1/25
Trc nghim MS-Excel
Các lưu ý chung:
B câu hi trc nghiệm này được son da trên nn tng MS-Excel 2010, chú ý lược b
nhng ni dung mà các phiên bn mới hơn đã thay đổi.
Các khái nim:
WorkSheet: tp hợp các ô (cell) được b trí thành nhiu hàng (row) ct (column)
lp thành mt bng tính. Mi ô th cha d liu dng chui, s hoc kết qu ca
mt công thc tính. T phiên bn Excel 2010, mi worksheet 1,048,576 hàng
16,384 ct. Worksheet không th tn tại dưới dạng 1 file đc lp phi được cha
trong Workbook.
WorkBook: Tp hp 1 hoc nhiu worksheet, cấu thành 1 file khi lưu tr. T phiên
bn Excel 2010, không gii hn s ng worksheet trong mi workbook.
Mi câu hỏi đều xác đnh tên phn mm để thun li khi s dng b trc nghim này
trong các module tích hp nhiu môn.
Các thut ng được s dng:
Click: Nhn ri nhanh chóng th nút trái thiết b chut.
Right-click: Nhn ri nhanh chóng th nút phi thiết b chut.
Double-click: Nhn ri nhanh chóng th nút trái thiết b chut 2 ln liên tiếp.
Drag: Di chuyển trong khi đang đè giữ nút trái thiết b chut.
Lăn bánh xe chuột: C định Intellimouse và tác động để lăn bánh xe của thiết b này.
Vấn đề khác:
Ký hiu phân cách các cp lnh trên menu: >
Ký hiu phân cách các phím ca t hp phím: +
Tên hàm và tên phím ch cái được s dng kiểu IN HOA để d nhìn.
Để phn hỏi / đáp được ngn gn, nếu không đề cập đến nhng ràng buộc thì xem như
đã thỏa điều kin thao tác.
Nếu câu hi phn nội dung Theo xác lập ban đầu ca MS-Excelthì nghĩa
chưa sự thay đổi trong hp thoi Excel Options so vi lúc mới cài đặt phn mm.
Ví d phn Advanced vn gi thiết lp:
*
*
Tổng quát Từ câu 1 đến 29
1. Vi MS-Excel, th nhn phím nào để hin các Key Tips cho phép truy cp lnh t
bàn phím
A. F6
B. F8
C. F10
D. F12
2/25
2. Theo xác lập ban đu ca MS-Excel, muốn thay đổi t l zoom tài liu thì th lăn
bánh xe chut kết hp vi đè giữ phím
A. Ctrl
B. Alt
C. Shift
D. Esc
3. Vi MS-Excel, mun cho n / hin Ribbon thì có th s dng t hp phím
A. Ctrl+F1
B. Shift+F1
C. Alt+F1
D. Ctrl+Shift+F1
4. Phát biểu nào sau đây là sai v thanh trng thái (Status bar) trong MS-Excel
A. Đưc b trí cui ca s
B. Cung cp các thông tin hu ích v tài liu
C. Có th tùy chn thông tin cn hin th t danh sách lit kê sn
D. Vi mi phiên bn MS-Word đều có th tùy chn cho n / hin Status bar
5. Vi MS-Excel, thành phần nào sau đây thể tùy chn cho hin / n t tab View
không th xác lp t hp thoi Excel Options
A. Ruler
B. Formula Bar
C. Gridlines
D. Headings
6. Trong hp thoi Excel Options, có th tùy chn cho hin / n thành phn nào tab
View không lit kê
A. Thanh nhp công thc (Formular Bar)
B. 2 thanh cha tiêu đề ct và hàng (Headings)
C. Lưới phân cách các ô (Gridlines)
D. 2 Scroll bar
7. Trong hp thoi Excel Options, không th tùy chn
A. Hướng di chuyn con tr ô khi nhn phím Enter
B. ng di chuyn con tr ô khi nhn phím Tab
C. Lăn bánh xe chuột để zoom tài liu mà không cn kết hợp đè giữ phím
D. B sung lnh cho Ribbon và Quick Access Toolbar
8. Vi MS-Excel, mun b sung nút chc năng vào Quick Access Toolbar tngoài vic
thiết lp t hp thoi Excel Option còn có th
A. Thiết lp t tab Insert
B. Thiết lp t tab Review
C. Thiết lp t tab View
3/25
D. Right-click vào nút này trên Ribbon ri chn lnh Add to Quick Access Toolbar
9. Vi MS-Excel, mun sp xếp li v tcác nút chức năng trong Quick Access Toolbar thì
có th
A. Đè giữ Ctrl + Drag nút này th sang v trí đích
B. Đè giữ Alt + Drag nút này th sang v trí đích
C. Đè giữ Shift + Drag nút này th sang v trí đích
D. Thc hin trong hp thoi Excel Options
