Tìm hiu công ngh Bluetooth và viết ng dng minh ha
2.6. Bluetooth Profiles:
_ T chc SIG (The Bluetooth Special Interest Group ) đã định nghĩa mt s
mô hình s dng công ngh Bluetooth. H vch ra nhng ng dng chính v
Bluetooth và nhng thiết b trong tương lai, ví d như s đồng b hóa gia
thiết b cm tay và PC, và kết ni không dây vi Internet bng mt đin
thoi di động hoc mt cordless modem.
_ Profile ch định gii pháp kh thi cho nhng chc năng đã được miêu t
trong các mô hình s dng đã được cung cp, đồng thinó cũng định nghĩa
nhng protocol và nhng đặc trưng ca mi protocol h tr cho mô hình s
dng riêng bit. Mt s profile ph thuc vào nhng profile khác. Ví d, 3
profile (File Transfer Profile, Object Push Profile, và Synchronization
Profile) ph thuc vào Generic Object Exchange Profile. Tt c profile ph
thuc vào Generic Access Profile…
_ Nhng sn phm Bluetooth h tr nhng b profile khác nhau, và để h tr
mt b profile nào đó thì nhng đim đặc trưng bt buc ca profile đó phi
được thc hin đầy đủ.
_ Nhng profile sau được Bluetooth SIG định nghĩa và thông qua:
Advanced Audio Distribution Profile (A2DP)
Audio/Video Remote Control Profile (AVRCP)
Basic Imaging Profile (BIP)
Basic Printing Profile (BPP)
Common ISDN Access Profile (CIP)
Cordless Telephony Profile (CTP)
Dial-up Networking Profile (DUN)
Fax Profile (FAX)
File Transfer Profile (FTP)
General Audio/Video Distribution Profile (GAVDP)
Generic Access Profile (GAP)
Generic Object Exchange Profile (GOEP)
Hands Free Profile (HFP)
Đào Quý Thái An – Trn Th M Hnh 57
Tìm hiu công ngh Bluetooth và viết ng dng minh ha
Hard Copy Cable Replacement Profile (HCRP)
Headset Profile (HSP)
Human Interface Device Profile (HID)
Intercom Profile (ICP)
Object Push Profile (OPP)
Personal Area Networking Profile (PAN)
Serial Port Profile (SPP)
Service Discovery Application Profile (SDAP)
SIM Access Profile (SAP)
Synchronisation Profile (SYNCH)
Video Distribution Profile (VDP)
Nhng profile còn li vn chưa hoàn thành, nhưng đã được Bluetooth
SIG đề xut là:
Handsfree Profile 1.5 (HFP 1.5)
Unrestricted Digital Information (UDI)
Wireless application Protocol over BT (WAP)
Extended Service discovery profile (ESDP)
Local Positioning Profile (LPP)
Video Conferencing Profile (VCP)
Device ID (DID) : cho phép thiết b được nhn dng theo bn k
thut, nhà sn xut, sn phm, phiên bn sn phm,…
Đào Quý Thái An – Trn Th M Hnh 58
Tìm hiu công ngh Bluetooth và viết ng dng minh ha
Hình 2-25 Bluetooth v1.1 profiles
2.6.1. 4 profile tng quát trong đặc t Bluetooth v1.1:
Generic Access Profile: định nghĩa nhng th tc chung có liên quan ti
vic phát hin nhng thiết b Bluetooth (idle mode procedures) và nhng khía
cnh qun lý các kết ni đến nhng thiết b này devices (connecting mode
procedures). Nó cũng định nghĩa nhng phương thc liên quan ti vic s dng
nhng cp độ bo mt khác nhau. Thêm vào đó, profile này cũng cha nhng
th tc định dng ph biến ca nhng tham s có th được dùng trên giao din
người dùng. Mi thiết b Bluetooth đều có h tr Generic Access Profile.
Service Discovery Application Profile: định nghĩa nhng tính năng và
th tc cho mt ng dng trong thiết b Bluetooth để phát hin ra nhng service
ca thiết b Bluetooth khác.
Serial Port Profile: định nghĩa th tc cn thiết ca thiết b Bluetooth để
thiết lp nhng kết ni emulated serial cable s dng RFCOMM gia hai thiết
b ngang hàng.
Generic Object Exchange Profile: định nghĩa nhng giao thc và th tc
s được dùng bi nhng ng dng cn có năng lc trao đổi đối tượng(object
Đào Quý Thái An – Trn Th M Hnh 59
Tìm hiu công ngh Bluetooth và viết ng dng minh ha
exchange capabilities ). Kh năng có th xy ra là s đồng b hoá, file transfer,
và object push.
2.6.2. Model-Oriented Profiles
Cordless Telephony Profile và Intercom Profile: định nghĩa nhng tính
năng và th tc cn cho thao tác gia các phn gia nhng unit hot động trong
mô hình "three-in-one phone" (mt đin thoi có th được dùng như là mt
cordless phone, mt walkie-talkie, và mt cellular phone). The Cordless
Telephony Profile được dùng khi mt đin thoi kết ni vi mt trm cơ s ca
mt mng đin thoi c định thông qua Bluetooth và Intercom Profile thc hin
cái gi là s dng "walkie-talkie" gia nhng đin thoi Bluetooth.
Hình 2-26 TCS profile
Dial-Up Networking Profile: mô t cách s dng mt cellular phone
hoc mt modem cnh mt computer như là mt wireless modem để nhn d
liu, kết ni đến dial-up Internet access server, hoc s dng dial-up service
khác.
Đào Quý Thái An – Trn Th M Hnh 60
Tìm hiu công ngh Bluetooth và viết ng dng minh ha
Hình 2-27 Networking Profiles
Fax Profile: định nghĩa cách mt computer có th s dng mt
Bluetooth cellular phone hoc modem như là wireless fax modem để gi hoc
nhn fax.
Headset Profile: định nghĩa nhng yêu cu cn thiết cho mt thiết b
Bluetooth h tr s dng headset. Wireless headsets có th được dùng vi
cellular phones và laptops.
Hình 2-28 Headset Profile
LAN Access Profile: định nghĩa cách mt thiết b Bluetooth có th truy
cp dch v ca mt mng cc b s dng PPP (Point-To-Point Protocol) thông
qua RFCOMM (giao thc Bluetooth -cnh tranh vi tín hiu RS-232 )
Hình 2-29 LAN Access
File Transfer Profile: cho phép người s dng duyt và hiu chnh
nhng tp tin và thư mc(object) trong h thng tp tin ca thiết b Bluetooth
khác và chuyn giao object gia 2 thiết b Bluetooth. Nhng thiết b ph biến
nht là PC, notebook và PDA.
Đào Quý Thái An – Trn Th M Hnh 61