M C L C
PH N I : TÍNH TOÁN CÔNG SU T YÊU C U C A MÁY PHÁT TR M
M T ĐT TRONG THÔNG TIN V TINH .....
1.1. Tính toán công su t yêu c u c a m t máy phát thông tin v tinh t tr m
phát Hà N i, tr m thu Bình
D ng....................................................................ươ
1.1.1 Tính toán năng l ng đng truy n t tr m phát Hà N i lên v tinh. Xácượ ườ
đnh công su t t i thi u c a máy phát tr m phát Hà N i v i các đi u
ki n đã cho.
1.1.2 Tính tóa năng l ng đng truy n t v tinh xu ng tr m thu t i Bìnhượ ườ
D ng. T đó xác đnh công su t t i thi u c a máy phát v tinh v i cácươ
đi u ki n đã cho
1.2. Tính toán và xác đnh các thông s v i đi u ki n vào là mùa
khô.....................
PH N II : XÁC ĐNH DUNG L NG KÊNH C A H TH NG TT V ƯỢ
TINH
2.1. Dung l ng kênh c a h th ng thông tin v tinh trong tr ng h p khôngượ ườ
nén .....
2.2. Dung l ng kênh c a h th ng thông tin v tinh trong tr ng h p cóượ ườ
nén ...........
2.3. Nh n xét và đánh
giá...............................................................................................
PH N III: TÀI LI U THAM KH O
1
2
PH N I : TÍNH TOÁN CÔNG SU T YÊU C U C A MÁY PHÁT TR M
M T ĐT TRONG THÔNG TIN V TINH
Trong ph n này , ta t c hi n phân tích và tính toán cho hai bài toán c th :
Bài toán 1 : Tính công su t yêu c u c a m t máy phát thông tin v tinh
t Tr m phát Hà N i (21º09’N, 106º14’E), tr m thu Bình D ng (10º51’N, ươ
106º48’E).
V i các đi u ki n c th cho m i tr ng h p tính toán : ư
a. Tr ng h p khi xét các đi u trong mùa m a:ườ ư
+ Vào mùa m a, l ng m a trung bình là 150mm/hư ượ ư
+ Nhi t đ ch n theo mùa m a Vi t Nam. ư
+ T n s f Uplink = 6 Gz, fDownlink = 4 Gz.
+ Đng kính anten tr m m t đt 10m .ườ
+ Đng kính anten v tinh 1,2m.ườ
+ T l l i bit cho phép (BER) là 10 -3.
+ Công su t t i thi u yêu c u t i máy thu là P R = -75dBmW.
b. Tr ng h p khi xét các đi u ki n chu n nh trên sông song trong mùa ườ ư
khô (không có m a).ư
c. Tính toán các k t qu trong hai tr ng h p trên và so sánh tút ra nh n ế ườ
xét.
Bài toán 2 : Tính toán dung l ng c a h th ng thông tin v tinh trong ượ
hai tr ng h p có nén và không nén .ườ
1.1. Tính toán công su t yêu c u c a m t máy phát thông tin v tinh t tr m
phát Hà N i , tr m thu Bình D ng . ươ
* Phân tích bài toán :
V i bài toán trên (Bài toán 1)có th chia làm 3 bài toán nh nh sau ư :
3
1.Tính toán năng l ng đng truy n t tr m phát Hà N i lên v tinh, tượ ườ
đó tính công su t t i thi u c a máy phát tr m phát Hà N i v i đi u ki n đã
cho.
2.Tính toán năng l ng đng truy n t v tinh đn tr m thu Bình D ngượ ườ ế ươ
, t đó tính công su t t i thi u c a máy phát v tinh v i đi u ki n đã cho.
3.Tính các thông s năng l ng đng truy n c a h th ng thông tin trong ượ ườ
hai tr ng h p vào mùa m a và mùa khô.ư ư
T các k t qu tính toán ta xác đnh đch s khu ch đi công su t t i ế ượ ế
thi u c a b phát đáp c a v tinh.
* Gi i quy t bài toán ế :
1.1.1. Tính toán năng l ng đng tuy n t tr m phát Hà N i lên v tinh.ượ ườ
Xác đnh công su t t i thi u c a máy phát tr m phát Hà N i v i các đi u
ki n đã cho.
Công su t vào máy thu khi truy n t tr m m t đt đn v tinh đc xác đnh qua ế ượ
công th c :
Pr = PT + GT + GR – LTo (1.1)
Trong đó : LTo = LKG + LM + Li + La + LT + NSYS (1.2)
PrCông su t vào máy thuPTCông su t ra c a máy phát
GRĐ l i c a anten thu GTĐ l i c a anten phát
LTo T ng suy haoLKG Suy hao trong không gian t do
LrSuy hao do m aưLiSuy hao do h p th t ng đi n ly
LaSuy hao do h p th không khí LTSuy hao do h th ng thu phat
(suy hao dp fid )ơ
TANhi t t p âm anten TSNhi t t p âm bên ngoài
T0Nhi t đ môi tr ng ườ TRNhi t t p âm máy thu
NSYS Suy hao do t p âm h thông
** Tính toán các thông s c th nh sau : ư
a. Đ l i c a anten.
Đ l i c a antenđc tính theo công th c : ượ
4
G [dB] =10 lg(
)
2
r
(1.3)
Trong đó r là đng kính c a antenư
η : là hi u su t
- Nh v y đ l i c a antenphats v i đng kính anten là 10m, t n s phát ư ườ
6GHz :
= λ
m
f
C05,0
10.6
10.3
9
8
GT[dB]= 10lg
2
r
= 10lg (
76,35)6,0.
05,0
100.14,3
[dB]
- Đ l i c a antenthu v i đng kính là 1,2m ườ
GR[dB] = 10lg(
)
2
r
= 10.lg(
35,17)6,0.
05,0
44,1.14,3
[dB]
b. Suy hao trong không gian t do
Suy hao trong không gian t do đc tính theo công th c ượ
LKG[dB] = 10lg
2
4
D
(1.4)
Trong đó D là kho ng cách t tr m phát Hà n i (210 09’N, 1060 14’E)đn v tinh.ế
T hình 1.1, hình chi u c a v tinh VinaSat 1 lê qu đt có v trí t ng đi là ế ươ 000
00’N, 1320 00’E. Tr c h t s d ng ph n m m tính quãng đng đ tính cungướ ế ườ
tròn t v trí c a Hà N i đn v trí hình chi u c a qu đt đó chính là góc tâm ế ế
c a qu đt đc t o b i hai bán kính đi qua v trí c a v tinh và v trí Hà N i. ượ
Kho ng cách theo khung tròn t Hà N i đn v trí hình chi u V tinh là ế ế : 1980nm
(h i lí )
5
HC .
V
tinh
αR
O
B
A
V
tinh
C
D
1980
nm
Hà
N i