Correspondence Analysis CA
Ộ ƯƠ B CÔNG TH NG
ƯỜ Ạ Ọ Ự Ẩ TR Ệ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP. HCM
Ự Ẩ Ệ KHOA CÔNG NGH TH C PH M
́ ́ Ử Ự ̣ ̣ MÔN X LI SÔ LIÊU TH C NGHIÊM
̉ ̣
TIÊU LUÂN
́
ƯƠ
PH
NG PHAP CORRESPONDENCE ANALYSIS
(CA) ̀
̀
̣ ̉
GVHD: Trân Thi Hông Câm
ớ
Nhóm: Nhom 6́
L p: 05DHDB2
Pham Văn Đông
̣
2022140345
Pham Văn Luân
̣
2022140331
̀
ươ
Ha Trung Ph
ng
2022140357
̀
́ư Hoang Anh Đ c
2022140322
́
́
̀
ư
Buôi: Th 4 – tiêt 9+10 – phong B107
Nhom 9́
Page 1
̉
Nhom 9́
Page 2
Correspondence Analysis CA
Correspondence Analysis CA
́
̀
́
̉ ̣ ̣
Danh sach nhom va bang phân công nhiêm vu.
Nhom 9́
Page 3
Correspondence Analysis CA
̣ ̣
MUC LUC
Nhom 9́
Page 4
Correspondence Analysis CA
Ơ
NG 1: GI ́
̣
́ I THIÊU CHUNG ́
́ ̀
ƯƠ CH ́ ư
̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ Trong viêc nghiên c u cac đăc tinh khac nhau cua cung môt san phâm hay cua cac
́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ư ự ươ ưở ̉ ̉ ̣ ̉ san phâm khac nhau đê đ a ra kêt luân, đanh gia vê s t ng quan anh h ̃ ng lân nhau
̃ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ự ư ưở ̉ ̉ ̣ ̣ ́ gi a cac yêu tô trên hay s anh h ng cua chung đên môt gia tri khac… Ng ̀ ươ i phân tich
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ử ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ở ơ san phâm găp kha nhiêu kho khăn trong viêc thu thâp va x li sô liêu ban đâu. B i v i
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ ư ử ử ̉ ̉ ́ ư t ng san phâm khac nhau va t ng ng ́ ̀ ươ i th – phep th khac nhau se cho ra rât nhiêu kêt
́ ́ ̉ ́ qua đanh gia khac nhau.
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ Vi du: Khao sat vê cac đăt tinh cam quan cua môt loai n ́ ̣ ươ c giai khat m i đ ơ ượ c
́ ́ ́ ́ ́ ự ́ ơ ử ư ̣ ̣ ̉ th c hiên đanh gia v i 50 ng ́ ̀ ươ i th ,cho ra môt sô kêt qua đanh gia nh sau:
̀ ̀ ́ ̀ ̀ Vê mau săc: vang cam, cam, vang.
̀ ươ ươ ươ ươ ơ ̀ Vê mui h ng: h ng cam, h ng chanh, h ng th m.
……
̀ ̀ ̣ ̣ ́ Vê vi ngot: thâp, trung binh, cao.
̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ Môi tinh chât co sô ng ̀ ươ i cung đanh gia khac nhau.
́ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ư ́ ơ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ V i môt loat nh ng kêt qua đanh gia trên rât kho đê đ a ra kêt luân chinh xac vê
́ ́ ̃ ̀ ̃ ̀ ̣ ư ư ư ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̃ đăc tinh cua san phâm. Do đo nh ng d liêu ban đâu trên “bô d liêu thô” cân đ ượ ử c x
̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ̣ ơ ̣ ̉ ́ ơ li, tom tăt, ma hoa, phân tich…thanh dang đ n gian va khoa hoc h n, giup ta dê dang tiêp
̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ̣ ư ượ ử ̣ ̉ ̉ ̣ cân va co thê rut ra kêt luân t ́ ̀ cac kêt qua đa đ ́ ́ c x li va phân tich. Môt trong sô
́ ́ ́ ư ươ ượ ử ươ ̣ ̣ ̃ nh ng ph ng phap phân tich sô liêu th ̀ ươ ng đ ̀ c s dung la Phân tích t ́ ư ng ng
Correspondence Analysis CA.
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ợ Correspondence Analysis CA la môt phân tich thanh phân chinh tông quat phu h p
́ ́ ̀ ́ ̃ ư ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ cho viêc phân tich d liêu đinh tinh. Ban đâu, CA đ c tao ra đê phân tich “bang d ự
̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ượ ử ̣ ơ ư ̣ ̉ ̣ phong”̀ ́ , nh ng vê sau no đ ̉ c s dung linh hoat h n cho nhiêu bang d liêu khac.co thê
Nhom 9́
Page 5
̀ ơ ươ ự ể ̉ ̉ hiêu đ n gian Correspondence Analysis CA la ph ng pháp tr c quan đ phân tích d ữ
Correspondence Analysis CA
ượ ữ ệ ể ễ ề ả ằ ệ li u đ c bi u di n b ng các b ng d li u 2 chi u (contingency table) hay đa chiêu,̀
́ ̀ ́ ́ ư ư ơ ̉ ́ giup đ n gian hinh th c phân tich trong nghiên c u.
