
Biên soạ n: Nguyễ n Đình Hành- THCS Chu Văn An, Đăk Pơ , Gia Lai
1
---------------------
1) Este X tạ o bở i glixerol và 3 axit hữ u cơ no đơ n chứ c các axit đề u có tính chấ t tư ơ ng tự CH3COOH. Trộ n
agam X vớ i tmol hỗ n hợ p Y gồ m các axit trên thu đc bgam hỗ n hợ p Z. Nế u cho bgam hỗ n hợ p Z tác
dụ ng vớ i dd NaOH dư , ( hiệ u suấ t củ a quá trình là 80%) thu đư ợ c 1,84 gam glixerol. Mặ t khác nế u đố t cháy
hoàn toàn bgam hỗ n hợ p Z thu đư ợ c V lit CO2(đktc) và 7,2 gam H2O.
a) Tìm giá trị V
b) Biế t trọ ng hỗ n hợ p Y các chấ t có số mol bằ ng nhau và t =0,015 mol, tìm giá trị a,b.
(Trích đề thi vào lớ p 10 chuyên Hóa Hà Nộ i Ams 2013-2014 )
ĐS :V = 0,45*22,4 = 10,08 lít ;a= 7,725 gam b = 9,08 gam
2)Hỗ n hợ p A gồ m 3 axit: X-COOH; Y-COOH; Z-COOH. Cho X tác dụ ng vớ i glyxerol C3H5(OH)3trong
điề u kiệ n có H2SO4đặ c, đun nóng. Viế t tấ t cả các CTCT củ a các este có thể tạ o thành.
ĐS: Có 18 CTCT khác nhau
3) Chấ t hữ u cơ X có công thứ c phân tử trùng vớ i công thứ c đơ n giả n nhấ t. Trong đó thành phầ n % theo khố i
lư ợ ng củ a cacbon và hidro là 45,45% và 6,06% còn lạ i là oxi. Khi cho X tác dụ ng vớ i NaOH tạ o ra 3 sả n
phẩ m hữ u cơ . Mặ t khác khi cho 9,9 g X tác dụ ng vớ i H2O trong môi trư ờ ng H2SO4làm xúc tác thu đư ợ c 3
sả n phẩ m hữ u cơ , trong đó hai sả n phẩ m cùng mộ t loạ i nhóm chứ c có tổ ng khố i lư ợ ng là 5,406 và đạ t hiệ u
suấ t là 68%. Xác định công thứ c phân tử và viế t công thứ c cấ u tạ o củ a X.
ĐS: HCOO-C2H4-OOCH3
4) Tách mỗ i chấ t khỏ i hỗ n hợ p CH3COOH; C2H5OH; CH3COOC2H5; H2O bằ ng phư ơ ng pháp hóa họ c.
5) Chấ t hữ u cơ X có công thứ c RCOOH và Y có công thứ c R’(OH)2trong đó R và R’ là các gố c
hiđrocacbon mạ ch hở . Hỗ n hợ p A vừ a trộ n gồ m X và Y, chia A thành hai phầ n bằ ng nhau, mỗ i phầ n chứ a
tổ ng số mol hai chấ t là 0,05 mol.
Phầ n 1: Cho tác dụ ng vớ i Na dư đư ợ c 0,08 gam khí.
Phầ n 2: Đố t cháy hoàn toàn đư ợ c 3,136 lít khí CO2(đktc) và 2,7 gam nư ớ c .
a) Tìm CTPT củ a X, Y.
