Ni dung câu trc nghim
1. Cho danh sách đặc có 10 phn t. Khi thêm phn t vào v trí 4 trong danh sách, vòng lp dch
chuyn tnh tiến ni dung các phn t L->Elements[i]=L->Elements[i+1] s thc hin
a. 4 ln b. 5 ln c. 6 ln d. Tt c đều sai
2. Cho danh sách đặc có 10 phn t. Khi xóa phn t v trí 4 trong danh sách, vòng lp dch chuyn
tnh tiến ni dung các phn t L->Elements[i]=L->Elements[i+1]
a. 4 ln b. 5 ln c. 6 ln d. Tt c đều sai
3. Cho biu thc a+b*((c-d)*e+f/h). Danh sách duyt tin t ca biu thc đã cho là:
a. + * a b + * - c d e / f h
b. + a * b + * - c d e / f h
c. + a b * * e - c d + / f h
d. + * a + b – c d * e / f h
4. Danh sách duyt hu t ca biu thc trong câu 3 là:
a. a c d - * e b * + f h / +
b. a b c d - e * + f h / * +
c. a b c d - e * f h / + * +
d. a b e c d * - f h / + * +
5. Danh sách duyt theo mc ca biu thc đã cho trong câu 3 là:
a. + a * b + * / - e f h c d
b. a b + * + / - c d e f h *
c. + * a + b – c d * e / f h
d. + * a b + * - c d e / f h
6. Giá tr ca biu thc /, +, 2, *, 3, 4, –, 5, 7 là:
a. -7 b. 5 c. 7 d.14
7. Giá tr ca biu thc 2, 3, 4, *, -, 5, 7, +, / là:
a. -7 b. 5 c. 7 d. Mt giá tr khác
8. Khi thêm phn t đầu tiên vào danh sách liên kết có ô đầu mc L thì
a. L luôn luôn thay đổi.
b. L có th thay đổi.
c. L luôn luôn không đổi.
9. Khi thêm phn t vào hàng cài đặt bng mng vòng thì
a. Front luôn luôn không đổi, Rear luôn luôn thay đổi
b. Front luôn luôn không đổi, Rear có th thay đổi
c. Front có th thay đổi, Rear luôn luôn thay đổi
d. Front có th thay đổi, Rear có th thay đổi
10. Chiu cao ca cây tìm kiếm nh phân cho bi danh sách: 10, 15, 8, 4, 20, 5, 1, 3, 14, 15 là
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
11. Danh sách duyt tin t ca cây trên là
a. 15, 14, 10, 8, 5, 3, 1, 4, 20
b. 10, 8, 5, 4, 1, 3, 15, 14, 20
c. 10, 8, 4, 1, 5, 3, 15,14, 15, 20
d. 10, 8, 4, 1, 3, 5, 15, 14, 20
12. Danh sách duyt hu t ca cây trên là:
a. 3, 1, 5, 4, 8, 14, 20,15, 15, 10
b. 3, 1, 5, 4, 8, 14, 20, 15, 10
ĐỀ 1
c. 1, 3, 4, 5, 8, 14, 20, 15, 10
d. 1, 3, 5, 4, 8, 14, 20, 15, 10
13. Danh sách duyt trung t tng quát ca cây tìm kiếm nh phân trên là:
a. 3, 1, 4, 5, 8, 10, 14, 15, 20
b. 1, 3, 4, 5, 8, 10, 14, 15, 20
c. 3, 1, 4, 5, 8, 10, 15, 14, 20
d. 1, 3, 5, 4, 8, 10, 14, 15, 20
14. Khi xóa nút 10 ra khi cây, ta thc hin như sau:
a. Thay nút 10 bng nút 8 và quay v xóa nút 8.
