
THUY T MINH VÀ H NG D N ÁP D NGẾ ƯỚ Ẫ Ụ
ĐN GIÁ XÂY D NG CÔNG TRÌNH - PH N KH O SÁT XÂY D NGƠ Ự Ầ Ả Ự
I. KHÁI NI M VÀ CỆ Ơ S L P ĐN GIÁ XÂY DỞ Ậ Ơ ỰNG CÔNG
TRÌNH - PHẦN KH O SÁT XÂY DẢ ỰNG
1. Đn giá xây d ng công trình - Ph n kh o sát xây d ng (sau đây g i t tơ ự ầ ả ự ọ ắ
là đn giá kh o sát) là ch tiêu kinh t k thu t t ng h p, bao g m toàn b chiơ ả ỉ ế ỹ ậ ổ ợ ồ ộ
phí tr c ti p v v t li u, nhân công và máy thi công đ hoàn thành m t đn vự ế ề ậ ệ ể ộ ơ ị
kh i l ng công tác kh o sátố ượ ả (1m khoan, 1 ha đo v b n đ đa hình, 1 m uẽ ả ồ ị ẫ
thí nghi m...) t khi chu n b đn khi k t thúc công tác kh o sát theo đúng yêuệ ừ ẩ ị ế ế ả
c u k thu t, quy trình, quy ph m quy đnh.ầ ỹ ậ ạ ị
2. Đn giá xây d ng công trình - Ph n kh o sát xây d ng đc xác đnhơ ự ầ ả ự ượ ị
trên c s :ơ ở
- Ngh đnh s 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 c a Chính ph v qu n lýị ị ố ủ ủ ề ả
chi phí đu t xây d ng công trình; Ngh đnh s 03/2008/NĐ-CP ngàyầ ư ự ị ị ố
07/01/2008 c a Chính ph s a đi, b sung Ngh đnh s 99/2007/NĐ-CPủ ủ ử ổ ổ ị ị ố
ngày 13/6/2007 c a Chính ph ;ủ ủ
- Thông t sư ố 05/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 c a B Xây d ngủ ộ ự
H ng d n l p và qu n lý chi phí đu t xây d ng công trình;ướ ẫ ậ ả ầ ư ự
- Đnh m c d toán xây d ng công trình - ph n kh o sát xây d ng côngị ứ ự ự ầ ả ự
b kèm theo Văn b n s 1779/BXD-VP ngày 16/8/2007 c a B Xây d ng;ố ả ố ủ ộ ự
- Ngh đnh 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph quy đnhị ị ủ ủ ị
h th ng thang l ng, b ng l ng và ch đ ph c p l ng trong các công tyệ ố ươ ả ươ ế ộ ụ ấ ươ
nhà n c;ướ
- Ngh đnh s 1ị ị ố 10/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 c a Chính ph v vi củ ủ ề ệ
đi u ch nh m c l ng t i thi u chung;ề ỉ ứ ươ ố ể
- Quy t đnh s 2540/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 c a y ban nhân dânế ị ố ủ Ủ
Thành ph H i Phòng v vi c Công b B ng giá ca máy và thi t b thi côngố ả ề ệ ố ả ế ị
xây d ng cựông trình trên đa bàn thành ph Hị ố ải Phòng;
- Giá v t li u xây d ng bình quân trên đa bàn thành ph H i Phậ ệ ự ị ố ả òng quý
II năm 2009 (ch a bao g m thu giá tr gia tăng VAT);ư ồ ế ị
- Tài li u h ng d n tính toán đn giá xây d ng công trình c a B Xâyệ ướ ẫ ơ ự ủ ộ
d ng;ự
- Các văn b n khác theo quy đnh c a Nhà n c.ả ị ủ ướ
II. N I DUNG T P ĐN GIÁ XÂY D NG CÔNG TRÌNH - PH NỘ Ậ Ơ Ự Ầ
KH O SÁT XÂY D NGẢ Ự
G m các chi phí sau:ồ
1. Chi phí v t li u:ậ ệ
Là giá tr v t li u chính, v t li u ph đ hoàn thành m t đn v kh iị ậ ệ ậ ệ ụ ể ộ ơ ị ố
l ng công tác kh o sát xây d ng.ượ ả ự

Giá v t li u xây d ng áp d ng bình quân trên đa bàn thành ph H iậ ệ ụ ụ ị ố ả