b) Viế t CTCT củ a X và Y
ĐS: Rư ợ u: C2H6O2CH2(OH)-CH2OH
Axit: C4H6O2CH3– CH = CH – COOH ; CH2= C – COOH
CH3
CH2=CH – CH2– COOH
6) Hai este P và Q có khố i lư ợ ng mol hơ n kém nhau 28 gam, phân tử mỗ i chấ t đề u chứ a C, H và 2 nguyên
tử O. Cho 32,4 gam hỗ n hợ p Z gồ m P và Q tác dụ ng vớ i dung dịch NaOH vừ a đủ , sau đó cô cạ n dung dịch
thì thu đư ợ c 32,8 gam chấ t rắ n khan. Phầ n bay hơ i gồ m nư ớ c và hai rư ợ u, trong đó phầ n hơ i củ a hai rư ợ u
chiế m thể tích bằ ng thể tích củ a 11,2 gam khí N2đo ở cùng điề u kiệ n. Khi đố t cháy hoàn toàn mộ t lư ợ ng
mol như nhau củ a hai rư ợ u thì số mol CO2tạ o ra từ các rư ợ u hơ n kém nhau 3 lầ n.Xác định CTCT các este
và thành phầ n %m củ a mỗ i chấ t trong hỗ n hợ p Z. { trích đề thi vào lớ p 10 chuyên ĐH KHTN Hà nộ i 2008)
ĐS: 68,52% và 31,48%
Công thứ c củ a Plà: CH3COOCH3
Công thứ c củ a Qlà : CH3COOC3H7
7) Đun nóng hỗ n hợ p rư ợ u etylic và 2-butanol vớ i H2SO4đặ c nóng ở 1400C và 1800C.Viế t các phư ơ ng trình
phả n ứ ng xả y ra và ghi rõ điề u kiệ n.
8) Đố t cháy hoàn toàn 0,524g hợ p chấ t F có CTPT trùng vớ i công thứ c đơ n giả n,sả n phẩ m chỉ gồ m 492,8
ml CO2( đktc) và 0,324 gam H2O.
a)Tìm CTPT củ a F.
TUYỂ N CHỌ N MỘ T SỐ BÀI TẬ P HAY VÀ KHÓ VỀ RƯ Ợ U - AXIT - ESTE
Giáo viên: Nguyễ n Đình Hành – THCS Chu Văn An, Đăk Pơ , Gia Lai
Mclass.vn

Biên soạ n: Nguyễ n Đình Hành- THCS Chu Văn An, Đăk Pơ , Gia Lai
2
b) Lấ y 6,55 gam F tác dụ ng vừ a đủ vớ i dung dịch NaOH thu đư ợ c sả n phẩ m chỉ gồ m 6,45 gam muố i khan
và hỗ n hợ p 2 ancol cùng dãy đồ ng đẳ ng.Nung nóng hoàn toàn lư ợ ng muố i trong O2tớ i khố i lư ợ ng không
đổ i thu đư ợ c 3,975gam chấ t rắ n. Lấ y 1/5 lư ợ ng ancol cho hóa hơ i thu đư ợ c thể tích bằ ng đúng thể tích củ a
0,48 gam O2ở cùng điề u kiệ n. Biế t F tác dụ ng vớ i Na giả i phóng H2; ứ ng vớ i mỗ i cặ p ancol hãy viế t CTCT
củ a F để minh họ a.
ĐS: CH3OH và C2H5OH hoặ c CH3OH và C2H5OH
9) Khi đố t cháy hoàn toàn riêng biệ t benzen và hiđrocacbon (X) vớ i số mol như nhau thu đư ợ c hỗ n hợ p sả n
phẩ m khí ở 300 độ C vớ i tỉ lệ thể tích tư ơ ng ứ ng là 3:5. Hidrocacbon (X) không làm mấ t màu dung dịch Br2
như ng phả n ứ ng vớ i HNO3đậ m đặ c khi có H2SO4. Khi oxi hóa (X) bằ ng thuố c tím trong môi trư ờ ng axit
thu đư ợ c 1 axit cacboxylic có thành phầ n 68,85% C , 4,92% H, 26,23% O. Xác định CTPT,CTCT củ a các
đồ ng phân có thể có củ a (X) và viế t PTHH.
ĐS: CTPT củ a X: C9H12 có 2 CT C6H5-CH2CH2CH3; C6H5-CH(CH2)CH3
Phư ơ ng trình phả n ứ ng:
5C6H5-(CH2)2CH3+ 18KMnO4+ 27H2SO4→5C6H5-COOH + 9K2SO4+ 18MnSO4+ 42H2O + 10CO2
10) Chia hỗ n hợ p 2 anđehit đơ n chứ c thành 2 phầ n bằ ng nhau
-Phầ n 1: cho tác dụ ng vớ i Ag2O / NH3dư thu đư ợ c 32,4g kim loạ i
-Phầ n 2: tác dụ ng vớ i H2(xúc tác Ni) thấ y tố n V lH2(đktc) và thu đư ợ c hỗ n hợ p 2 rư ợ u no. Nế u cho hỗ n
hợ p này tác dụ ng hế t vớ i Na thu đư ợ c 3/8 V lH2(đktc) còn nế u đem đố t cháy toàn bộ hỗ n hợ p này rồ i dẫ n
toàn bộ sả n phẩ m cháy vào bình chứ a 100g dung dịch NaOH 40% thì sau phả n ứ ng nồ ng độ NaOH là
9,64% .
