Nguyn Thc Vũ - Khoa XD DD&CN Trang 1/25
CHƯƠNG 2: NH TOÁN DM.
- Da vào kích thước hai phương công trình theo mt bng, sơ đồ b trí h dm-ct để phân
ch s làm vic ca kết cu theo sơ đồ h không gian hay h phng. Kết cu được nh theo
dng phng được tách thành h dm (dc) và h khung (ngang).
- Sơ đồ nh h dm: dm liên tc có gi ta là ct hoc dm chính (dm khung), chu ti
trng theo phương đứng, b qua ti trng ngang tác dng theo phương mt phng dm.
1. XÁC ĐỊNH TI TRNG TÁC DNG LÊN DM :
1.1. Tĩnh ti :
1.1.1. Do trng lượng bn thân:
Sơ b chn kích thước dm:
11
.
1220
hl
æö
ç÷
èø
b = (0,3 ¸ 0,5).h
Phn n giao nhau vi dm được nh vào trng lượng n Þ Trng lượng bn thân ca
dm chnh vi phn kng giao vi n:
+ Phn bêtông : qTT = nbt.γ.b.(h - hb)
+ Phn trát : qTT = ntr.g.dtr .(2.h - 2.hb)
1.1.2. Do n truyn o dm :
Xem gn đúng ti trng do n truyn vào dm phân b theo din chu ti. T các c bn,
v các đường phân giác Þ chia sàn thành c phn 1, 2, 3, 4.
+ Phn 1 truyn vào dm D1.
+ Phn 2 truyn vào dm D2.
+ Phn 3 truyn vào dm D3.
+ Phn 4 truyn vào dm D4.
Gi gs là ti trng tác dng lên ô n.
Þ Ti trng tác dng t n truyn vào dm :
D1, D2 : Ti trng hình thang D3, D4 : Ti trng tam giác
cäüt hoàûc dáöm khung
hb
h
b
1
4
2
3
45°
l
l
1
2
D1
D3
D2
D4
l2
g .l
s
1
2
l
1
2
l1
2
1
g .l
s
Nguyn Thc Vũ - Khoa XD DD&CN Trang 2/25
Để đơn gin người ta quy đổi các ti trng hình thang và tam giác đó v phân b đều (gn
đúng).
Dm D1, D2 :
q = (1- 2b2 + b3)gs.l1/2
2
1
2l
l
=
b
Dm D3, D4 :
2
8
51
l
gq s
××=
(Vic quy đổi này da trên cơ s momen do ti trng hình thang hay tam giác gây ra =
momen do ti trng quy đổi phân b đều gây ra).
Đối vi sàn bn dm : xem ti trng ch truyn vào dm theo phương cnh dài, dm theo
phương cnh ngn không chu ti trng t n.
D1, D2:
2
1
l
gq sTT ×=
D3, D4: qTT = 0
Đối vi dm có 2 bên n cnnh ti trng do c 2 bên truyn vào (cùng tác dng vào 1 dm)
1.1.3. Do tường và ca xây tn dm :
Trong kết cu nhà khung BTCT chu lc, tường ch đóng vai trò bao che, tường ch chu ti
trng bn thân (t mang) Þ tường được xem là ti trng truyn o dm mà kng tham gia chu
lc cùng vi kết cu BTCT (điu này để đơn gin trong nh toán và tăng độ an toàn vì thc tế
tường có tham gia chu lc).
Đối vi mng tường đặc: để tiết
kim người ta quan nim rng
ch có phm vi tường trong
phm vi góc 60o là truyn lc
lên dm, phn còn li to thành
lc tp trung truyn xung nút
khung.
(Nếu 2 biên tường không có ct thì xem
như tn b tường truyn vào dm)
l2
g .l
s
1
2
l
1
2q
l2
l1
2
1
g .l
s
l1
q
D3 D4
D1
D2
l
d
60°60°
30°30°
Dáöm âang xeït
Dáöm táöng trãn
Cäüt
Cäüt
Láúy thaình læûc táûp trung truyãön vaìo
nuït cäüt bãn dæåïi
Nguyn Thc Vũ - Khoa XD DD&CN Trang 3/25
Gi gt là trng lượng 1m2 tường (gch xây + trát).
trtrtrgggt nng
d
g
d
g
...2..