ụ ươ ộ ả ữ ệ ứ ể ổ ủ M c tiêu c a phân tích t ng ng CA là chuy n đ i m t b ng d li u thành hai
ế ố ộ ộ ̉ ̉ đi m: bộ y u t ế ố ể M t cho các hàng và m t cho các c t. ể ộ Đi m y u t ̀ ̣ phai la điêm đai
̣ ố ấ ủ ấ ươ ự ủ ả ộ diên t t nh t c a c u trúc t ng t c a các hàng và các c t trong b ng. Ngoài ra, y uế
ể ượ ẽ ể ả ầ ồ ị ế ủ ư ̉ ̣ ố ể t đi m có th đ c v trên b n đ , hi n th các thông tin c n thi t c a bang d liêũ
́ ́ ́ ả ồ ươ ự ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ g c.ố Trong các b n đ này, toa đô cua cac điêm hiên thi cac yêu tô t ng t ́ ư nh cac
̀ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ế ố ủ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ hang va cac côt trong bang d liêu. Điêu đăc biêt la cac điêm y u t c a các hàng và các
ươ ể ượ ả ộ ệ ệ ạ ậ ộ c t có cùng ph ng sai và, do đó, c hàng và c t có th đ c đ i di n thu n ti n trên
̀ ộ ả ồ ́ cung m t b n đ duy nhât.
ả ủ ư ̣ ế ể ả ồ ể Nh vây k t qu c a CA là b n đ các đi m (Map of Points). Trong đó các đi m
ủ ả ể ễ ể ộ ị bi u di n cho các dòng (rows) và các c t (columns) c a b ng. S ự hi n th các hàng và
ộ ả ộ ả ư ể ồ ớ ộ ả ộ ủ c t c a m t b ng nh là các đi m trong m t b n đ không gian, v i m t gi i thích
ư ộ ể ị ươ ể ả ệ hình h c c th ủ ọ ụ ể các v trí c a các đi m nh m t ph ng ti n đ gi ể ữ i thích nh ng đi m
ồ ệ ữ ộ ự ố ự ữ ươ t ng đ ng và khác bi t gi a các hàng , s gi ng nhau và khác nhau gi a c t và s liên
́ ́ ́ ữ ươ ự ự ư ̉ ế k t gi a các hàng và c t ộ . Cac kêt qua cung câp thông tin t ng t ̃ nh trong th c tiên
́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ượ ưở ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ san xuât, giup chung ta phat hiên đ c môi quan hê tim ân anh h ́ ng lân nhau cua cac
Nhom 9́
Page 6
́ ượ ̉ ́ ́ yêu tô đ c phân tich trong bang.
̃
̀
́
Correspondence Analysis CA
ƯƠ
Ư
CH
NG 2: ĐĂC ĐIÊM DATA/ D LIÊU CÂN PHÂN TICH
̣ ̉ ̣
2.1. Môt sô khai niêm c ban
́ ́ ơ ̉ ̣ ̣
̃ ́ ấ ươ ố ư ̉ ̣ ầ Profile: T n su t t ng đ i trong bang d liêu thông kê (Row and column
̀ ọ ộ ủ ể ể ả ị ồ profiles). Dung đ xác đ nh t a đ c a các đi m trong b n đ
ườ ủ ể ộ ọ Masses (marginal distribution): Đo l ng đ quan tr ng c a các đi m.
ủ ọ ị ố Centroid (tâm): Tr ng s trung bình c a các v trí
ế Projection: Phép chi u lên không gian con.
ươ ủ ể ế ả ổ Inertia: T ng bình ph ng các kho ng cách c a các đi m đ n centroid.
̀ ̀ ̣ ̉ ̃ ư ̣ 2.2. Đăc điêm d liêu đâu vao (input)
̃ ́ ̃ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ở ư ư ̣ ̣ ̣ ̣ Như đa gi ́ ơ i thiêu phân trên, cac d liêu thu thâp ban đâu la “tâp cac d liêu thô”,
̀ ̀ ́ ̃ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ư ư ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ chu yêu la cac d liêu dang văn ban (cac nhân đinh va đanh gia ). Do đo, nh ng d liêu
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ượ ử ̣ ̉ ̣ ̣ nay cân đ c x li va tom tăt lai đê thuân tiên va dê dang cho qua trinh phân tich.
̃ ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ư ượ ư ̣ ̣ ̉ ̣ Cać d liêu dang văn ban nay cân đ c đông nhât vê măt ng nghia. Do cac d ̃ ư
́ ̀ ́ ̃ ̃ ̃ ươ ̉ ư ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ liêu dang văn ban th ̀ ̀ ̀ ng rât đa dang va phong phu vê măt ng nghia (nghia cua t ).
