1. Đ nh nghĩa NKSS
Theo Raul Iturralde Gonzalez thì có 2 cách đ đ nh nghĩa v Nh p kh u song song: m t
là, t p trung vào hàng hóa (hay còn g i là “grey market goods); hai là, t p trung vào kênh
phân ph i.
_Tòa án T i cao Hoa kỳ s d ng ch đ nh nghĩa th nh t, theo đó “grey market goods”
là: M t hàng hóa đ c s n xu t n c ngoài, đ c mang nhãn hi u h p pháp c a Hoa ượ ướ ượ
Kỳ, đ c nh p kh u không có s đ ng ý c a ng i n m gi nhãn hi u c a Hoa Kỳ.ượ ườ
_Wipo s d ng cách đ nh nghĩa th hai, t c d a trên kênh phân ph i c a ng hóa,
theo đó: Nh p kh u song song là nh p kh u hàng hóa ngoài các kênh pn ph i đã đ c ượ
th a thu n b ng h p đ ng b i nhà s n xu t.
_Pháp lu t Vi t Nam cũng áp d ng cách đ nh nghĩa th hai, c th t i Đi u 10 Thông t ư
37/2011 đ nh nghĩa: Nh p kh u song song là vi c t ch c, cá nhân nh p kh u s n ph m
do chính ch s h u ho c t ch c, nhân đ c chuy n giao quy n s d ng, k c ượ
chuy n giao quy n s d ng theo quy t đ nh b t bu c, ng i quy n s d ng tr c ế ườ ướ
đ i t ng s h u công nghi p đã đ a ra th tr ng n c ngoài, m c dù không đ c s ượ ư ườ ướ ượ
đ ng ý c a ch th quy n s h ung nghi p.
Tóm l i, nh p kh u song song m t nh vi kinh doanh h ng chênh l ch c a ưở
ch th th 3 nh p kh u nh ng hàng hóa đ c b o h b i quy n SHTT đã đ c ượ ượ
ch s h u ho c ng i đ c ch s h u y quy n đ a ra th tr ng m t cách ườ ượ ư ườ
h p pháp không s đ ng ý c a ch s h u ho c ng i ch s h u y ư
quy n.
2. c tr ng h p Nh p kh u song songườ
tr ng h p 1ườ
Qu c gia 1 Qu c gia 2
Tr ng h p 2ườ
Tr ng h p 3ườ
H t quy nế
Theo thuy t h t quy n, khi s n ph m mang đ i t ng SHTT đ c đ a ra th tr ngế ế ượ ượ ư ườ
b i chính ch th n m gi quy n SHTT ho c v i s đ ng ý c a ch th y, ch th
n m gi quy n SHTT không còn quy n ki m soát đ i v i vi c phân ph i khai thác
th ng m i s n ph mươ
Theo nguyên y, hàng a đ c b o h quy n SHTT đ c bán m t qu c gia chượ ượ
làm c n quy n c a ch s h u trong ph m vi qu c gia đó. T c hàng a đ c b o ượ
h b i quy n SHTT, đ c n l n đ u tiên trong th tr ng n i đ a ho c trong ph m ượ ườ
vi biên gi i c a qu c gia quy n SHTT đ c đăng ký, ch s h u m t đi quy n tác ượ
đ ng c a anh ta lên nh ng hàng hóa này và không th ngăn c n nh ng l n bán ti p theo ế
trong cùng th tr ng ph m vi qu c gia đó. Tuy nhiên, n u hàng hóa đ c bán l n đ u ườ ế ươ
tiên m t qu c gia khác, v t ra ngoài ph m vi biên gi i qu c gia quy n SHTT ượ
đ c đăng ký, ch s h u có th vi n d n quy n SHTT c a mình đ ngăn c n s nh pượ
kh u c a hàng hóa t ng t vào th tr ng n i đ a. Khi đó, NKSS không đ c th a ươ ườ ượ
nh n
_Nguyên lý c n quy n mang tính khu v c (the regional exhaustion regime):
N u ng hóa đ c b o h quy n SHTT đ c đ a ra th tr ng c a b t kỳ qu c giaế ượ ượ ư ư