Tìm 2 andehit biế t gố c hidrocacbon củ a các andehit là no hoặ c có 1 nố i đôi
ĐS: CT củ a A:CH3CHO ; CT củ a B:C2H3CHO
11) Thủ y phân hoàn toàn 19g hợ p chấ t hữ u cơ A (mạ ch hở tác dụ ng đư ợ c vớ i Na) thu đư ợ c m1gam B và m2
gam D chứ a 2 loạ i nhóm chứ c.
Đố t cháy hoàn toàn m1gam B cầ n 9,6g O2thu đư ợ c 4,48l CO2và 5,4 g H2O.
Đố t cháy hoàn toàn m2gam D cầ n 19,2 g O2thu đư ợ c 13,44 l CO2và 10,8 g H2O.
Xác định CTPT và CTCT củ a A,B,D. Biế t A có CTPT trùng CTĐG và các thể tích khí đo ở đktc.
{Trích đề chuyên hóa Nguyễ n Trãi- Hả i Dư ơ ng 2012-2013}
CTPT củ a B: C2H6O;CTCT củ a B: CH3CH2OH
CTPT A: C8H14O5;
CTPT củ a D:C3H6O3;CTCT củ a D: CH3–CH(OH) –COOH hoặ c CH2(OH)–CH2–COOH
Viế t pư este hóa giữ a: 1 pt B và 2 pt D sẽ xác định đư ợ c các CTCT củ a A
VD:CH3–CH(OH) –COO-CH(CH3)-COOC2H5
Hoặ c: CH2(OH)–CH2–COO-CH2CH2–COOC2H5
12) Đun nóng 132,8g hỗ n hợ p X gồ m ba rư ợ u no AOH, BOH, ROH vớ i H2SO4đặ c ở 140oC ta thu đư ợ c
111,2g hỗ n hợ p 6 ete có số mol bằ ng nhau. Mặ t khác, nế u đun hỗ n hợ p X vớ i H2SO4đặ c ở 180oC thì thu
đư ợ c hỗ n hợ p Y chỉ chứ a hai khí olefin.
a)Xác định công thứ c phân tử , công thứ c cấ u tạ o củ a các rư ợ u. Cho biế t hiệ u suấ t các phả n ứ ng là 100%.
b)Tính phầ n trăm khố i lư ợ ng củ a mỗ i rư ợ u trong hỗ n hợ p X.
c)Biế t hỗ n hợ p Y làm mấ t màu vừ a đủ 800ml dung dịch Br22M. Tính khố i lư ợ ng nư ớ c thu đư ợ c khi tạ o ra
hỗ n hợ p Y.
C2H5OH ; CH3CH2CH2OH ; CH3CH(OH)CH3
b- HS tự tính % khố i lư ợ ng mỗ i ancol trong X
c- số mol H2O = số mol anken = số mol Br2= 1,6 mol
H O
2
m
= 1,6.18 = 28,8 gam
13) Cho ancol A1có khố i lư ợ ng mol bằ ng 76 gam tác dụ ng vớ i axit cacboxylic B1đư ợ c chấ t M mạ ch hở .