Phòng t i th i đi m quý II năm 2009 (ch a bao g m thu giá tr gia tăngạ ờ ể ư ồ ế ị
VAT). Đi v i m t s v t li u khác ch a có giá quy đnh thì t m tính theoố ớ ộ ố ậ ệ ư ị ạ
m c giá th tr ng h p lý.ứ ị ườ ợ
2. Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công trong đn giá kh o sát là toàn b chi phí c a k s ,ơ ả ộ ủ ỹ ư
công nhân tr c ti p đ hoàn thành m t đn v kh i l ng công tác kh o sátự ế ể ộ ơ ị ố ượ ả
xây d ng.ự
Chi phí nhân công trong đn giá bao g m l ng c b n, các kho n phơ ồ ươ ơ ả ả ụ
c p có ấtính ch t l ng và các chi phí theo ch đ đi v i công nhân kh o sátấ ươ ế ộ ố ớ ả
mà có th khểoan tr c ti p cho ng i lao đng đ tính cho m t ngày công đnhự ế ườ ộ ể ộ ị
m cứ. Theo nguyên t c này chi phí nhân công trong đn giá kh o sát đc xácắ ơ ả ượ
đnh nh sau:ị ư
Các kho n chi phí nhân công đc tính v i m c ả ượ ớ ứ l ng t i thi u làươ ố ể
690.000,0đ/tháng, c p b c ti n l ng theo b ng l ng A.I.8 nhóm II ban hànhấ ậ ề ươ ả ươ
kèm theo Ngh đnh s 205/CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph , ph c p l uị ị ố ủ ủ ụ ấ ư
đng m c th p nh t 20% ti n l ng t i thi u, ph c p không n đnh s nộ ở ứ ấ ấ ề ươ ố ể ụ ấ ổ ị ả
xu t m c bấ ở ứ ình quân 15%, m t s kho n l ng ph (ngh l , t t, phép...)ộ ố ả ươ ụ ỉ ễ ế
b ng 15% và m t s chi phí có th khoán tr c ti p cho ng i lao đng tínhằ ộ ố ể ự ế ườ ộ
b ng 4% so v i ti n l ng c p b c. Đi v i m c l ng khác v i m c nêuằ ớ ề ươ ấ ậ ố ớ ứ ươ ớ ứ
trên thì tính toán đi u ch nh chi phí nhân công theo quy đnh c a Nhà n c.ề ỉ ị ủ ướ
Đi v i các công trình xây d ng đc h ng thêm kho n l ng ph ,ố ớ ự ượ ưở ả ươ ụ
ph c p l ng và các ch đ chính sách khác ch a tính trong thành ph n đnụ ấ ươ ế ộ ư ầ ơ
giá kh o sát đã nêu trên ho c ph c p l u đng cao h n 20% thì đc bả ở ặ ụ ấ ư ộ ơ ượ ổ
sung thêm các kho n này vào chi phí nhân công trong b ng t ng h p giá tr dả ả ổ ợ ị ự
toán kh o sát công trình.ả
Chi phí nhân công trong t p đn giá ch a tính đn ph c p khu v c. Cậ ơ ư ế ụ ấ ự ụ
th khi áp d ng cho các cể ụ ông trình XDCB thu c đa bàn huy n Cát H i, B chộ ị ệ ả ạ
Long Vĩ, đc nhân v i h s ph c p khu v c nh sau:ượ ớ ệ ố ụ ấ ự ư
- Đo Cát Bà:ả 1,11 l n.ầ
- Đo Cát H i:ả ả 1,08 l n.ầ
- Đảo B ch Long Vĩ:ạ 1,19 lần.
3. Chi phí máy thi công:
Là chi phí s d ng máy và ử ụ thi t b ế ị thi công chính tr c ti p th c hi n đự ế ự ệ ể
hoàn thành m t đn v kh i l ng công tác kh o sát xây d ng.ộ ơ ị ố ượ ả ự
Chi phí máy và thi t b thi công tính theo ế ị B ng giá ca máy và ảthi t b ế ị thi
công xây d ng công trình trên đa bàn thành ph H i Phòng đc ự ị ố ả ượ Công bố
kèm theo Quy t đnh s 2540/QĐ-UBND ngày 17/12/2009 c a ế ị ố ủ y Ủban nhân
dân Thành ph H i Phònố ả g.
