Th t c Km ch a b nh t thi n c a các t ch c phi chính
ph n c ngoài trên đ a n t nh Th a Thiên Hu . ướ ế
N i ti p nh n h s : ơ ế ơ
Tên đ n v :ơ B ph n ti p nh n và hoàn tr k t qu S Ngo i v ế ế
Đ a ch :
Th i gian ti p nh n: ế T th 2 đ n th 7 (Sáng: t 7h30 đ n 11h00, ế ế
Chi u: t 14h đ n 16h30) ế Trình t th c hi n:
1. Đ i v i t ch c/cá nhân:
- B c 1: Hoàn thi n h s theo h ng d n t i Bi u này, đ n S Ngo i vướ ơ ướ ế
đ n p h s t i b ph n ti p nh n và tr k t qu c a S Ngo i v . ơ ế ế
- B c 2: Nh n k t qu tr c ti p t i b ph n ti p nh n tr k t qu Sướ ế ế ế ế
Ngo i v .
2. Đ i v i c quan th c hi n th t c: ơ
- B c 1: B ph n ti p nh ntr k t qu S Ngo i v ti p nh n h s :ướ ế ế ế ơ
ki m tra tính h p l và đ y đ c a các gi y t trong h s , u c u b ơ
sung, hoàn thi n n u h s ch a đ y đ , ch a h p l ; ế ơ ư ư
- B c 2: S Ngo i v x lý h s làm công văn g i S Y t ;ướ ơ ế
- B c 3:ướ S Y t văn b n th m đ nh sau 5 ngày k t ngày nh n h s ế ơ
t S Ngo i v .
- B c 4: S Ngo i v làm t trình g i UBND t nh sau khi nh n đ c vănư ượ
b n c a S Y t . S Ngo i v chuy n toàn b h s n UBND t nh. ế ơ
- B c 5: UBND t nh ra ng văn cho phép t ch c khám b nh t thi nướ
trong vòng 3 ngày k t ngày nh n h s t S Ngo i v . ơ
- B c 6: B ph n TN&TKQ S Ngo i v tr k t qu cho t ch c, cá nhânướ ế
đúng ngày h n tr K t qu theo gi y h n đã g i cho t ch c, nhân. ế
Cách th c th c hi n: ứựệT ch c/ nhân n p h s tr c ti p t i b ph n ơ ế
TN&TKQ c a S Ngo i v t nh Th a Thiên Hu ế Thành ph n h s : ơ
1. Đ n, công văn ho c t trình đ ngh c a các c quan t ch cơ ơ
NGO xin khám ch a b nh không m c đích l i nhu n t i t nh
Th a Thiên Hu ; Đ n, công văn ho c t trình đ ngh ph i nêu ế ơ
K ho ch ho t đ ng c a t ch c trong th i gian khám ch aế
b nh a đi m, th i gian thành ph n d ki n; (02 B n ) ế
(B n chính)
2. Gi y phép ho t đ ng t i Vi t Nam do U ban Công tác v
các t ch c Phi chính ph c p (theo quy t đ nh 340/TTg ngày ế
25/5/1996 c a Th t ng Chính ph ); n u ch a ph i nêu ướ ế ư
do; (02 B n ) (B n chính)
3. B n khai danh sách nhân s c a đoàn (h , tên, tu i, ngh
nghi p, trình đ chuyênn);(02 B n ( B n sao)
4. B n sao h p pháp h chi u, văn b ng, ch ng nh n trình đ ế
chuyên môn liên quan c a n c s t i c p.(02 B n ) ( ướ B n sao)
5. Ch ng ch hành ngh h p pháp ho c gi y xác nh n h p pháp
đã hành ngh trên 3m c a n c s t i. ( 02 B n ) ( ướ B n sao)
6. Gi y khám s c kh e c a t ng nhân.( 02 B n ) ( B n sao)
7. Danh m c thu c c p phát mi n phí, ghi h n s d ng
công d ng c a t ng lo i thu c. (02 b n ) ( B n chính)
8. Danh m c trang thi t b , d ng c y t , h p thu c ch ng ế ế
choáng. (02 b n ) (B n chính)
S l ng b h s : ượ ơ 02 b Th i h n gi i quy t: ế 15 ngày () Phí, l
phí: Yêu c u đi u ki n: Căn c pháp lý:
- Quy t đ nh s 1004/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 m 2008 c a y banế
Nhân dân t nh Th a Thiên Hu v Ban hành Quy đ nh ti p nh n, gi i quy t ế ế ế
th t c hành chính theo c ch m t c a t i S Ngo i v , hi u l c ngày ơ ế
26/4/2008.
- Công văn s 629/ UBND-ĐN ngày 02/2/2008 h ng d n trình t , th t c ướ
t ch c khám ch a b nh nhân đ o.
- Quy t đ nh 522/QĐ-SNgV ngày 21 tháng 5 năm 2008 c a S Ngo i v vế
ban hành Quy ch t ch c ho t đ ng c a B ph n Ti p nh n Trế ế
k t qu ; hi u l c ngày 21/5/2008ế