o trong ph m vi c a m t khu v c đ c bi t b i ch s h u ho c v i s đ ng ý c a
anh ta, ch s h u không th ngăn c n l n bán ti p theo c a hàng hóa đó qu c gia mà ế
quy n SHTT c a anh ta đ c b o h b t kỳ qu c gia nào khác trong ph m vi khu ượ
v c. Nh ng n u ng hóa đ c đ a ra đ bán m t qu c gia bên ngoài khu v c, ch ư ế ượ ư
s h u th ngăn c n b t c ai nh p kh u ng hóa đó o trong khu v c n l i
chúng. V c b n, c n quy n mang tính khu v c không khác gì so v i c n quy n mang ơ
tính qu c gia, ch khác ph m vi tác đ ng đ c m r ng trng m t khu v c ượ
th ng m i t do. Theo đó, NKSS ch đ c th a nh n trong ph m vi khu v c th ngươ ượ ươ
m i đó mà thôi
C n quy n qu c t hàm ý r ng: b t ch p n i ng hóa đ c n ra, ch s h u ế ơ ượ
“c n ki t” quy n ki m soát s di chuy n c a hàng hóa trong ng ch y th ng m i ươ
C n quy n mang tính qu c t đ i l p v i c ch c n quy n mang tính qu c gia và khu ế ơ ế
v c, nó cho phép NKSS t do.
Nh v y, có th th y r ng, h c thuy t c n quy n m i quan h ch t ch v iư ế
NKSS. Tùy thu c vào nguyên lý c n quy n n c nh p kh u áp d ng mà NKSS có đ c ướ ượ
th a nh n hay không. N u n c nh p kh u áp d ng nguyên c n quy n mang tính ế ướ
qu c gia thì ch th n m gi quy n SHTT ch m t quy n ki m soát vi c phân ph i
khai thác th ng m i hàng hóa trong ph m vi lãnh th n c này, NKSS không đ cươ ướ ượ
ng nh n. N u n c nh p kh u áp d ng nguyên c n quy n mang tính khu v c thì ế ướ
ch th n m gi quy n SHTT m t quy n ki m soát vi c phân ph i và khai thác th ng ươ
m i hàng hóa trong ph m vi khu v c, và NKSS ch đ c th a nh n trong ph m vi khu ượ
v c. N u n c nh p kh u áp d ng nguyên lý c n quy n mang tính qu c t thì ch th ế ướ ế
n m gi quy n SHTT không còn quy n ki m soát đ i v i vi c phân ph i khai thác
th ng m i hàng hóa, và NKSS kng th b ph n đ i.ươ
3. Pháp lu t Hoa K
Pháp lu t v nhãn hi u c a Hoa Kỳ xem xét ho t đ ng NKSS trong m i t ng quan v i ươ
l i ích ng i tiêu dùng căn c theo: th c t nh m l n có th có c a ng i tiêu dùng v ườ ế ườ
c đ nh ngu n g c c a hàng hóa t ng i s n xu t n c ngoài ho c ng i phân ph i ườ ướ ườ
đ c quy n.
Hi n nay, Hoa Kỳ có 2 đ o lu t quy đ nh v NKSS đ c b o h b i nhãn hi u là: Lu t ượ
Thu Lu t nhãn hi u hàng hóaế
Đi u 526a c a Lu t Thu quy đ nh: “… S là b t h p pháp khi nh p kh u vào Hoa Kỳ ế
b t c hàng hóa c a ng i s n xu t n c ngoài n u nh ng hàng hóa này g n nhãn ườ ướ ế
d u hi u, ch in, đóng gói, gi y gói, thùng ch a, mang nhãn hi u đ c s h u b i m t ượ
ng dân ho c m tng ty Hoa Kỳ và đ c đăng ký t i Văn phòng ng ch và Nhãn ượ ế
hi u Hoa Kỳ b i m t ch th c trú t i Hoa Kỳ… tr phi s đ ng ý b ng văn b n ư
c a ch s h u nhãn hi u”.
