TÌM HI U PHÁP L NH X LÝ VI PH M HÀNH CHÍNH NĂM 2002
Câu 1:
Th nào x vi ph m hành chính? Hãy nêu nguyên t c x vi ph m hànhế
chính?
* X vi ph m hành chính : bao g m x ph t vi ph m hành chính các bi n
pháp x lý hành chính khác.
- X ph t vi ph m hành chính đ c áp d ng đ i v i cá nhân, c quan, t ch c (sau ượ ơ
đây g i chung nhân, t ch c) hành vi c ý ho c ý vi ph m các quy đ nh c a
pháp lu t v qu n nhà n c không ph i t i ph m theo quy đ nh c a pháp lu t ướ
ph i b x ph t hành chính.
- Các bi n pháp x hành chính khác đ c áp d ng đ i v i nhân hành vi vi ượ
ph m pháp lu t v an ninh, tr t t , an toàn h i nh ng ch a đ n m c truy c u trách ư ư ế
nhi m hình s đ c quy đ nh t i các đi u 23, 24, 25, 26 và 27 c a Pháp l nh x lý vi ph m ượ
hành chính.
* Các nguyên t c x lý vi ph m hành chính bao g m:
1. M i vi ph m hành chính ph i đ c phát hi n k p th i ph i b đình ch ngay. ượ
Vi c x vi ph m hành chính ph i đ c ti n hành nhanh chóng, công minh, tri t đ ; m i ượ ế
h u qu do vi ph m hành chính gây ra ph i đ c kh c ph c theo đúng quy đ nh c a pháp ượ
lu t.
2. nhân, t ch c ch b x ph t hành chính khi có vi ph m hành chính do pháp lu t
quy đ nh c th trong các văn b n lu t c a Qu c h i, pháp l nh c a y ban Th ng v ườ
Qu c h i và ngh đ nh c a Chính ph .
Các văn b n do Th t ng Chính ph , các B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , ướ ưở ưở ơ
H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân ban hành đ ch đ o, h ng d n, t ch c th c hi n ướ
x vi ph m hành chính theo th m quy n không đ c quy đ nh hành vi vi ph m hành ượ
chính và hình th c, m c x ph t;
nhân ch b áp d ng các bi n pháp x hành chính khác n u thu c m t trong các ế
đ i t ng đ c quy đ nh t i các đi u 23, 24, 25, 26 và 27 c a Pháp l nh này. ượ ượ
3. Vi c x vi ph m hành chính ph i do ng i có th m quy n ti n hành theo đúng ườ ế
quy đ nh c a pháp lu t.
4. M t hành vi vi ph m hành chính ch b x ph t hành chính m t l n, c th :
a) M t hành vi vi ph m đã đ c ng i có th m quy n x ph t ra quy t đ nh x ph t ượ ườ ế
ho c đã l p biên b n đ x ph t thì không đ c l p biên b n, ra quy t đ nh x ph t l n ượ ế
th hai đ i v i chính hành vi đó n a. Trong tr ng h p hành vi vi ph m v n ti p t c đ c ườ ế ượ
th c hi n m c đã b ng i th m quy n x ph t ra l nh đình ch thì b áp d ng tình ườ
ti t tăng n ng quy đ nh t i kho n 8 Đi u 9 c a Pháp l nh;ế
b) M t hành vi vi ph m hành chính đã đ c ng i th m quy n x ph t ra quy t ượ ườ ế
đ nh x ph t thì không đ ng th i áp d ng bi n pháp x hành chính khác quy đ nh t i
Đi u 22 c a Pháp l nh đ i v i hành vi đó;
c) Trong tr ng h p hành vi vi ph m d u hi u t i ph m b chuy n h s đ nghườ ơ
truy c u trách nhi m hình s mà tr c đó đã quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính thì ướ ế
ng i đã quy t đ nh x ph t ph i hu b quy t đ nh x ph t; n u ch a ra quy t đ nh xườ ế ế ế ư ế
ph t thì không x ph t vi ph m hành chính đ i v i hành vi đó;
Nhi u ng i cùng th c hi n m t hành vi vi ph m hành chính thì m i ng i vi ph m ườ ườ
đ u b x ph t v hành vi đó ng i th m quy n x ph t căn c vào tính ch t, m c ườ
đ vi ph m, nhân thân ng i vi ph m, tình ti t tăng n ng, gi m nh ra quy t đ nh x ườ ế ế
ph t đ i v i t ng ng i cùng th c hi n vi ph m hành chính; ườ
M t ng i th c hi n nhi u hành vi vi ph m hành chính thì b x ph t v t ng hành vi ườ
vi ph m; ng i th m quy n ch ra m t quy t đ nh x ph t trong đó quy t đ nh hình ườ ế ế
th c, m c x ph t đ i v i t ng hành vi vi ph m; n u các hình th c x ph t là ph t ti n thì ế
c ng l i thành m c ph t chung (kho n 2 Đi u 56 c a Pháp l nh.).