10. Trong hp thoi Excel Options, không th tùy chn
A. Folder mặc định khi Open file lần đầu trong ca làm vic
B. Folder mặc định khi Save lần đầu
C. Dng thc [format] file mặc định khi save
D. Tên file mặc định khi save lần đầu
11. Trong hp thoi Excel Options, nếu bt hp kim Save AutoRecover
information…” thì sau mi khong thi gian đưc xác lập, chương trình sẽ t động
A. Save li file hin hành
B. Sao lưu thông tin của tài liu vào 1 file d phòng
C. Hin thông báo nhc save tài liu
D. Phc hi li trng thái ca lần save trước đó cho tài liệu
12. Vi MS-Excel, ngoài thao tác double-click vào tên worksheet ri khai báo li còn
th đổi tên cho worksheet bng cách chn lnh Rename Sheet t tab
A. Home
B. Data
C. Review
D. View
13. Vi 1 tài liu MS-Excel, không th
A. B sung thêm worksheet
B. Di chuyn hoc nhân bn worksheet
C. Cho n (Hide) worksheet
D. Xóa worksheet duy nht còn hin
14. Vi MS-Excel, mun nhân bn worksheet thì có th drag Sheet Tab th đến v trí đích
kết hp với đè giữ phím
A. Alt
B. Shift
C. Ctrl
D. Space bar
15. Vi 1 tài liu MS-Excel, có th xóa Worksheet
A. Duy nht còn li
B. Duy nht còn hin
4/25
C. Đang ẩn (Hide)
D. Đang được bo v (Protect)
16. Vi MS-Excel, mun to tài liu mi thì có th s dng t hp phím
A. Alt+N
B. Ctrl+N
C. Shift+N
D. Ctrl+Shif+N
17. Vi MS-Excel, thao tác nào sau đây không th to tài liu mi
A. Chn File > New
B. Lần lượt nhn các phím F10,F,N,L
C. Lần lượt nhn các phím Alt,F,N,L
D. Lần lượt nhn các phím Ctrl,F,N,L
18. Vi MS-Excel, lnh File > Open
A. Không m được file có dng thc .xlsx
B. Ch m được file có dng thc .xlsx
C. M được file có dng thc .xlsx và nhng dng thức tương thích khác
D. M được tt c dng thc file
19. Nhóm nào dưới đây có dạng thc file mà MS-Excel chưa save được
A. xls, xlsx, xlsm
B. xlt, xltx, xltm
C. txt, ppt, pdf
D. htm, mht, prn
20. Dng thức nào dưới đây mà khi save, MS-Excel s to đính kèm 1 folder dữ liu
A. xlsm
B. htm
C. mht
D. pdf
21. MS-Excel có th save thành 1 file .xlsx cho
A. Toàn b workbook
B. Phạm vi ô được chn
C. Worksheet được chn
D. 1 s worksheet được chn
22. Vi nhng phiên bản save được tài liu MS-Excel theo dng thc pdf, khi chn nút
lnh Options t hp thoi Save As vẫn chưa có tùy chn lưu thành 1 file pdf cho
A. Phm vi ô được chn
B. Các Objects được chn
C. Toàn b d liu trong worksheet hin hành
D. Toàn b d liu trong workbook
5/25
23. Khi save tài liu MS-Excel theo dng thc .xlsx, danh sách Tools trong hp thoi Save
As lit kê bao nhiêu mc chn
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
24. Vi MS-Excel, mun chức năng Lock Cell có hiu lc thì
A. Không cần điều kin gì
B. Phi Save tài liu thành file .xlsx
C. Phi Protect Workbook
D. Phi Protect Sheet
25. Vi MS-Excel, không th thiết lp chức năng Protect Sheet khi truy cp tab
A. File
B. Home
C. Review
D. View
26. Vi MS-Excel, mun s dng chức năng in tài liệu thì có th s dng t hp phím
A. Ctrl+I
B. Ctrl+P
C. Alt+I
D. Alt+P
27. Khi s dng chức năng in tài liệu MS-Excel, không th tùy chn
A. Ch in trong phạm vi ô được chn
B. Ch in hình ảnh và các object đưc chn
C. In toàn b d liu trong worksheet hin hành
D. In toàn b d liu trong workbook
28. Khi s dng chức năng in tài liệu MS-Excel, không có tùy chn
A. Kích c (size) và l (margins) trang in
B. In các đường phân cách ô (gridlines) và thanh chứa tiêu đề ct và hàng (Headings)
C. In thanh nhp công thc (Formular Bar)
D. S bn in (copies)
29. Vi MS-Excel, muốn đóng tài liệu thì không th s dng t hp phím
A. Ctrl+W
B. Ctrl+F4
C. Alt+W
D. Alt+F4