Đi u 42 Lu t v nhãn hi u hàng hóa quy đ nh: “không m t hàng hóa nh p kh u nào…là
nh ng ng a sao chép ho c gi m o m t nhãn hi u đ c đăng ký theo nh ng đi u ượ
kho n c a ch ng này… s đ c cho phép vào kho H i quan c a Hoa Kỳ”. ươ ượ
4. Pháp lu t EU
Liên minh châu Âu m t th tr ng đ c tr ng v i nh ng đ c đi m nh : khu v c ườ ư ư
không có biên gi i n i b , trong đó hàng hóa đ c di chuy n t do; con ng i, d ch v ượ ư
v n đ c b o đ m. ượ
Theo đó thì Liên minh châu Âu ch n nguyên lý h t quy n mang tính khu v c ế
D a trên nh ng quy đ nh v t do di chuy n ng hóa theo Đi u 28 Đi u 30 c a
Hi p c Rome 1958 thì gi a c qu c gia thành viên Liên minh châu Âu s không ướ
quy đ nh v áp đ t s gi i h n v s l ng ng a nh p kh u ngo i tr khi s gi i ượ
h n này b o v SHCN và th ng m ươ i
Ngoài ra ch d n v Nn hi u 89/104 ( Trademark Directive- TMD) ra đ i năm 1988 đã
trao cho ch s h u nhãn hi u m t s b o v rõ ràng v quy n l i và đã cung c p cho
nhãn hi u v m t hi u qu b o v nh nhau t t c các qu c gia trong c ng đ ng ư
chung , đ c nh c l i t i Đi u 13 c a Quy t c Nhãn hi u hàng hóa C ng đ ng 1993ượ
( Community Trademark Regulation 49/94 (CMTR)).
Tóm l i đâyhai đi u ki n căn b n đ c th c hi n đ nh ng đ c quy n c a ch ượ
s h u v nhãn hi u b c n ki t: th nh t, hàng hóa mang nhãn hi u ph i đ c đ a vào ượ ư
th tr ng chung c a liên minh châu Âu;th hai, nh ng hàng hóa đó ph i đ c đ t o ườ ượ
th tr ng chung b i ng i n m gi nhãn hi u ho c ch th khác có s đ ng ý c a ch ườ ườ
s h u.
5. Pháp lu t Vi t Nam
Tr c tình tr ng khan hi m giá thu c đ t đ , b y t ban hành quy t đ nh sướ ế ế ế
1906/2004/QĐ-BYT . T i đi u 3 quy t đ nh này có đ c p: ế Nh p kh u song song thu c
vi c nh p kh u thu c cùng tên bi t d c v i thu c đã đ c c p s đăng l u ượ ượ ư
nh t i Vi t Nam khi các công ty d c ph m n c ngoài đ nh giá thu c n c này ượ ướ ướ
th p h n n c kia. ơ ướ
Tuy nhiên nó ch đi u ch nh m t v n đ riêng l liên quan đ n thu c, ch a nêu rõ cũng ế ư
nh khái quát h t v NKSS.ư ế
Lu t s h u trí tu đ c ban hành năm 2005 v i nhi u quy đ nh t ng thích v i hi p ượ ươ
đ nh TRIPS. Nh ng quy đ nh v h t quy n s h u trí tu và nh p kh u song song đ c ế ượ
quy đ nh t i đi m b kho n 2 đi u 125 và đi m b kho n 2 đi u 144 , c th :
-Đi m b kh n 2 đi u 125 : ch s h u đ i t ng s h u công nghi p và t ch c, ượ
nhân đ c trao quy n s d ng ho c quy n qu n ch d n đ a không ượ
quy n c m ng i khác th c hi n hành vi thu c tr ng h p: l u thông, nh p ườ ườ ư
kh u, khai thác ng d ng c a s n ph m đ c đ a ra th tr ng, k c th ượ ư ườ
tr ng n c ngoài m t cách h p phápườ ướ , tr s n ph m không ph i do chính ch s
h u nhãn hi u ho c ng i không đ c phép c a ch s h u nhãn hi u đ a ra th ườ ượ ư
tr ng n c ngoài.ườ ướ
-Đi m b kho n 2 đi u 21 ngh đ nh 103/2006/NĐ-CP quy đ nh: s n ph m
đ c đ a ra th tr ng, k c th tr ng n c ngoài m t cách h p pháp quy đ nhượ ư ườ ườ ướ
t i đi m b kho n 2 đi u 125 c a lu t s h u trí tu đ c hi u s n ph m do ượ
chính ch s h u, ng i đ c chuy n giao quy n s d ng, k c chuy n giao ườ ượ
quy n s d ng theo quy t đ nh b t bu c, ng i quy n s d ng tr c đ i ế ườ ướ
t ng s h u công nghi p đã đ a ra th tr ng trong n c ho c n c ngoài.ượ ư ườ ướ ướ
- K2, đ 28 NĐ 97/2010/NĐ-CP cũng đ c p đ n nh p kh u song song nh ng ch a ế ư ư
nh ng quy đ nh gi i thích c th , rõ ràng.