5. Vi c x vi ph m hành chính ph i căn c vào tính ch t, m c đ vi ph m, nhân
thân ng i vi ph m nh ng tình ti t gi m nh , tăng n ng đ quy t đ nh hình th c, bi nườ ế ế
pháp x lý thích h p.
6. Không x vi ph m hành chính trong các tr ng h p thu c tình th c p thi t, ườ ế ế
phòng v chính đáng, s ki n b t ng ho c vi ph m hành chính trong khi đang m c b nh
tâm th n ho c các b nh khác làm m t kh năng nh n th c ho c kh năng đi u khi n hành
vi c a mình.
Câu 2:
Hãy cho bi t các hình th c x ph t vi ph m hành chính và các bi n pháp kh cế
ph c h u qu ?
1. Đ i v i m i vi ph m hành chính, cá nhân, t ch c vi ph m ph i ch u m t trong các hình
th c x ph t chính sau đây:
a) C nh cáo.
b) Ph t ti n.
2. Tùy theo tính ch t, m c đ vi ph m, nhân, t ch c vi ph m hành chính n th b
áp d ng m t ho c các hình th c x ph t b sung sau đây:
a) T c quy n s d ng gi y phép, ch ng ch hành ngh ;ướ
b) T ch thu tang v t, ph ng ti n đ c s d ng đ vi ph m hành chính. ươ ượ
3. Ngoài các hình th c x ph t đ c quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này, cá nhân, t ượ
ch c vi ph m hành chính còn th b áp d ng m t ho c nhi u bi n pháp kh c ph c h u
qu sau đây:
a) Bu c khôi ph c l i tình tr ng ban đ u đã b thay đ i do vi ph m hành chính gây
ra ho c bu c tháo d công trình xây d ng trái phép;
b) Bu c th c hi n các bi n pháp kh c ph c tình tr ng ô nhi m môi tr ng, lây lan ườ
d ch b nh do vi ph m hành chính gây ra;
c) Bu c đ a ra kh i lãnh th Vi t Nam ho c bu c tái xu t hàng hóa, v t ph m, ư
ph ng ti n;ươ
d) Bu c tiêu h y v t ph m gây h i cho s c kh e con ng i, v t nuôi cây tr ng, ườ
văn hóa ph m đ c h i;
đ) Các bi n pháp khác do Chính ph quy đ nh.
4. Ng i n c ngoài vi ph m hành chính còn th b x ph t tr c xu t. Tr c xu t đ cườ ướ ượ
áp d ng là hình th c x ph t chính ho c x ph t b sung trong t ng tr ng h p c th . ườ
Câu 3:
Hãy trình bày bi n pháp x lý hành chính giáo d c t i xã, ph ng, th tr n? ườ
Đi u 23 Pháp l nh X vi ph m hành chính quy đ nh bi n pháp giáo d c t i xã,
ph ng, th tr n nh sau:ườ ư
1. Giáo d c t i xã, ph ng, th tr n do Ch t ch y ban nhân dân xã, ph ng, th ườ ườ
tr n (sau đây g i chung c p xã) quy t đ nh đ i v i nh ng ng i đ c quy đ nh t i ế ườ ượ
kho n 2 Đi u này đ giáo d c, qu n lý h t i n i c trú. ơ ư
Th i h n áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n là t ba tháng đ n sáu ườ ế
tháng.
