NGÂN HÀNG TMCP NAM VI T
Tp.HCM, ngày...........tháng............năm..................
T TRÌNH TH M Đ NH TÍN D NG
p d ng cho doanh nghi p)
I. GI I THI U KHÁCH HÀNG
1. Tên kháchng: CÔNG TY TNHH TH NG M I – D CH V PH NG NGAƯƠ ƯƠ
2. Tr s chính: 124 Tr n Kh c Trân, Ph ng 9, Qu n Phú Nhu n ườ
3. Đi n tho i liên h : 8115588 Fax: 8119697
4. Gi y CN ĐKKD s : 4102012229 Đăng l n đ u ngày: 21/10/2002
5. Ngành ngh kinh doanh: Mua bán đ ch i tr em( tr đ ch i có h i cho giáo d c nhân ơ ơ
cách, s c kh e c a tr em ho c nh h ng đ n an ninh tr t t , an tòan i, d ng c ưở ế
h c sinh văn phòng ph m, l ng th c, th c ph m, m ph m, hóa m ph m, bách hóa, ươ
ng may m c.S n xu t đ ch i tr em ( tr đ ch i h i cho giáo d c nhân ch, s c ơ ơ
kh e c a tr em ho c nh h ng đ n an ninh, tr t t , an tòan h i; tr tái ch ph ưở ế ế ế
th i ). [Ch tóm t t th t ng n g n ngành ngh chính khách hàng đang kinh doanh,
không li t kê toàn b theo gi y đăng kinh doanh]
6. Ng i đ i di n vay v n: PH M TH PH NG TH Oườ ƯƠ Ch c v : GIÁM Đ C
7. Quy t đ nh b nhi m (s , ngày): ế [n u ng i đ i di n vay v n cũng là ng i đ i di nế ườ ườ
theo pp lu t và có ghi tên trên gi y đăng kinh doanh thì kng c n ghi ph n này]
II. NHU C U VAY V N C A KHÁCH HÀNG
1. S ti n đ ngh vay: 1.300.000.000 đ ng Th i h n vay: 12 tháng
2. Hình th c vay: vay luân chuy n [ghi rõ: vay thông th ng/vay luân chuy n]ườ
3. M c đích vay: B sung v n l u đ ng ư
4. Ph ng th c tr n đ ngh : lãi tr ng tháng vào cu i tháng, tr n g c m t l n vàoươ
cu i kỳ.
5. Tài s n b o đ m ti n vay:
6. Ch s h u tài s n b o đ m (bên b o lãnh):
7. Quan h h gi a bên vay và bên b o lãnh:
III. QUAN H GI A KHÁCH NG V I NAVIBANK C TCTD KHÁC
1. Quan h v i Navibank
a) Quan h tín d ng: [L ch s quan h tín d ng, uy tín trong quan h tín d ng, m c d n ư
cao nh t, m c d n th i đi m hi n t i, c s n ph m tín d ng khách hàng đang s ư
d ng,...]
b) Quan h phi tín d ng: [Các s n ph m, d ch v t i Navibank khách ng đang s
d ng, m c đ s d ng các s n ph m, d ch v này,...]
2. Quan h v i các TCTD khác
T TRÌNH TH M Đ NH TÍN D NG Trang 1/11
NGÂN HÀNG TMCP NAM VI T
a) Quan h tín d ng: [Tên TCTD, th i đi m quan h n d ng, s l c v các kho n vay ơ ượ
nh m c đích vay, s ti n vay, d n hi n t i, i s n b o đ m,..., quá trình tr n , m cư ư
tr n hi n t i,...]
b) Quan h phi tín d ng: [Các s n ph m, d ch v khác khách hàng đang s d ng t i
c TCTDy, m c đ s d ng các s n ph m d ch v này,...]