-TT 37/2011/TT-BKHCN quy đ nh rõ h n v nh p kh u song song. T i đi u 10 có ơ
nêu khái ni m nh p kh u song song : vi c t ch c, nhân nh p kh u s n
ph m do chính ch s h u ho c t ch c, nhân đ c chuy n giao quy n s ượ
d ng, k c chuy n giao theo quy t đ nh b t bu c, ế ng i ườ quy n s d ng
tr c ướ đ i t ng s h u công nghi p đã đ a ra th tr ng n c ngoài, m c ượ ư ườ ướ
không đ c s đ ng ý c a ch th quy n s h u công nghi p. ượ
Đi u 134 lu t SHTT gi i thích th nào là quy n s d ng tr c ế ướ . Theo đó:
1. Tr ng h p tr c ngày đ n đăng ký ng ch , ki u dáng công nghi p đ c công bườ ướ ơ ế ư
ng i đã s d ng ho c chu n b các đi u ki n c n thi t đ s d ng sáng ch ,ườ ế ế
ki u dáng công nghi p đ ng nh t v i sáng ch , ki u ng công nghi p trong đ n đăng ế ơ
ký nh ng đ c t o ra m t cách đ c l p (sau đây g i là ng i có quy n s d ng tr c)ư ượ ườ ướ
thì sau khi văn b ng b o h đ c c p, ng i đó có quy n ti p t c s d ng ng ch , ượ ườ ế ế
ki u dáng công nghi p trong ph m vi và kh i l ng đã s d ng ho c đã chu n b đ s ượ
d ng mà không ph i xin phép ho c tr ti n đ n bù cho ch s h u ng ch , ki u dáng ế
ng nghi p đ c b o h . Vi c th c hi n quy n c a ng i s d ng tr c ng ch , ượ ườ ướ ế
ki u ng công nghi p không b coi là xâm ph m quy n c a ch s h u sáng ch , ki u ế
ng công nghi p.
2. Ng i quy n s d ng tr c sáng ch , ki u dáng ng nghi p không đ c phépườ ướ ế ượ
chuy n giao quy n đó cho ng i khác, tr tr ng h p chuy n giao quy n đó kèm theo ườ ườ
vi c chuy n giao c s s n xu t, kinh doanh n i s d ng ho c chu n b s d ng sáng ơ ơ
ch , ki u dáng công nghi p. Ng i quy n s d ng tr c không đ c m r ngế ườ ướ ượ
ph m vi, kh i l ng s d ng n u không đ c ch s h u sáng ch , ki u dáng ng ượ ế ượ ế
nghi p cho phép.
Đi u 145 lu t s h u trí tu gi i thích th nào là chuy n giao theo quy t đ nh b t bu c. ế ế
Tóm l i nh ng quy đ nh trên cho th y:
Quy n c a ch s h u đ i t ng s h u công nghi p b h t khi hai đi u ki n sau đây ượ ế
tho mãn: (i) s n ph m đã đ c đ a ra th tr ng, b t k th tr ng trong n c hay th ượ ư ườ ườ ướ
tr ng n c ngoài; (ii) ch th đ a s n ph m ra th tr ng là ch s h u đ i t ng sườ ướ ư ườ ượ
h u công nghi p, ng i đ c chuy n giao quy n s d ng (bao g m c ng i đ c ườ ượ ườ ượ
chuy n giao quy n s d ng sáng ch theo quy n đ nh b t ế bu c c a c quan nhà n c ơ ướ
th m quy n), ho c ng i có quy n s d ng tr c đ i t ườ ướ ưng s h ung nghi p.