TRƯỜNG ĐI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HI (CS II)
KHOA LÝ LUN CHÍNH TR
TIU LUN HC PHN LCH S ĐẢNG CNG SN VIT NAM
ĐẢNG CNG SẢN LÃNH ĐẠO NHÂN DÂN
KHÁNG CHIN CHNG M CỨU NƯỚC
1954 1975
TP. H CHÍ MINH 2021
V ệ
V
Khoa:
Nguyn Th Thanh Trà
1953401010770
256
Qun tr kinh doanh
lOMoARcPSD|16911414
NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA GING VIÊN
- V hình thc: ............................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
- M đầu: .....................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
- Ni dung: ..................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
- Kết lun: ....................................................................................................................
..................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Tng
đ m
Đ m s
Đ m bng ch
Cán b chm thi 1
(Kí và ghi rõ hn)
Cán b chm thi 2
(Kí và ghi rõ hn)
lOMoARcPSD|16911414
MC LC
M ĐẦU .......................................................................................................... 1
C ươ g 1 HOÀN CNH LCH S DẪN ĐẾN CUC KHÁNG CHIN
CHNG M 1954 1975 ........................................................................................ 2
1.1. Tình hình thế gii na cu i thế k XX ......................................................... 2
1.2. Tình hình Vit Nam na cu i thế k XX ..................................................... 3
1.3. Ch rươ g ủ Đảng .................................................................................... 4
Chươ g 2 ĐẢNG CNG SẢN LÃNH ĐẠO NHÂN DÂN KHÁNG CHIN
CHNG M CU NƯỚC ....................................................................................... 6
2.1. Th c hiđồng thi hai chiế lược cách mạ g r g đ ều kin nử ưc
có hòa bình 1954 1965 ........................................................................................... 6
2.1.1. Khôi phc kinh tế, ci to xã hi ch nghĩa min Bc, chuyn cách
mng min Nam t thế gi gìn lc lưng tiến ti thế tiến công (1954 1960) ........ 6
2.1.2. y dng ch nghĩa hội min Bc, phát trin thế tiến công ca cách
mng min Nam (1961 1965) .................................................................................. 9
2.2. Th c hi đồng thi hai chiếc cách mng trong b i cnh c ưc có
chiến tranh ............................................................................................................... 12
2.2.1. Đường li kháng chiến chng M, cứu nước ca Đng ........................... 12
2.2.2. y dng hậu phương, chống chiến tranh phá hoi của đế quc M
min Bc, gi vng thế chiến lược tiến công, đánh bại chiến c Chiến tranh cc
b ca đế quc M (1965-1968). .............................................................................. 12
2.2.3. Khôi phc kinh tế, bo v min Bắc, đẩy mnh cuc chiến đấu gii phóng
min Nam, thng nht T quc (1969-1975) ............................................................ 15
2.3. Ý g ĩ lịch s và bài hc kinh nghim ...................................................... 19
KT LUN VÀ Đ XUT, KIN NGH ............................................................ 21
DANH MC TÀI LIU THAM KHO .................................................................. 23
lOMoARcPSD|16911414
1
M ĐẦU
Cuc kháng chiến chng M cứu nước của quân dân ta đã kết thúc toàn
thng trn vẹn cách đây hơn 45 năm nhưng s lãnh đạo nhân dân kháng chiến
chng M cứu nước (1954 1975) của Đảng cng sản luôn có nghĩa rt lớn. Ngưi
xưa câu “nước không vua như rắn mt đầu” để nói tm quan trng ca
người đứng đầu đất c. nước ta cũng vậy, t khi còn chiến tranh cho đến lúc
hòa bình thì Đng Cng Sn Vit Nam luôn gi mt vai trò cc k quan trng trong
tt c các lĩnh vực của đất nước. Nh đó mà đất nước ta thu được thng lợi vĩ đại đã
kết thúc 21 năm chiến đấu chống đế quc M.