3. Tình hình quan h tín d ng c a khách hàng theo phi u tr l i thông tin CIC ế : [ghi
rõ s , ngày phi u tr l i thông tin CIC, các n i dung chính trong CIC, n u có s khác bi t ế ế
gi a thông tin CIC c thông tin m c 1, 2 nêu trên thì cũng nêu (n u th ), n u ế ế
phi u tr l i thông tin CIC có nh ng thông tin nh n c n chú ý, n quá h n, n x u, nế ư
khó đòi,... thì c n ph i gi i trìnhc v n đ y]
IV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ HO T Đ NG SXKD
1. Th m đ nh chung v doanh nghi p và ch doanh nghi p, ng i qu n lý ườ
a) L ch s hình thành và ho t đ ng : [ghi rõ th i đi m thành l p và ho t đ ng, ti n thân
c a doanh nghi p (n u có), lo i hình doanh nghi p,...] ế
b) Quy v n: [V n pháp đ nh đ i v i doanh nghi p (n u có), v n đi u l c a doanh ế
nghi p hi n nay (theo gi y đăng kinh doanh), nh ng thay đ i v v n qua các th i
kỳ(n u có),...]ế
c) Ch s h u : [tên ch s h u, t l góp v n, m i quan h gi a các ch s h u (c n
thi t đ i v i các Cty mang nh ch t gia đình), c tr ng h p đ ng tên h trên gi yế ườ
ĐKKD (th c s không p v n) cũng c n u ra c th , s thay đ i ch s h u qua
c th i kỳ (n u có),...] ế
d) Ngành ngh kinh doanh: [ngành ngh kinh doanh hi n t i (l u ý: ch nêu ngành ngh ư
kinh doanh chính doanh nghi p th c s đang ho t đ ng, không c n ph i u toàn b
ngành ngh đăng ký trong gi y đăng ký kinh doanh), s thay đ i ngành ngh qua c th i
kỳ (n u ), n u khách hàng d đ nh b sung/thay đ i ngành ngh kinh doanh trongế ế
th i gian t i thì cũng c n nêu rõ,...]
e) Ng i qu n ườ : [nêu ra ng i qu n th c s c a doanh nghi p, năng l c kinhườ
nghi m c a ng i qu n lý trong lĩnh v c đang kinh doanh, th i gian làm qu n lý t i doanh ườ
nghi p, nh ng thay đ i v ng i qu n lý qua các th i kỳ (n u có),...] ườ ế
2. Tình hình s n xu t kinh doanh
a) S n ph m, d ch v : [Li t nh ng (nhóm) s n ph m, d ch v chính c a doanh
nghi p, t tr ng c a t ng (nhóm) s n ph m, d ch v theo doanh thu, s phát tri n c a
s n ph m, d ch v qua các th i kỳ (xét c v m t s l ng ch t l ng), kh năng c nh ượ ượ
tranh c a s n ph m, d ch v trên th tr ng,...] ườ
b) Văn phòng, nhà x ng, kho bãiưở : a ch c a văn phòng, nhà x ng, kho bãi; di n ưở
tích nhà x ng, kho bãi; Tình tr ng s h u c a văn phòng, nhà x ng, kho bãi (s h uưở ưở
hay thuê); đánh giá v v trí, quy c a văn phòng, nhà x ng, kho i (có thu n l i ưở
đáp ng đ c nhu c u s n xu t kinh doanh hi n t i hay ch a?); Văn phòng, nhà x ng, ượ ư ưở
kho i đang s d ng n đ nh hay không n đ nh? n u không n đ nh thì nh ng k ho ch ế ế
thay đ i nh th o?,...] ư ế
c) Máyc thi t b , công nghế : [Li t kê s b v y móc, thi t b , công ngh đang s ơ ế
d ng; Nh ng thay đ i v máy móc, thi t b , ng ngh qua các th i kỳ (n u có); T ng giá ế ế
T TRÌNH TH M Đ NH TÍN D NG Trang 2/11
NGÂN HÀNG TMCP NAM VI T
tr y móc, thi t b , ng ngh đang s d ng (giá tr còn l i theo s ch k toán); So ế ế
sánh v i c doanh nghi p trong ngành thì MMTB, công ngh mà DN đang s d ng
hi n đ i? l c h u? hay m c trungnh?,...]
d) Lao đ ng, t ch c s n xu t kinh doanh : [S l ng lao đ ng, c c u lao đ ng, đ c ượ ơ
đi m ho t đ ng c a doanh nghi p đòi h i lao đ ng trình đ cao hay lao đ ng ph thông,
s ca s n xu t trong ngày,...]