b. Thay nút 10 bng nút 20 và quay v xóa nút 20
c. Thay nút 10 bng nút 15 và quay v xóa nút 15
d. Cho con trái ca nút 10 tr xung nút 4
15. Khi thêm nút 9 vào cây ta s cho
a. Nút 9 là con trái ca nút 14
b. Nút 9 là con phi ca nút 5
c. Nút 9 là con phi ca nút 8
d. Nút 9 là con phi ca nút 3
16. Khi xóa nút 8 ra khi cây, ta thc hin :
a. Thay nút 8 bng nút 4 và quay v xóa nút 4
b. Thay nút 8 bng nút 5 và quay v xóa nút 5
c. Thay nút 8 bng nút 10 và quay v xóa nút 10
d. Cho con trái ca nút 10 tr xung nút 4
17. Khi thêm phn t vào hàng cài đặt bng mng vòng không đầy thì
a. Front luôn luôn không đổi, Rear luôn luôn thay đổi
b. Front luôn luôn không đổi, Rear có th thay đổi
c. Front có th thay đổi, Rear luôn luôn thay đổi
d. Front có th thay đổi, Rear có th thay đổi
18. Khi xóa phn t vào hàng cài đặt bng mng vòng không rng thì
a. Front luôn luôn không đổi, Rear luôn luôn thay đổi
b. Front luôn luôn không đổi, Rear có th thay đổi
c. Front có th thay đổi, Rear luôn luôn thay đổi
d. Front có th thay đổi, Rear có th thay đổi
19. Hàm Endlist (L) trong danh sách là
a. Hàm kim tra xem danh sách có đầy không
b. Hàm kim tra xem danh sách kết thúc chưa
c. Hàm tr v v trí ca phn t cui trong danh sách
d. Hàm tr v v trí sau phn t cui trong danh sách
20. Trong các phát biu sau, phát biu nào đúng?
a. Giá tr hàm EndList(L) và hàm FirstList(L) luôn luôn bng nhau khi danh sách rng.
b. Giá tr hàm EndList(L) và hàm FirstList(L) luôn luôn khác nhau.
c. Giá tr hàm EndList(L) và hàm FirstList(L) bng nhau hay không tùy thuc vào phương
pháp cài đặt danh sách.
d. Tt c đều sai
21. Kết qu biu thc : -, *, +, 2, 3, 4, /, 5, 1, +, 7, 8 là
a. 9 b. 15 c. 19 d. Mt giá tr khác
22. Kết qu biu thc: 2,-,3,4,*,1,5,*,7,8,-,/,- là
a. Biu thc đã cho không hp l b. 15
c.25 d. Mt giá tr khác
23. Trong danh sách liên kết kép DL không có ô đầu mc, khi thêm phn t vào v trí FirstList(DL)
trong danh sách thì:
a. DL luôn luôn thay đổi
b. DL có th thay đổi
c. DL luôn luôn không đổi
24. Khi xóa phn t cui ra khi danh sách ta thc hin li gi hàm:
a. Delete_List(Endlist(L),L);
b. Delete_List(Endlist(L),&L);
c. Delete_List(Endlist(*L), &L);
d. Tt c đều sai.