Mỗ i chấ t A1và B1chỉ chứ a mộ t loạ i nhóm chứ c. Khi đố t cháy hoàn toàn 17,2 gam chấ t M, cầ n dùng vừ a hế t
14,56 lít O2(đktc). Sả n phẩ m cháy chỉ gồ m CO2và H2O theo tỉ lệ số mol tư ơ ng ứ ng là 7: 4. Mặ t khác, cứ
17,2 gam M phả n ứ ng vừ a hế t vớ i 8 gam NaOH. Biế t M có công thứ c phân tử trùng vớ i công thứ c đơ n giả n
nhấ t. Xác định công thứ c cấ u tạ o củ a A1, M và B1. { Trích đề thi chuyên ĐH HTN HN 2011-2012 }
CTPT củ a ancol A1là C3H8O2
Có 2 đồ ng phân thỏ a mãn: CH3–CHOH–CH2OH;HOCH2–CH2–CH2OH
CTPT củ a M là C7H8O5
CTCT củ a M: Có 3 đồ ng phân thỏ a mãn
Mclass.vn

Biên soạ n: Nguyễ n Đình Hành- THCS Chu Văn An, Đăk Pơ , Gia Lai
3
HOOC–C≡C–COO–CH2CH2CH2OH
HOOC–C≡C–COO–CH2CH(OH)CH3
HOOC–C≡C–COO–CH(OH)CH2CH3
CTCT củ a B1:HOOC–C≡C–COOH
14) Hòa tan hoàn toàn 126 gam tinh thể axit hữ u cơ X có dạ ng CxHy(COOH)n.2H2O vào 115 ml rư ợ u etylic
(khố i lư ợ ng riêng củ a rư ợ u etylic = 0,8 g/ml) thu đư ợ c dung dịch A (giả sử axit và rư ợ u không tác dụ ng vớ i
nhau). Lấ y 10,9 gam dung dịch A cho tác dụ ng hế t vớ i mộ t lư ợ ng vừ a đủ kim loạ i natri, thu đư ợ c chấ t rắ n B
và 3,36 lít khí hidro (đktc).
a.Tìm công thứ c phân tử củ a axit hữ u cơ X? Biế t rằ ng x, y 0.
b.Xác định khố i lư ợ ng chấ t rắ n B.
ĐS: axit là HOOC – COOH , CTPT: C2H2O4
Rắ n B gồ m: C2O4Na2; NaOH; C2H5ONa
B
m
=
ddA
m
+
Na
m
-
H2
m
= 10,9 + (20,1523) – (0,15 2) = 17,5 gam
15) Các công thứ c: C2H6O, C3H8O và C3H6O2là CTPT củ a 5 chấ t hữ u cơ đơ n chứ c, mạ ch hở A, B, C, D, E
trong đó: chỉ có A và E tác dụ ng vớ i Na; B, D và E tác dụ ng vớ i dung dịch NaOH.
D tác dụ ng vớ i dung dịch NaOH thì thu đư ợ c F. Mặ t khác, khi đun nóng hỗ n hợ p hai chấ t hữ u cơ A và F
vớ i dung dịch H2SO4đậ m đặ c (ở 1400C) thu đư ợ c C.
Hãy xác định CTCT củ a các chấ t A, B, C, D, E, F và viế t các phư ơ ng trình phả n ứ ng xả y ra.
Elà axit: CH3-CH2COOH
Alà CH3CH2OH ;Clà CH3-O-C2H5Flà CH3OH
Dlà: CH3COOCH3; B là: H-COOC2H5
- Các phư ơ ng trình phả n ứ ng:
CH3CH2OH + Na
CH3CH2ONa + 1/2H2(1)
CH3CH2COOH + Na
CH3CH2COONa + 1/2H2(2)
HCOOCH2CH3+ NaOH
HCOONa + CH3CH2OH (3)
CH3COOCH3+ NaOH
CH3COONa + CH3OH (4)
CH3CH2COOH + NaOH
CH3CH2COONa + H2O (5)
CH3OH + CH3CH2OH
0
2 4
H SO ,140 C
CH3OCH2CH3+ H2O (6)
16) Có hai chấ t hữ u cơ B và C khi đố t cháy hoàn toàn chỉ thu đư ợ c CO2và H2O.
- Nế u trộ n B và C theo tỉ lệ mol 1:1 thì đư ợ c hỗ n hợ p X có tỉ khố i hơ i đố i vớ i H2bằ ng 29,5.
- Nế u trộ n B và C theo tỉ lệ mol 3:4 thì đư ợ c hỗ n hợ p Y có tỉ khố i hơ i đố i vớ i N2bằ ng 2,041.
Đố t cháy hoàn toàn m gam chấ t hữ u cơ B, sả n phẩ m cháy đư ợ c dẫ n qua 250 ml dung dịch Ba(OH)2
0,268 M thu đư ợ c 8,274 gam kế t tủ a và khố i lư ợ ng dung dịch giả m 2,57 gam so vớ i dung dịch Ba(OH)2lúc
đầ u. Mặ t khác, khi đố t cháy hoàn toàn 2,53 gam hợ p chấ t hữ u cơ C thu đư ợ c 4,84 gam khí CO2.
a. Xác định công thứ c phân tử củ a B và C.
b. Tính mvà thể tích khí oxi dùng để đố t cháy hoàn toàn C.
