TO CONTAIN & TO CONSIST OF
Ex: That building contains many rooms.
Ngôi nhà xây đó có nhiều phòng.
That building consists of stone and iron.
Ngôi nhà đó xây bng sắt và đá.
NHN XÉT:
2 động t trên nghĩa khác nhau:
+ to contain = gm có (ch v ni dung, chứa đựng)
+ to consist of = làm bng (ch v cht liu)
Vy:
Mun dch câu " Chiếc hộp này có đường"
KHÔNG VIT: This box consists of sugar.
PHI VIT: This box contains sugar.
♦ TO CRY & TO WEEP
Ex: He cries like a baby.
Nó khóc như 1 đứa tr.
My sister weeps in the dark.
Ch tôi khóc thút thít trong bóng ti.
NHN XÉT: C 2 động t trên đều có nghĩa : khóc. Nhưng:
+ to cry = khóc ra tiếng, khóc nc n
Khi ta "cry", nước mt tuôn trào vì ta gặp điều bt hnh, vì s hãi hoc vì đau đn
+ to weep = khóc thút thít, khóc thm lặng (hay dùng trong thơ văn)
"Weep" là t được xem là li thi (old- fashioned word) và hiện nay thường ch dùng
trong nhng mu chuyện. Weep là động t bt quy tc (weep - wept - wept).
C cry và weep đều th diễn đạt hành động khóc vì sung sướng ( to cry for joy - to
weep for joy)
♦ TO DEAL WITH & TO DEAL IN
Ex: My father deals with a shopkeeper.
Cha tôi buôn bán với 1 người ch hiu.
A butcher deals in meat.
Người hàng tht buôn tht.
NHN XÉT:
2 động t khác nghĩa nhau:
+ to deal with (someone) = buôn bán, giao dch vi ai
+ to deal in (something) = buôn bán đ
♦ TO DIE & TO BE DEAD
Ex: My father died in 1939.
Cha tôi mất năm 1939.
My father is not alive, he is dead.
Cha tôi không còn sống, người đã mt.
NHẬN XÉT: 2 động t trên tuy đều có nghĩa là chết, nhưng dùng trong hoàn cảnh
khác nhau:
+ to die = chết (ch 1 s kiện, 1 động tác)
+ to be dead = chết (ch 1 tình trng)
♦ TO DISCOVER & TO INVENT
Ex: America was discovered by Columbus.
Columbus đã tìm thy châu M.
Science has invented many wonderful things.
Khoa học đã phát minh ra nhiều điều kì diu.
NHN XÉT:
Không nên lầm 2 đng t này vi nhau:
+ to discover : to find that which existed before, but was unknown (khám phá, tìm ra)
+ to invent: to make that which did not exist before (phát minh, sáng chế ra).
♦ TO SINK & TO DROWN
Ex: The boat was sunk in the water.
Con tàu chìm xuống nước.
He was drowned in a flood.
Anh y chết chìm trong 1 trận nước lt.
NHN XÉT:
2 động t trên đều có nghĩa là : đắm, chìm nhưng:
+ to be drowned = chết chìm (ch áp dng cho sinh vt)
+ to be sunk = chìm (áp dng cho c người ln vt)
Vy không bao gi người ta viết: "the boat was drowned in the water" nhưng phi viết
"the boat was sunk in the water".
♦ TO ENTER & TO ENTER INTO
Ex: I enter the room.
Tôi vào phòng.
I enter into a Youth Club.
Tôi gia nhp vào Câu lc b Thanh niên.
NHẬN XÉT: 2 động t trên khác nghĩa nhau:
+ to enter = đi vào (go into)
+ to enter into = gia nhp (to join)
Vậy, đừng bao gi viết: I enter into the room.
TO FALL & TO FELL
Ex: My friend falls down and breaks his leg.
Bn tôi ngã và gãy chân.
My friend fells a large tree.
Bạn tôi đn 1 cây ln.
