CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________
!
THÔNG TƯ
Quy định về hoạt động thẻ ngân hàng
Thông tư s 18/2024/TT-NHNN ngy 28 thng 6 năm 2024 ca Thng đc Ngân hng Nh nước
Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hng, hiệu lực kể tngy 01 thng 7 năm 2024, được sửa
đổi, bổ sung bởi:
Thông s 45/2025/TT-NHNN ngy 19 thng 11 năm 2025 ca Thng đc Ngân hng Nh
nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một s điều ca Thông s 18/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động
thẻ ngân hng, có hiệu lực kể từ ngy 05 thng 01 năm 2026.
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số552/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định v
thanh toán không dùng tiền mặt;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thanh toán;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông quy định về hoạt động thẻ ngân
hàng[1].
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông ny quy định về hoạt động thẻ ngân hng (sau đây gọi tắt l thẻ) bao gồm: hoạt động
pht hnh, sử dụng, thanh ton, chuyển mạch, bù trừ điện tử v quyết ton giao dịch thẻ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức pht hnh thẻ.
2. Tổ chức thanh ton thẻ.
3. Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh ton.
4. Đơn vị chấp nhận thẻ.
5. Ch thẻ.
6. Cc tổ chức, c nhân khc có liên quan đến hoạt động thẻ.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư ny, cc từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Th ngân hng l phương tiện thanh ton do tổ chức pht hnh thẻ pht hnh đ thực hiện
giao dịch thẻ theo cc điều kiện v điều khoản được cc bên thỏa thuận.
2. Thẻ ghi nợ (debit card) l thẻ cho phép ch thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi s tiền
v hạn mức thấu chi (nếu có) trên ti khoản thanh ton ca ch thẻ mở tại tổ chức pht hnh thẻ.
3. Thẻ tín dụng (credit card) l thẻ cho phép ch thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi hạn
mức tín dụng đã được cấp theo thỏa thuận với tổ chức pht hnh thẻ.
4. Thẻ trả trước (prepaid card) lthẻ cho phép chthẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi gi
trị tiền được nạp vo thẻ tương ứng với s tiền đã trả trước cho tổ chức pht hnh thẻ.
Thẻ trả trước bao gồm: thẻ trả trước định danh (có cc thông tin định danh ch thẻ) v thẻ trả
trước vô danh (không có cc thông tin định danh ch thẻ).
5. Thẻ đồng thương hiệu l thẻ đồng thời thương hiệu ca tổ chức chuyển mạch thẻ tại Việt
Nam v thương hiệu ca tổ chức thẻ quc tế hoặc tổ chức chuyển mạch thẻ ca quc gia khc.
6. Thẻ vật l thẻ hình thức hiện hữu vật chất, thông thường được lm bằng chất liệu nhựa,
có gắn chip điện tử để lưu giữ dữ liệu thẻ, có thông tin in trên thẻ theo quy định tại Điều 11 Thông tư ny.
7. Thẻ phi vật lý l thẻ không hiện hữu bằng hình thức vật chất, tồn tại dưới dạng điện tử v hiển
thị cc thông tin trên thẻ theo quy định tại Điều 11 Thôngny. Thẻ phi vậtthể được tổ chức pht
hnh thẻ in ra thẻ vật lý theo thỏa thuận giữa tổ chức pht hnh thẻ v ch thẻ.
8. Giao dịch thẻ l việc sử dụng thẻ để thực hiện giao dịch thanh ton, rút tiền mặt v cc dịch vụ
khc do tổ chức pht hnh thẻ, tổ chức thanh ton thẻ cung ứng theo quy định ca php luật.
9. Giao dịch thanh ton khng tại đơn vị chấp nhận thẻ l việc sử dụng thẻ để thanh ton tiền
hng hóa, dịch vụ nhưng thực tế không pht sinh việc mua bn, cung ứng hng hóa, dịch vụ.
10. Giao dịch nội địa xuất trình thẻ l giao dịch thẻ, trong đó thẻ được pht hnh bởi tổ chức pht
hnh thẻ tại Việt Nam v được sử dụng để thực hiện giao dịch thẻ tại my giao dịch tự động, thiết bị chấp
nhận thẻ tại điểm bn tại Việt Nam.