2. Đ i t ng b áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n bao g m: ượ ườ
a) Ng i t đ 12 tu i đ n d i 16 tu i th c hi n hành vi có d u hi u c a m t t iườ ế ướ
ph m nghiêm tr ng do c ý quy đ nh t i B lu t Hình s ;
b) Ng i t đ 12 tu i tr lên nhi u l n hành vi tr m c p v t, l a đ o nh ,ườ
đánh b c nh , gây r i tr t t công c ng;
c) Ng i nghi n ma túy t đ 18 tu i tr lên, ng i bán dâm tính ch t th ngườ ườ ườ
xuyên t đ 14 tu i tr lên có n i c trú nh t đ nh; ơ ư
d) Ng i trên 55 tu i đ i v i n trên 60 tu i đ i v i nam th c hi n hành vi viườ
ph m pháp lu t quy đ nh t i kho n 2 Đi u 25 c a Pháp l nh này.
3. Th i hi u áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n là sáu tháng, k t ườ
khi th c hi n hành vi vi ph m quy đ nh t i đi m a ho c k t khi th c hi n l n cu i hành
vi vi ph m quy đ nh t i các đi m b và c kho n 2 Đi u này; th i hi u nói trên cũng đ c áp ượ
d ng đ i v i tr ng h p quy đ nh t i đi m d kho n 2 Đi u này, k t khi th c hi n l n ườ
cu i hành vi vi ph m quy đ nh t i kho n 2 Đi u 25 c a Pháp l nh này.
4. Ch t ch y ban nhân dân c p trách nhi m t ch c th c hi n bi n pháp
giáo d c t i xã, ph ng, th tr n; ph i h p v i c quan, t ch c h u quan t i c s gia ườ ơ ơ
đình qu n lý, giáo d c các đ i t ng này. ượ
5. B Công an th ng nh t ch đ o vi c th c hi n bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th ườ
tr n.
Câu 4:
Các hành vi nào là vi ph m tr t t công c ng và các hình th c x ph t?
Đi u 7, Ngh đ nh 150/2005/NĐ-CP ngày 12/12/2005 c a Chính ph Quy đ nh x ph t
vi ph m hành chính trong lĩnh v c an ninh tr t t , an toàn h i quy đ nh Hành vi
vi ph m tr t t công c ng và hình th c x ph t nh sau: ư
1. Ph t c nh cáo ho c ph t ti n t 60.000 đ ng đ n 100.000 đ ng đ i v i m t trong ế
nh ng hành vi sau đây:
a) Th di u, bóng bay, ch i máy bay có đi u khi n t xa ho c các v t bay khác khu ơ
v c sân bay;
b) c ch , l i nói thô b o, khiêu khích, trêu gh o, xúc ph m danh d , nhân ph m
c a ng i khác; ườ
c) Gây m t tr t t r p hát, r p chi u bóng, nhà văn hoá, câu l c b , n i bi u di n ế ơ
ngh thu t, n i t ch c các ho t đ ng th d c, th thao, tr s c quan, nghi p, các t ơ ơ
ch c xã h i, doanh nghi p, h p tác xã, khu dân c , tr ng h c, b nh vi n, ư ườ nhà ga, b n tàu,ế
b n xe, trên các ph ng ti n giao thông, trên đ ng ph , khu v c c a kh u, c ng ho cế ươ ườ
n i công c ng khác; ơ
d) Th rông trâu, bò, ng a, chó ho c đ ng v t khác trong thành ph , th ho c n i ơ
công c ng.
