Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
109
nhiu người trong h thng theo địa ch URI ca trang web, cp nht địa ch
(URI) ca các trang web liên quan đến mt người trong h thng theo tên
người.
Nhóm chc năng cp nht tài nguyên nhóm người : Thêm mt nhóm người
mi vào h thng, xoá mt nhóm ngưi khi h thng, chnh sa thông tin
mt nhóm người trong h thng.
Nhóm người chc năng cp nht tài nguyên kh năng : Thêm mt kh năng
mi vào h thng, xoá mt kh năng khi h thng, chnh sa thông tin mt
kh năng trong h thng.
6.2.4 Các yêu cu phi chc năng
Ràng buc thiết kế : H thng phi cung cp toàn b giao din web.
Tính hiu qu : Kết qu tìm kiếm phù hp, chính xác, nhanh chóng theo
công ngh Semantic web.
Tính tin dng : Giao din thân thin, d dùng, người dùng ch gõ mt thut
ng ri nhn Enter là ng dng s thc thi.
Tính tương thích : Người dùng ch cn mt trình duyt web và kết ni được
vi server.
Tính bo mt : Do mô hình client-server, người dùng ch xem được kết qu
tra cu dưới dng tĩnh (htm/html).
Tính d bo trì : Thêm chc năng d dàng, phát trin hay tm các
Ontology thun li.
Tính d sa li : Do các Ontology độc lp nhau, do các tài liu độc lp nhau,
nên vic phát hin li là đơn gin.
Tính d m rng : H thng d m rng cho các t chc ln hơn hay cho
phm vi toàn cu.
Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
110
S h tr : H thng h tr người dùng nhp thông tin tìm kiếm dưới dng
ch tiếng Vit có du (theo phông ch Unicode) hay ch tiếng Vit không
du.
6.3 Hướng tiếp cn và gii pháp
Như đã trình bày phn gii thiu mt trong nhng mc đích ca ng dng là
nhúng ng nghĩa cho tài liu lưu tr và vi nhng kiến thc nghiên cu được v công
ngh Semantic, chúng em nhn thy cn phi áp dng mt trong nhng k thut chính
ca Semantic Web đó là cách lưu tr thông tin vi RDF.
Bên cnh đó chúng em s xem xét la chn các ontology sn có trên mng để
mô t thông tin cho các tài nguyên ca ng dng. Vì mt trong nhng tài nguyên cn
mô t là con người và nhóm người nên chúng em chn b t vng (ontology) ca
FOAF (gii thiu phn 3.6) để mô t cho người, nhóm người và mi quan h gia
chúng. Đối vi tài nguyên kh năng ca ng dng chúng em s t xây dng mt t
vng (ontology) riêng đểt cho các kh năng, mi quan h gia chúng vi người
và vi nhóm người.
Vi nhng yêu cu ca ng dng v giao din đồ ha : chúng em đã tiếp cn,
tìm hiu thông qua các bài báo, tài liu và nhng ng dng Semantic Web đã đưc
xây dng trên thế gii và nhn thy có th áp dng phương pháp v vectơ SVG
(Scalable Vector Graphics) [37] để thc hin.
Riêng vic lưu tr d liu dưới dng RDF chúng em đặt ra các mc tiêu lưu tr
như sau: do h thng cn lưu tr thông tin cho con người, nhóm ngườikh năng
cho nên d liu s bao gm 3 loi file chính: mt file mô t thông tin cho người, mt
file mô t thông tin cho nhóm người và mt file mô t thông tin cho kh năng. Mi
mt người, nhóm người hay mt kh năng s được lưu tr dưới mt file riêng bit và
liên kết vi nhau thông qua các URIs. Vi mc tiêu đề ra như vy chúng em đưa ra
mt mô hình nhm mô t các file và s liên kết gia các file này vi nhau như hình
Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
111
member
isMemberOf
isKnownBy
knows
knows
isKnownBy
isMemberOf
Database
ontology
inClude
Groups
Persons Competences
Hình 6-1 Mô hình biu din s liên kết gia các loi d liu.
Vn đề còn li là vic truy vn d liu RDF để phc v yêu cu tìm kiếm thông
tin. Vi nhng kiến thc nghiên cu được v cách truy vn RDF chúng em s s dng
ngôn ng truy vn SPARQL để áp dng vào ng dng.
Và sau đây là gii pháp cho ng dng :
Môi trường thc hin ng dng : ASP.NET.
Các ngôn ng đưc s dng để viết ng dng:
¾ Ngôn ng Web: C#, JavaScript.
¾ Ngôn ng mô t semantic: RDF (tìm hiu chương Chương 3),
RDF/XML [3.3], RDFS [3.5], OWL [2.5].
Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
112
¾ Ngôn ng truy vn d liu RDF : SPARQL (RDF Query Language)
[Chương 4].
¾ Ngôn ng dùng để v lược đồ trên giao din đồ ho ca ng dng : SVG
(Scalable Vector Graphics) [37]
¾ Ngôn ngng để chuyn t file RDF sang định dng SVG : XSLT
(Extensible Stylesheet Language (XSL) Transformations) [39]
Các softwares tools h tr vic xây dng ng dng:
¾ SVGView (Version 0.4a) : là mt SVG Software h tr vic hin th file
SVG trên trình duyt web Internet Explorer [38].
Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
113
Chương 7 PHÂN TÍCH NG DNG
7.1 Mô hình use-case
Da trên đặc t các chc năng ca ng dng được mô t phn 6.2.3 trên, chúng em
nhn thy cn chia h thng ra làm hai phân h :
Phân h th nht dành cho người s dng (user) : phân h này s cung cp cho
người dùng các chc năng tìm kiếm thông tin v người, nhóm người, kh năng;
xem lược đồ biu din thông tin ca người, nhóm người, kh năng; xem thông tin
chi tiết ca người, nhóm người, kh năng. Mô hình use-case xây dng cho phân
h này được th hin Hình 7-1
Tim Ca Nhan
Tim Nhom Nguoi
Nguoi Dung
(f rom Actors)
Xem Luoc Do
Xem Thong Tin Chi Tiet
Tim Kha Nang
Hình 7-1 Mô hình Use case cho phân h người dùng