e) Ngun v t li u, ng hoá đ u vào : [Li t các lo i nguyên v t li u chính, m c đ
s d ng c a t ng lo i nguyên v t li u; ngu n cung c p hàng hoá, nguyên v t li u ch
y u; nh n đ nh c a ngu n cung c p hàng hoá, nguyên v t li u hi n t i; kh năng thayế
đ i nhà cung c p nguyên v t li u d hay khó; hình th c thanh toán, th i h n thanh
toán,...]
f) Th tr ng tiêu th ườ : [Hình th c tiêu th , đ a bàn tiêu th , hình th c thanh toán, th i
h n thanh toán, r i ro trong quan h thanh toán, khách hàng n đ nh hay d thay đ i?, có
nh ng khách hàng nào có nh h ng quy t đ nh đ n doanh nghi p,...] ưở ế ế
3. Hi u qu s n xu t kinh doanh
a) Tóm t t k t qu ho t đ ng SXKD theo báo cáo tài chính ế
Đvt: tri u đ ng
Ch tiêuNăm X-2 Năm X-1 D ki n ế
năm X
Th c hi n
đ n...........ế
Doanh thu thu n
Giá v n hàngn
i g p
Chi phí bán hàng và QLDN
i (l ) nhu n t ho t đ ng SXKD
i (l ) t ho t đ ngi chính/đ u t ư
i (l ) khác
L i nhu n tr c thu ướ ế
B ng IV.3.a
b) Phân tích, đánh giá v doanh thu
(i) Doanh thu bánng 06 [ho c 12] tháng g n nh t:
Đvt: tri u đ ng
Tháng Th.X-6 Th.X-5 Th.X-4 Th.X-3 Th.X-2 Th.X-1 B/quân
Doanh thu
B ng IV.3.b.i
[C n ch rõ doanh thu hàng tháng đ u nhau hay hông?, s nh h ng c a y u t th i v ưở ế
đ n doanh thu,... N u l y doanh thu 06 tháng g n nh t v n không th hi n đ c đ cế ế ượ
tr ng c a doanh thu thì c n ph i l y doanh thu 12 tháng g n nh t (ch ng h n trong 06ư
tháng kê khai thì đ n 3-4 tháng doanh thu thay đ i l n do nh h ng c a y u t th iế ưở ế
v , y u t b t th ng)] ế ườ
(ii) S thay đ i v doanh thu qua các th i kỳ
Đvt: tri u đ ng
Năm
X-3
Năm
X-2
Năm
X-1
Năm X-2 so v i
X-3
Năm X-1 so v i
X-2
T TRÌNH TH M Đ NH TÍN D NG Trang 3/11
NGÂN HÀNG TMCP NAM VI T
M c +/(-)% +/(-) M c +/(-)% +/(-)
Doanh thu
- Trong n cướ
- Xu t kh u
B ng IV.3.b.ii
[C n di n gi i các ch tiêu tính toán b ng trên nh các nguyên nhân/y u t làm thay đ i ư ế
doanh thu qua các th i kỳ,...N u có s li u thì cũng c n phân tích, di n gi i c doanh thu ế
kỳ k ho ch (năm X, X+1,...)]ế
[L u ý:ư+ Tr ng h p doanh thu khai báo trên s sách k toán không đ y đ , chính cườ ế
thì ngoài b ng IV.3.b.i IV.3.b.ii nh trên n c n ph i u doanh thu th c bao ư
nhiêu (n u không có s li u chính xác thì l y doanh thu bình quân), thông tin d a vào: traoế
đ i v i kháchng, s theo dõi bánng, đ n đ t hàng, phi u giaong, kinh nghi m c a ơ ế
chuyên viên QHKH,... + Ch nguyên nhân s khác bi t gi a doanh thu th c t ế
doanh thu khai báo trên s ch k toán.] ế
c) Phân tích, đánh gv chi phí và l i nhu n t ho t đ ng SXKD :
Đvt: tri u đ ng
Năm
X-3
Năm
X-2
Năm
X-1
Năm X-2 so v i
X-3
Năm X-1 so v i
X-2
M c +/(-)% +/(-) M c +/(-)% +/(-)
T ng doanh thu
T ng chi phí