III. K T CẾUẤ T P ĐN GIÁ XÂY DẬ Ơ ỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN
KH O SÁT XÂY DẢ ỰNG
T p đn giáậ ơ kh o sát bao g m 17 ch ng, trong m i ch ng,ả ồ ươ ỗ ươ m c cóụ
lo iạ công tác kh o sát đc mã hóa th ng nh t theo mã s g m 2 ch cái và 5ả ượ ố ấ ố ồ ữ

ch sữ ố như qui đnhị trong Đnh m c d toán xây d ng công trình - ph n kh oị ứ ự ự ầ ả
sát xây d ng công b kèm theo Văn b n s 1779/BXD-VP ngày 16/8/2007 c aự ố ả ố ủ
B Xây d ng:ộ ự
Ch ng 1:ươ Công tác đào đt đá b ng ấ ằ th công.ủ
Ch ng 2:ươ Công tác khoan tay.
Ch ng 3:ươ Công tác khoan xoay b m r a b ng ng m u trên c n.ơ ử ằ ố ẫ ạ
Ch ng 4:ươ Công tác khoan xoay b m r a b ng ng m u d i n c.ơ ử ằ ố ẫ ướ ướ
Ch ng 5:ươ Công tác khoan gu ng xo n có l y m u trên c n.ồ ắ ấ ẫ ở ạ
Ch ng 6:ươ Công tác khoan gu ng xo n có l y m u d i n c.ồ ắ ấ ẫ ở ướ ướ
Ch ng 7:ươ Công tác khoan đng kính l n.ườ ớ
Ch ng 8:ươ Công tác đt ng quan tr c m c n c ng m trong l khoan.ặ ố ắ ự ướ ầ ỗ
Ch ng 9:ươ Công tác khống ch m t b ng.ế ặ ằ
Ch ng 10ươ : Công tác kh ng ch đ cao.ố ế ộ
Ch ng 11:ươ Công tác đo v chi ti t b n đ trên c nẽ ế ả ồ ở ạ
Ch ng 12:ươ Công tác đo v chi ti t b n đ d i n c.ẽ ế ả ồ ở ướ ướ
Ch ng 13:ươ Công tác đo v m t c t đa hình.ẽ ặ ắ ị
Ch ng 14:ươ Công tác thí nghi m trong phòng.ệ
Ch ng 15:ươ Công tác thí nghi m ngoài tr i.ệ ờ
Ch ng 16:ươ Công tác thăm dò đa v t lý.ị ậ
Ch ng 17:ươ Công tác đo v ẽl p b n đ đa ch t công trình.ậ ả ồ ị ấ
M i lo i đn giá công tác kh o sát đc trình bày g m: thành ph n côngỗ ạ ơ ả ượ ồ ầ
vi c, đi u ki n k thu t, đi u ki n thi công, bi n pháp thi công và đc xácệ ề ệ ỹ ậ ề ệ ệ ượ
đnh theo đn v tính phù h p đ th c hi n công tác kh o sát xị ơ ị ợ ể ự ệ ả ây d ng.ự
Các thành ph n hao phí trong đn giá đc xác đnh theo nguyên t c sau:ầ ơ ượ ị ắ
+ M c hao phí vứ ật liệu chính đc tính b ng s ượ ằ ố l ng phù h p v i đnượ ợ ớ ơ
v tính c a v t li u (theo Đnh m c d toán xây d ng công trình - ph n kh oị ủ ậ ệ ị ứ ự ự ầ ả
sát xây d ng công b kèm theo Văn bự ố ản s 1779/BXD-VP ngày 16/8/2007 c aố ủ
B Xây d ng).ộ ự
+ M c hao phí v t li u ph khác đc tính b ng t lứ ậ ệ ụ ượ ằ ỉ ệ % so v i chi phíớ
vật li u chính.ệ
+ M c hao phí lao đng đc tính b ng s ngày công theo c p b c bìnhứ ộ ượ ằ ố ấ ậ
quân c a công nhân, k s tr c ti p th c hi n công tác kh o sát.ủ ỹ ư ự ế ự ệ ả
+ M c hao phí máy thi công chính đc tính b ng s l ng ca máy sứ ượ ằ ố ượ ử