NHN XÉT:
2 động t trên khác nghĩa nhau, cần phân bit:
+ To fall (fell, fallen) = đ, ngã
+ To fell (felled, felled) = làm đổ, làm ngã.
♦ TO SEARCH & TO FETCH
Ex: Iam searching for my lost book.
Tôi đang tìm cuốn sách đã mt.
Will you please fetch me a cup of tea.
Làm ơn lấy cho tôi 1 chén trà.
NHN XÉT:
2 động t trên khác nghĩa nhau:
+ to search for = tìm kiếm vât gì đã mt
+ to fetch = đi ly v (go and come back with it)
CHÚ Ý:
To search for, to look for, to seek for nhưng to fetch (something), vy:
KHÔNG VIT: Iam fetching for my lost book.
PHI VIT: Iam searching for my lost book.
♦ TO FIND & TO FOUND
Ex: I found a bag in the street, yesterday.
Hôm qua tôi bắt được 1 cái túi ngoài ph.
His shirt was found among the rubbish.
Người ta tìm thấy cái áo sơ mi của anh y giữa đống rác.
My father''s villa was founded in 1945.
Ngôi bit th ca cha tôi xây vào năm 1945.
My uncle has founded a school.
Cậu tôi đã xây 1 học đường.
NHẬN XÉT: 2 động t trên khác nghĩa nhau:
+ to find (found, found) = tìm thy (to discover)
+ to found (founded, founded) = khi công xây ct (set up, to begin the building of...)
♦ TO HEAR & TO LISTEN TO
Ex: I have just heard the sound of a gun.
Tôi va nghe thy 1 tiếng súng n.
I heard my teacher explaining the lesson but I was too tired to listen to him.
Tôi nghe thy giáo giảng bài, nhưng mệt quá không chú ý (nghe) được.
Listen to what I say.
Hãy lng nghe li tôi nói.
NHẬN XÉT: 2 động t trên khác nghĩa nhau:
+ to hear: (heard, heard) = nghe thy (không cn chú ý)
+ to listen to (listened, listened) = lng nghe
PH CHÚ: To listen to còn có nghĩa: nghe lời dy bo (to accept advice)
Ví d: He listens to his parents.
Nó biết nghe li dy bo ca cha m.
TO INJURE & TO WOUND
Ex:When the train ran off the lines, many people were injured.
Khi xe la chy trật đường ray, nhiều người b thương.
He fell down from a high tree and injured himself.
Nó ngã t cây cao xung và b thương.
He wounded me with a knife.
Nó lấy dao đâm tôi bị thương.
I was shot and wounded.
Tôi b bắn đến thương tích.
NHẬN XÉT: 2 động t trên đều có nghĩa = làm b thương, nhưng:
+ to injure = làm b thương nhẹkhông có đổ máu
+ to wound nghĩa mạnh hơn và thường có đổ máu.
♦ TO LEARN & TO STUDY
Ex: I go to school to learn English.
Tôi đi học để học Anh văn.
She is studying at Gia Long.
ấy đang học trường Gia Long.
NHẬN XÉT: 2 động t trên có nghĩa là hc, nhưng:
+ to learn (learnt, learnt) = hc 1 môn gì
+ to study = hc (nói chung_
Vậy đừng viết: She is learning at Gia Long.
PH CHÚ: to study cũng áp dng cho vic học 1 môn nào, nhưng với nghĩa mạnh
hơn : (to try to learn)
Ví d:
He is studying algebra in his room.
Nó đang miệt mài học đại s trong phòng.
TO LEAVE & TO LET GO
Ex: I leave my books in the class room.
Tôi b sách li trong phòng.
He left his wife and went away with a lover.
Nó b v và đi với người yêu.
Let go of my hand!
B tay tôi ra!
NHN XÉT: 2 động t trên khác nghĩa nhau:
+ to leave (left, left) = ri b, b lại, để li
+ to let go = b ra, buông ra
Vy mun dch câu : "Hãy b (buông) đầu dây kia ra"
KHÔNG VIT: Leave the other end of the string.
PHI VIT: Let go of the other end of the string.