11. Thẻ giả l thẻ không do tổ chức pht hnh thẻ pht hnh nhưng có chứa cc thông tin ca
thẻ thật, ch thẻ thật.
12. Giao dịch thẻ gian lận, giả mạo l giao dịch bằng thẻ giả, giao dịch sử dụng tri phép thẻ.
13. Ch thẻ l c nhân hoặc tổ chức được tổ chức pht hnh thẻ cung cấp thẻ để sử dụng, bao
gồm ch thẻ chính v ch thẻ phụ.
14. Ch thẻ chính l c nhân hoặc tổ chức đứng tên thực hiện giao kết hợp đồng pht hnh v
sử dụng thẻ với tổ chức pht hnh thẻ.
15.[2] Ch thẻ phụ l c nhân được ch thẻ chính cho phép sử dụng thẻ bằng văn bản i với
ch thẻ chính l c nhân) hoặc được ch thẻ chính y quyền bằng văn bản cho phép sử dụng thẻ ca tổ
chức (đi với ch thẻ chính l tổ chức).
16. Tổ chức pht hnh thẻ (viết tắt l TCPHT) l tổ chức tín dụng, chi nhnh ngân hng nước
ngoi được thực hiện pht hnh thẻ theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư ny.
17. Tổ chức thanh ton thẻ (viết tắt l TCTTT) l tổ chức tín dụng, chi nhnh ngân hng nước
ngoi được thực hiện thanh ton thẻ theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Thông tư ny.
18. Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh ton (viết tắt l TCTGTT) bao gồm: Tổ chức
chuyển mạch thẻ; Tổ chức bù trừ điện tử giao dịch thẻ v TCTGTT có hợp tc với TCTTT.
19. Tổ chức chuyển mạch thẻ l TCTGTT thực hiện việc chuyển mạch cc giao dịch thẻ cho cc
TCPHT, TCTTT, TCTGTT hợp tc với TCTTT, tổ chức thẻ quc tế v đơn vị chấp nhận thẻ theo cc
thỏa thuận bằng văn bản giữa cc bên liên quan.
20. Tổ chức bù trừ điện tử giao dịch thẻ l TCTGTT thực hiện việc bù trừ điện tử cc nghĩa vụ ti
chính pht sinh từ cc giao dịch thẻ cho cc TCPHT, TCTTT, TCTGTT có hợp tc với TCTTT, tổ chức
thẻ quc tế v đơn vị chấp nhận thẻ theo cc thỏa thuận bằng văn bản giữa cc bên liên quan.
21. Đơn vị chấp nhận thẻ (viết tắt l ĐVCNT) l đơn vị chấp nhận thanh ton chấp nhận thanh
ton hng hóa, dịch vụ bằng thẻ.
22. Tổ chức thẻ quc tế (viết tắt l TCTQT) l t chức được thnh lập, hoạt động nước ngoi
theo quy định ca php luật nước ngoi, thỏa thuận với cc TCPHT, TCTTT, tổ chức chuyển mạch
thẻ v/hoặc cc bên liên quan để hợp tc về hoạt động thẻ ngân hng đi với thẻ TCPHT do
TCTQT cấp hoặc thẻ có mã TCPHT ca quc gia khc, phù hợp với cc quy định ca php luật Việt Nam
v cam kết quc tế.
23. s xc định ch thẻ (Personal Identification Number - viết tắt l PIN) l s mật được
TCPHT cấp cho ch thẻ hoặc do ch thẻ tạo lập theo quy trình được TCPHT quy định để sử dụng trong
cc giao dịch thẻ.
24.[3] Thiết bị chấp nhận thẻ tại điểm bn bao gồm Point of Sale (viết tắt l POS), Mobile Point of
Sale (viết tắt l mPOS) v cc loại thiết bị chấp nhận thẻ khc l cc loại thiết bị đọc thẻ, thiết bị đầu cui
được ci đặt v sử dụng tại cc ĐVCNT m ch thẻ có thể sử dụng thẻ để thanh ton tiền hng hóa, dịch
vụ. Thiết bị chấp nhận thẻ có thể được lắp đặt tại chi nhnh, phòng giao dịch, điểm đại thanh ton
(theo quy định tại Thông quy định về hoạt động đại thanh ton) ca TCTTT để cung ứng tiền mặt
cho ch thẻ theo thỏa thuận giữa TCTTT vTCPHT phù hợp với phạm vi sử dụng thẻ theo quy định tại
Thông tư ny.