́ ́ ́ ́ ư ở ̣ ươ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ Nh ́ vi du trên, khi khao sat đăc tinh cua môt loai n ́ c giai khat…do cach cam
́ ́ ́ ́ ̃ ̃ ̃ ̃ ư ươ ̣ ự ư ̣ ̉ nhân cua nh ng ng ̀ ̀ i khac nhau va cach kêt luân t ́ ́ do nên se dân đên nh ng đanh gia
́ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ̃ ́ ́ ̣ ư ự ư ư ư ̣ ̉ ̣ co s khac nhau vê măt t ̀ ng nh ng lai cung diên ta môt tinh chât chung nh : “vang”,
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ “vang vang”, “vang nhat”,…cung mang môt y nghia kha giông nhau la “vang”; hay “ngon
̀ ̃ ́ ́ ̀ ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ngot”, “ngot diu”, “h i ngot”… cung diên đat tinh chât trung binh cua vi ngot…h n thê
̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ở ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ư n a, nhân xet va đanh gia cua môt ng ́ ̀ ươ i hoan toan co thê bi chi phôi b i yêu tô tâm li,
̃ ̀ ́ ̃ ̃ ́ ́ ̀ ́ ư ự ư ̣ ̣ ̣ ̣ ượ đ c xem la cac d liêu ngâu nhiên – t phat. Do đo, viêc đông nhât d liêu dang văn
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̉ ư ̣ ̣ ư ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ban la viêc lam cân thiêt giup giam m c đô ph c tap cua d liêu đâu vao.
Nhom 9́
Page 7
ươ ứ ệ ề ệ ả Phân tích t ấ ế ng ng là hi u qu nh t n u các đi u ki n sau đây:
Correspondence Analysis CA
ể ể ữ ệ ủ ớ ự ặ ậ ố ơ Ma tr n d li u là đ l n, đ ki m tra tr c quan ho c phân tích th ng kê đ n
ủ ả gi n không th ti ể ế ộ ấ t l c u trúc c a nó
Các bi n là đ ng nh t, do đó nó làm cho c m giác đ tính toán kho ng cách
ế ể ả ấ ả ồ
ặ ộ ữ ố th ng kê gi a các hàng ho c c t.
Ma tr n d li u là
ữ ệ ậ ộ ư ị ủ ấ ặ m t u tiên "vô đ nh hình", t c làứ c u trúc c a nó, ho c là
Nhom 9́
Page 8
ế ư ượ ặ không bi t ho c ch a đ ể c hi u rõ.
́
́
́
̃
Correspondence Analysis CA
ƯƠ
CH
̣
Ư NG 3: CACH BÔ TRI D LIÊU TRONG DATA
́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ự ̉ ̀ 3.1. Cach bô tri d liêu đâu vao trong bang d phong
́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ươ ươ ̣ ư ư ̣ Trong ph ng phap phân tich t ng ng nay, “bô d liêu thô” ban đâu cân đ ượ c
́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ư Ở ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ tom tăt va hê thông hoa vao môt bang d liêu thông kê (bang ngâu nhiên). bang thông
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ươ ́ ư ̣ kê nay chung ta quan tâm đên hai biên: môt la biên t ng ng v i l ̀ ́ ̉ ơ ơ i đanh gia cua
́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ư ươ ư ơ ượ ̉ ̣ ̉ ̉ ̃ nh ng ng ̀ ươ ượ i đ c khao sat (biên đăc tinh), biên th hai t ́ ng ng v i san phâm đ c
́ ́ đanh gia.
́ ́ ́ ́ ượ ư ̉ ̃ ư ̣ Cac biên d liêu trên đ c bô tri trong bang nh sau:
Cac hang i (rows): ch a d liêu t
́ ́ ̀ ̃ ́ ư ư ̣ ươ ư ́ ơ ượ ̉ ̉ ́ ng ng v i cac san phâm đ ́ ́ c đanh gia.
Cac côt j (colums): ch a cac d liêu t
́ ́ ́ ́ ̃ ̃ ̀ ư ̣ ươ ư ư ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ng ng v i t ̀ ơ ư ư ng dung đê mô ta đăc tinh
̉ ̉ ̉ cua san phâm.
́ ̃ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ư ư ư ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ Cac điêm giao nhau gi a hang i va côt j: ch a d liêu ghi nhân tân sô t ng quan
́ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ư ượ ̉ ư ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ gi a i va j, t c sô lân đanh gia đ c lâp lai đôi v i môt đăc tinh cua t ng san
̉ phâm.
́ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ử ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ Vi du: Bang d phong sau khao sat vê tân suât s dung cua 4 nhan hiêu kem đanh
ạ ự răng (Brand A, Brand B, Brand C và Brand D) t i 3 khu v c (Region 1, Region 2 và
ượ ề ẫ ừ ườ Region 3) đ c đi u tra ng u nhiên t 120 ng ư i nh sau:
Region 2 Region 3 Total
Nhom 9́
Page 9
Brand A Brand B Brand C Brand D Total Region 1 5 5 15 15 40 5 25 5 5 40 30 5 5 0 40 40 35 25 20 120
Correspondence Analysis CA
3.2.1.
̀ ̀ ̃ ư ̣ ử ̀ ́ 3.2. Tiên x li d liêu đâu vao
χ 2 Tính toán
̀ ̃ ́ ̀ ́ ́ ự ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ơ Câu hoi đăt ra la liêu ban co chăc chăn cac d liêu trong bang d phong đôc lâp v i
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ nhau? Đê khăng đinh điêu đo chung ta cân kiêm tra χ2 , đê xem cac tab cheo co lêch nhau
́ ̀ ́ ̃ ̉ ư ̣ đanǵ ̀ kê gi a cac hang va cac côt.
ượ ả ứ ở ̣ ̣ ể Viêc ki m tra đ c mô t chính th c b i các ma trân (i x j), F =[fij] . Chúng ta nhâṇ
ụ ủ ằ ượ đ c các ma tr n t ậ ươ ứ P từ F b ng cách chia các m c c a nó: ng ng
P = [ pij] =[, where n = (1)
ộ ổ ế ị Ti p theo, xác đ nh hàng và c t t ng:
(2)
ố ượ Các χ2 Th ng kê, X2 đ c tính:
(3)
̀ ướ ị ả ị µij là c tính giá tr gi ộ ậ ủ đ nh đ c l p c a đâu ra:
µij = pi+ p+j (4)
ự ế ộ ự ậ ộ ả N u các hàng và c t th c s ứ là đ c l p (t c là, "theo gi ế thuy t
ậ ự null"), X2 nên theo m tộ χ2 phân ph i v i ố ớ (I1)x(J1) b c t do. Chúng ta có
ị ự ế ể ụ ớ th so sánh giá tr th c t ố ủ tính toán cho các ví d tab chéo v i phân ph i c a
Nhom 9́
Page 10
ả ế mình theo gi thuy t.
Correspondence Analysis CA
3.2.2. χ 2 Kho ng cách
ả
ủ ụ ươ ứ ệ ữ ả Theo m c đích c a phân tích t ự ng ng, s khác bi ố ủ t gi a các b n phân ph i c a
́ ̀ ́ ̀ ự ủ ượ ̉ ̉ các biên hàng ngang c a bang cheo (bang d phong) đ c đo băng χ2 kho ngả
ọ ượ ớ ọ ả cách, trong đó có tr ng l ữ ng kho ng cách Euclide gi a các hàng bình, v i tr ng l ượ ng
ủ ổ ể ượ ậ ớ ị ỉ ệ t l ngh ch v i căn b c hai c a t ng s c t. ố ộ Trong các bi u t ng, các χ2 kho ngả
ữ ượ ứ ể ở cách gi a các hàng i và hàng k đ c cho b i bi u th c:
(5)
ả ử ụ ậ ươ ữ ả ứ ể χ2 kho ng cách gi a các m u văn b n s d ng ma tr n t ẫ ng ng và hi n th ị
ộ ả ỏ ọ ợ ộ ố chúng trong m t b ng nh g n h p lý (sau khi nhân r ng lên 100 và làm tròn s ).
ừ ươ ể ừ ọ ổ ị T ph ng trình (5) k t khi t ng hàng cho các tr ng tâm là 1 (theo đ nh nghĩa c a ủ P ),
ớ ọ các χ2 kho ng cách hàng ả i v i tr ng tâm là:
(7)
ư ượ ị Bây gi ờ ớ µij nh đ v i c đ nh nghĩa trong (4):
(8)
ẽ ộ ươ ự ớ ủ ệ ậ ạ ươ V m t t ng t v i khái ni m v t lý c a quán tính góc c nh, phân tích t ứ ng ng
Nhom 9́
Page 11
ủ ổ ủ ẩ ộ ượ xác đ nhị ư ả quán tính c a m t hàng nh s n ph m c a t ng hàng (đ ọ c g i là kh iố
Correspondence Analysis CA
2. So sánh bi uể
ủ ươ ớ ọ ả ngượ c a hàng) và bình ph l ủ ng kho ng cách c a nó v i tr ng tâm pi+diz
2 trong (5) v i đ nh nghĩa c a ớ ị
ố ổ th cứ diz ủ χ2 . Th ng kê trong (3), nó sau đó t ng quán tính
ậ ẫ ằ ộ ủ ấ ả c a t t c các hàng trong m t ma tr n ng u nhiên b ng các χ2 . Th ng kê chia ố n , M tộ
ượ ọ ố ượ s l ng đ c g i là meansquare contingency Pearson, ký hi u ệ ɸ2 :
(9)
ộ ả ủ ổ ượ ử ụ ấ ượ ể T ng quán tính c a m t b ng đ c s d ng đ đánh giá ch t l ệ ủ ạ ng c a đ i di n
ươ ể ả ươ ồ ọ ủ đ h a c a nó trong phân tích t ứ ng ng. Đ tham kh o trong t ng lai, chúng ta có
Nhom 9́
Page 12
