CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000
Thông số 03/2023/TT-BTNMT ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ
địa hình quốc gia t lệ 1:2.000, 1:5.000, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng
12 năm 2023, được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung mt số điều của các Thông
trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thông tin địa lý, hiệu lực thi hành ktừ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Tiêu chuẩn Quy
chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 67/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 8 năm 2009 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tiêu chuẩn Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc bản đồ; Nghị định số
136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghđịnh số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh
doanh lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt
2
Nam, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành Thông tư ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000
1
.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, mã số QCVN 72: 2023/BTNMT.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
2
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2023.
2. Thông số 19/2019/TT-BTNMT ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật về nội dung hiệu
bản đồ địa hình quốc gia t lệ 1:2.000, 1:5.000 hết hiệu lực kể từ ngày Thông
này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1
Thông số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đ và thông tin địa lý có căn cứ
ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành
chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một s
điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Đo đạc bản đồ; Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.”
2
Điều 15, Điều 16 Điều 17 của Thông số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 m 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản
đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 quy định như sau:
“Điều 15. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 16. Quy định chuyển tiếp
Các hạng mục công việc, sản phẩm đo đạc và bản đồ đã được kiểm tra chất lượng trước thời điểm Thông
này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại các đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được
phê duyệt.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tchức, cá nhân phản ánh
về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.”
2
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, y ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ Thông tin địa Việt Nam trách
nhiệm tổ chức phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan,
tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên Môi trường để xem xét,
quyết định./.
_______________________________________________________________
B
NÔNG NGHI
P VÀ MÔI TRƯ
Số: /VBHN-BNNMT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản Quản xử vi phạm hành
chính, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Cơ sở dữ liệu quốc
gia về n bản pháp luật, Cổng Thông tin điện tử B
NN&MT (để đăng tải);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, ĐĐBĐ.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
95
31
12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 72:2023/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ BN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ L1:2.000, 1:5.000
National technical regulation on national topographic maps
at scales 1:2.000, 1:5.000
HÀ NỘI - 2023
QCVN 72:2023/BTNMT
Mục lục
Trang
Lời nói đầu .................................................................................................................. 2
I. QUY ĐỊNH CHUNG .................................................................................................. 3
1. Phạm vi điều chỉnh .............................................................................................. 3
2. Đối tượng áp dụng ............................................................................................... 3
3. Tài liệu viện dẫn ................................................................................................... 3
4. Giải thích từ ngữ .................................................................................................. 3
5. Độ chính xác của bản đồ địa hình quốc gia t lệ 1:2.000, 1:5.000 ....................... 4
6. Định dạng sản phẩm bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 ................. 4
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT ............................................................................................ 5
1. Cơ sở toán học .................................................................................................... 5
2. Nội dung bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 .................................... 6
2.1 T chc các nhóm lp d liu ca bn đ đa hình quc gia t l 1:2.000 và 1:5.000. 6
2.2 Yêu cầu kỹ thuật thể hiện các yếu tố nội dung bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:2.000, 1:5.000. .................................................................................................. 6
2.3 Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu biên giới quốc gia, địa giới hành chính . 8
2.4 Quy định nội dung nhóm lớp cơ sở toán học ............................................... 11
2.5 Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu dân................................................ 12
2.6 Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu địa hình .............................................. 13
2.7 Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu giao thông .......................................... 15
2.8 Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu phủ thực vật ....................................... 16
2.9 Quy định nội dung nhóm lớp dữ liệu thủy văn .............................................. 17
3. Ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia t lệ 1:2.000, 1:5.000 .................................... 18
4. Siêu dữ liệu bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 ............................. 19
III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ..................................................................................... 19
1. Phương thư
c đa
nh gia
phu
p ................................................................... 19
2. Quy định về công bố hợp quy ............................................................................ 19
3. Phương pha
p thư
.............................................................................................. 19
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ....................................................................................... 20
Phụ lục A (Quy định) Bảng màu ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia t l 1:2.000, 1:5.000 21
Phụ lục B (Quy định) Ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 5.000 ............. 22
Phụ lục C (Quy định) Bảng quy định chữ viết tắt danh từ chung trên bản đồ ........... 47
Phụ lục D (Quy định) Mẫu khung bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 .................. 51
Phụ lục E (Quy định) Mẫu khung bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000 .................. 52