25. My giao dịch tự động l thiết bị m ch thẻ thể sử dụng để thực hiện một hoặc một s
cc giao dịch như: gửi, nạp, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh ton hóa đơn hng hóa, dịch vụ, vấn tin ti
khoản, đổi PIN, tra cứu thông tin thẻ hoặc cc giao dịch khc theo quy định ca php luật.
26. tổ chức pht hnh thẻl(Bank Identification Number - viết tắt l BIN) l một dãy chữ s,
bao gồm cc loại BIN sau: BIN xc định TCPHT theo quy định ca Ngân hng Nh nước Việt Nam (sau
đây gọi l Ngân hng Nh nước) tại Quy chế cấp, sử dụng v quản tổ chức pht hnh thẻ ngân
hng; BIN do TCTQT cấp; v BIN ca quc gia khc. Trường hợp thẻ có BIN do TCTQT cấp hoặc thẻ có
BIN ca quc gia khc, việc cấp, sử dụng v quản lý BIN được thực hiện theo quy định ca TCTQT hoặc
quc gia cấp BIN đó.
27. Hợp đồng pht hnh v sử dụng thẻ l thỏa thuận bằng văn bản giữa TCPHT với chthẻ về
việc pht hnh v sử dụng thẻ.
28. Hợp đồng thanh ton thẻll thỏa thuận bằng văn bản giữa TCTTT với ĐVCNT hoặc với
TCTQT, TCTGTT (nếu có) về việc chấp nhận thanh ton hng hóa, dịch vụ bằng thẻ.
29. Tiêu chuẩn sở về thẻ chip nội địa l Bộ Tiêu chuẩn sở TCCS 01:2018/NHNNVN về
Cc yêu cầu kỹ thuật thẻ thanh ton nội địa công nghệ chip tiếp xúc tại Việt Nam v TCCS
02:2018/NHNNVN về Cc yêu cầu kỹ thuật thẻ thanh ton nội địa công nghệ chip không tiếp xúc tại Việt
Nam do Thng đc Ngân hng Nh nước công b theo Quyết định s 1927/QĐ-NHNN ngy 05 thng 10
năm 2018 v cc văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
Điều 4. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch thẻ
1. Trên lãnh thổ Việt Nam:
a) Giao dịch rút tiền mặt bằng thẻ phải được thực hiện bằng đồng Việt Nam;
b) Đi với cc giao dịch thẻ khc:
(i) Đồng tiền giao dịch l đồng Việt Nam. Trường hợp được sử dụng ngoại hi để giao dịch theo
quy định php luật về quản lý ngoại hi thì đồng tiền thể hiện trong giao dịch l đồng Việt Nam hoặc đồng
Việt Nam v ngoại tệ;
(ii) Đồng tiền thanh ton l đồng Việt Nam. Cc ĐVCNT chỉ được nhận thanh ton bằng đồng
Việt Nam từ TCTTT;
c) Trường hợp cần quy đổi từ ngoại tệ ra đồng Việt Nam, tỷ gi giữa đồng Việt Nam v ngoại tệ
theo tỷ gi do cc bên thỏa thuận phù hợp với quy định ca Ngân hng Nh nước.
2. Ngoi lãnh thổ Việt Nam:
Khi thực hiện giao dịch thẻ ngoi lãnh thổ Việt Nam, ch thẻ phải thực hiện thanh ton cho
TCPHT bằng đồng Việt Nam theo tỷ gi do cc bên thỏa thuận phù hợp với quy định ca Ngân hng Nh
nước.