ể th tính toán ɸ2 cho d li u c a chúng ta. ữ ệ ủ
̀
́
́
̃
̀
̀
Correspondence Analysis CA
ƯƠ
CH
̣ ̉
Ợ NG 4: PHÂN MÊN HÔ TR VA CACH ĐOC KÊT QUA
4.1. Gi
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ơ i thiêu môt sô phân mên thông dung
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ươ ươ ư ợ Trong ph ng phap phân tich t ̀ ̀ ng ng CA co kha nhiêu phân mêm hô tr nhăm
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ giam b t cac công đoan tinh toan va giup hiên thi kêt qua thuân tiên h n cho ng ̀ ươ i phân
́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ợ ̣ tich. Sau đây la môt sô phân mêm hô tr phân tich:
̀ ̀ Phân mêm SPSS (vi ế ắ t t t c a ủ Statistical Package for the Social Sciences) là
ươ ụ ụ ố ề ầ m tộ ch ng trình máy tính ph c v công tác th ng kê . Ph n m m SPSS h tr ỗ ợ
ượ ự ậ ữ ệ ơ ấ ử x lý và phân tích d li u s c p là các thông tin đ c thu th p tr c ti p t ế ừ
ứ ườ ượ ử ụ ứ ộ ố ượ đ i t ng nghiên c u, th ng đ ề c s d ng r ng rãi trong các nghiên c u đi u
tra xã h i h c ộ ọ và kinh t ế ượ . ng l
ữ ậ ườ ề ầ và môi tr ng ph n m m dành cho tính Phâǹ mên ̀ R: là m tộ ngôn ng l p trình
ố ữ ậ ệ toán và đ h a ồ ọ th ng kê ộ ả . Đây là m t b n hi n th c ự ngôn ng l p trình S v i ngớ ữ
ố ừ ự ứ ả ấ nghĩa kh i t v ng l y c m h ng t ừ Scheme. R do Ross Ihaka và Robert
ạ ọ Gentleman t o raạ t iạ Đ i h c Auckland , New Zealand.
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ư ợ ̣ ̀ XLSTAT: la phân mêm ng dung dung trong Excel, giup hô tr tinh Phân mêm
́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ̣ toan va đô hoa thông kê nh CA, PCAva MCA,…
4.2. Phân mêm
̀ ̀ XLSTAT
́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ̀ ử ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ Vi du: Bang d phong sau khao sat vê tân suât s dung cua 4 nhan hiêu kem đanh
ạ ự răng (Brand A, Brand B, Brand C và Brand D) t i 3 khu v c (Region 1, Region 2 và
Nhom 9́
Page 13
ượ ề ẫ ừ ườ Region 3) đ c đi u tra ng u nhiên t 120 ng ư i nh sau:
Correspondence Analysis CA
Tota
Region 2 Region 3
Brand A Brand B Brand C Brand D Total Region 1 5 5 15 15 40 5 25 5 5 40 l 40 35 25 20 120 30 5 5 0 40
ở ộ ể ượ ọ Sau khi kh i đ ng XLSTAT và ch n bi u t ng Correspondence Analysis
ể ự ữ ệ ể ệ ấ ọ Ch n vùng d li u đ phân tích và b m OK đ th c hi n CA.
ề ấ ọ ả ể ế ả V n đ quan tr ng là gi ứ ữ i thích k t qu mà CA sinh ra đ tìm ra các tri th c h u
ữ ệ ứ ẩ ích n ch a trong d li u.
Nhom 9́
Page 14
ứ ừ ế ả Khai phá tri th c t k t qu CA
Correspondence Analysis CA
ả ừ ướ ế ạ ả ằ ở Sau đây gi i thích t ng b c các k t qu sinh ra b i CA nh m giúp các b n có
ữ ệ ừ ứ ể ệ ầ ứ ẩ th phát hi n các tri th c n ch a trong d li u t Contingency table ban đ u.
4.2.1. Rows and Column Profile
ả ố ủ ể ế ả ỗ ồ K t qu cu i cùng c a CA là b n đ các đi m (Map of Points), trong đó m i hàng
ượ ể ễ ể ả ồ ỗ ộ (row) và m i c t (column) đ c bi u di n thành 1 đi m trong b n đ . Profile đ ượ c
ấ ươ ố ủ ộ ầ tính là t n su t t ng đ i c a các dòng (Rows profile) và các c t (Columnsprofile)
ộ ượ ủ ể trong Contingency table. Profile c a các dòng và c t đ ọ ộ ủ ị c dùng đ xác đ nh t a đ c a
ể ặ ầ ả ậ ồ ộ ố các đi m trong b n đ . Vì v y các dòng ho c các c t có profile g n gi ng nhau s ẽ
ặ ầ ộ ượ ủ ả ồ ượ đ c đ t g n nhau trong b n đ . Sau đây là Profile c a các dòng và các c t đ c CA
̀ ừ ự ̉ sinh ra t bang d phong (Contingency Table).