(Trích đề thi HSG Gia Lai năm họ c 2012-2013 )
CTPT củ a C:C2H6O ; CTPT củ a B:C4H8O
B
m
0,023 .72 = 1,656 gam ;
O2
V
( pư vớ i C) = 0,165.22,4 = 3,696 lít
17) Axit no đơ n chứ c X tiế n hành pứ este hóa giữ a X và rư ợ u etylic thu este Z. Sau phả n ứ ng tách hỗ n hợ p
Y gồ m este, axit và ancol. Chia 29,6 gam Y thành 2 phầ n bằ ng nhau. Phầ n 1 phả n ứ ng vớ i 125ml dung dịch
NaOH 1M thu đư ợ c dung dịch chứ a mgam muố i và 6,9 gam rư ợ u. Đố t cháy phầ n 2 bằ ng khí O2dư thu
đư ợ c 29,7gam CO2và 13,5 gam H2O
a) Viế t công thứ c cấ u tạ o củ a X, Z. .
b) Tìm mvà tính hiệ u suấ t phả n ứ ng este hóa.
{Trích đề thi vào lớ p 10 chuyên Hóa Ams Hà Nộ i 2012-2013}
giả i ra n = 2
Mclass.vn

Biên soạ n: Nguyễ n Đình Hành- THCS Chu Văn An, Đăk Pơ , Gia Lai
4
Khố i lư ợ ng muố i: m = 0,125.96 = 12 gam ; H% =
0 15 100
0 25
,%
,
=60%
18) Cho 4,6 gam hỗ n hợ p Xgồ m các axit HCOOH, CH3COOH, CH2=CHCOOH và (COOH)2tác dụ ng vớ i
dung dịch NaOH vừ a đủ . Cô cạ n dung dịch sau phả n ứ ng thu đư ợ c 6,47 gam muố i khan. Mặ t khác, đố t cháy
hoàn toàn 4,6 gam hỗ n hợ p Xrồ i cho toàn bộ sả n phẩ m cháy hấ p thụ hế t vào bình đự ng dung dịch Ba(OH)2
dư thu đư ợ c mgam kế t tủ a và khố i lư ợ ng dung dịch giả m 19,62 gam so vớ i khố i lư ợ ng dung dịch ban đầ u.
1. Viế t các phư ơ ng trình phả n ứ ng hóa họ c xả y ra.
2. Tính khố i lư ợ ng mgam kế t tủ a thu đư ợ c.
{trích đề thi vào lớ p 10 chuyên Hóa Trầ n Phú Hả i Phòng năm họ c 2012-2013 }
m=
BaCO3
m
= 0,14.197 = 27,58 gam
19) Cho propilen tác dụ ng vớ i Cl2trong điề u kiệ n thích hợ p theo tỉ lệ mol 1:1 thu đư ợ c chấ t hữ u cơ A là sả n
phẩ m chính. Đun nóng A trong nư ớ c thu đư ợ c chấ t B. Oxi hóa B thu đư ợ c chấ t C. Chấ t C tác dụ ng đư ợ c vớ i
Na, NaOH, HBr và làm đổ i màu quý tím. Khi cho C tác dụ ng vớ i KHCO3vừ a đủ sau đó cô cạ n thì thu đư ợ c
chấ t hữ u cơ D. Khi cho D tác dụ ng vớ i KOH rắ n ở nhiệ t độ cao có xúc tác CaO thu đư ợ c 1 hidrocacbon có
tỉ khố i so vớ i Heli bằ ng 7.
Hãy xác định công thứ c cấ u tạ o các chấ t A, B, C, D và viế t các phả n ứ ng minh họ a.
{Trích đề thi vào lớ p 10 chuyên Trầ n Phú Hả i Phòng năm họ c 2010-2011 }
C2H4D: muố i CH2=CH-COOK
C: CH2=CH-COOH ;B: rư ợ u tư ơ ng ứ ng CH2=CH-CH2OH
Vậ y Alà dẫ n xuấ t mono clo CH2=CH-CH2Cl
20) Đố t cháy hoàn toàn 3,74 gam hỗ n hợ p X gồ m CH3COOH, CH3COOCxHy, CxHyOH thu đư ợ c 3,584 lít
CO2(đktc) và 3,42 gam H2O. Mặ t khác, cho 3,74 gam X phả n ứ ng hế t vớ i 40 ml dd NaOH 1 M thu đư ợ c dd
Y và 0,05 mol CxHyOH. Cô cạ n dd Y, thu đư ợ c 2,86 gam chấ t rắ n khan.
a)Xác định CTPT củ a ancol CxHyOH.
b) Tính % theo khố i lư ợ ng các chấ t trong X.