Điều 5. Phí dịch vụ thẻ
1. Chỉ TCPHT được thu phí đi với ch thẻ theo Biểu phí dịch vụ thẻ do TCPHT đã công b, đảm
bảo:
a) Biểu phí dịch vụ thẻ phải nêu rõ cc loại phí, mức phí p dụng cho từng loại thẻ v dịch vụ thẻ;
b) Biểu phí dịch vụ thẻ ca TCPHT phải phù hợp với quy định ca php luật, được niêm yết công
khai v phải cung cấp cho ch thẻ trước khi sử dụng v khi có sự thay đổi;
c) Cc hình thức, thời hạn thông bo v cung cấp thông tin về phí cho ch thẻ phải được quy
định cụ thể trong hợp đồng pht hnh v sử dụng thẻ. Thời gian từ khi thông bo đến khi p dụng cc
thay đổi về phí ti thiểu l 07 ngy;
d) TCPHT không được thu thêm bất kỳ loại phí no ngoi Biểu phí TCPHT đã công b.
2. TCTTT thỏa thuận về việc thu phí đi với ĐVCNT, TCTGTT hợp tc với TCTTT. Việc chia
sẻ phí giữa TCPHT, TCTTT, TCTGTT, TCTQT do cc bên thỏa thuận phù hợp với quy định ca php
luật.
Điều 6. Xử lý rủi ro, tổn thất tài sản trong kinh doanh thẻ
1. TCPHT thực hiện việc trích lập v sử dụng dự phòng để xửri ro tín dụng trong kinh doanh
thẻ theo quy định ca Chính ph về trích lập v sử dụng dự phòng để xử lý ri ro tín dụng.
2. Đi với cc loại ri ro khc trong kinh doanh thẻ, TCPHT v TCTTT xử tổn thất về ti sản
pht sinh theo quy định ca php luật về chế độ ti chính đi với tổ chức tín dụng, chi nhnh ngân hng
nước ngoi.
Điều 7. Thu hồi thẻ
Thẻ bị thu hồi trong cc trường hợp sau:
1. Thẻ giả.
2. Thẻ sử dụng tri phép.
3. Phục vụ công tc điều tra, xử lý tội phạm theo quy định ca php luật.
4. Cc trường hợp thu hồi thẻ khc được thỏa thuận tại hợp đồng pht hnh v sử dụng thẻ.
Chương II
PHÁT HÀNH THẺ
Điều 8. Tổ chức phát hành thẻ
1. Tổ chức pht hnh thẻ bao gồm:
a) Ngân hng thương mại, ngân hng hợp tc xã, chi nhnh ngân hng nước ngoi được pht
hnh thẻ khi hoạt động cung ứng dịch vụ thẻ được ghi trong Giấy phép do Ngân hng Nh nước cấp;
b) Ngân hng chính sch pht hnh thẻ theo quy định ca Chính ph v quy định tại Thông tư
ny;
c) Công ty ti chính tổng hợp v công ty ti chính tín dụng tiêu dùng được pht hnh thẻ tín dụng
khi hoạt động pht hnh thẻ tín dụng được ghi trong Giấy phép do Ngân hng Nh nước cấp.
2. TCPHT phải tuân th Tiêu chuẩn sở về thẻ chip nội địa khi pht hnh thẻ BIN do Ngân
hng Nh nước cấp.
3. TCPHT phải ban hnh quy định nội bộ về pht hnh thẻ v sử dụng thẻ đảm bảo tuân th theo
quy định tại Thông tư ny v quy định php luật có liên quan.
4. TCPHT phải sử dụng BIN do Ngân hng Nh ớc cấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 5
Điều ny.
5. TCPHT được phép hoạt động ngoại hi được kết văn bản thỏa thuận với TCTQT để pht
hnh thẻ có BIN do TCTQT cấp.
6. TCPHT không được thỏa thuận với cc tổ chức khc nhằm mục đích hạn chế hay ngăn chặn
việc pht hnh thẻ đồng thương hiệu.
Điều 9. Thủ tục phát hành thẻ
1. Thỏa thuận về việc pht hnh v sử dụng thẻ phải được lập thnh hợp đồng pht hnh v sử
dụng thẻ phù hợp quy định tại Thông ny v quy định php luật liên quan. Nội dung ca hợp đồng
thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư ny.