Row Profile
Region 1 Region 2 Region 3 Sum 100
Brand A 12.5% 12.5% 75.0%
% 100
Brand B 14.3% 71.4% 14.3%
% 100
Brand C 60.0% 20.0% 20.0%
% 100
Brand D 75.0% 25.0% 0.0%
% 100
Mean 40.4% 33.2% 27.3% %
Colum Profile
Nhom 9́
Page 15
Brand A Region 1 Region 2 Region 3 Mean 75.0% 33.3% 12.5% 12.5%
Correspondence Analysis CA
Brand B Brand C Brand D Sum 12.5% 37.5% 37.5% 100% 62.5% 12.5% 12.5% 100% 12.5% 29.2% 12.5% 20.8% 16.7% 0.0% 100% 100%
4.2.2.
ự ụ ữ ộ ộ ể ị Ki m đ nh s ph thu c gi a các dòng (rows) và c t (columns) trong
Contingency Table
ướ ể ầ ị ả ế ề ự ụ ộ B c đ u tiên trong phân tích CA là ki m đ nh gi ữ thuy t v s ph thu c gi a
ữ ệ ầ ả ộ các dòng và các c t trong b ng d li u ban đ u.
ự ộ ụ ế ể ệ ố CA t ả ể ớ ữ ệ đ ng ki m tra m i qua h này. V i d li u trong ví d trên, k t qu ki m
ả ế ượ ư ị đ nh gi thuy t đ c CA sinh ra nh sau:
Test of
indepe
ndence
betwee
n the
rows
and the
column
s: Chi
square
(Obser
ved
value) Chi 79.607 12.592
Nhom 9́
Page 16
square
Correspondence Analysis CA
(Critica
l value) DF
6 <
pvalue alpha 0.0001 0.05
Test
interpr
etation
: H0:
The
rows
and the
column
s of the
table
are
indepe
ndent. Ha:
There
is a
link
betwee
n the
Nhom 9́
Page 17
rows
Correspondence Analysis CA
and the
column
s of the
α table. As the computed pvalue is lower than the significance level =0.05,
one should reject the null hypothesis H0,
and accept the alternative hypothesis H1. The risk to reject the null hypothesis H0 while it is true is lower than
0.01%.
̀ ả ự ộ ̉ Gi ế thuy t H ộ 0 (Null hypothesis): Các dòng và các c t trong bang d phong là đ c
ữ ả ộ ộ ự ụ ậ l p nhau. (Nói cách khác là không có s ph thu c gi a các dòng và c t trong b ng).
1 (gi
ả ả ệ ữ ế ố ộ ố Gi ế thuy t H ả . thuy t đ i): Có m i liên h gi a dòng và c t trong b n
α ả ể ế ấ ị ỏ ơ K t qu ki m đ nh cho th y P ứ value <0.0001 nh h n m c ý nghĩa = 0.05 nên ta
1. Sai l m m c ph i khi bác b H
ậ ấ ắ ả ầ bác b Hỏ 0 và ch p nh n H ỏ ơ ỏ 0 trong khi H0 đúng nh h n
ư ậ ể ị ả ậ ằ ữ ế ế 0.1%. Nh v y qua ki m đ nh gi ộ thuy t ta k t lu n r ng gi a các dòng và các c t
ệ ớ ố trong Contingency Table có m i quan h v i nhau.
4.2.3.
ề ủ ể ể ố ể ễ ị Xác đ nh s chi u c a không gian dùng đ bi u di n các đi m
ấ ủ ụ ự ự ế ệ ầ Th c ch t c a ph n này là th c hi n các phép chi u (projection) lên các tr c và
ể ố ấ ể ể ể ễ ụ phép quay (rotation) các tr c đ tìm ra không gian t t nh t đ bi u di n các đi m d ữ
li u.ệ
ớ ế ừ ệ ượ ự ể ệ ệ ằ ả V i k t qu sinh ra t CA, vi c xác này đ c th c hi n b ng vi c ki m tra giá
́ ầ trị vecto riêng (eigenvalue) và ph n trăm c a ́ ủ quan tinh (inertia) .
ụ ầ ượ Trong ví d này, các giá tr ị eigenvalue và ph n trăm c a ủ inertia đ c sinh ra nh ư
ả b ng sau:
Nhom 9́
Page 18
Eigenvalues and percentages of
Correspondence Analysis CA
inertia:
Eigenvalue Inertia (%) Cumulative % F1 0.410 61.843 61.843 F2 0.253 38.157 100.000
ụ ề ả ủ ậ Trong ví d này, 2 chi u (F1 và F2) đã gi i thích 100% c a inertia. Vì v y s ử
ề ủ ả ộ ụ d ng không gian 2 chi u đ gi i thích toàn b inertia
ả ụ ề
4.2.4. Gi
i thích các chi u (các tr c axis)
ệ ị ủ ự ầ Ph n này phân tích s đóng góp c a các dòng và c t ề ộ và vi c xác đ nh các chi u
ể ễ ủ c a không gian bi u di n.