{Trích đề thi chuyên Hóa Lê Quý Đôn Đà Nẵ ng năm họ c 2012-2013 }
CTPT củ a rư ợ u là : C2H5OH
C2H6O
b) %
C H OH
2 5
0,03.46
m 100%
3, 74
=36,9 % ;
CH COOH
3
0,01.60
m 100%
3, 74
=16,04%
%
CH COOC H
3 2 5
m
= 100% - ( 36,9 + 16,04) = 47,06%
21) Hỗ n hợ p M gồ m ancol X (CnH2n+2O) và axit cacbonxylic Y (CnH2nO2), tổ ng số mol củ a hai chấ t là 0,45
mol. Nế u đố t cháy hoan toàn M thì thu đư ợ c 30,24 lit khí CO2(đktc) và 27,9 gam H2O. Mặ t khác nế u đun
nóng M vớ i H2SO4đặ c để phả n ứ ng este hóa hiệ u suấ t 75% thì thu đư ợ c mgam este. Xác định công thứ c
cấ u tạ o củ a X, Y và tính m. { Trích đề thi chuyên Hóa Lê Quý Đôn Đà Nẵ ng 2013-2014 }
X: C3H8O ; Y: C3H6O2
Ancol X có 2 CTCT: CH3CH2CH2OH hoặ c CH3CH(OH)CH3
Axit Y có 1 CTCT: CH3CH2COOH
m = 116*0,15 = 17,4 gam
22) Đố t cháy hoàn toàn m gam hỗ n hợ p X gồ m hai chấ t hữ u cơ có cùng công thứ c phân tử cầ n dùng 54,88
lit khí O2, thu đư ợ c 47,04 lit khí CO2và 37,8 gam H2O. Nế u cho m gam X tác dụ ng hế t vớ i 800 ml dung
dịch NaOH 1M, thu đư ợ c 16 gam ancol Y và dung dịch Z. Cô cạ n dung dịch Z thu đư ợ c 64,2 gam chấ t rắ n
khan. các chấ t khí đề u đo ở điề u kiệ n tiêu chuẩ n. Xác định công thứ c cấ u tạ o củ a 2 chấ t hữ u cơ này và tính
phầ n trăm khố i lư ợ ng củ a chúng. { Trích đề thi chuyên Hóa Lê Quý Đôn Đà Nẵ ng 2013-2014 }
CTCT củ a este: CH3COOCH3
CTCT củ a axit:CH3CH2COOH
C H COOH
2 5
2
%m 100%
7
= 28,57% ;
CH COOCH
3 3
%m 100% 28,57%
= 71,43%
23) Hợ p chấ t hữ u cơ F ( chứ a C, H , O) . Lấ y 1,8 gam chấ t F hòa tan vào dung môi trơ , rồ i cho tác dụ ng hế t
vớ i natri vừ a đủ , thu đư ợ c số mol hiđro bằ ng số mol F .Cô cạ n hỗ n hợ p sau phả n ứ ng , thu đư ợ c 2,68 gam
chấ t rắ n khan . Viế t công thứ c cấ u tạ o mọ i chấ t mạ ch hở thỏ a mãn các tính chấ t trên củ a F .