25. Cho cây tng quát cài đặt bng mng như sau:
T.MaxNode-1
Ch s mng 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Parent -1 0 0 2 2 0 5 6 7 6 6 6
Label A B C E F D G H I K J L
Bc ca cây là:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
26. Nút C có bc là :
a. 0 b. 1 c. 2 d. 3
27. Con ca nút G theo th t
a. H, K, J, L b. H, I, K, L
c. H, J, K, L d. I, H, K, L
28. Nút sâu nht trong cây là nút :
a. Nút B b. Nút H
c. Nút I d. Tt c đều sai
29. Chiu cao ca cây là
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
30. Nút I nm bên trái ca nút J
a. Đúng b. Sai
31. Cho hai danh sách duyt nh phân như sau :
NLR : D, C, B, A, H, E, I, K, J, F, G
LNR: A, B, H, C, D, K, I, J, E, F, G
Danh sách duyt LRN ca cây nh phân dng nên bi cp danh sách trên là:
a. A, H, B, C, D, K, J, I, G, F, E
b. A, H, B, C, D, K,J, I, F, G, E
c. A, H, B, C, K, J, I, G, F, E, D
d. A, H, B, C, K, J, I, F, G, E,D
32. Danh sách duyt trung t tng quát ca cây nh phân trên là:
a. A, B, H, C, D, K, I, J, E, G, F
b. A, B, H, C, D, K, I, J, E, F, G
c. A, H, B, C, D, K, J, I, E, F, G
d. A, H, B, C, D, K, J, I, E, G, F
33. Danh sách duyt theo mc ca cây trên là
a. D, C, B, A, H, E, I, F, K, J, G
b. D, C, E, B, I, F, A, H, K, J, G
c. D, C, E, H, I, F, A, B, K, J, G
d. D, C, B, A, H, E ,I, K, J ,F, G
34. Nút F trên cây là
a. Nút lá
b. Nút có 1 con phi
c. Nút có 1 con trái
d. Nút có 2 con
35. Nút I có bc là
a. 0 b. 1 c. 2
36. m băm m được xem là hiu qu v mt thi gian thc hin khi:
a. Các phn t tp trung trên mt lp (bucket).
b. Các phn t nm rãi đều trên các lp.
c. S lp càng ln thì càng hiu qu
d. C b và c đều đúng
37. Cho danh sách liên kết như sau:
p=First(L) ;
q=Next(Next(Next(Next(p,L),L),L),L);
Printf(“%c”, Retrieve(q,L));
Delete_List(q,L);
Kết qu ca danh sách sau khi thc hin đon lnh trên là:
a. Đon lnh b li.
b.
c.
d. Tt c đều sai
38. Lnh Printf tron câu 37 s cho kết qu trên màn hình là:
a. C b. K c. Y d. Đon lnh trên b sai
39. Cho bng băm đóng vi hàm băm H(x)=x %10 và phương pháp gii quyết đụng độ là băm li
tuyến tính. Kết qu bng băm sau khi thc hin các thao tác thêm 33, 14, 15, 25, 35, 18, 45,20, 22,
xóa 18, xóa 25, xóa 22 là :
Empty
20
Deleted
33
14
15
Deleted
35
Deleted
45
a. Các giá tr lưu tr trong bng băm là hoàn toàn hp l.
b. Li lưu tr ti v trí có giá tr 20.
c. Li lưu tr ti v trí 35
d. Li lưu tr ti v trí 45
L U
K
C
L
Y
L U
K
C
L
L U Y C
L
40. T bng băm ban đầu đã cho, tiếp tc thc hin dãy thao tác thêm 20, 40, 25, xóa 14, thêm 55 vi
hàm băm H(x)= (x+i) %10 (vi i=0..9), ta có kết qu như sau :
20 20 20 20 20
Empty 20 40 40 40
Deleted 40 Deleted Deleted Deleted
33 33 33 33 33
14 Deleted Deleted 24 Deleted
24 24 24 25 24
Deleted 25 25 55 25
Empty 55 Empty Empty 55
Deleted Deleted 55 Deleted Deleted
49 49 49 49 49
Bng băm
ban đầu
a. b. c. d.
PHN T LUN : (3 đim)
Câu 1 : 0.75 đim
- V đúng cu trúc cây TÌM KIM NH PHÂN CÂN BNG
Câu 2 : 1.25 đim
- Thc hin các thao tác theo đúng th t đã cho và có cây kết qu đúng.
Câu 3 : 1 đim
- Viết đúng cu trúc danh sách liên kết
- Thc hin tìm được v trí PHN T CUI CÓ NI DUNG X TRONG DANH SÁCH
- Tr hàm v v trí Endlist nếu không có phn t x trong danh sách ;
- Ngược li, tr hàm v v trí phn t X sau cùng.