ủ ườ ế ợ Đóng góp c a các dòng (trong tr ệ ng h p này là 4 nhãn hi u kem đánh răng). K t qu ả
ư ở sinh ra b i CA nh sau:
Contributions (rows):
Weight (relative) F2
F1 0.62
Brand A 0.333
6 0.015 0.63
Brand B 6
0.292 0.072 0.05
Brand C 0.208 8 0.169
0.24
Brand D 0.167 4 0.181
ấ ứ ụ ệ ệ ậ Trong ví d này có 4 nhãn hi u kem đánh răng, vì v y b t c nhãn hi u nào đóng
Nhom 9́
Page 19
ừ ượ ệ ề ị góp t 25% (=100/4) đ c coi là đóng góp có ý nghĩa trong vi c xác đ nh các chi u đ ể
Correspondence Analysis CA
ấ ằ ể ể ễ ệ ị bi u di n các đi m. Ta th y r ng Brand A đóng góp 62.6% ụ trong vi c xác đ nh tr c
ứ ứ ụ ể ậ ấ ị th nh t (F1) và Brand B đóng góp 63.6% đ xác đ nh tr c th 2 (F2). Vì v y có th ể
ụ ằ ượ ủ ế ự ụ ị ượ nói r ng tr c F1 đ c xác đ nh ch y u d a vào Brand A và tr c F2 đ ị c xác đ nh ch ủ
ế y u do Brand B
ủ ộ ườ ả ư ế ợ Đóng góp c a các c t (trong tr ự ng h p này là 3 khu v c). K t qu nh sau
Contributions (columns):
Weight
F1
(relative) Region 1 Region 2 Region 3 0.333 0.333 0.333 0.427 0.563 0.009 F2 0.240 0.103 0.657
ự ụ ấ ượ ụ ở ị ượ ị T ngươ t , ta th y tr c F1 đ c xác đ nh b i Region 3 và tr c F2 đ c xác đ nh
ộ ở ở b i Region 2 (B i vì các c t này đóng góp > 100/3 =33.3%)
́ ủ ằ ị Chú ý r ng, Theo đóng góp c a cac dòng (Brands) thì Brand A xác đ nh F1 và theo
ủ ộ ượ ậ ở ị đóng góp c a c t (các Regions) thì F1 đ ằ c xác đ nh b i Region 3, vì v y rõ ràng r ng
ế ợ ẽ ớ ệ ạ Brand A k t h p m nh m v i Region 3. Hay nói cách khác nhãn hi u kem đánh răng
ượ ử ụ ấ ở ề ữ ệ Brand A đ c s d ng nhi u nh t Region 3 (xem d hi u trong Contingency Table
ả ầ ồ và b n đ ph n sau)
4.2.5.
ả ồ ế ự ể ễ ả ằ Bi u di n tr c quan b ng b n đ k t qu CA
ủ ườ ệ ợ Ví trí c a các dòng (trong tr ng h p này là 4 nhãn hi u kem đánh răng Brand
Nhom 9́
Page 20
A,B,C,D).
Correspondence Analysis CA
Row Profile
Brand A Brand B Brand C Brand D Mean Region 1 Region 2 Region 3 12.5% 71.4% 20.0% 25.0% 33.2% Sum 75.0% 100% 14.3% 100% 20.0% 100% 100% 0.0% 27.3% 100% 12.5% 14.3% 60.0% 75.0% 40.4%
ữ ệ ố ượ ặ Nh ng nhãn hi u có profile càng gi ng nhau thì đ ầ c đ t càng g n nhau và các
ệ ượ ặ nhãn hi u có profile càng khác nhau thì đ ồ ị c đ t càng xa nhau trong đ th
ụ ấ ượ ặ ầ ủ Trong ví d này ta th y Brand C và D đ ầ c đ t g n nhau vì profile c a chúng g n
ố ượ ặ ủ gi ng nhau (60%, 75%) và Brand A đ c đ t khá xa Brand C và D vì Profile c a Brand
ủ ụ ớ ượ ị A (12.5%) khác xa so v i Profile c a Brand C và. Tr c F1 đ ở c xác đ nh b i Brand A
ấ ầ ủ ụ ị ồ ị. nên v trí c a Brand A r t g n tr c F1 trên đ th
ế ộ ệ ớ ủ Thêm vào đó, n u profile c a m t brand càng khác bi t so v i tâm (centroid –
ố ọ ộ ẻ ằ ủ trung bình c a các profile) thì nó s n m càng xa g c t a đ (origin).
