CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về chuẩn thông tin địa lý cơ sở
Thông số 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành Quy chuẩn k thuật quốc gia về
chuẩn thông tin địa sở, hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 m
2021, được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông trong lĩnh vực đo đạc, bản đvà thông tin địa lý, hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kthuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2009 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 05 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của Nghị
định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của
Chính phủ quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt
Nam, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành Thông ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở
1
.
1
Thông số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý có căn cứ
ban hành như sau:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chuẩn thông tin địa lý cơ sở, mã số QCVN 42:2020/BTNMT.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
2
1. Thông tư này hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.
2. Thông số 02/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 3 năm 2012 Quy định
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa sở hết hiệu lực kể từ
ngày Thông tư nàyhiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. Các đề án, dự án, thiết kế k thuật được phê duyệt trước ngày Thông tư
này hiệu lực được thực hiện theo các quy định của Thông số 02/2012/TT-
BTNMT ngày 19 tháng 3 năm 2012 Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
chuẩn thông tin địa sở. Trường hợp nội dung k thuật của đề án, dự án,
thiết kế k thuật đó không phù hợp với quy định của Thông y thì phải điều
chỉnh nội dung kỹ thuật theo quy định của Thông tư này trước khi nghiệm thu.
2. Các đề án, dự án, thiết kế k thuật chưa được phê duyệt trước ngày
Thông tư này có hiệu lực thì được thực hiện theo quy định của Thông tư này.
“Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh;
Căn cNghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phquy định
chi tiết một sđiều của Luật Đo đạc bản đồ; Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghđịnh số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường ban hành Thông sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.”
2
Điều 15, Điều 16 Điều 17 của Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản
đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định như sau:
“Điều 15. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 16. Quy định chuyển tiếp
Các hạng mục công việc, sản phẩm đo đạc và bản đồ đã được kiểm tra chất lượng trước thời điểm Thông
tư này hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại các đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được
phê duyệt.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân n các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình tchức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các quan, tổ chức, nhân phản
ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.”
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ Thông tin địa lý Việt Nam trách
nhiệm tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Thông tư này.
2. Bộ, quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư y.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ
chức, nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên Môi trường để xem xét,
quyết định./.
_______________________________________________________________
B
NÔNG NGHI
P VÀ MÔI TRƯ
Số: /VBHN-BNNMT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành
chính, Bộ Tư pháp;
- Btrưởng, các Thứ trưởng B NN&MT;
- Cổng Thông tin điện t Chính phủ, sở d liệu
quốc gia về văn bản pháp luật, Cổng Thông tin điện tử
Bộ NN&MT (để đăng tải);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, ĐĐBĐ.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
92
31
12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 42:2020/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHUẨN THÔNG TIN ĐỊA LÝ CƠ SỞ
National technical regulation on basic geographic information
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
HÀ NỘI – 2020
MỤC LỤC
I. QUY ĐỊNH CHUNG .............................................................................................. 1
1. Phạm vi điều chỉnh............................................................................................... 1
2. Đối tượng áp dụng ............................................................................................... 1
3. Giải thích từ ngữ .................................................................................................. 1
4. Ký hiệu và thuật ngữ sử dụng trong các lược đồ khái niệm ................................ 3
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ......................................................................................... 3
1. Chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý ................................................................. 3
2. Chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu không gian ...................................................... 4
3. Chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu thời gian ......................................................... 4
4. Chuẩn phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý ........................................... 5
5. Chuẩn hệ quy chiếu tọa độ .................................................................................. 6
6. Chuẩn siêu dữ liệu địa lý ..................................................................................... 6
7. Chuẩn chất lượng dữ liệu địa lý ........................................................................... 7
8. Chuẩn trình bày dữ liệu địa lý .............................................................................. 8
9. Chuẩn mã hóa trong trao đổi dữ liệu địa lý .......................................................... 9
III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ .................................................................................. 10
1. Phương thư
c đa
nh gia
phu
p ................................................................... 10
2. Quy đi nh vê công bô p quy ............................................................................ 10
3. Trách nhiệm công bố hợp quy ........................................................................... 10
4. Phương pha
p thư
.............................................................................................. 10
5. Điều kiện chuyển tiếp......................................................................................... 10
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN .................................................................................... 11
Phụ lục A: KÝ HIỆU VÀ THUẬT NGỮ SỬ DỤNG TRONG CÁC LƯỢC ĐỒ KHÁI
NIỆM ...................................................................................................................... 12
Phụ lục B: MÔ HÌNH CẤU TRÚC DỮ LIỆU ĐỊA LÝ ............................................... 15
Phụ lục C: MÔ HÌNH KHÁI NIỆM DỮ LIỆU KHÔNG GIAN ................................... 24
Phụ lục D: MÔ HÌNH KHÁI NIỆM DỮ LIỆU THỜI GIAN ....................................... 44
Phụ lục E: PHƯƠNG PHÁP LẬP DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ .................... 47
Phụ lục G: DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ CƠ SỞ QUỐC GIA........................ 56
Phụ lục H: HỆ QUY CHIẾU TOẠ ĐỘ ................................................................... 158
Phụ lục I: NỘI DUNG SIÊU DỮ LIỆU ĐỊA LÝ ...................................................... 170
Phụ lục K: CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU ĐỊA LÝ ....................................................... 204
Phụ lục L: LƯỢC ĐỒ XML MÃ HOÁ DANH MỤC TRÌNH BÀY ĐỐI TUỢNG ĐỊA LÝ
............................................................................................................................. 210
Phụ lục M; LƯỢC ĐỒ GML CƠ SỞ .................................................................... 214
Phụ lục N: QUY TẮC XÂY DỰNG LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG GML ........................ 230
Phụ lục O: QUY TẮC CHUYỂN ĐỔI LƯỢC ĐỒ ỨNG DỤNG UML SANG LƯỢC
ĐỒ ỨNG DỤNG GML .......................................................................................... 243
Phụ lục P: MỘT SỐ WEBSITE HỮU ÍCH ............................................................ 247