d ng.ụ
+ M c hao phí máy thi công khác đc ứ ượ tính b ng t l % so v i chi phíằ ỷ ệ ớ
s d ng máy chính.ử ụ
IV. H NG ƯỚ D NẪ ÁP D NGỤ

1. T p đn giá này ậ ơ là cơ s xác đnh giá tr d toán kh o sát xây d ng,ở ị ị ự ả ự
t ng m c đu t xây d ng công trình đ l p k ho ch và qu n lý chi phí đuổ ứ ầ ư ự ể ậ ế ạ ả ầ
t xây d ng công trình.ư ự
Trong t p đn giá này m i tính chi phí tr c ti p th c hi n công tác kh oậ ơ ớ ự ế ự ệ ả
sát (chi phí v t li u, chi phí nhân cậ ệ ông và chi phí s d ng máy, thi t b ). Khiử ụ ế ị
l p d toán kh o sát xây d ng ch đu t căn c theo Thông t c a B Xâyậ ự ả ự ủ ầ ư ứ ư ủ ộ
d ng h ng d n vi c l p và qu n lý chi phí kh o sát xây d ng.ự ướ ẫ ệ ậ ả ả ự
2. Đi v i các lo i công tác kh o sát xây d ng ch a đc công b trongố ớ ạ ả ự ư ượ ố
đnh m cị ứ ho c nh ng lo i công tác kh o sát m i (áp d ng tiêu chu n, quyặ ữ ạ ả ớ ụ ẩ
trình, quy ph m khác v i đnh m c hi n hành, s d ng thi t b m i, bi nạ ớ ị ứ ệ ử ụ ế ị ớ ệ
pháp thi công m i, đi u ki n đa ch t, đa hình khác bi t), ch đu t và nhàớ ề ệ ị ấ ị ệ ủ ầ ư
th u kh o sát xây d ng căn c vào yêu c u k thu t, bi n pháp thi công, đi uầ ả ự ứ ầ ỹ ậ ệ ề
ki n thi công và ph ng pháp xây d ng đnh m c xây d ng, đn giá kh o sátệ ươ ự ị ứ ự ơ ả
xây d ng, h ng d n c a B Xây d ng và quy đnh c a c p có th m quy nự ướ ẫ ủ ộ ự ị ủ ấ ẩ ề
v qu n lý chi phí đu t xây d ng công trình đ l p đn giá kh o sáề ả ầ ư ự ể ậ ơ ả t xây
d ng làm c s xác đnh chi phí kh o sát xây d ngự ơ ở ị ả ự công trình.
3. Khi l p d toán kh o sát xây d ng công trìnhậ ự ả ự trên cơ s t pở ậ đnơ giá
xây d ngự công trình - Ph n kh o sát xây d ng thì t i th i đi mầ ả ự ạ ờ ể l p dậ ự toán
đcượ bổ sung, đi uề ch nh các kho n chi phí sau:ỉ ả
- Chi phí v t li u đc tính bậ ệ ượ ổ sung ph n chênh l ch gi a giá v t li uầ ệ ữ ậ ệ
t i th i đi m l p d toán và giá v t li u đc ch n tính trong t p đn giá xâyạ ờ ể ậ ự ậ ệ ượ ọ ậ ơ
d ng công trình - Ph n kh o sát xây d ng.ự ầ ả ự
- Chi phí nhân công đc đi u ch nh b ng cách nhân chi phí nhân côngượ ề ỉ ằ
l p theo t p đn giá này v i h s đi u ch nh chi phí nhân công do c p cóậ ậ ơ ớ ệ ố ề ỉ ấ
th m quy n công bẩ ề ố có hi u l c.ệ ự
Trong quá trình s d ng t p đn giá, n u g p v ng m c đử ụ ậ ơ ế ặ ướ ắ ề ngh cácị
đn v ph n ánh v S Xây d ng đ nghiên c u gi i quy t theo th mơ ị ả ề ở ự ể ứ ả ế ẩ
quy n ./.ề
Ch ngươ 1.