ươ ự ủ ộ ườ ợ ượ ể T ng t , ví trí c a các c t (trong tr ng h p này là các Regions) đ ễ c bi u di n
nh sauư
ế ợ ữ ụ ữ ệ ệ ộ Phát hi n các k t h p gi a các hàng và c t (trong ví d này là gi a các nhãn hi u kem
đánh răng và các khu v c).ự
ắ ạ ằ ả ủ ế ể ả ồ Nh c l i r ng, k t qu c a CA là b n đ các đi m (Map of Points). Trong đó các
ủ ả ủ ể ễ ể ộ ị ể đi m bi u di n cho các dòng (rows) và các c t (columns) c a b ng. V trí c a các đi m
ự ự ươ ữ ự ữ cho bi ế ự ươ t s t ng t (similarities) gi a các dòng, s t ng t ự ế ộ gi a các c t và s k t
Nhom 9́
Page 21
ữ ả ộ ợ h p (association) gi a dòng và c t trong b ng.
Correspondence Analysis CA
ả ồ ự ữ B n đ sau đây cho ta bi ế ự ươ t s t ng t ớ gi a các Brands v i nhau cũng nh s ư ự
ự ữ ữ ớ ươ t ng t ự ế ợ gi a các Regions v i nhau và s k t h p gi a các Brands và các Regions.
ấ ằ ụ ả ồ Trong ví d này, b n đ mà CA sinh ra cho th y r ng Brand A và Region 3 đ ượ c
ụ ề ầ ả ế ằ ồ ặ ấ ầ đ t r t g n nhau trong b n đ và g n tr c F1, đi u đó cho bi ộ ự ế ợ t r ng có m t s k t h p
ẽ ữ ử ụ ằ ạ ớ ủ ế m nh m gi a Brand A v i Region 3. Nói cách khác r ng Region 3 s d ng ch y u
ề kem đánh răng Brand A. (Đi u này rõ ràng vì trong Contingency table 75% ng ườ ử i s
ộ ụ d ng kem đánh răng Brand A thu c Region 3)
ươ ự ượ ặ ầ ư T ng t , Brand B đ c đ t g n Region 2 cũng nh Brand C và D đ ượ ặ ầ c đ t g n
ượ ụ ủ ế ở ư ằ Region 1 nói r ng Brand B đ c tiêu th ch y u Region 2 cũng nh Brand C và D
ụ ủ ế ở ượ đ c tiêu th ch y u Region 1
4.2.6.
ấ ượ ủ ả ồ Đánh giá ch t l ng c a b n đ
ấ ượ ể ủ ự ệ ể ễ ằ ả ồ Đ đánh giá ch t l ể ng c a vi c bi u di n tr c quan b ng b n đ các đi m,
ườ ự ụ ầ ả ể ng i ta d a vào ph n trăm inertia mà các tr c gi i thích đ ượ Tiêu chí đ đánh giá c.
ủ ề ầ ổ ả ượ ủ ầ là: T ng tích lũy c a 2 (hay n chi u đ u tiên) gi i thích đ c ph n trăm c a inertia
ấ ượ ể càng cao thì ch t l ễ ng bi u di n càng cao.
ụ ụ ả ụ ứ ấ ả Trong ví d này, 2 tr c gi i thích 100% inertia (tr c th nh t gi i thích 61.8% và
́
ụ ả ủ ứ tr c th 2 gi i thích 38.2% c a inertia). Xem hình trên.
KÊT LUÂN
̣
ươ ượ ấ ộ ư ụ ự ề ấ Phân tích t ứ ng ng đ c áp d ng r t r ng rãi trong r t nhi u lĩnh v c nh phân
ộ ọ ữ ệ ữ ệ ề tích d li u kinh doanh, đi u tra xã h i h c, khai phá d li u,…. CA cho phép phát
Nhom 9́
Page 22
ề ẩ ố ượ ứ ệ ễ ộ hi n các tri th c ti m n trong kh i l ng d li u l n ữ ệ ớ m t cách d dàng thông qua
Correspondence Analysis CA
ươ ử ụ ữ ự ể ề ả ộ ọ ph ồ ng pháp tr c quan hóa (s d ng b n đ các đi m). M t đi u quan tr ng n a là
ứ ệ ượ ấ ễ ể ễ ử ụ ụ ề ấ các tri th c phát hi n đ c r t d hi u và d s d ng. Có r t nhi u công c cho phép
ế ừ ư ư ự ể ể tri n khai CA nh SPSS, XLMINER, … nh ng XLSTAT tri n khai CA tr c ti p t các
ỗ ợ ủ ự ễ ệ ế ể ả Spreadsheet c a Excel và h tr cho vi c bi u di n tr c quan k t qu phân tích CA
Nhom 9́
Page 23
ứ ữ ồ ấ ễ ệ ả ạ ừ ữ ệ ằ b ng b n đ r t m nh giúp d dàng phát hi n các tri th c h u ích t d li u