+
=
Gi ht là chiu cao tường (= chiu cao tng - chiu cao dm).
Ti trng lên dm có dng hình thang (như hình v) quy đổi v phân b đều :
Vi : a = ht . tg30o = ht .
3
3
q = tt hg .).21( 32
bb
+- ;
d
l
a
=
b
· Trường hp ld bé Þ phn tường truyn lên dm có dng tam giác :
Quy đổi v phân b đều :
Vi q = o
d
ttg
l
g60
2
8
5×××
· Đối vi mng tường có ca :
Xem gn đúng ti trng tác dng lên dm là toàn b trng lượng tường + ca phân b đều
trên dm.
c
tc
cctt SgnSgG .×+×=S
Trong đó : gt : trng lượngnh tn ca 1m2 tường.
S
t
: dinch tường (trong nhp đang xét).
n
c
: h s vượt ti đối vi ca.
tc
c
g: trng lượng tiêu chun ca 1m2 ca.
a
d
l l
t
g .h
d
q
t
l
60°60°
d
l
h
td
2
tg60°
l l
d
t
d
2
d
g .l . q
tg60°
Nguyn Thc Vũ - Khoa XD DD&CN Trang 4/25
S
c
: dinch ca (trong nhp đang xét).
Þ Ti trng tường + ca phân b đều trên dm là: q = SG/ld
1.1.4. Do dm ph khác truyn o :
Có th có trường hp dm khác được xem là dm ph ca dm đang xét (VD: dm bo,
dm chia nh khu v sinh, dm cu thang ...).
Lc truyn t dm ph đó vào là lc tp trung :
P = Pa + Pb (Pa, Pb : lc tp trung do dm ph trong đon la, lb truyn vào).
Xét lc trong 1 đon dm truyn vào (VD: đon nhp la ).
+ Xác định ti trng phân b tác dng lên dm ph trong đon nhp la
q
dp = qtrng lượng bthân + qsàn truyn vào + qtường.
+ Xác định lc tp trung truyn vào dm đang xét :
P
a
= qdp .la/2
Tương t đối vi lb (xác định qdp Þ xác định Pb = qdp.lb/2)
1.2. Hot ti :
Ch có 2 loi là do n truyn vào và do dm ph khác truyn vào (nếu có). Cách xác định
tương t như phn tĩnh ti nhưng thay gs bng ps (hot ti n trên 1m2).
Xác định ti trng trên tt c các nhp dm, c tĩnh ti ln hot ti.
2. SƠ ĐỒ TI TRNG VÀ T HP NI LC :
2.1. Sơ đồ ti trng :
2.1.1. Tĩnh ti :
2.1.2. Hot ti :
l l b
a
Dáöm phuûû cuía dáöm âang xeït
Dáöm âang xeït
P
P
q(1)
TT TT
(2)
qTT
(3)
qTT
qTT
(4) (5)
TT
q
TT
q(6)
P
q(1)
HT HT
qHT
qHT
qHT HT
q
HT
q
(3)
(2) (6)
(5)(4)
Nguyn Thc Vũ - Khoa XD DD&CN Trang 5/25
2.2. T hp ni lc :
Do hot ti có nh cht bt k (xut hin theo các quy lut khác nhau) Þ cn t hp để
m ra nhng giá tr nguy him nht ca ni lc do hot ti gây ra. T đó tanh toán tiết din.
Có 2 cách t hp ni lc do hot ti gây ra :
Cách 1: cht hot ti lên dm theo quy lut gây nguy him.
a) Hot ti gây nguy him cho tiết din gia nhp: hot ti phi đặt cách nhp (so
le).
Gm:
HT1 :
HT2 :
HT1 gây nguy him cho tiết din gia nhp 1, 3, 5.
HT2 gây nguy him cho tiết din gia nhp 2, 4.
b) Hot ti gây nguy him cho tiết din gi : hot ti đặt 2 bên gi đó + cách nhp
vi nhng nhp 2 bên gi đó.
Gm:
HT3:
HT4:
HT5:
HT6:
Trường hp dm có nhiu nhp hơn thì s trường hp HT càng nhiu
gäúi nguy hiãøm
úi nguy hiãøm
gäúi nguy hiãøm
úi nguy hiãøm