{Trích thi vào chuyên Hóa ĐH KHTN Hà Nộ i 2013-2014 }
Mclass.vn

Biên soạ n: Nguyễ n Đình Hành- THCS Chu Văn An, Đăk Pơ , Gia Lai
5
TH1: F: C4H8(OH)2
(1) (2) (3) (4) (1) (2) (3)
C – C – C – C { đx trụ c} C – C – C { đx tâm}
có 4 đồ ng phân vớ i vị trí Ccó 2 đồ ng phân vớ i vị trí nhóm OH là: (1,2), (1,3)
nhóm OH (1,2) ; (1,3), (1,4)
(2,3)
TH2: Nế u F là axit :
CTCT: HOOC – COOH
TH3: Nế u F là dị chứ c rư ợ u và axit:
CTCT: HO – CH2– CH2– COOH ;CH3-CH(OH)-COOH
24) Có hai hợ p chấ t hữ u cơ Y và Z . Tỷ khố i hơ i củ a Z so vớ i Y bằ ng 0,5 , còn tỷ khố i hơ i củ a Y so vớ i
không khí nhỏ hơ n 7,4 . Khi đố t cháy hoàn toàn 0,72 gam mỗ i chấ t , sả n phẩ m chỉ gồ m 672 ml khí CO2(
đktc) và 0,36 gam nư ớ c . Biế t mỗ i chấ t chỉ chứ a mộ t loạ i nhóm chứ c , Z mạ ch hở và phả n ứ ng đư ợ c vớ i
dung dich NaOH . Phả n ứ ng củ a Y vớ i NaOH chỉ tạ o ra mộ t sả n phẩ m duy nhấ t Y1và số mol Y1tạ o ra
bằ ng hai lầ n số mol Y phả n ứ ng .
a) Xác định CTPT , viế t CTCT củ a Y và Z .
b) Viế t các phư ơ ng trình phả n ứ ng củ a NaOH vớ i mỗ i chấ t Y và Z .
{Trích thi vào chuyên Hóa ĐH KHTN Hà Nộ i 2013-2014 }
CTPT củ a Z: C3H4O2; CTPT củ a Y: C6H8O4
Y,Z tác dụ ng đư ợ c NaOH nên có chứ a nhóm – COO-
Z: C3H4O2( bấ t bh k = 2 ) CTCT:CH2= CH – COOH hoặ c H-COOCH=CH2
CH2= CH – COOH + NaOH
CH2= CH – COONa + H2O
H-COOCH=CH2+ NaOH
0
t
H-COONa + CH3CHO
CTCT củ a Ylọ a este nộ i
Viế t ở dạ ng phân tử : C6H8O4+ 2NaOH
0
t
2C6H5O3Na
Hoặ c dạ ng thu gọ n: (CH3–CH–COO)2+ 2NaOH
0
t
2CH3CH(OH)COONa
25) Hai hợ p chấ t X,Y đề u chỉ chứ a cacbon, hiđro và oxi, trong đó oxi chiế m 53,33% khố i lư ợ ng mỗ i chấ t,
khố i lư ợ ng mol MX>MY. Khi đố t cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗ n hợ p gồ m X,Y cầ n dùng vừ a đủ 1,12 lít O2
(đktc). Chấ t Y vừ a phả n ứ ng đư ợ c vớ i Na tạ o ra H2, vừ a phả n ứ ng đư ợ c vớ i dd NaOH. Khi lấ y nhữ ng lư ợ ng
chấ t X như nhau cho phả n ứ ng vớ i Na hoặ c NaHCO3thì số mol khí tạ o ra cũng bằ ng nhau.
a) Tìm công thứ c phân tử , viế t công thứ c cấ u tạ o củ a X và Y. Viế t phư ơ ng trình phả n ứ ng củ a X,Y vớ i
Na, NaOH và NaHCO3. Biế t X chỉ chứ a các loạ i nhóm chứ c có hiđro linh độ ng.
b) Hòa tan X vào ancol etylic, thêm mộ t ít H2SO4đặ c làm xúc tác, rồ i đun nóng. Trong số các sả n phẩ m
tạ o ra, có hợ p chấ t Z vớ i khố i lư ợ ng mol MZ=190 g/mol. Viế t công thứ c cấ u tạ o các chấ t Z thỏ a mãn.
{Trích thi vào chuyên Hóa ĐH KHTN Hà Nộ i 2012-2013 }
CTPT củ a X là C3H6O3
CTCT củ a C2H4O2: có 1 cấ u tạ o axit là: CH3- COOH
CTCT củ a C3H6O3: có 2 cấ u tạ o hợ p chứ c axit và rư ợ u.
CH2OH-CH2-COOH ; CH3-CH(OH)-COOH
HS: tự viế t PTHH vớ i Na, NaHCO3và NaOH
b) Cho X + C2H5OH ( có H2SO4đặ c) thì xả y ra phả n ứ ng tách nư ớ c từ các nhóm – OH trong phân tử .
Giả sử có aphân tử C3H6O3pư vớ i bphân tử C2H5OH số phân tử nư ớ c tách ra là: ( a + b – 1)
Mclass.vn