CÔNG TÁC ĐÀO ĐT ĐÁ B NG TH CÔNGẤ Ằ Ủ
1. Thành ph n công vi cầ ệ
- Chu n b d ng c , v t li u, kh o sát th c đa, xác đnh v trí h đào.ẩ ị ụ ụ ậ ệ ả ự ị ị ị ố
- Đào, xúc, v n chuy n đt đá lên mi ng h rãnh, l y m u thí nghi mậ ể ấ ệ ố ấ ẫ ệ
trong h , rãnh đào.ố
- L p hình tr - hình tr tri n khai h đào, rãnh đào.ậ ụ ụ ể ố
- L p h , rãnh đào, đánh d u.ấ ố ấ
- Ki m tra ch t l ng s n ph m, hoàn ch nh h s .ể ấ ượ ả ẩ ỉ ồ ơ
- Nghi m thu bàn giao.ệ
2. Điều ki n áp d ngệ ụ
- C p đt đá: Theo ph ấ ấ ụ l c s 8.ụ ố
- Đa hình h , rãnh đào khô ráo.ị ố

3. Khi th c hi n công tác đào khác v i đi u ki n áp d ng trên thì chiự ệ ớ ề ệ ụ ở
phí nhân công trong đn giá đc nhân v i các h s sau:ơ ượ ớ ệ ố
- Tr ng h p đa hình h đào, rãnh đào l y l i, khó khăn trong vi c thiườ ợ ị ố ầ ộ ệ
công: K = 1,2.
- Đào m thăm dò v t li u, l y m u công ngh đ thành t ng đng cáchỏ ậ ệ ấ ẫ ệ ổ ừ ố
xa mi ng hệ ố trên 2m: K = 1,15
Đn v tính: đ/1 mơ ị 3
Mã hi uệDanh m c đn giáụ ơ Đơ
n vị
V tậ
li uệ
Nhân
công Máy
Chi phí
tr cự
ti pế
CA.01100 Đào không ch ng đố ộ
sâu t 0m đn 2mừ ế
CA.01101 C p đt đá I - IIIấ ấ m318.176 238.853 257.029
CA.01102 C p đt đá IV - Vấ ấ m318.176 358.279 376.455
CA.01200 Đào không ch ng đố ộ
sâu t 0m đn 4mừ ế
CA.01201 C p đt đá I - IIIấ ấ m318.176 258.757 276.933
CA.01202 C p đt đá IV - Vấ ấ m318.176 378.184 396.360
CA.02100 Đào có ch ng đ sâuố ộ
t 0m đn 2mừ ế
CA.02101 C p đt đá I - IIIấ ấ m359.934 318.470 378.404
CA.02102 C p đt đá IV - Vấ ấ m359.934 437.897 497.831
CA.02200 Đào có ch ng đ sâuố ộ
t 0m đn 4mừ ế
CA.02201 C p đt đá I - IIIấ ấ m359.934 348.327 408.261
CA.02202 C p đt đá IV - Vấ ấ m359.934 517.514 577.448
CA.02300 Đào có ch ng đ sâuố ộ
t 0m đn 6mừ ế
CA.02301 C p đt đá I - IIIấ ấ m359.934 408.040 467.974
CA.02302 C p đt đá IV - Vấ ấ m359.934 617.036 676.970
ĐÀO GI NG ĐNGẾ Ứ
1. Thành ph n công vi cầ ệ
- Chu n b d ng c , v t li u, kh o sát th c đa, xác đnh v trí gi ng đào.ẩ ị ụ ụ ậ ệ ả ự ị ị ị ế
- L p đt thi t b , ti n hành thi công.ắ ặ ế ị ế
- Khoan, n p, n mìn vi sai, dùng năng l ng b ng máy n mìn chuyênạ ổ ượ ằ ổ
dùng ho c ngu n pin.ặ ồ
- Thông gió, phá đá quá c , cỡăn vách, thành.
- Xúc và v n chuy n. R a vách; thu th p mậ ể ử ậ ô t , l p tài li u g c.ả ậ ệ ố
- Ch ng gi ng: Ch ng li n vì ho c ch ng th a.ố ế ố ề ặ ố ư
- L p sàn và thang đi l i. Sàn cách đáy gi ng 6m, m i sàn cách nhau t 4-ắ ạ ế ỗ ừ
5m.
- L p đng ng d n h i, n c, ng thông gió, đi n.ắ ườ ố ẫ ơ ướ ố ệ

