không i nương ta hoặc b tàn tt, khuyết tật có khó
khăn về kinh tế.
d) HS là tr em b b rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người
còn lại là m hoặc cha mất tích hoặc không đủ năng lc, khả năng để nuôi dưỡng;
HS cha m hoặc cha hoặc m đang trong thời gian chấp hành hình phạt tại trại
giam, không còn người nuôi dưỡng;
đ) HS có cha m thuộc diện hộ nghèo theo quy đnh.
e) HS con của h sĩ quan binh sĩ, chiến sĩ đang phục v thời hạn trong lc
lượng vũ trang nhân dân: theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tch s
04/2009/TTLT-BCA- BTC ngày 14/4/2009.
g) HS hệ cử tuyển theo quy định tại Nghị định s134/2006/-CP.