2.[4] Trước khi giao kết hợp đồng pht hnh v sử dụng thẻ theo yêu cầu ca khch hng,
TCPHT yêu cầu ch thẻ cung cấp đầy đcc ti liệu, thông tin, dữ liệu nhằm nhận biết khch hng theo
quy định php luật về phòng, chng rửa tiền v quy định php luật có liên quan:
a) Trường hợp khch hng c nhân l người Việt Nam, TCPHT yêu cầu khch hng cung cấp
giấy tờ tùy thân để nhận biết khch hng: Thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc Căn cước
điện tử;
b) Trường hợp khch hng c nhân l người gc Việt Nam chưa xc định được quc tịch,
TCPHT yêu cầu khch hng cung cấp giấy tờ tùy thân để nhận biết khch hng: Giấy chứng nhận căn
cước;
c) Trường hợp khch hng c nhân l người nước ngoi, TCPHT yêu cầu khch hng cung cấp
cc giấy tờ tùy thân để nhận biết khch hng: Hộ chiếu hoặc danh tính điện tử (thông qua việc truy cập
vo ti khoản định danh điện tử mức độ 02) (nếu có). TCPHT yêu cầu khch hng cung cấp giấy tờ cần
thiết để xc minh thời hạn được phép cư trú tại Việt Nam;
d) Trường hợp khch hng tổ chức, TCPHT yêu cầu khch hng cung cấp thông tin, ti liệu, dữ
liệu để nhận biết khch hng theo quy định php luật về phòng, chng rửa tiền vquy định tại Điều ny;
bao gồm cc ti liệu, thông tin, dữ liệu ca người đại diện theo php luật ca tổ chức hoặc người đại diện
theo y quyền ca tổ chức (sau đây gọi tắt l người đại diện hợp php) v ch thẻ phụ.
2a.[5] Sau khi nhận đ ti liệu, thông tin, dữ liệu ca khch hng cung cấp theo quy định tại
khoản 2 Điều ny, TCPHT thực hiện kiểm tra tính hợp php, hợp lệ v đi chiếu đảm bảo sự khớp đúng,
chính xc ca cc ti liệu, thông tin, dữ liệu m khch hng cung cấp v tiến hnh xc minh thông tin
nhận biết khch hng theo quy định ca php luật về phòng, chng rửa tiền v cc quy định sau:
a) Đi với khch hng l c nhân:
(i) Trường hợp khch hng sử dụng thẻ căn cước hoặc căn cước điện tử hoặc thẻ căn ớc
công dân (có bphận lưu trữ thông tin được hóa) hoặc danh tính điện tử, TCPHT phải gặp mặt trực
tiếp khch hng v thực hiện kiểm tra đi chiếu giấy tờ tùy thân, đi chiếu khớp đúng thông tin sinh trắc
học ca khch hng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư ny;
(ii) Trường hợp khch hng sử dụng thẻ căn cước công dân (không bộ phận lưu trữ thông tin
được hóa) hoặc giấy chứng nhận căn cước hoặc hộ chiếu, TCPHT phải gặp mặt trực tiếp khch
hng v thực hiện kiểm tra, đi chiếu giấy tờy thân, đi chiếu khớp đúng thông tin sinh trắc học ca
khch hng với thông tin sinh trắc học hiển thị trên giấy tờ tùy thân ca người đó;
b) Đi với khch hng l tổ chức: TCPHT phải gặp mặt trực tiếp người đại diện hợp php ca tổ
chức thực hiện kiểm tra xc minh thông tin người đại diện hợp php ca tổ chức theo quy định tại điểm a
khoản ny;
c) TCPHT không bắt buộc thực hiện theo quy định tại điểm b khoản ny đi với cc tổ chức sau:
(i) Cc cơ quan nh nước, đơn vị sự nghiệp công lập;
(ii) Cc tổ chức tín dụng, chi nhnh ngân hng nước ngoi;
(iii) Cc tổ chức niêm yết theo quy định tại Luật chứng khon;
(iv) Cc tổ chức thuộc danh sch Fortune Global 500 do Tạp chí Fortune công b vo năm liền
trước;