Trong kháng chiến chng M, cu nước, i s lãnh đạo của Đảng, ngh
thut quân s chiến tranh nhân dân Việt Nam đã phát triển tới đỉnh cao. Thng
lợi đại ca s nghip kháng chiến chng M, cứu nước trước hết thng li ca
đường li chính trị, đường li quân s độc lp, t chủ, đúng đn sáng to ca
Đảng, đứng đầu Ch tch H Chí Minh. Đường lối đó chính sự kết hp hài hòa
gia li ích dân tc xu thế thời đại, được th hin trong các ch trương, chính
sách mang tính h thống của Đảng, kết hp nhng vấn đề v nguyên tc, chiến lược.
Thng li ca s nghip kháng chiến chng M cứu nước ca nhân dân ta
(1954 - 1975) để li cho dân tc ta nhiu i hc giá, không ch ý nghĩa đối
vi chúng ta hôm nay, mà còn vi c mai sau. Dù chiến tranh đã lùi xa hơn bn thp
niên, nhưng những ch trương chỉ đạo, ng sut của Đảng Chủ tịch Chí
Minh bài hc kinh nghim hết sc sâu sc, quý báu. Thng lợi đại ca dân tộc
sở phát huy tim lc ca c nước, thc hiện thành công đường lối đổi mới, đưa
đất nước phát trin toàn din mnh mẽ, đẩy mnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
theo định hướng xã hi ch nghĩa.
Nhn thy được tm quan trng ca vấn đề trên, tôi quyết định chọn đề tài
“Đảng lãnh đạo nhân dân kháng chiến chng M cứu nước (1954 1975)” làm đề
tài nghiên cu cho bài tiu luận để kết thúc hc phn Lch s Đảng Cng Sn Vit
Nam.
lOMoARcPSD|16911414
2
NỘI UNG
C ươ g 1
HOÀN CNH LCH S DẪN ĐẾN CUC KHÁNG CHIN CHNG M
1954 1975
1.1. Tình hình thế gii na cu i thế k XX
H thng hi ch nghĩa thế giới lúc y đang thi k phát trin mnh m,
tác động to ln ti quá trình phát trin ca thế gii. H thng hi ch nghĩa
thế gii ni lin t châu Á sang châu Âu, không ngng phát trin và cng c v mi
mt. Nếu min Bc hậu phương trực tiếp cho cách mng min Nam thì h thng
hi ch nghĩa thế gii lúc y ni lin vi min Bc hi ch nghĩa của Vit
Nam hậu phương rng lớn đáng tin cậy, mt thun lợi chưa bao giờ đối vi
cách mạng nước ta.
ng vi s ln mnh ca h thng hi ch nghĩa thế gii , phong trào gii
phóng dân tc cung cun dâng cao châu Á, châu Phi châu M Latinh, h
thng thuộc địa ca ch nghĩa đế quc b thu hẹp đi vào quá trình tan . Cuộc
đấu tranh cho dân sinh, dân ch hoà bình các nước bản ch nghĩa phát triển
rng khp liên tc. So sánh lực ng trên thế giới lúc đó ngày càng thay đi
li cho ch nghĩa hội, cho lực lượng cách mng. Ch nghĩa đế quc tiếp tc suy
yếu và khó khăn. Cách mng thế giới lúc này đang thế tiến công. Cách mng Vit
Nam đã hoà được vào trào lưu chung của cách mng thế gii. Thi k này cũng cn
lưu ý rằng, tuy ch nghĩa đế quốc đã suy yếu nhưng chừng o còn ch nghĩa đế
quc thì vn còn miếng đất để xy ra chiến tranh. Lực lượng xâm lược y chiến
ch yếu trên thế giới là đế quc Mỹ. Nguy cơ chiến tranh thế gii vn tn ti. Nhân
dân các nước đang đứng trước s đe doạ hết sc nghiêm trng ca mt cuc chiến
tranh ht nhân.
Mt khác, s tàn sát hu dit ghê gm trong cuc Chiến tranh thế gii ln
th hai hu qu ca còn m cho nhiều người lo ngi ln ln gia chiến
tranh chính nghĩa chiến tranh phi nghĩa. Khi nhân dân ta tiến hành kháng chiến
chng M cu nước, trên thế gii tn ti bn mâu thun ch yếu: mâu thun gia h
lOMoARcPSD|16911414