Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
48
ex:index.html exterms:creation-date "August 16, 1999" .
Mt cú pháp RDF/XML để biu din cho phát biu trên như sau:
1. <?xml version="1.0"?>
2. <rdf:RDF xmlns:rdf="http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#"
3. xmlns:exterms="http://www.example.org/terms/">
4. <rdf:Description rdf:about="http://www.example.org/index.html">
5. <exterms:creation-date>August 16, 1999</exterms:creation-date>
6. </rdf:Description>
7. </rdf:RDF>
Ta có mt cách gii thích c th cho cách biu din trên như sau:
Dòng 1: là khai báo XML, cho biết ni dung theo sau da trên cú pháp
XML và phiên bn XML được dùng.
Dòng 2 và 3: bt đầu vi th rdf:RDF , cho biết rng ni dung XML tiếp
theo (bt đầu t đây cho đến </rdf:RDF> trong dòng 7) mô t RDF. T
khóa này xác định tài liu này được biu din dưới dng RDF . Tiếp theo là
phn khai báo XML namespace đưc s dng trong tài liu, tùy vào nhu
cu và mc đích s dng mà ta có th dùng các namespace khác nhau cho
tng tài liu.
Dòng 4,5,6: mô t nhng phát biu RDF. Để mô t bt k phát biu nào
dng RDF/XML có th dùng rdf:description, và rdf:about , đây chính là
subject ca phát biu (about http://www.example.org/index.html) . Th bt
đầu rdf:Description trong dòng 4 cho biết bt đầu mô t v mt resource, và
tiếp tc định danh resource này dùng thuc tính rdf:about để ch ra URI ca
subject resource. Dòng 5 cung cp 1 phn t thuc tính, vi Qname
exterms:creation-date như là th ca nó( phn QName đã được gii thích rõ
Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
49
trên). Ni dung ca phn t thuc tính này là object ca statement, có giá tr
là kiu plain literal “ August 19, 1999 “.
Dòng 7: cho biết kết thúc ca th rdf:RDF bt đầu dòng 2 và cũng là th
kết thúc ca tài liu RDF .
Như vy ta đã biết làm thế nào để khai báo mt tài liu RDF. Trong tài liu
RDF, tt c các phn t có tiếp đầu ngrdf được dùng đểt tài nguyên. Chúng
s dng mt không gian tên được t chc W3C qui định:
http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#
ví d tn ta ch mô t tài liu cho mt phát biu đơn gin, vi mt tài liu
gm nhiu phát biu , vic mô t nó cũng tht s đơn gin:
d ta vi 2 phát biu :
ex:index.html exterms:creation-date “August 16,1999" .
ex:index.html dc:language "en" .
ex:index.html dc:creator exstaff:85740 .
Cú pháp RDF được mô t như sau:
<?xml version="1.0"?>
<rdf:RDF xmlns:rdf="http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#"
xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
xmlns:exterms="http://www.example.org/terms/">
<rdf:Description rdf:about="http://www.example.org/index.html">
<exterms:creation-date>August 16, 1999</exterms:creation-date>
</rdf:Description>
<rdf:Description rdf:about="http://www.example.org/index.html">
<dc:language>en</dc:language>
</rdf:Description>
<rdf:Description rdf:about="http://www.example.org/index.html">
<dc:creator rdf:resource="http://www.example.org/staffid/85740"/>
</rdf:Description>
Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
50
Như vy vi mt phát biu ta th dùng t khóa rdf:Description để t cho
nó. Tuy nhiên ta thy 3 phát biu trên có cùng mt subject
(http://www.example.org/index.html) nên ta có th gp 3 phát biu này li vi nhau
dùng mt th rdf:Description chung như sau:
1. <?xml version="1.0"?>
2. <rdf:RDF xmlns:rdf="http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#"
3. xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
4. xmlns:exterms="http://www.example.org/terms/">
5. <rdf:Description rdf:about="http://www.example.org/index.html">
6. <exterms:creation-date>August 16, 1999</exterms:creation-date>
7. <dc:language>en</dc:language>
8. <dc:creator rdf:resource="http://www.example.org/staffid/85740"/>
9. </rdf:Description>
10. </rdf:RDF>
3.3.2 RDF Container
Chúng ta thường có nhu cu mô tc nhóm (groups) ca nhiu đồ vt . Ví d
như:1 quyn sách được viết bi nhiu tác gi, hoc là danh sách các sinh viên trong 1
khoá hc, hoc là nhng modules phn mm tróng gói phn mm v.v... RDF cung cp
nhiu loi (types) và nhiu thuc tính (properties) tích hp sn giúp chúng ta mô t
được nhng nhóm như vy. Tuy nhn RDF cũng cung cp mt kiu khai báo là
container, dùng để lưu danh sách các tài nguyên hoc các kiu giá tr (chui các ký t,
kí s, …).Nhng members ca 1 container có th là các resources (gm c các blank
nodes) hay là các literals.
3.3.2.1 Mô hình Container
RDF định nghĩa 3 loi đối tượng container: Bag, Sequence,Alternative.
Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
51
Bag là danh sách không có th t ca các tài nguyên hoc các giá tr. Nó
được dùng để khai báo thuc tính có nhiu giá tr và th t ca nhng giá
tr này không cn quan tâm đến. Bag cho phép nhng giá tr có th trùng
lp nhau.
Sequence là danh sách có th t ca các tài nguyên hoc các giá tr. Nó
được dùng để khai báo thuc tính có nhiu giá tr và th t ca nhng giá
tr này cn được quan tâm đến. Chng hn như dùng Sequence để lưu tr
các giá tr theo th t bng ch cái. Sequence cho phép nhng giá tr th
trùng lp nhau.
Alternative là mt danh sách các tài nguyên hoc các giá tr, đưc dùng để
biu din các giá tr la chn ca mt thuc tính.
Để biu din mt tp hp các tài nguyên, RDF dùng mt tài nguyên mi để xác
định mt tp tài nguyên cn được biu din. Tài nguyên mi này phi được khai báo
như là mt th hin ca mt trong các loi đối tượng container được đề cp trên.
Thuc tính type đưc dùng để khai báo loi đối tượng container được s dng. Mi
quan h thành viên gia container và các tài nguyên ca tp hp được xác định bng
nhng tên đơn gin như : “_1”, “_2”, “_3” …
Ví d 1: Xét phát biu sau:
“Course 6.001 has the students Amy, Mohamed, Johann, Maria, and
Phuong"
Có mô hình RDF là:
Lun văn tt nghip: Nghiên cu, tìm hiu và xây dng ng dng vi
52
Hình 3-9 t 1 bag container đơn gin.
Ví d 2: Xét phát biu sau:
“The source code for X11 may be found at ftp.example.org,
ftp1.example.org, or ftp2.example.org"
Ta dùng rdf:Alt để mô t như hình sau :