- Gv n hàng bán
- Chi phí bánng
- Chi phí QLDN
L i nhu n t
SXKD
B ng IV.3.c
[C n ph i so sánh t c đ tăng/gi m c a t ng chi phí, c a c chi phí thành ph n l i
nhu n so v i t c đ tăng/gi m c a doanh thu (ch so sánh, không phân tích l i s thay đ i
c a doanh thu vì đã phân tích ph n b trên), nêu ra nh ng nguyên nhân, nhân t tác đ ng
đ s thay đ i này,...L u ý, l i nhu n b ng IV.3.c trên là l i nhu n t ho t đ ng SXKD,ế ư
t c ch a tính đ n các kho n lãi/l t ho t đ ng tài chính, lãi/l b t th ng cũng ư ế ườ
ch a tr th thu nh p doanh nghi p]ư ế
[Tr ng h p l i nhu n th c t khác nhi u so v i l i nhu n báo cáo trên s sách k t toánườ ế ế
thì ngoài B ng IV.3.c nêu trên, c n ph i tính toán l i nhu n bình quân th c t ng tháng ế
theo b ng d i đây:] ướ
Đvt: tri u đ ng/tháng
TT Kho n m c S ti n
1 Doanh thu bình quân
2 Chi p nguyên v t li u chính, hànga đ u vào
3 Chi p nhân công
4 Chi p xăng d u, đi n, n c, đi n tho i,... ướ
5 Chi p cho các lo i ph li u
6 Chi p thuê kho bãi, văn phòng, nx ngưở
T TRÌNH TH M Đ NH TÍN D NG Trang 4/11
NGÂN HÀNG TMCP NAM VI T
7 Chi p v n chuy n, b c d
8 Chi p s a ch a, b o d ng MMTB ưỡ
9 Đóng thu các kho n chi phí khác b ng ti nế
10 L i nhu n
B ng IV.3.c(2)
d) Phân tích đánh giá v ho t đ ng đ u t , tài chính các ho t đ ng b t th ng ư ư
(n u có)ế:
[ph n y ch phân tích khi c s li u v chi phí, thu nh p, l i nhu n t ho t đ ng đ u
t , tài chính ho t đ ng b t th ng khi nh ng ho t đ ng này nh h ng đáng kư ườ ưở
đ n k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh chung c a doanh nghi p]ế ế
Năm
X-3
Năm
X-2
Năm
X-1
Năm X-3 so
v i X-2Năm X-2 so
v i X-1
+/(-) % +/(-) %
Thu nh p t ho t đ ng đ u t , i ư
chính
Chi phí t ho t đ ng đ u t , tài chính ư
Lãi (l ) t ho t đ ng đ u t , i ư
chính
Thu nh p t ho t đ ng b t th ng ườ
Chi phí t ho t đ ng b t th ng ườ
Lãi (l ) t ho t đ ng b t th ng ườ
B ng IV.3.d
[Nêu ra, phân tích di n gi i c th nh ng ho t đ ng tài chính, đ u t hay ho t đ ng ư
b t th ng nh h ng quan tr ng , c n ph i phân tích di n gi i các nguyên ườ ưở
nhân/y u t làm thay đ i hay t o nên nh ng chi phí, thu nh p c a các ho t đ ng đ u t ,ế ư
tài chính, ho t đ ng b t th ng,...] ườ
V. PHÂNCH, ĐÁNH G TÌNH NHI CHÍNH DOANH NGHI P
1. Tóm l c báoo tài chínhượ
Đvt: tri u đ ng
Năm
X-3
Năm
X-2
Năm
X-1
Đ nế
........
Năm X-2 so
v i X-3Năm X-1 so
v i X-2
+/(-) % +/(-) %
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1) Tài s n
a) Tài s n l u đ ng đ u ư
t ng n h nư
- Ti n m t
- Các kho n ph i thu
- Hàng t n kho
- Tài s n l u đ ng kc ư
- Các kho n đ u t ng n h n ư
-...
b) Tài s n c đ nh đ u t ư
dài h n
- Tài s n c đ nh
T TRÌNH TH M Đ NH TÍN D NG Trang 5/11