2. Ph t ti n t 200.000 đ ng đ n 500.000 đ ng đ i v i m t trong nh ng hành vi sau đây: ế
a) Đánh nhau ho c xúi gi c ng i khác đánh nhau; ườ
b) Báo thông tin gi đ n các c quan nhà n c có th m quy n; ế ơ ướ
c) G i đi n tho i đ n các s máy kh n c p đ trêu đùa, ch i b i, đe do , qu y ế
nhi u, th máy đi n tho i ho c nh m các m c đích khác;
d) Say r u, bia gây m t tr t t công c ng;ượ
đ) Ném g ch, đ t, đá, cát ho c b t c v t khác vào nhà, vào tàu, thuy n, xe l a
ho c các ph ng ti n giao thông khác, vào ng i, đ v t, tài s n c a ng i khác; ươ ườ ườ
e) T t p nhi u ng i n i ng c ng mà không đ c phép c a c quan th m quy n; ườ ơ ượ ơ
g) Đ gia súc ho c các đ ng v t khác gây th ng tích cho ng i kc. ươ ườ
3. Ph t ti n t 1.000.000 đ ng đ n 2.000.000 đ ng đ i v i m t trong nh ng hành vi sau đây: ế
a) C n tr , không ch p hành yêu c u c a ng i thi hành ng v ho c l i nói, ườ
hành đ ng lăng m , xúc ph m danh d ho c ch ng l i ng i thi hành công v ; ườ
b) Xúi gi c ng i khác không ch p hành các yêu c u c a ng i thi hành công v ; ườ ườ
c) Gây r i tr t t công c ng mà mang theo các lo i khí thô s : dao, lê, t u, ơ
dây xích, côn, g y… ho c công c h tr ;
d) Lôi kéo ho c kích đ ng ng i khác gây r i, làm m t tr t t công c ng; ườ
đ) Thuê ho c lôi kéo ng i khác đánh nhau; ườ
e) T t p đ c vũ, kích đ ng đua ca nô, xu ng máy, tàu thuy n trái phép;
g) Gây r i tr t t t i phiên toà, n i thi hành án ho c hành vi khác gây tr ng i cho ơ
ho t đ ng xét x , thi hành án;
h) Gây r i tr t t t i n i t ch c thi hành quy t đ nh c ng ch ; ơ ế ưỡ ế
i) L i d ng quy n t do dân ch , t do tín ng ng đ lôi kéo, kích đ ng ng i khác ưỡ ườ
xâm ph m l i ích c a Nhà n c, quy n và l i ích h p pháp c a t ch c, cá nhân; ướ
k) Xâm h i ho c thuê ng i khác xâm h i đ n s c kho , tính m ng c a ng i khác; ườ ế ườ
l) Gây r i ho c c n tr ho t đ ng bình th ng c a các c quan, t ch c; ườ ơ
m) T p trung đông ng i trái v i quy đ nh c a pháp lu t t i khu v c đang di n ra các ườ
h i ngh qu c t , kỳ h p Qu c h i, H i đ ng nhân dân ho c các ho t đ ng chính tr quan ế
tr ng khác c a Đ ng, Nhà n c, M t tr n T qu c Vi t Nam, các t ch c chính tr - ướ
h i;
n) Không th c hi n ho c th c hi n không đúng quy đ nh c a pháp lu t v vi c t p
trung đông ng i n i công c ng;ườ ơ
o) Môi gi i, d n d t, t ch c, t o đi u ki n cho ng i khác k t hôn v i ng i n c ườ ế ườ ướ
ngoài trái v i thu n phong m t c ho c trái v i quy đ nh c a pháp lu t, làm nh h ng t i ưở
an ninh, tr t t .
4. Ngoài vi c b ph t ti n, nhân, t ch c vi ph m còn b áp d ng hình th c x
ph t b sung sau đây: vi ph m đi m a kho n 1; đi m đ kho n 2; đi m c kho n 3 Đi u này
thì b t ch thu tang v t, ph ng ti n. ươ
Câu 5:
Ngày 10/05/2005 trong khi đi ki m tra, ng an ph ng Y phát hi n h ông Nguy n Văn A ườ
s d ng gi y t h kh u gi , công an ph ng Y đã l p biên b n v hành vi vi ph m y. ườ
Ngày 16/05/2006 Tr ng công an ph ng Y ra quy t đ nh x ph t hành chính đ iưở ườ ế
v i ông Nguy n Văn A v hành vi s d ng gi y t h kh u gi , m c ph t 1.000.000đ.
Do đi u ki n kinh t đ c bi t khó khăn nên ông A đã làm đ n xin đ c hoãn th c hi n ế ơ ượ
quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính. Anh (ch ) hãy cho bi t:ế ế
a. Tr ng công an ph ng Y ra quy t đ nh x ph t hành vi s d ng gi y t hưở ườ ế
kh u gi đ i v i ông Nguy n Văn A là đúng hay sai? T i sao?
b.Vi c ông A xin hoãn th c hi n quy t đ nh x ph t hành chính có đ c hay ế ượ
không? T i sao?
Tr l i:
a) Tr ng công an ph ng Y ra quy t đ nh x ph t hành vi s d ng gi y t hưở ườ ế
kh u gi đ i v i ông Nguy n Văn A là sai th m quy n, vì: